Gói thầu: gói thầu xây lắp (gói thầu số 07)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210843870-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | gói thầu xây lắp (gói thầu số 07) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210843727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (vốn chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 15:40:00 đến ngày 2021-08-26 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,054,371 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III đối với Công trình dân dụng, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 425,2952 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,7691 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 79,758 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 28,755 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 325,28 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 122,047 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ lớp granitô | 91,2017 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 1.879,502 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 70,9987 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 46,8244 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 7 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 7 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 7 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 7 | bộ | |
| 15 | Tháo rỡ đường điện, các thiết bị điện đã xuống cấp | 4 | công | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 55,5918 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | 39,1695 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,325 | 100m2 | |
| B | Hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | 0,7691 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,047 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 325,28 | m2 | |
| 4 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,5988 | m2 | |
| 5 | Láng granitô cầu thang | 53,2324 | m2 | |
| 6 | Láng granitô nền sàn | 30,3705 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 46,3176 | m2 | |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 214,1684 | m2 | |
| 9 | Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | 367,3598 | m2 | |
| 10 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | 57,9354 | m2 | |
| 11 | Ốp tường gạch men kính 300x600, vữa XM M75 | 79,758 | m2 | |
| 12 | Ốp chân tường gạch 150x600 | 28,755 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 395,0326 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.085,7693 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 636,2672 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,4896 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,0103 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,26 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 70,9987 | m2 | |
| 20 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 46,8244 | m2 | |
| 21 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp trên kính dưới pano, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | 10,78 | m2 | |
| 22 | SXLD vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp kính màu dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | 25,4038 | m2 | |
| 23 | SXLD cửa lùa khung nhôm hệ Việt Pháp kính dày 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | 16,168 | m2 | |
| 24 | SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | 3,24 | m2 | |
| C | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện, âm tường | 1 | hộp | |
| 2 | Aptomat MCB-3P-100A, 18ka | 1 | cái | |
| 3 | Aptomat MCB-3P-50A, 18ka | 1 | cái | |
| 4 | Aptomat MCB-1P-32A, 10ka | 1 | cái | |
| 5 | Aptomat MCB-1P-25A, 10ka | 3 | cái | |
| 6 | Aptomat MCB-1P-10A, 10ka | 1 | cái | |
| 7 | Thanh cái, vật tư phụ | 1 | lô | |
| 8 | Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện, âm tường | 1 | hộp | |
| 9 | Aptomat MCB-3P-50A, 18ka | 1 | cái | |
| 10 | Aptomat MCB-1P-32A, 6ka | 1 | cái | |
| 11 | Aptomat MCB-1P-25A, 6ka | 2 | cái | |
| 12 | Aptomat MCB-1P-10A, 6ka | 1 | cái | |
| 13 | Thanh cái, vật tư phụ | 1 | lô | |
| 14 | Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | 5 | hộp | |
| 15 | Aptomat MCB-2P-25A, 10ka | 5 | cái | |
| 16 | Aptomat MCB-1P-20A, 6ka | 15 | cái | |
| 17 | Thanh cái, vật tư phụ | 5 | lô | |
| 18 | Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường | 2 | hộp | |
| 19 | Aptomat MCB-2P-32A, 10ka | 2 | cái | |
| 20 | Aptomat MCB-1P-25A, 6ka | 4 | cái | |
| 21 | Aptomat MCB-1P-20A, 6ka | 4 | cái | |
| 22 | Thanh cái, vật tư phụ | 2 | lô | |
| 23 | Lắp đặt aptomat khối 20A | 7 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 7 | hộp | |
| 25 | Mặt át khối | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V | 25 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led, 1x15w | 19 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 10 | hộp | |
| 32 | Mặt công tắc đơn | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 13 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 13 | hộp | |
| 35 | Mặt công tắc đôi | 13 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang 2 chiều 16A | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 2 | hộp | |
| 38 | Mặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 42 | cái | |
| 40 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 42 | hộp | |
| 41 | Mặt ổ cắm đôi | 42 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 10 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 4x10mm2 | 40 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 4x6mm2 | 10 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | 190 | m | |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | 500 | m | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | 600 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x10mm2 | 5 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x6mm2 | 10 | m | |
| 53 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x4mm2 | 240 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x2,5mm2 | 500 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây D32 | 40 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây D25 | 20 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 700 | m | |
| 58 | Lắp đặt hộp điện 100x100 | 6 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt switch chia 16 cổng | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bộ phát wifi | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | 1 | cái | |
| 62 | Cáp quang 24F0 | 50 | m | |
| 63 | Cáp CAT6 | 270 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | 270 | m | |
| 65 | Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả mặt nhựa) | 9 | cái | |
| 66 | Lắp đặt đế đơn chống cháy | 9 | hộp | |
| 67 | Lắp đặt đường ống gas (đồng) D15,9 | 0,24 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt đường ống gas (đồng) D9,5 | 0,64 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt đường ống gas (đồng) D6,4 | 0,4 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | 0,32 | 100m | |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,24 | 100m | |
| 72 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,4 | 100m | |
| 73 | Bệ giàn nóng | 8 | bộ | |
| 74 | Điều hòa 1 chiều panasonic Inverter | 4 | bộ | |
| D | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 0,04 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,54 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,6 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,56 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,56 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt măng sông D40 | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông D32 | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt măng sông D25 | 25 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê D40x40 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê D50x25 | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê D40x25 | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê D25x25 | 25 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn D40x25 | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch 135o - D50 | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút 90o D40 | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút 90o D32 | 8 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút 90o D25 | 60 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút 90o một đầu ren trong D25 | 63 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê ren trong D25 | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt kép D25 | 73 | cái | |
| 23 | Lắp đặt nút bịt D25 | 73 | cái | |
| 24 | Lắp đặt phao cơ D25 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt phao điện | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 7 | bộ | |
| 30 | Xi phông chậu rửa | 7 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 7 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | 7 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 34 | Phụ kiện nhà vệ sinh (bao gồm hộp đựng, móc treo, kệ kính, ...) | 7 | bộ | |
| 35 | Máy bơm nước cấp téc (Q=3m3/h; H=15m) | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt vòi đồng D15 | 7 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống U.PVC DN110 | 0,2 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt bể nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | Bể | |
| 39 | Lắp đặt ống U.PVC DN90 | 0,62 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống U.PVC DN75 | 0,14 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống U.PVC DN60 | 0,2 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống U.PVC DN42 | 0,14 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt tê cong U.PVC DN110 | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê cong U.PVC DN110/90 | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê cong U.PVC DN90 | 14 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Y 45o DN90 | 7 | cái | |
| 47 | Lắp đặt chếch 135o DN110 | 10 | cái | |
| 48 | Lắp đặt chếch 135o DN90 | 20 | cái | |
| 49 | Lắp đặt chếch 135o DN60 | 8 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút 90o DN75 | 4 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút 90o DN42 | 28 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn thu D90/D60 | 11 | cái | |
| 53 | Lắp đặt xi phông D90 (phễu thu sàn) | 7 | cái | |
| 54 | Cầu chắn rác inox D90 | 8 | cái | |
| 55 | Coleom (giá đỡ ống) | 24 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê thông tắc DN90 | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt bịt thông tắc DN90 | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt măng sông nối ống DN90 | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt bịt ống D42 | 7 | cái | |
| 60 | Lắp đặt bịt ống D90 | 11 | cái | |
| 61 | Lắp đặt bịt ống D110 | 7 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III đối với Công trình dân dụng, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dung | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23 Kw | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150L | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0,62 Kw | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi