Gói thầu: gói thầu xây lắp (gói thầu số 07)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210843870-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu gói thầu xây lắp (gói thầu số 07)
Số hiệu KHLCNT 20210843727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (vốn chi thường xuyên)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 15:40:00 đến ngày 2021-08-26 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,307,054,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III đối với Công trình dân dụng, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại425,2952m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 0,7691m3
3Tháo dỡ gạch ốp tường79,758m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tường28,755m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ325,28m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ122,047m2
7Phá dỡ lớp granitô91,2017m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông1.879,502m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại70,9987m2
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao 46,8244m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa7bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí7bộ
13Tháo dỡ bình nóng lạnh7cái
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)7bộ
15Tháo rỡ đường điện, các thiết bị điện đã xuống cấp4công
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công55,5918m2
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô39,1695m3
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,325100m2
B Hạng mục: Cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày 0,7691m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122,047m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75325,28m2
4Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM mác 757,5988m2
5Láng granitô cầu thang53,2324m2
6Láng granitô nền sàn30,3705m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7546,3176m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …214,1684m2
9Lát nền gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75367,3598m2
10Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 7557,9354m2
11Ốp tường gạch men kính 300x600, vữa XM M7579,758m2
12Ốp chân tường gạch 150x60028,755m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ395,0326m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.085,7693m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ636,2672m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,4896m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ184,0103m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,26m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ70,9987m2
20Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m246,8244m2
21SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp trên kính dưới pano, kính mờ dày 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)10,78m2
22SXLD vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp kính màu dày 6,38mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)25,4038m2
23SXLD cửa lùa khung nhôm hệ Việt Pháp kính dày 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)16,168m2
24SXLD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Việt Pháp kính mờ dày 5mm (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện)3,24m2
C Hạng mục: Cấp điện
1Vỏ tủ điện kim loại 500x400x200, sơn tĩnh điện, âm tường1hộp
2Aptomat MCB-3P-100A, 18ka1cái
3Aptomat MCB-3P-50A, 18ka1cái
4Aptomat MCB-1P-32A, 10ka1cái
5Aptomat MCB-1P-25A, 10ka3cái
6Aptomat MCB-1P-10A, 10ka1cái
7Thanh cái, vật tư phụ1
8Vỏ tủ điện kim loại 400x300x150, sơn tĩnh điện, âm tường1hộp
9Aptomat MCB-3P-50A, 18ka1cái
10Aptomat MCB-1P-32A, 6ka1cái
11Aptomat MCB-1P-25A, 6ka2cái
12Aptomat MCB-1P-10A, 6ka1cái
13Thanh cái, vật tư phụ1
14Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường5hộp
15Aptomat MCB-2P-25A, 10ka5cái
16Aptomat MCB-1P-20A, 6ka15cái
17Thanh cái, vật tư phụ5
18Bảng điện 4-6 aptomat gài, âm tường2hộp
19Aptomat MCB-2P-32A, 10ka2cái
20Aptomat MCB-1P-25A, 6ka4cái
21Aptomat MCB-1P-20A, 6ka4cái
22Thanh cái, vật tư phụ2
23Lắp đặt aptomat khối 20A7cái
24Lắp đặt đế đơn chống cháy7hộp
25Mặt át khối7cái
26Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha6cái
27Lắp đặt đèn bán nguyệt led 1,2m 36w-220V25bộ
28Lắp đặt đèn ốp trần bóng led, 1x15w19bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường7cái
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
31Lắp đặt đế đơn chống cháy10hộp
32Mặt công tắc đơn10cái
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc13cái
34Lắp đặt đế đơn chống cháy13hộp
35Mặt công tắc đôi13cái
36Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang 2 chiều 16A2cái
37Lắp đặt đế đơn chống cháy2hộp
38Mặt công tắc đơn2cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi42cái
40Lắp đặt đế đơn chống cháy42hộp
41Mặt ổ cắm đôi42cái
42Lắp đặt ổ cắm đơn10cái
43Lắp đặt đế đơn chống cháy10hộp
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
45Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 4x10mm240m
46Lắp đặt dây CU/XPLE/PVC 4x6mm210m
47Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6mm250m
48Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x4mm2190m
49Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2500m
50Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2600m
51Lắp đặt dây tiếp đất 1x10mm25m
52Lắp đặt dây tiếp đất 1x6mm210m
53Lắp đặt dây tiếp đất 1x4mm2240m
54Lắp đặt dây tiếp đất 1x2,5mm2500m
55Lắp đặt ống luồn dây D3240m
56Lắp đặt ống luồn dây D2520m
57Lắp đặt ống luồn dây D20700m
58Lắp đặt hộp điện 100x1006hộp
59Lắp đặt switch chia 16 cổng1cái
60Lắp đặt bộ phát wifi3cái
61Lắp đặt tủ điện nhẹ1cái
62Cáp quang 24F050m
63Cáp CAT6270m
64Lắp đặt ống luồn dây D20270m
65Ổ cắm 1 lan (bao gồm cả mặt nhựa)9cái
66Lắp đặt đế đơn chống cháy9hộp
67Lắp đặt đường ống gas (đồng) D15,90,24100m
68Lắp đặt đường ống gas (đồng) D9,50,64100m
69Lắp đặt đường ống gas (đồng) D6,40,4100m
70Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D210,32100m
71Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm0,24100m
72Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm0,4100m
73Bệ giàn nóng8bộ
74Điều hòa 1 chiều panasonic Inverter4bộ
D Hạng mục: Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm0,54100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm0,56100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm0,56100m
6Lắp đặt măng sông D4012cái
7Lắp đặt măng sông D3215cái
8Lắp đặt măng sông D2525cái
9Lắp đặt van 2 chiều D502cái
10Lắp đặt van 2 chiều D257cái
11Lắp đặt tê D40x402cái
12Lắp đặt tê D50x252cái
13Lắp đặt tê D40x254cái
14Lắp đặt tê D25x2525cái
15Lắp đặt côn D40x254cái
16Lắp đặt chếch 135o - D502cái
17Lắp đặt cút 90o D4010cái
18Lắp đặt cút 90o D328cái
19Lắp đặt cút 90o D2560cái
20Lắp đặt cút 90o một đầu ren trong D2563cái
21Lắp đặt tê ren trong D2510cái
22Lắp đặt kép D2573cái
23Lắp đặt nút bịt D2573cái
24Lắp đặt phao cơ D252cái
25Lắp đặt phao điện2cái
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinh7cái
27Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòi7bộ
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi7bộ
30Xi phông chậu rửa7bộ
31Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen7bộ
32Lắp đặt thùng đun nước nóng7bộ
33Lắp đặt gương soi7cái
34Phụ kiện nhà vệ sinh (bao gồm hộp đựng, móc treo, kệ kính, ...)7bộ
35Máy bơm nước cấp téc (Q=3m3/h; H=15m)1cái
36Lắp đặt vòi đồng D157cái
37Lắp đặt ống U.PVC DN1100,2100m
38Lắp đặt bể nước bằng inox, dung tích bể 2m32Bể
39Lắp đặt ống U.PVC DN900,62100m
40Lắp đặt ống U.PVC DN750,14100m
41Lắp đặt ống U.PVC DN600,2100m
42Lắp đặt ống U.PVC DN420,14100m
43Lắp đặt tê cong U.PVC DN1106cái
44Lắp đặt tê cong U.PVC DN110/904cái
45Lắp đặt tê cong U.PVC DN9014cái
46Lắp đặt Y 45o DN907cái
47Lắp đặt chếch 135o DN11010cái
48Lắp đặt chếch 135o DN9020cái
49Lắp đặt chếch 135o DN608cái
50Lắp đặt cút 90o DN754cái
51Lắp đặt cút 90o DN4228cái
52Lắp đặt côn thu D90/D6011cái
53Lắp đặt xi phông D90 (phễu thu sàn)7cái
54Cầu chắn rác inox D908cái
55Coleom (giá đỡ ống)24cái
56Lắp đặt tê thông tắc DN906cái
57Lắp đặt bịt thông tắc DN906cái
58Lắp đặt măng sông nối ống DN904cái
59Lắp đặt bịt ống D427cái
60Lắp đặt bịt ống D9011cái
61Lắp đặt bịt ống D1107cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 914.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III đối với Công trình dân dụng, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dung21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dung21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất: ≥ 23 Kw1
2 Máy trộn vữa Dung tích: ≥ 150L1
3 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0,62 Kw1
5 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 Kw1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng: ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->