Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210428371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:52:00 đến ngày 2021-09-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,295,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.443667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88733E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.607.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thuỷ bình ≥ 20PX | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Xuân Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp + Thiết bị Cải tạo, sửa chữa Nhà hội trường trụ sở UBND xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Lâm,huyện Thuận Thành, địa chỉ: Xã Xuân Lâm, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị Trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3865366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng TQT, địa chỉ: Thôn Đông Cốc, xã Hà Mãn, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.865.214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 248,256 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,5554 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhôm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 208,7884 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 82,75 | m2 |
| 5 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện, nước | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 501,2659 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 479,6111 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 136,7432 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,3436 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3794 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1774 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1059 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,4533 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 15 | Phá dỡ vữa láng nền | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,1574 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 78,0859 | m2 |
| 17 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3282 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3282 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0645 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5855 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0928 | m3 |
| 27 | Khoan bê tông và bắn keo nối vị trí sàn cũ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | Lỗ khoan |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6199 | m3 |
| 29 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,0072 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1839 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0715 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4183 | m3 |
| 35 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây chèn lanh tô trên cửa, chiều dày | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3398 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4148 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0633 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7262 | tấn |
| 39 | Khoan cấy thép d16 liên kết dầm đỉnh tường và cột | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 72 | Lỗ khoan |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,5624 | m3 |
| 41 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,5985 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,4236 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,2036 | m2 |
| 44 | Mua Thép L75x5 làm vì kèo, hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 621,0885 | kg |
| 45 | Mua Thép L63x5 làm vì kèo, hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 571,8885 | kg |
| 46 | Mua Thép L50x5 làm vì kèo, hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 468,999 | kg |
| 47 | Mua Thép L45x4 làm vì kèo, hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 133,7625 | kg |
| 48 | Thép bản dày 8, 10mm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.05 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 315,945 | kg |
| 49 | Thép bản dày 6mm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.05 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,517 | kg |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,0924 | tấn |
| 51 | Thép L50x5 làm giằng đứng vì kèo, hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 236,9698 | kg |
| 52 | Thép bản làm giằng đứng vì kèo, hao hụt 1.05 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 84,4095 | kg |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 54 | Thép U100x50x3 làm xà gồ, hệ số hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.403,1373 | kg |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3689 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,0924 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3689 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 231,5578 | 1m2 |
| 60 | Bulong M20x400 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | cai |
| 61 | Bulong M20x60 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 64 | cai |
| 62 | Bulong M14x60 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 128 | cai |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,5552 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,78 | m |
| 65 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái hành lang xung quanh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 98,268 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 98,268 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 489,2057 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 525,2636 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 146,4516 | m2 |
| 70 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 82,8324 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 4cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 222,3396 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch Ceramic, kích thước gạch | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 222,3396 | m2 |
| 73 | Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,42 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường Tiết diện gạch 150*600, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,895 | m2 |
| 75 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,728 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 81,936 | m2 |
| 77 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây đường dốc cho người khuyết tật, chiều dày | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,4266 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6779 | m3 |
| 79 | Láng mặt lối dốc, kẻ ô quả chám tạo ma sát, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,779 | m2 |
| 80 | Inox gia công lan can lối dốc, cả nhân công lắp đặt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,8 | kg |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,9674 | m3 |
| 82 | Đánh bóng mặt bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 99,6744 | m2 |
| 83 | Sơn sân Acrylic sân cầu lông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 99,6744 | m2 |
| 84 | Dựng lan can con tiện bê tông trục D | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,68 | m |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 525,2636 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần nhà không bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 146,4516 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 691,1431 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,65 | 1m2 |
| 89 | Trần nhôm thả KT 600x600mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 208,0624 | m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh, hệ 4500, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,2 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kính | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,2 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa đi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 94 | Vách kính cố định, hệ 4400, dùng kính trắng dán 2lớp 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,15 | m2 |
| 95 | Mua inox gia công chắn song cửa sổ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 188,29 | kg |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,7098 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,224 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,448 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC II: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2157 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0556 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16-18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3668 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,7867 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,688 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0987 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3121 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1288 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1478 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8131 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2102 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1762 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,1282 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3157 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2858 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,817 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xm 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6711 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 84,2452 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 141,733 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,194 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,54 | m |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,15 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,322 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x600 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,682 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,542 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 141,733 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,194 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 84,2452 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh, hệ 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm, | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,825 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, hệ 4400, kínhtrắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 43 | Phụ kiện cửa đi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp dựng vách ngăn xí, tiểu bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,0362 | m2 |
| 46 | Bàn đá hoa cương màu đen Phú Yên | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 47 | Giá đỡ bàn đá lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,038 | 100m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,6574 | m3 |
| 50 | Đánh bóng bề mặt BTXM | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 296,574 | m2 |
| C | HẠNG MỤC III: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB 3P 32A 10kA | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P 10A 6kA | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt RCBO 16A 30mA 1P+N | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P 16A 6kA | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 5 | Phụ kiện tủ điện | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 6 | Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VAC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Công tắc đôi - một chiều 10A - 250VAC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | A |
| 8 | Ổ cắm đôi, 2P+N, 16A-250VAC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Mặt ổ cắm mạng RJ45 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Modem wifi và switch 8 port | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led downlight D110-11w | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn pha led gắn tường 150W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Mắt camera gắn tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Mắt camera gắn trần | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Đầu ghi 4 kênh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 4C_6mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/PVC 1C_2.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1.226 | m |
| 20 | Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 626 | m |
| 21 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 22 | Ống luồn dây D25 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 101 | m |
| 23 | Ống luồn dây D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 319 | m |
| 24 | Ống luồn dây mềm D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 232 | m |
| 25 | Dây Cat 6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 28 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cáp thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng D10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 63,5 | m |
| 30 | Thanh đồng tiếp địa 50x350x6 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Hàn hóa nhiệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 32 | Công tắc đơn - một chiều 10A - 250VAC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đèn led downlight D110-11W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 34 | Cáp điện Cu/PVC 1C_1.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 35 | Ống luồn dây D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 36 | Ống luồn dây mềm D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | m |
| D | HẠNG MỤC IV: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Viglacera | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Gương soi kính dày 5mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,55 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam +Van xả cơ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chắn rác DN80 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Phễu thu DN50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Phễu thu nước mưa mái DN50 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Van bi DN20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Vòi rủa nước lạnh gắn tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Van phao cơ D25 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm C1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60mm C1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm C1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút 45độ PVC, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 45độ PVC, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 45độ PVC, ĐK 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90độ PVC, ĐK 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90độ PVC, ĐK 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn PVC, ĐK 60x42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 110x60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Xiphong D60 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống uPVC, ĐK 60mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút 45độ PVC, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 45độ PVC, ĐK 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90x60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC - Đường kính 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| E | HẠNG MỤC V: PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | máy |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ống thông gió D100 (không bảo ôn) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 4 | Cút ống gió D100 không bảo ôn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ống đồng, ĐK 6.4mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 6 | Ống đồng, ĐK 12.7mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 8 | Louver 200x200 + Lưới chắn côn trùng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC VI: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường cục bộ 1 chiều lạnh công suất 18.000 BTU. Nhãn hiệu Daikin. Hỗ trợ chế độ làm lạnh nhanh Powerful. Chế độ đảo gió 4 chiều: Điều khiển lên xuống tự động, trái phải tùy chỉnh bằng tay. Dàn tản nhiệt với ống dẫn gas bằng đồng, lá tản nhiệt bằng nhôm. Điều hòa dung gas R32 thân thiện với môi trường. Có chức năng hút ẩm, hẹn giờ bật tắt máy. | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Rèm nhung sân khấuChất liệu vản nhung Hàn Quốc mầu xanh, hoàn thiện chun lên gấp 2,5 lần, bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt. | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 140 | m2 |
| 3 | Rèm cửa hội trườngRèm vải cản sang làm bằng chất liệu thành phần 100% Polyester, chống nắng chuyên dụng. Khung suốt treo trượt rèm bằng nhôm sơn tĩnh mầu trắng kem, có đầu bịt trang trí cùng mầu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 130 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.443667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88733E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.607.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp | 1 | (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8m3 | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 2 |
| 3 | Máy thuỷ bình ≥ 20PX | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 14 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi