Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công di chuyển công trình điện, bảo vệ đường ống cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công di chuyển công trình điện, bảo vệ đường ống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210514617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:49:00 đến ngày 2021-09-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,754,531,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc công nghiệp đường dây và TBA cấp IV trở lên có hạng mục: Di chuyển điện; bảo vệ đường ống cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT hoặc KTXD công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công di chuyển công trình điện, bảo vệ đường ống cấp nước Xây dựng tuyến đường 13.0m theo quy hoạch dọc mương thoát nước (giáp khu công nghiệp Đài Tư), phường Phúc Lợi, quận Long Biên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Long Biên. Số 1 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Long Biên. Số 3 phố Vạn Hạnh, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội. Điện thoại: 024.36502080 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN DI CHUYỂN ĐIỆN | |||
| B | Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu 0,4kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | sợi |
| C | Hạng mục: Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 756 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,756 | 1000v |
| 7 | Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 9 | ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,52 | 100m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 188 | m |
| 11 | Kéo rải Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 trong đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 12 | Kéo rải Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 lên cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 13 | Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 150 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | ép đầu cốt đồng dây 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 150mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 19 | Colie ôm 2 cáp lên cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 75,56 | kg |
| 20 | Colie ôm 2 cáp lên cột kép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 176,06 | kg |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 22 | Cột PC.I-8.5-190-4.3.TCVN 5847:2016 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,573 | m3 |
| 26 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 27 | Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,064 | km/dây |
| 30 | Móc treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | kẹp néo cáp ABC 4x95 mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Ca xe vận chuyển vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 34 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 35 | Tháo hạ dây cáp tiết diện ABC-4x95mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,187 | km/dây |
| 36 | Ca xe vận chuyển thu hồi vật tư | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| D | PHẦN BẢO VỆ ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| E | Lắp đặt tuyến ống | |||
| 1 | Ống thép hàn xoắn DN400 tiêu chuẩn ASTM A252 sơn Epoxy (hoặc tương đương), láng xi măng bên trong dày 6.1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống thép hàn xoắn DN300 tiêu chuẩn ASTM A252 sơn Epoxy (hoặc tương đương), láng xi măng bên trong dày 6.1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 3 | Ống thép hàn xoắn DN200 tiêu chuẩn ASTM A252 sơn Epoxy (hoặc tương đương), láng xi măng bên trong dày 5.4mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống gang DN400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | mối nối |
| 6 | Ống gang DN300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,8333 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống D300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm (ống tạm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê gang BBB DN400x400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê gang BBB DN300x200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê gang BBB DN250x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút thép hàn DN400x45 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Cút thép hàn DN400x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút thép hàn DN300x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút thép hàn DN200x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút thép hàn DN250x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cút gang EE DN400x45 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Cút gang EE DN400x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cút gang EE DN300x22 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Cút nhựa HDPE DN400x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Cút nhựa HDPE DN400x45 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Côn gang BB DN400x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Côn gang BB DN300x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Bích thép rỗng DN400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 28 | Bích thép rỗng DN300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 29 | Bích thép rỗng DN250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 30 | Mối nối mềm EB DN400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Mối nối mềm EB DN300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Mối nối mềm EB DN250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Mối nối mềm EE DN200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bích đặc DN400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 36 | Bích đặc DN300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 37 | Miệng khóa gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Ống dựng nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 39 | Nước xúc xả thử áp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 406,944 | m3 |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 43 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 44 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 300mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 45 | Ống TTK DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 46 | Van BB DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bích ren DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 48 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Chụp van xả khí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Đồng hồ cơ DN250 tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Mối nối mềm EB DN250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Ống thép hàn xoắn DN250 tiêu chuẩn ASTM A252 sơn Epoxy (hoặc tương đương), láng xi măng bên trong dày 6.1mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 54 | Lá chắn thép 400x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 55 | Bích thép rỗng DN250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,5 | cặp bích |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 57 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Bích thép rỗng DN100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 60 | Côn thép DN125/100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Trụ cứu hoả 3 họng xả tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | Xây dựng tuyến ống TD, PP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3168 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,919 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3645 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng), chỉ đắp đến đáy K95, 50 cm trên đỉnh ống) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1125 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,091 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0549 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1102 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | nắp |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,283 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0383 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | nắp |
| 29 | Đắp đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,584 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 35 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,996 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 40 | Đai thép 60x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 41 | Bản thép dày 6mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Bu lông M16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 47 | Đai thép giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Bu lông M14x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3557 | tấn |
| 50 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 51 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | 100m |
| 52 | Cọc cừ larsen (kích thước 400x100x10.5-48kg/m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 672,48 | kg |
| 53 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m cọc |
| 55 | Hao hụt Thép U20 gia cố ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,1918 | kg |
| 56 | Hao hụt Thép V50x50x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4558 | kg |
| 57 | Máy bơm nước, hút bùn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | ca |
| 58 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 60 | Thép U20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4.039,2 | kg |
| 61 | Thép V50x50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 205,088 | kg |
| 62 | Hàn cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2051 | tấn |
| 63 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 64 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m cọc |
| 65 | Thép U20, tính hao hụt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 221,9184 | kg |
| 66 | Bu lông M27x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264 | cấu kiện |
| 68 | Tấm đan giảm tải kt600x1200x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 264 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc công nghiệp đường dây và TBA cấp IV trở lên có hạng mục: Di chuyển điện; bảo vệ đường ống cấp nước.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh loại công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện hoặc HTKT hoặc KTXD công trình- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình còn hiệu lực hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo quy định trên; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (đúng chuyên ngành yêu cầu)- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình giao thông hoặc công trình HTKT hoặc đường dây và TBA tương tự và phù hợp với công việc đảm nhận trong gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt hoặc kìm ép cốt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Thiết bị, dụng cụ thí nghiệm điện (đồng hồ vạn năng hoặc đồng hồ đo điện trở) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi