Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210815448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUẢN LÝ NHÀ VÀ GIÁM ĐỊNH XÂY DỰNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210732367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thực hiện nhiệm vụ không tự chủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:49:00 đến ngày 2021-08-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,847,969,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.771954289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154390857E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, cấp II.Tài liệu chứng minh: Đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Bản chụp Tài liệu chứng minh cấp công trình Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và-Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ/chứng nhậnhuấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhậnhuấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật lắp đặt thang máy 01 công trình (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện - điện tử hoặc công nghiệp.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành về phòng cháy chữa cháyb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy cho 01 công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động cho 01 công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kinh tế Xây dựng hoặc Xây dựngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Hoặc Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch(Đvt: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa(ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan(ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông(ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng hàng ≥ 300 kg (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn(ĐVT: Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo khung(ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: 01 bộ gồm 02 khung + 02 cặp chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 42 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1 : NGĂN PHÒNG CHO CÁC TRƯỞNG PHÒNG | |||
| 1 | Vách kính liền cửa khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,3725 | m2 |
| 2 | Ống đồng, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Ống uPVC, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 5 | Ống điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 6 | Dây cáp CV 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 7 | Dây cáp CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Ổ thông tin đôi (đế âm, jack lan, jack tel, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Ổ thông tin đơn (đế âm, jack lan, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Nẹp vuông rộng 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 12 | Ống điện PVC16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 13 | Ống điện PVC20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m |
| 14 | Ống điện PVC25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 15 | Cáp Lan internet Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 16 | Cáp tel đôi 2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 17 | Dây cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 18 | Dây cáp điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Cửa đi khung nhôm kính sảnh chính + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: THAY NỀN GẠCH SẢNH TRƯỚC CỬA THANG MÁY GỒM 08 TẦNG TỪ TẦNG 2 ĐẾN TẦNG 12 (TRỪ TẦNG 2, TẦNG 6 VÀ TẦNG 7) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,096 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,096 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1658 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1658 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1658 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1658 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1658 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 15m bằng ô tô - 2,5T (HSMTC x 15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1658 | m3 |
| 9 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,696 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch 600x600mm bóng kiếng vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,1376 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO TẦNG 13 GỒM PHÒNG KỸ THUẬT HỘI TRƯỜNG VÀ CĂN TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 2 | Ốp gạch 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 3 | Lắp máy điều hòa 1,5HP, loại Inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tháo dỡ thảm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T (HSMTC x15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,225 | m3 |
| 13 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch 600x600mm bóng kiếng vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,28 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: XỬ LÝ MẶT NỀN VÀ SƠN EPOXY NỀN, CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC TẦNG HẦM | |||
| 1 | Mài sàn tạo nhám bằng máy mài công nghiệp và vệ sinh bề mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,58 | m2 |
| 2 | Sơn nền sàn dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 646,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vỉ đậy mương thoát nước và nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 4 | Vét bùn vệ sinh và vên chuyển phế thải đáy mương; hố ga; Vệ sinh ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,52 | m2 |
| 5 | Cung cấp vỉ đậy mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp lại Vỉ đậy mương và nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy bơm chìm 1.0HP hút nước tự động tại hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC 6: CẢI TẠO VÀ XỬ LÝ TÌNH TRẠNG NHÀ VỆ SINH BỊ MÙI HÔI | |||
| 1 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu chống mùi hôi Inax TSA-120 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 3 | Quạt hút âm trần KT 30x30cm, Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh để lắp Thiết bị cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Vòi rửa cảm ứng Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 8 | Cửa sổ lật nhôm kính | 14,01 | m2 | |
| G | HẠNG MỤC 7 : HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đèn led nỗi trần vuông, outdoor 12W ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Đèn led âm trần tròn 12W ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bộ 2 công tắc đèn (đế âm, 2 công tắc 1 chiều, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ 3 công tắc đèn (đế âm, 3 công tắc 1 chiều, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A + mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Ổ thông tin đôi (đế âm, jack lan, jack tel, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Ổ thông tin đơn (đế âm, jack lan, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Nẹp vuông rộng 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 9 | Ống điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 10 | Ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m |
| 11 | Ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m |
| 12 | Cáp Lan internet Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 13 | Cáp tel đôi 2x0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 14 | Dây cáp điện CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 15 | Dây cáp điện CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| H | HẠNG MỤC 8: XỬ LÝ CHỐNG THẤM, TRÀN NƯỚC | |||
| 1 | Cùi chỏ inox cửa sổ lật nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Chống thấm mặt ngoài nhà gồm vách kính và các cửa sổ mặt ngoài nhà bị bong tróc roon gây thấm dột vào trong nhà khi trời mưa. Sửa chữa các bệ cửa bị nứt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | m2 |
| 4 | Cải tạo đường ống thoát nước mưa từ mái xuống tầng trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trục |
| 5 | Xử lý thấm Vị trí cửa sổ lùa trục D/6: + Lắp dàn giáo (Hoặc đu dây), dùng cây sủi sơn, sủi sạch lớp sơn cũ sau đó dùng máy mài, mài sạch tạp chất bẩn và sơn cũ, dùng nước rửa sạch; + Quét 02 lớp chống thấm bằng vật liệu: chống thấm chuyên dụng, sau đó dùng keo PU chuyên dụng trít lại chân kính sát vách tường khu vực đã được chống thấm; + Sơn lại khu vực thi công chống thấm trả lại màu sắc như ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 6 | Xử lý thấm trên trần BTCT: + Cắt đục chiều dài thấm, vệ sinh ; + Chôn đầu bơm vào trần BTCT, vệ sinh và tiến hành Bơm keo PU chuyên dụng; + Lắp tấm trần mới và bàn giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Tổng vệ sinh, dọn dẹp rác trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 8 | Chống thấm nền sàn bằng màng khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6 | m2 |
| 9 | Láng nền tạo dốc dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m2 |
| 10 | Quét 1 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch tàu 30x30 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,5 | m2 |
| I | HẠNG MỤC 9: LẮP ĐẶT NHÀ VỆ SINH DI ĐỘNG BẰNG NHỰA COMPOSITE CHO KHÁCH VÀ BỘ PHẬN BẢO VỆ | |||
| 1 | Nhà vệ sinh buồng đôi, kích thước dài x rộng x cao 2,971 x 1,662 x 2,393m. Dung tích nước sạch 600 lít. Dung tích chất thải 800 lít. Nội thất: Bệ tiểu nam, chậu rửa tay, vòi nước, bệ xí bệt, hệ thống thông gió và chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa uPVC cấp nước, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC thoát nước, D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt (co, tê…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 5 | Cắt và đào đường đi âm ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | M |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa 1,0 HP, loại Inverter (mỗi phòng 1 máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | CCLD vách ngăn ván MDF dày 9mm, dán laminate vân gỗ lên 02 bề mặt MDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,961 | m2 |
| 3 | CCLD Joint đồng dày 3mm trang trí vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,41 | m |
| 4 | CCLD giấy dán tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,376 | m2 |
| 5 | SX khung vách gỗ bằng thép U: (75x35x0.5)mm khoảng cách 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung vách gỗ bằng thép U: (75x35x0.5)mm khoảng cách 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 7 | CCLD cửa đi 2 cánh, mở một chiều, khung gỗ ốp ván 02 mặt bằng gỗ công nghiệp dày 9mm, dán laminate (có phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 8 | CCLD vách bằng tấm thạch cao ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,709 | m2 |
| 9 | CCLĐ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Tủ SO2, MO2 và kệ rộng 500, cao 2300, dài 6000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ kệ phòng họp rộng 250, cao 2300, dài 6000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | CCLĐ bàn phòng họp MDF, dán laminate (kích thước: dài 6000, rộng 1800, cao 800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Camera IP indoor dome hồng ngoại (Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch Progressive CMOS; Độ phân giải: 2.0 Megapixel; Ống kính: 2.8 mm/4 mm/6 mm fixed focal lens; Độ nhạy sáng: Color: 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux with IR; Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét.) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | SWITCH PoE_16 PORT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | ĐẦU GHI HÌNH MẠNG 8-16KÊNH (NVR) - Ổ CỨNG 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Màn hình 40'' LCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bộ lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.771954289E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.154390857E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng, cấp II.Tài liệu chứng minh: Đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau để chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Bản chụp Tài liệu chứng minh cấp công trình Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:-Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và-Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ/chứng nhậnhuấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 7 | 6 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhậnhuấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi lắp đặt thiết bị | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện tử.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật lắp đặt thang máy 01 công trình (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công điện | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Điện hoặc Điện - điện tử hoặc công nghiệp.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hoặc lắp đặt thiết bị công trình dân dụng còn hiệu lực)- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành cấp thoát nước.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về phòng cháy chữa cháy | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành về phòng cháy chữa cháyb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác phòng cháy chữa cháy cho 01 công trình; | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động cho 01 công trình; | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ Phụ trách thanh, quyết toán | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về kinh tế Xây dựng hoặc Xây dựngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách thanh quyết toán cho 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Hoặc Có Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực) | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch(Đvt: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa(ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan(ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông(ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Vận thăng hàng ≥ 300 kg (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn(ĐVT: Chiếc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Dàn giáo khung(ĐVT: Bộ) | Quy cách: 01 bộ gồm 02 khung + 02 cặp chéo | 42 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi