Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859761-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Xuân Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210428371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:52:00 đến ngày 2021-09-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,295,778,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.443667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88733E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.607.045.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hồ sơ nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thuỷ bình ≥ 20PX
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện ≥ 14 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Xuân Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Nhà hội trường trụ sở UBND xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lâm , địa chỉ: Xã Xuân Lâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập báo cáo KTKT: + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và phân tích, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:UBND xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lâm , địa chỉ: Xã Xuân Lâm huyện Thuận Thành tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT248,256m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,5554tấn
3Tháo dỡ trần nhômTheo BVTC và Chương V E-HSMT208,7884m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC và Chương V E-HSMT82,75m2
5Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, nướcTheo BVTC và Chương V E-HSMT5công
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo BVTC và Chương V E-HSMT501,2659m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo BVTC và Chương V E-HSMT479,6111m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT136,7432m2
9Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo BVTC và Chương V E-HSMT11,3436m3
10Phá dỡ kết cấu tường gạch Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,3794m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,1774m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,1059m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT33,4533m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo BVTC và Chương V E-HSMT14,7m2
15Phá dỡ vữa láng nềnTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,1574m3
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT78,0859m2
17Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cây
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3282100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3282m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0645100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,057tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,5855m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0084100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0021tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,016tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0928m3
27Khoan bê tông và bắn keo nối vị trí sàn cũTheo BVTC và Chương V E-HSMT13Lỗ khoan
28Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,6199m3
29Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,0072m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,173100m3
31Ván khuôn gỗ lanh tôTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1839100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,024tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0715tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,4183m3
35Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây chèn lanh tô trên cửa, chiều dày Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,3398m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,4148100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0633tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,7262tấn
39Khoan cấy thép d16 liên kết dầm đỉnh tường và cộtTheo BVTC và Chương V E-HSMT72Lỗ khoan
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,5624m3
41Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,5985m3
42Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo BVTC và Chương V E-HSMT33,4236m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,2036m2
44Mua Thép L75x5 làm vì kèo, hao hụt 1.025Theo BVTC và Chương V E-HSMT621,0885kg
45Mua Thép L63x5 làm vì kèo, hao hụt 1.025Theo BVTC và Chương V E-HSMT571,8885kg
46Mua Thép L50x5 làm vì kèo, hao hụt 1.025Theo BVTC và Chương V E-HSMT468,999kg
47Mua Thép L45x4 làm vì kèo, hao hụt 1.025Theo BVTC và Chương V E-HSMT133,7625kg
48Thép bản dày 8, 10mm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.05Theo BVTC và Chương V E-HSMT315,945kg
49Thép bản dày 6mm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.05Theo BVTC và Chương V E-HSMT41,517kg
50Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,0924tấn
51Thép L50x5 làm giằng đứng vì kèo, hao hụt 1.025Theo BVTC và Chương V E-HSMT236,9698kg
52Thép bản làm giằng đứng vì kèo, hao hụt 1.05Theo BVTC và Chương V E-HSMT84,4095kg
53Gia công giằng mái thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3116tấn
54Thép U100x50x3 làm xà gồ, hệ số hao hụt 1.025Theo BVTC và Chương V E-HSMT1.403,1373kg
55Gia công xà gồ thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,3689tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,0924tấn
57Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3116tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,3689tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT231,55781m2
60Bulong M20x400Theo BVTC và Chương V E-HSMT48cai
61Bulong M20x60Theo BVTC và Chương V E-HSMT64cai
62Bulong M14x60Theo BVTC và Chương V E-HSMT128cai
63Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,5552100m2
64Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT23,78m
65Quét dung dịch Sika chống thấm mái hành lang xung quanhTheo BVTC và Chương V E-HSMT98,268m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTC và Chương V E-HSMT98,268m2
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT489,2057m2
68Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT525,2636m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT146,4516m2
70Trát sênô vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT82,8324m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 4cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT222,3396m2
72Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch Theo BVTC và Chương V E-HSMT222,3396m2
73Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,42m2
74Ốp chân tường Tiết diện gạch 150*600, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT14,895m2
75Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo BVTC và Chương V E-HSMT13,728m3
76Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT81,936m2
77Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây đường dốc cho người khuyết tật, chiều dày Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,4266m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,6779m3
79Láng mặt lối dốc, kẻ ô quả chám tạo ma sát, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,779m2
80Inox gia công lan can lối dốc, cả nhân công lắp đặtTheo BVTC và Chương V E-HSMT56,8kg
81Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT9,9674m3
82Đánh bóng mặt bê tôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT99,6744m2
83Sơn sân Acrylic sân cầu lôngTheo BVTC và Chương V E-HSMT99,6744m2
84Dựng lan can con tiện bê tông trục DTheo BVTC và Chương V E-HSMT19,68m
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT525,2636m2
86Sơn dầm, trần nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT146,4516m2
87Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT691,1431m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT13,651m2
89Trần nhôm thả KT 600x600mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT208,0624m2
90Cửa đi 2 cánh, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm,Theo BVTC và Chương V E-HSMT24,2m2
91Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhTheo BVTC và Chương V E-HSMT18,2m2
92Phụ kiện cửa điTheo BVTC và Chương V E-HSMT9bộ
93Phụ kiện cửa sổTheo BVTC và Chương V E-HSMT10bộ
94Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT41,15m2
95Mua inox gia công chắn song cửa sổTheo BVTC và Chương V E-HSMT188,29kg
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo BVTC và Chương V E-HSMT5,7098100m2
97Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT3,224100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6,448100m2
B HẠNG MỤC II: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH, SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo BVTC và Chương V E-HSMT0,173100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0461100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,6632m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2157100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0713100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1213tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0556tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3668tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT4,7867m3
10Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT6,688m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,0987100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,3121100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0155tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1288tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1478100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,8131m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2102100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0283tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1762tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,1282m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,3157100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,2858tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,465m3
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0009tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0064tấn
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,0231100m2
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,121m3
28Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT12,817m3
29Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,6711m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT84,2452m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT141,733m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,194m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT23,54m
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,15m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT56,322m2
36Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600Theo BVTC và Chương V E-HSMT2,682m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT37,542m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT141,733m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT29,194m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC và Chương V E-HSMT84,2452m2
41Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm,Theo BVTC và Chương V E-HSMT3,825m2
42Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,4m2
43Phụ kiện cửa điTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
44Phụ kiện cửa sổTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
45Lắp dựng vách ngăn xí, tiểu bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện)Theo BVTC và Chương V E-HSMT18,0362m2
46Bàn đá hoa cương màu đen Phú YênTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,73m2
47Giá đỡ bàn đá lavaboTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,038100m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo BVTC và Chương V E-HSMT29,6574m3
50Đánh bóng bề mặt BTXMTheo BVTC và Chương V E-HSMT296,574m2
C HẠNG MỤC III: PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P 32A 10kATheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P 10A 6kATheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
3Lắp đặt RCBO 16A 30mA 1P+NTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P 16A 6kATheo BVTC và Chương V E-HSMT13cái
5Phụ kiện tủ điệnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
6Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VACTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
7Công tắc đôi - một chiều 10A - 250VACTheo BVTC và Chương V E-HSMT1A
8Ổ cắm đôi, 2P+N, 16A-250VACTheo BVTC và Chương V E-HSMT22cái
9Mặt ổ cắm mạng RJ45Theo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
10Modem wifi và switch 8 portTheo BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
11Lắp đặt đèn led downlight D110-11wTheo BVTC và Chương V E-HSMT6bộ
12Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600Theo BVTC và Chương V E-HSMT40bộ
13Lắp đặt đèn ốp trần 18WTheo BVTC và Chương V E-HSMT8bộ
14Lắp đặt đèn pha led gắn tường 150WTheo BVTC và Chương V E-HSMT8bộ
15Mắt camera gắn tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2Cái
16Mắt camera gắn trầnTheo BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
17Đầu ghi 4 kênhTheo BVTC và Chương V E-HSMT1Bộ
18Cáp điện Cu/PVC/PVC 4C_6mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT32m
19Cáp điện Cu/PVC 1C_2.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT1.226m
20Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT626m
21Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT50m
22Ống luồn dây D25Theo BVTC và Chương V E-HSMT101m
23Ống luồn dây D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT319m
24Ống luồn dây mềm D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT232m
25Dây Cat 6Theo BVTC và Chương V E-HSMT32m
26Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
27Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo BVTC và Chương V E-HSMT5cọc
28Hộp kiểm tra tiếp địaTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
29Cáp thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng D10Theo BVTC và Chương V E-HSMT63,5m
30Thanh đồng tiếp địa 50x350x6Theo BVTC và Chương V E-HSMT1Cái
31Hàn hóa nhiệtTheo BVTC và Chương V E-HSMT1Gói
32Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VACTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
33Lắp đặt Đèn led downlight D110-11WTheo BVTC và Chương V E-HSMT8bộ
34Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2Theo BVTC và Chương V E-HSMT80m
35Ống luồn dây D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT20m
36Ống luồn dây mềm D20Theo BVTC và Chương V E-HSMT10m
D HẠNG MỤC IV: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt ViglaceraTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboTheo BVTC và Chương V E-HSMT4bộ
3Lắp đặt gương soiTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
4Gương soi kính dày 5mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2,55m2
5Lắp đặt chậu tiểu nam +Van xả cơTheo BVTC và Chương V E-HSMT3bộ
6Cầu chắn rác DN80Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
7Phễu thu DN50Theo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
8Phễu thu nước mưa mái DN50Theo BVTC và Chương V E-HSMT9cái
9Van bi DN20Theo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
10Vòi rủa nước lạnh gắn tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2bộ
11Van phao cơ D25Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,64100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,51100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,1100m
16Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT20cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
18Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT11cái
20Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
23Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
24Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT13cái
25Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm C1Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,46100m
27Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C1Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,46100m
28Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60mm C1Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,18100m
29Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm C1Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,04100m
30Lắp đặt cút 45độ PVC, ĐK 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT18cái
31Lắp đặt cút 45độ PVC, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
32Lắp đặt cút 45độ PVC, ĐK 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT21cái
33Lắp đặt cút 90độ PVC, ĐK 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
34Lắp đặt cút 90độ PVC, ĐK 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT7cái
35Lắp nút bịt, ĐK 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
36Lắp nút bịt, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt côn PVC, ĐK 60x42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT7cái
38Lắp đặt Y PVC, ĐK 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT16cái
39Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
40Lắp đặt Y PVC, ĐK 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
41Lắp đặt Y PVC, ĐK 110x60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
42Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
43Xiphong D60Theo BVTC và Chương V E-HSMT3cái
44Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 110mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
45Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
46Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
47Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 42mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1cái
48Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT1,07100m
49Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60mm C2Theo BVTC và Chương V E-HSMT0,82100m
50Lắp đặt cút 45độ PVC, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT10cái
51Lắp đặt cút 45độ PVC, ĐK 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT61cái
52Lắp nút bịt, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
53Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT4cái
54Lắp đặt Y PVC, ĐK 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
55Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT11cái
56Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 90mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT27cái
57Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 60mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT20cái
E HẠNG MỤC V: PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT12máy
2Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
3Ống thông gió D100 (không bảo ôn)Theo BVTC và Chương V E-HSMT6m
4Cút ống gió D100 không bảo ônTheo BVTC và Chương V E-HSMT6cái
5Ống đồng, ĐK 6.4mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,72100m
6Ống đồng, ĐK 12.7mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT0,72100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo BVTC và Chương V E-HSMT1,2100m
8Louver 200x200 + Lưới chắn côn trùngTheo BVTC và Chương V E-HSMT2cái
F HẠNG MỤC VI: THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh công suất 18.000 BTU.
Nhãn hiệu Daikin.
Hỗ trợ chế độ làm lạnh nhanh Powerful.
Chế độ đảo gió 4 chiều: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh bằng tay.
Dàn tản nhiệt với ống dẫn gas bằng đồng, lá tản nhiệt bằng nhôm.
Điều hòa dung gas R32 thân thiện với môi trường.
Có chức năng hút ẩm, hẹn giờ bật tắt máy.
Theo BVTC và Chương V E-HSMT12cái
2Rèm nhung sân khấuChất liệu vản nhung Hàn Quốc mầu xanh, hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt.Theo BVTC và Chương V E-HSMT140m2
3Rèm cửa hội trườngRèm vải cản sang làm bằng chất liệu thành phần 100% Polyester, chống nắng chuyên dụng. Khung suốt treo trượt rèm bằng nhôm sơn tĩnh mầu trắng kem, có đầu bịt trang trí cùng mầuTheo BVTC và Chương V E-HSMT130m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.443667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88733E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.607.045.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
3 Cán bộ hồ sơ nội nghiệp 1 (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤0,8m3 Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn2
3 Máy thuỷ bình ≥ 20PX Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
5 Máy trộn vữa ≥ 80L Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
6 Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu2
9 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
10 Máy hàn điện ≥ 14 KW Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->