Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210851438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 1 tỷ đồng, ngân sách tỉnh hỗ trợ 2 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:53:00 đến ngày 2021-09-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,157,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên); có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn ≥ 2.900.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dung và công nghiệp còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học bộ môn Trường THCS Tứ Dân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 1 tỷ đồng, ngân sách tỉnh hỗ trợ 2 tỷ đồng, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tứ Dân – Địa chỉ: Xã Tứ Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tứ Dân – Xã Tứ Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên - Điện thoại: 0912146286. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu – Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học bộ môn Trường THCS Tứ Dân | |||
| 1 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,678 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,667 | 100m |
| 4 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,526 | m3 |
| 6 | GCLD thép cho móng, đường kính ≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | tấn |
| 7 | GCLD thép cho móng, đường kính ≤18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 8 | GCLD thép cho móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | tấn |
| 9 | GCLD ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,764 | m3 |
| 11 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 12 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,169 | tấn |
| 14 | GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,335 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,285 | m3 |
| 17 | GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,849 | m3 |
| 21 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,159 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,009 | 100m3 |
| 23 | SXLD cốt thép cột, đ/k≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, đ/k≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, đ/k >18mm, cao ≤6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, đ/k≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, đ/k≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | tấn |
| 28 | ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,243 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,836 | m3 |
| 30 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,877 | m3 |
| 31 | ván khuôn cho bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,618 | 100m2 |
| 32 | SXLD thép dầm, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 33 | SXLD thép dầm, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | tấn |
| 34 | SXLD thép dầm, đ/kính >18 mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,761 | tấn |
| 35 | SXLD thép dầm, đ/kính ≤10 mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | tấn |
| 36 | SXLD thép dầm, đ/kính ≤18 mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | tấn |
| 37 | SXLD thép dầm, đ/kính >18 mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 38 | Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,748 | m3 |
| 39 | ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,962 | 100m2 |
| 40 | SXLD thép sàn mái, cao ≤28m, đ/k ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,596 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,038 | m3 |
| 42 | ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 43 | SXLD thép lanh tô, đ/k≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 44 | SXLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 45 | SXLD thép lanh tô, đ/k≤10 mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 46 | SXLD thép lanh tô, đ/k >10 mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,939 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,528 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,883 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,304 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,677 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,034 | m3 |
| 57 | ván khuôn cho bê tông giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 58 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 59 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 60 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | m3 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x3 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,27 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,506 | 100m2 |
| 65 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,14 | m |
| 66 | Láng sênô có đánh màu, d 3,0 cm,VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,912 | m2 |
| 67 | Cầu chắn rác D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 68 | Phễu thu nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 69 | Ống thoát nước mái D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m |
| 70 | Chếch nhựa PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | Cút nhựa PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 73 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 74 | GCLD ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 75 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 76 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 77 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,759 | m3 |
| 78 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤4m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 79 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1,0 cm, VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,856 | m2 |
| 80 | Láng granitô bậc cầu thang màu vàng + hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,856 | m2 |
| 81 | Trát granitô chỉ mũi bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m |
| 82 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 83 | Sản xuất lắp dựng tay vịn thang gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m |
| 84 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,768 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,621 | m2 |
| 87 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,956 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,956 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,71 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,711 | m3 |
| 91 | ván khuôn cho bê tông giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m2 |
| 92 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 93 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 94 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, ccao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 95 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 96 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,333 | m3 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,167 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,71 | m |
| 99 | Đắp lớp vữa tường, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,723 | m2 |
| 100 | Ốp gạch thẻ vào tường, gạch 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,311 | m2 |
| 102 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót bậc, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,189 | m3 |
| 104 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,464 | m3 |
| 105 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,586 | m2 |
| 106 | Láng granitô bậc tam cấp màu vàng + hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,586 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc màu vàng + hồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,1 | m |
| 108 | Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,898 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,458 | m2 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | m3 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | m3 |
| 112 | Tôn cát nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | m3 |
| 113 | Bê tông lót bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,471 | m3 |
| 114 | Ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,109 | m2 |
| 115 | Bảng chống loá màu xanh lá cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,474 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,626 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,627 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,917 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,966 | m2 |
| 121 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,593 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,936 | m |
| 123 | Soi chỉ lõm 30x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,28 | m |
| 124 | Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 125 | Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,824 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.648,32 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,657 | m2 |
| 128 | Cửa đi 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 129 | Cửa sổ 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 130 | Vách kính khung nhôm cố định hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) màu đen hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 131 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,65 | m2 |
| 133 | Lắp dựng vách nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | m2 |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,68 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,103 | m2 |
| 136 | Khóa cửa đi tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 137 | Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 138 | Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 139 | Aptomat 1 pha 100A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Aptomat 1 pha 75A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Aptomat 1 pha 15A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 142 | Hộp đấu dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 143 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 145 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 148 | Đế âm tường (Lắp ổ cắm, công tắc, aptomat) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 149 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 150 | Chóa đèn huỳnh quang đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 151 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 152 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 153 | Đèn sát tường bóng compac 40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 155 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 156 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 157 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 158 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 159 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819 | m |
| 160 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 161 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011 | m |
| 162 | Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 163 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 164 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 165 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 166 | Đào móng chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,071 | m3 |
| 167 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,071 | m3 |
| 168 | Dây dẫn sét thép tròn D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 169 | Dây tiếp địa thép tròn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 170 | Ống nhựa PVC D21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 172 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 173 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 174 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 175 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 177 | Ống PVC C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 178 | Ống nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m |
| 179 | Ống PVC C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 180 | Cút nhựa C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 181 | Tê nhựa C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Kép nhựa ren C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Măng sông C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Côn thu nhựa C2 D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | Cút nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Kép nhựa 2 đầu ren ngoài HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Rắc co nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Măng sông nhựa HDPE D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Cút nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 190 | Tê nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Thập nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Nút bịt nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Măng sông C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Kép nhựa ren C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 195 | Van khoá nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Van khoá nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 197 | Van phao D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| 199 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 200 | Bồn nước nhựa 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Ống TN PVC C3 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 202 | Ống TN PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 203 | Ống TN PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 204 | Cút nhựa C3 D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 205 | Tê thu nhựa D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 206 | Côn thu nhựa D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Tê thu nhựa D76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Côn thu nhựa D76x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Chếch nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Tê nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Cút nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 213 | Chậu rửa Inax L284V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 214 | Vòi chậu rửa INAX LFV - 20S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 215 | Chân chậu rửa INAX L - 284VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 216 | Kệ đựng xà phòng INAX - H444V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,222 | 100m2 |
| 218 | Lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m2 |
| 219 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 220 | Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,109 | m3 |
| 221 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 222 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 223 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | m3 |
| 224 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m3 |
| 225 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | m3 |
| 226 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 227 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 228 | Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 229 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,999 | m2 |
| 230 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 231 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,261 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo nội dung phạm vi công việc tại chương V (là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên); có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn ≥ 2.900.000.000 VND mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo) trong vòng 03 năm trở lại đây (thời điểm ký hợp đồng từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình Dân dung và công nghiệp còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát nội bộ của nhà thầu | 1 | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥5,0T | Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động; kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm theo hóa đơn mua máy hoặc giấy đăng ký với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi