Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859500-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 1 tỷ đồng, ngân sách tỉnh hỗ trợ 2 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:53:00 đến ngày 2021-09-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,157,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên); có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn ≥ 2.900.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dung và công nghiệp còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥5,0T
- Đặc điểm thiết bị Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học bộ môn Trường THCS Tứ Dân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 1 tỷ đồng, ngân sách tỉnh hỗ trợ 2 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tứ Dân – Địa chỉ: Xã Tứ Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển đô thị Hưng Yên – Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS - Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu – Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tứ Dân – Địa chỉ: Xã Tứ Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Tứ Dân – Địa chỉ: Xã Tứ Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tứ Dân – Xã Tứ Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 0912146286.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu – Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học bộ môn Trường THCS Tứ Dân
1Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,678m3
2Đào móng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,548100m3
3Đóng cọc tre, cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V152,667100m
4GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
5Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V24,526m3
6GCLD thép cho móng, đường kính ≤10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,42tấn
7GCLD thép cho móng, đường kính ≤18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,031tấn
8GCLD thép cho móng, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,65tấn
9GCLD ván khuôn cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,111100m2
10Bê tông móng đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V101,764m3
11GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
12GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51tấn
13GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,169tấn
14GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,359100m2
15Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,335m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,285m3
17GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m2
18GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
19GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,837tấn
20Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,849m3
21Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V106,159m3
22Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,009100m3
23SXLD cốt thép cột, đ/k≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,241tấn
24SXLD cốt thép cột, đ/k≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
25SXLD cốt thép cột, đ/k >18mm, cao ≤6 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,005tấn
26SXLD cốt thép cột, đ/k≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
27SXLD cốt thép cột, đ/k≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,271tấn
28ván khuôn cho bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,243100m2
29Bê tông cột đá 1x2 mác 250, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,836m3
30Bê tông cột đá 1x2 mác 250, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,877m3
31ván khuôn cho bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3,618100m2
32SXLD thép dầm, đ/kính ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
33SXLD thép dầm, đ/kính ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,486tấn
34SXLD thép dầm, đ/kính >18 mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,761tấn
35SXLD thép dầm, đ/kính ≤10 mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
36SXLD thép dầm, đ/kính ≤18 mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,461tấn
37SXLD thép dầm, đ/kính >18 mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,335tấn
38Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V29,748m3
39ván khuôn cho bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,962100m2
40SXLD thép sàn mái, cao ≤28m, đ/k ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,596tấn
41Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,038m3
42ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m2
43SXLD thép lanh tô, đ/k≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
44SXLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
45SXLD thép lanh tô, đ/k≤10 mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
46SXLD thép lanh tô, đ/k >10 mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
47Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,939m3
48Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,528m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,883m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
51Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,061m3
52Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,451m3
53Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,304m3
54Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,677m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,034m3
57ván khuôn cho bê tông giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
58GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
59GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
60Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,001m3
61Sản xuất xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V1,852tấn
62Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V1,852tấn
63Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,27m2
64Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,506100m2
65SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,14m
66Láng sênô có đánh màu, d 3,0 cm,VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V64,912m2
67Cầu chắn rác D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
68Phễu thu nước D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Ống thoát nước mái D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m
70Chếch nhựa PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
71Cút nhựa PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
73Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
74GCLD ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
75GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
76GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
77Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,759m3
78Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤4m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782m3
79Trát lót bậc cầu thang, dày 1,0 cm, VXM 75#Mô tả kỹ thuật theo chương V23,856m2
80Láng granitô bậc cầu thang màu vàng + hồngMô tả kỹ thuật theo chương V23,856m2
81Trát granitô chỉ mũi bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V37,92m
82Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
83Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ limMô tả kỹ thuật theo chương V9,4m
84Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
85Lắp dựng hoa sắt cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,768m2
86Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,621m2
87Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,956m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,956m2
89Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,71m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,711m3
91ván khuôn cho bê tông giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m2
92GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
93GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
94GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, ccao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
95GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
96Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,333m3
97Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,167m2
98Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,71m
99Đắp lớp vữa tường, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,723m2
100Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,856m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,311m2
102GCLD ván khuôn cho bê tông lót bậcMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
103Bê tông lót bậc, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,189m3
104Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,464m3
105Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,586m2
106Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + hồngMô tả kỹ thuật theo chương V31,586m2
107Trát granitô gờ chỉ mũ bậc màu vàng + hồngMô tả kỹ thuật theo chương V73,1m
108Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,898m3
109Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V539,458m2
110Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586m3
111Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,293m3
112Tôn cát nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V1,619m3
113Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,471m3
114Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,109m2
115Bảng chống loá màu xanh lá câyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
116Trát trần, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V588,474m2
117Trát xà dầm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,626m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V799,627m2
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V640,917m2
120Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216,966m2
121Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,593m2
122Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V590,936m
123Soi chỉ lõm 30x15mmMô tả kỹ thuật theo chương V236,28m
124Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
125Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,824m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.648,32m2
127Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V771,657m2
128Cửa đi 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,17m2
129Cửa sổ 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
130Vách kính khung nhôm cố định hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
131Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047tấn
132Lắp dựng cửa khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V106,65m2
133Lắp dựng vách nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V6,66m2
134Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V67,68m2
135Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,103m2
136Khóa cửa đi tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
137Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
138Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
139Aptomat 1 pha 100A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Aptomat 1 pha 75A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Aptomat 1 pha 15A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
142Hộp đấu dây 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V11hộp
143Công tắc 3 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
144Công tắc 2 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
145Công tắc 1 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Công tắc xoay chiều (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
148Đế âm tường (Lắp ổ cắm, công tắc, aptomat)Mô tả kỹ thuật theo chương V65hộp
149Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
150Chóa đèn huỳnh quang đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
151Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
152Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
153Đèn sát tường bóng compac 40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
154Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
155Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
156Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
157Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
158Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V192m
159Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V819m
160Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
161Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.011m
162Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
163Bình bọt cứu hoả khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
164Bình bọt MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
165Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
166Đào móng chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,071m3
167Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,071m3
168Dây dẫn sét thép tròn D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V58m
169Dây tiếp địa thép tròn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V27m
170Ống nhựa PVC D21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
171Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
172Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
173Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
174Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
175Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V5kg
177Ống PVC C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
178Ống nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m
179Ống PVC C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
180Cút nhựa C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
181Tê nhựa C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Kép nhựa ren C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Măng sông C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Côn thu nhựa C2 D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Cút nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Kép nhựa 2 đầu ren ngoài HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Rắc co nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Măng sông nhựa HDPE D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Cút nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
190Tê nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Thập nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Nút bịt nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Măng sông C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
194Kép nhựa ren C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
195Van khoá nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Van khoá nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
197Van phao D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V15tuýp
199Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
200Bồn nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Ống TN PVC C3 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
202Ống TN PVC D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
203Ống TN PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
204Cút nhựa C3 D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
205Tê thu nhựa D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
206Côn thu nhựa D110x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Tê thu nhựa D76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Côn thu nhựa D76x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Chếch nhựa D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Tê nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Cút nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
212Keo dán PVCMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
213Chậu rửa Inax L284VMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
214Vòi chậu rửa INAX LFV - 20SMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
215Chân chậu rửa INAX L - 284VCMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
216Kệ đựng xà phòng INAX - H444VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
217Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,222100m2
218Lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V32m2
219Bê tông sân, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
220Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,109m3
221Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,673m3
222GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
223Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,991m3
224Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,011m3
225Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,919m3
226GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m2
227GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
228Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
229Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,999m2
230Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
231Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,261m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên); có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn ≥ 2.900.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dung và công nghiệp còn hiệu lực.33
2 Cán bộ giám sát nội bộ của nhà thầu 1 Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình;33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy đầm bàn Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Máy đầm đất (đầm cóc) Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy đầm dùi Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy đào Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy hàn điện Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy khoan bê tông cầm tay Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy trộn bê tông Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
10 Máy trộn vữa Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
11 Ô tô tự đổ ≥5,0T Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->