Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210856026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Khai Quang và các nguồn vốn huy động khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:54:00 đến ngày 2021-09-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,623,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28717E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: Lát đá (lát gạch), cây (cây bóng mát, cỏ, hoa..), thiết bị thể dục thể thao.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công các hạng mục: mặt đường giao thông( |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo vườn hoa, hồ điều hòa Thanh Giã (phía sau Trường Chính trị Tỉnh) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Khai Quang và các nguồn vốn huy động khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây (Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có); Giấy ủy quyền (nếu có); Cam kết tín dụng thực hiện gói thầu; Bảo đảm dự thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính năm 2018,2019, 2020 và Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế hết quý II/2021. - Hợp đồng tương tự kèm theo hồ sơ nghiệm thu thanh toán (quyết toán), hóa đơn xuất trả Chủ đầu tư tương ứng; - Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu; biểu tiến độ thực hiện và các yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Khai Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang - P. Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang - P. Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang - P. Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, T. Vĩnh Phúc Điện thoại: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DẠO, SÂN TẬP CHUNG | |||
| 1 | Vải bạt chống thấm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.970 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,861 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 297 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.970 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá tiết diện 40x40x3cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.970 | m2 |
| B | CÂY XANH, HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Trồng cỏ Lạc Tiên | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.070 | m2 |
| 2 | Trồng hoa Cẩm Tú Mai | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,67 | 100 m2 |
| 3 | Trồng cây Nguyệt Quế | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 312 | m2 |
| 4 | Trồng cây Giáng Hương đường kính 13-15cm (đo cách gốc 1,2m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 35 | cây |
| 5 | Trồng cây Bằng Lăng đường kính 13-15cm (đo cách gốc 1,2m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây Chà Là Việt cao 1,2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 117 | cây |
| 7 | Trồng cây Dâm Bụt cao 0,8-1m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 88 | cây |
| 8 | Trồng cây Tường Vi (cao 1,2m) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 34 | cây |
| 9 | Đất mầu trồng cây, hoa, cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 672,674 | m3 |
| 10 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm xăng. Tưới trong 03 tháng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24,37 | 100m2/lần |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm xăng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 594 | 1 cây / 90 ngày |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.211 | m |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa cong 18x22x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 347 | m |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2352 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,9722 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,58 | m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5 | 1m3 |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đứng inox - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Thi công lớp đá sỏi cuội | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| C | LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 41,2 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,06 | 100m2 |
| 3 | Thép ống D76 dày 1.5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.442 | kg |
| 4 | Thép ống D27 dày 1.5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.415,0789 | kg |
| 5 | Thép tấm dày 15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5.377,6842 | kg |
| 6 | Bản mã dày 15mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.916,3421 | kg |
| 7 | Bu lông D16 lắp đặt lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2.168,4211 | cái |
| 8 | Gia công lan can (Không tính vật liệu) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11,1511 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 515 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 11.151,1 | kg |
| D | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3043 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1681 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,4724 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 41,55 | m3 |
| 8 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 75,2976 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 26,46 | m3 |
| E | LỐI XUỐNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,2169 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,0544 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1637 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1845 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1199 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1221 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,6269 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1924 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,3297 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1891 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,08 | m3 |
| F | CẦU SẮT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2,8 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0222 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 8 | Thép hình L80x6mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 15,9 | kg |
| 9 | Thép hình C12mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 911,93 | kg |
| 10 | Thép ống vuông 40x80x2mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 99,34 | kg |
| 11 | Thép ống vuông 50x50x1,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 132,77 | kg |
| 12 | Sơn sắt thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1.159,9402 | kg |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1645 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,1645 | tấn |
| 15 | Gia công lan can | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,1643 | tấn |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 17 | Sàn gỗ nhựa | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | m2 |
| 18 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 24 | m2 |
| G | MÓNG THIẾT BỊ TDTT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6,804 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bỏ - đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3888 | 100m2 |
| H | CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10,0mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,77 | 100m |
| 3 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D40/50 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,92 | 100m |
| 4 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4,77 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,945 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột sân vườn DC 05 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- LED 18w có tán quang (04 đèn) | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ TĐ 03 tự động 1000x600x350 - 30A | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 12 | Bu lông M16x450 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,168 | 1m3 |
| 14 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 21 | bảng |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13 | m3 |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 84 | 1 đầu cáp |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 84 | 1 đầu cáp |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1,23 | 100m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 25 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 85 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 0,3844 | 100m3 |
| 23 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 1 | hệ thống |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 97,808 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 12,4028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 13,3781 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ móng đá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 49,68 | m3 |
| 5 | Hút nước bằng máy bơm nước diezel 120cv | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | ca |
| 6 | Mua đất cấp 3, K90 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 203,643 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ về vị trí đổ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 18,0215 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,8198 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,8198 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Đất cấp III | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 19,8198 | 100m3 |
| 11 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25m3 và máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81,19 | 100m3 |
| 12 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 28,5 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ bỏ - Đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 81,475 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 227,76 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 6 | 1 cột |
| J | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy đi bộ trên không | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Máy tập đi bộ kết hợp chân tay 1,5x0,5x1,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Máy tập lưng eo 1,5x0,5x1,4m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Máy tập xoay eo kết hợp xà kép 1,5x0,6x1,8m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thiết bị tập đẩy tay ngực 2x0,6x1,2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thiết bị tập đẩy tay ngực 1,2x0,6x1,2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thiết bị massage cổ và tay 2,5x0,6x1,2m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thiết bị tập tay vai loại nhỏ 1,2x1,2x1,5m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Xà đơn luyện tập 2 vị trí 3x0,1x2,3m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Xà kép 3x0,7x1,3m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Xe đạp ngoài trời có tựa lưng 1,2x0,5x1m | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thiết bị tập đá chân | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Ghế đá | Theo yêu cầu hồ sơ TK BVTC và E-HSMT | 20 | cái |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho phát sinh khối lượng (2,763%*(A+B)) | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.28717E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoặc đang thực hiện thi công xây lắp, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ(5)) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình(6) có các hạng mục: Lát đá (lát gạch), cây (cây bóng mát, cỏ, hoa..), thiết bị thể dục thể thao.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị của mỗi hợp đồng tối thiểu 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công các hạng mục: mặt đường giao thông( | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật(Cung cấp Quyết định phân công nhiệm vụ làm kỹ thuật thi công đối với công trình đã thi công).-Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được Nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi