Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công di chuyển công trình điện, bảo vệ đường ống cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860032-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công di chuyển công trình điện, bảo vệ đường ống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210514617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:49:00 đến ngày 2021-09-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,754,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc công nghiệp đường dây và TBA cấp IV trở lên có hạng mục: Di chuyển điện; bảo vệ đường ống cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT hoặc KTXD công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa > 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công di chuyển công trình điện, bảo vệ đường ống cấp nước
Xây dựng tuyến đường 13.0m theo quy hoạch dọc mương thoát nước (giáp khu công nghiệp Đài Tư), phường Phúc Lợi, quận Long Biên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát xây dựng: - Công ty Cổ phần Khảo sát và Địa chính: Đo đạc bản đồ hiện trạng tỷ lệ 1/500 - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại MP Việt Nam: Khảo sát địa chất công trình - Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Thái Bình Dương: Khảo sát địa hình + Nhà thầu lập thiết kế xây dựng: Liên danh TBD-ĐLHK - Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Thái Bình Dương (TBD), đơn vị đứng đầu liên danh, thực hiện công tác thiết kế bản vẽ thi công – dự toán công trình (trừ phần thiết kế BVTC – DT hạng mục Xây dựng, di chuyển hệ thống cấp điện) - Công ty Cổ phần tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ (ĐLHK) thực hiện công tác thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hạng mục Xây dựng, di chuyển hệ thống cấp điện + Nhà thầu thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty cổ phần xây dựng Dilec + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên , địa chỉ: Số 3 phố Vạn Hạnh - KĐT Việt Hưng - quận Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN DI CHUYỂN ĐIỆN
B Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu 0,4kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16sợi
C Hạng mục: Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,215m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,73m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,018100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m3
5Gạch chỉ bảo vệTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT756viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7561000v
7Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT84m
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,168100m2
9ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,52100m
10Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT188m
11Kéo rải Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong đấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,32100m
12Kéo rải Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 lên cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,56100m
13Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
14Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41 đầu cáp (3 pha)
15ép đầu cốt đồng dây 150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,610 đầu cốt
17ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 150mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
18ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16bộ
19Colie ôm 2 cáp lên cột đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT75,56kg
20Colie ôm 2 cáp lên cột képTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,06kg
21Lắp đặt giá đỡTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,252tấn
22Cột PC.I-8.5-190-4.3.TCVN 5847:2016Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cột
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,573m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,573m3
26Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cọc
27Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m
29Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064km/dây
30Móc treoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
31kẹp néo cáp ABC 4x95 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
32Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Ca xe vận chuyển vật tưTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1ca
34Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cột
35Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x95mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,187km/dây
36Ca xe vận chuyển thu hồi vật tưTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1ca
D PHẦN BẢO VỆ ỐNG CẤP NƯỚC
E Lắp đặt tuyến ống
1Ống thép hàn xoắn DN400 tiêu chuẩn ASTM A252 sơn Epoxy (hoặc tương đương), láng xi măng bên trong dày 6.1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m
2Ống thép hàn xoắn DN300 tiêu chuẩn ASTM A252 sơn Epoxy (hoặc tương đương), láng xi măng bên trong dày 6.1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29100m
3Ống thép hàn xoắn DN200 tiêu chuẩn ASTM A252 sơn Epoxy (hoặc tương đương), láng xi măng bên trong dày 5.4mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03100m
4Ống gang DN400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7đoạn ống
5Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6mối nối
6Ống gang DN300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,8333đoạn ống
7Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mối nối
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm (ống tạm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,61100m
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Tê gang BBB DN400x400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
13Tê gang BBB DN300x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Tê gang BBB DN250x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Cút thép hàn DN400x45 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
16Cút thép hàn DN400x90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cút thép hàn DN300x90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Cút thép hàn DN200x90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Cút thép hàn DN250x90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Cút gang EE DN400x45 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
21Cút gang EE DN400x90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Cút gang EE DN300x22 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Cút nhựa HDPE DN400x90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Cút nhựa HDPE DN400x45 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Côn gang BB DN400x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
26Côn gang BB DN300x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
27Bích thép rỗng DN400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cặp bích
28Bích thép rỗng DN300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
29Bích thép rỗng DN250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cặp bích
30Mối nối mềm EB DN400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
31Mối nối mềm EB DN300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
32Mối nối mềm EB DN250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
33Mối nối mềm EB DN200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
34Mối nối mềm EE DN200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
35Bích đặc DN400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cặp bích
36Bích đặc DN300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
37Miệng khóa gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
38Ống dựng nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4m
39Nước xúc xả thử ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT406,944m3
40Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6100m
41Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
42Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,61100m
43Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,21100m
44Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,52100m
45Ống TTK DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m
46Van BB DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
47Bích ren DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
48Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
49Chụp van xả khíTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
50Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
51Đồng hồ cơ DN250 tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
52Mối nối mềm EB DN250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
53Ống thép hàn xoắn DN250 tiêu chuẩn ASTM A252 sơn Epoxy (hoặc tương đương), láng xi măng bên trong dày 6.1mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04100m
54Lá chắn thép 400x250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tấm
55Bích thép rỗng DN250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,5cặp bích
56Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m
57Mối nối mềm EB DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
58Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
59Bích thép rỗng DN100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5cặp bích
60Côn thép DN125/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
61Trụ cứu hoả 3 họng xả tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
F Xây dựng tuyến ống TD, PP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3168100m3
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,52m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,919100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3645100m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,05m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng), chỉ đắp đến đáy K95, 50 cm trên đỉnh ống)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1125100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,494m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,816m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0164100m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,091m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0549tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,84m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1102100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,069100m3
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Nắp ga gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1nắp
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,36m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,58m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,18100m2
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,283m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0383100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0138100m3
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Nắp ga gangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1nắp
29Đắp đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0008100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,584m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29,4m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m2
35Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
36Bu lông M14x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,996tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,416m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,912m3
40Đai thép 60x6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
41Bản thép dày 6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
42Bu lông M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,0824tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,28m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,5m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m2
47Đai thép giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
48Bu lông M14x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3557tấn
50Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
51Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3100m
52Cọc cừ larsen (kích thước 400x100x10.5-48kg/m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT672,48kg
53Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
54Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m cọc
55Hao hụt Thép U20 gia cố ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22,1918kg
56Hao hụt Thép V50x50x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,4558kg
57Máy bơm nước, hút bùnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5ca
58Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m3
59Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,04100m
60Thép U20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.039,2kg
61Thép V50x50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT205,088kg
62Hàn cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2051tấn
63Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4100m
64Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,4100m cọc
65Thép U20, tính hao hụtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT221,9184kg
66Bu lông M27x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40bộ
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264cấu kiện
68Tấm đan giảm tải kt600x1200x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc công nghiệp đường dây và TBA cấp IV trở lên có hạng mục: Di chuyển điện; bảo vệ đường ống cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT hoặc KTXD công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 2 - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có cẩu Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy đào đất Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy trộn bê tông > 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy trộn vữa > 80l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->