Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo công trình cấp nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846748-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo công trình cấp nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210846704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:48:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,267,681,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.40152285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8030457E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.377.330 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.762.131.990 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
6-Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy mài ≥ 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy nén khí điêzen
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy khoan giếng
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo công trình cấp nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021
Xây mới, cải tạo công trình cấp nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái (địa chỉ: phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn Hợp Thịnh Lào Cai (địa chỉ: Số 070, đường Kim Sơn, tổ 8, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai); Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Xây dựng tỉnh Yên Bái (địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái (địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Thiện (địa chỉ: phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái (địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện , địa chỉ: Tầng 2, căn MG 02-15 khu đô thị Vincom, Phường Nguyễn Thái Học, Thành phố Yên Bái, Tỉnh Yên Bái, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái (địa chỉ: phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái (địa chỉ: phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HUYỆN VĂN YÊN
B TRẠM Y TẾ XÃ ĐẠI PHÁC
C Hạng mục giếng khoan
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo quy định hiện hành55m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,781100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,55100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành78,1m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành1hộp
11Cáp thép bọc nhựa không 6 lyTheo quy định hiện hành60m
12Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m.Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành22m
14Vít + nở + băng keo + đai giữTheo quy định hiện hành20bộ
15Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành3,3m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành3,3m3
17Van phao điện chống trànTheo quy định hiện hành1cái
18Vận chuyển máy và phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
D TRẠM Y TẾ XÃ MỎ VÀNG
E Hạng mục giếng khoan
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo quy định hiện hành40m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,647100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,4100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành64,7m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành1hộp
11Cáp thép bọc nhựa không 6 lyTheo quy định hiện hành45m
12Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m.Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành20m
14Vít + nở + băng keo + đai giữTheo quy định hiện hành20bộ
15Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành3m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành3m3
17Van phao điện chống trànTheo quy định hiện hành1cái
18Vận chuyển máy và phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
F TRẠM Y TẾ XÃ YÊN HỢP
G Hạng mục giếng khoan
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo quy định hiện hành60m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,781100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,6100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành78,1m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành1hộp
11Cáp thép bọc nhựa không 6 lyTheo quy định hiện hành65m
12Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m.Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành17m
14Vít + nở + băng keo + đai giữTheo quy định hiện hành20bộ
15Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành2,55m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành2,55m3
17Van phao điện chống trànTheo quy định hiện hành1cái
18Vận chuyển máy và phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
H TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HỢP
I Hạng mục giếng khoan
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo quy định hiện hành60m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,961100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,6100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành96,1m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành1hộp
11Cáp thép bọc nhựa không 6 lyTheo quy định hiện hành65m
12Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m.Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành35m
14Vít + nở + băng keo + đai giữTheo quy định hiện hành20bộ
15Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành5,25m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành5,25m3
17Van phao điện chống trànTheo quy định hiện hành1cái
18Vận chuyển máy và phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
J TRẠM Y TẾ XÃ LANG THÍP
K Xây mới nhà vệ sinh
L Phần móng
1Phá dỡ nhà sân, hố rác cũ không sử dụng được lấy mặt bằng làm NVS mới (trọn gói)Theo quy định hiện hành1cái
2Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành13,554m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,521m3
4Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành4,441m3
5Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành4,294m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,647m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,059100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,063tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành7,761m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,062100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,062100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành1,154m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành27,348m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành4,52m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành4,52m2
M Phần kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành3,656m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,412100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,301tấn
4Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định hiện hành31,02m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành31,02m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định hiện hành22,6m
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành22,6m
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành17,176m2
9Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành17,176m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành28,582m2
11Ống thoát nước D42Theo quy định hiện hành2cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,325m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,03100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,05tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,031m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,006100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,006tấn
N Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành12,043m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành1,932m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành47,782m2
4Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành47,782m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành94,486m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành61,5m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành43,96m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành9,945m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành9,945m2
O Phần cửa
1Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mmTheo quy định hiện hành9,45m2
2Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mmTheo quy định hiện hành3,24m2
3Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo quy định hiện hành6bộ
4Phụ kiện cửa sổTheo quy định hiện hành6bộ
5Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn)Theo quy định hiện hành2,1m2
P Điện + Cấp thoát nước
Q Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành6bộ
2Hạt công tắc đơnTheo quy định hiện hành2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
5Mặt 1 hạtTheo quy định hiện hành4cái
6Mặt AttomatTheo quy định hiện hành1cái
7Mặt 1 liền AttomatTheo quy định hiện hành2cái
8Đế nổi đơnTheo quy định hiện hành5cái
9Đế nổi đôiTheo quy định hiện hành2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành58m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành36m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành25m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành32m
14Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành48cái
R Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành0,41100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành5cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành3cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành24cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo quy định hiện hành12cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo quy định hiện hành2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo quy định hiện hành2cái
11Van khóa PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
12Van khóa PPR D25Theo quy định hiện hành1cái
13Van khóa PPR D20Theo quy định hiện hành2cái
14Van phao tự độngTheo quy định hiện hành1cái
15Lắp đặt côn PPR D50x20Theo quy định hiện hành1cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20Theo quy định hiện hành2cái
17Ghen trong D20Theo quy định hiện hành16cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định hiện hành1bể
19Giá kê téc (khoán gọn)Theo quy định hiện hành1bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành4bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửaTheo quy định hiện hành4bộ
22Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành4cái
23Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành4cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo quy định hiện hành2bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định hiện hành2bộ
26Van tiểu NamTheo quy định hiện hành2bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành2bộ
28Vòi xịt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành2bộ
29Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành2cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành2bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành12m
32Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo quy định hiện hành2bộ
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định hiện hành0,27100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định hiện hành8cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo quy định hiện hành16cái
37Tê PVC D110Theo quy định hiện hành1cái
38Tê PVC D60Theo quy định hiện hành1cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mmTheo quy định hiện hành1cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành6cái
41Mũ thông hơiTheo quy định hiện hành1bộ
S Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,1100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định hiện hành4cái
3Chếch D90Theo quy định hiện hành4cái
4Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành8cái
5Giọ chắn rácTheo quy định hiện hành2cái
6Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
T Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành34,241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành5,655m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,451m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,752m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,025m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,023100m2
7Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành6,857m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,177tấn
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành9,619m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành39,374m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành37,394m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,391m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,049100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo quy định hiện hành10cái
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định hiện hành0,09tấn
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,281100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,281100m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định hiện hành0,08100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định hiện hành6cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo quy định hiện hành4cái
U Xây mới công trình cấp nước
V Bể thu đầu mối
1Phá đá, chiều dày lớp đá Theo quy định hiện hành0,38m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành1,521m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành0,576m3
4Vận chuyển tiếp 10m, đất thảiTheo quy định hiện hành0,945m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,108m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,288m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành0,568m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,005100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,095100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,177m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,01100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,015tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành4cấu kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định hiện hành1cái
W Đường ống và các hạng mục trên tuyến ống
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo quy định hiện hành0,45100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành116,186m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành116,186m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành135,55m3
5Phá đá, chiều dày lớp đá Theo quy định hiện hành19,364m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành3,86100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định hiện hành5,265m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành6,665m3
X Hầm van xả cặn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định hiện hành0,281m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,154m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,024100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,029m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,002100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định hiện hành2cái
Y Lắp đặt ống và phụ kiện
Z Bể thu đầu mối
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10Theo quy định hiện hành0,028100m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo quy định hiện hành4cái
3Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành1cặp bích
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo quy định hiện hành1cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính Theo quy định hiện hành2bộ
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo quy định hiện hành1cái
8Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cmTheo quy định hiện hành80lỗ
AA Ống + phụ kiện ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành26,03100m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm .Theo quy định hiện hành5cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành1cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Theo quy định hiện hành2cái
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành1cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Theo quy định hiện hành5cái
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo quy định hiện hành26,03100m
9Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trìnhTheo quy định hiện hành1chuyến
AB TRẠM Y TẾ XÃ NGÒI A
AC Hầm van đầu tuyến
1Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành0,281m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành0,094m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại đất rờiTheo quy định hiện hành0,187m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,154m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,024100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,029m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,002100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,004tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo quy định hiện hành2cái
AD Đường ống và các hạng mục trên tuyến ống
1Phát rừng tạo mặt bằng. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo quy định hiện hành0,45100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành20,475m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành28,665m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo quy định hiện hành32,76m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,816100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo quy định hiện hành0,9m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành0,9m3
AE Hầm van xả cặn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo quy định hiện hành0,281m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,154m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,024100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,029m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,002100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành2cái
AF Lắp đặt ống và phụ kiện
AG Bể thu đầu mối
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10Theo quy định hiện hành0,028100m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo quy định hiện hành4cái
3Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành1cặp bích
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo quy định hiện hành1cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính Theo quy định hiện hành2bộ
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo quy định hiện hành1cái
8Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cmTheo quy định hiện hành80lỗ
AH Ống + phụ kiện ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành5,52100m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm .Theo quy định hiện hành5cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành1cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Theo quy định hiện hành2cái
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành1cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Theo quy định hiện hành5cái
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo quy định hiện hành5,52100m
9Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trìnhTheo quy định hiện hành1chuyến
AI HUYỆN TRẤN YÊN
AJ TRẠM Y TẾ XÃ BÁO ĐÁP
AK Hạng mục giếng khoan
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo quy định hiện hành50m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành1,001100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,5100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành100,1m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành1hộp
11Cáp thép bọc nhựa không 6 lyTheo quy định hiện hành55m
12Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m.Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành49m
14Vít + nở + băng keo + đai giữTheo quy định hiện hành20bộ
15Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành7,35m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành7,35m3
17Van phao điện chống trànTheo quy định hiện hành1cái
18Vận chuyển máy và phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
AL TRẠM Y TẾ XÃ KIÊN THÀNH
AM Hạng mục giếng khoan
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo quy định hiện hành55m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,751100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,55100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành75,1m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành1hộp
11Cáp thép bọc nhựa không 6 lyTheo quy định hiện hành60m
12Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m.Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành19m
14Vít + nở + băng keo + đai giữTheo quy định hiện hành20bộ
15Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành2,85m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành2,85m3
17Van phao điện chống trànTheo quy định hiện hành1cái
18Vận chuyển máy và phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
AN TRẠM Y TẾ XÃ HỒNG CA
AO Hạng mục giếng khoan
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo quy định hiện hành40m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,657100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,4100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành65,7m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành1hộp
11Cáp thép bọc nhựa không 6 lyTheo quy định hiện hành45m
12Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m.Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành21m
14Vít + nở + băng keo + đai giữTheo quy định hiện hành20bộ
15Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành3,15m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành3,15m3
17Van phao điện chống trànTheo quy định hiện hành1cái
18Vận chuyển máy và phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
AP TRẠM Y TẾ XÃ VÂN HỘI
AQ Hạng mục giếng khoan
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo quy định hiện hành40m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,727100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,4100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành72,7m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành1hộp
11Cáp thép bọc nhựa không 6 lyTheo quy định hiện hành45m
12Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m.Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành28m
14Vít + nở + băng keo + đai giữTheo quy định hiện hành20bộ
15Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành4,2m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành4,2m3
17Van phao điện chống trànTheo quy định hiện hành1cái
18Vận chuyển máy và phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
AR HUYỆN LỤC YÊN
AS TRẠM Y TẾ XÃ KHÁNH HÒA
AT Hạng mục giếng khoan
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo quy định hiện hành60m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành1,357100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,6100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành135,7m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành1hộp
11Cáp thép bọc nhựa không 6 lyTheo quy định hiện hành65m
12Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m.Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành71m
14Vít + nở + băng keo + đai giữTheo quy định hiện hành20bộ
15Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành10,65m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành10,65m3
17Van phao điện chống trànTheo quy định hiện hành1cái
18Vận chuyển máy và phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
AU TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LĨNH
AV Hạng mục giếng khoan
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo quy định hiện hành40m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,677100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,4100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành67,7m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành1hộp
11Cáp thép bọc nhựa không 6 lyTheo quy định hiện hành45m
12Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m.Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành23m
14Vít + nở + băng keo + đai giữTheo quy định hiện hành20bộ
15Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành3,45m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành3,45m3
17Van phao điện chống trànTheo quy định hiện hành1cái
18Vận chuyển máy và phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
AW TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH LẠC
AX Hạng mục giếng đào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành11,606m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành3,768m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao Theo quy định hiện hành3,834m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo quy định hiện hành10cái
5Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành2,522m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,043m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,411m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành20,215m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành0,923m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành15,62m2
11Cửa đậy bệ máy bơm bằng tôn khóaTheo quy định hiện hành1bộ
12Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; H hút = 9m; H đẩy = 45mTheo quy định hiện hành1cái
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,026m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,003100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định hiện hành0,01tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo quy định hiện hành1cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,337100m
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành5cái
19Giọ hút D27Theo quy định hiện hành1cái
20Sỏi cỡ 4x6Theo quy định hiện hành0,236m3
21Cát vàngTheo quy định hiện hành0,314m3
22Nhân công rửa sỏiTheo quy định hiện hành1công
23Ca bơm nước tát bùnTheo quy định hiện hành2ca
24Hạt công tắc đơn 2 chấuTheo quy định hiện hành1cái
25Mặt 1 hạtTheo quy định hiện hành1cái
26Đế nổi đơnTheo quy định hiện hành1cái
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành24,7m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành15m
29Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành30cái
30Dọn dẹp công trình, vệ sinh công nghiệpTheo quy định hiện hành2công
AY HUYỆN MÙ CANG CHẢI
AZ TRẠM Y TẾ XÃ NẬM CÓ
BA Xây mới Nhà vệ sinh
BB Phần móng
1Phá dỡ nhà sân, bể nước, giếng nước cũ không sử dụng được lấy mặt bằng làm NVS mới (trọn gói)Theo quy định hiện hành1cái
2Đào đất móng băng, rộng Theo quy định hiện hành13,554m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,521m3
4Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành4,441m3
5Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Theo quy định hiện hành4,294m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,647m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,059100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,063tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành7,761m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,062100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,062100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định hiện hành1,154m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành27,348m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành4,52m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành4,52m2
BC Phần kết cấu
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành3,656m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,412100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,301tấn
4Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định hiện hành31,02m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành31,02m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định hiện hành22,6m
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành22,6m
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành17,176m2
9Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành17,176m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành28,582m2
11Ống thoát nước D42Theo quy định hiện hành2cái
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,325m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định hiện hành0,03100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,05tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,031m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định hiện hành0,006100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,006tấn
BD Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành12,043m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Theo quy định hiện hành1,932m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành47,782m2
4Quét vôi 3 nước trắngTheo quy định hiện hành47,782m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành94,486m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành61,5m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành43,96m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành9,945m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành9,945m2
BE Phần cửa
1Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mmTheo quy định hiện hành9,45m2
2Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mmTheo quy định hiện hành3,24m2
3Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo quy định hiện hành6bộ
4Phụ kiện cửa sổTheo quy định hiện hành6bộ
5Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn)Theo quy định hiện hành2,1m2
BF Điện + Cấp thoát nước
BG Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành6bộ
2Hạt công tắc đơnTheo quy định hiện hành2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
5Mặt 1 hạtTheo quy định hiện hành4cái
6Mặt AttomatTheo quy định hiện hành1cái
7Mặt 1 liền AttomatTheo quy định hiện hành2cái
8Đế nổi đơnTheo quy định hiện hành5cái
9Đế nổi đôiTheo quy định hiện hành2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành58m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành36m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành25m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành32m
14Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành48cái
BH Cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành0,22100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành0,41100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành5cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành3cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành24cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo quy định hiện hành12cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo quy định hiện hành2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo quy định hiện hành2cái
11Van khóa PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
12Van khóa PPR D25Theo quy định hiện hành1cái
13Van khóa PPR D20Theo quy định hiện hành2cái
14Van phao tự độngTheo quy định hiện hành1cái
15Lắp đặt côn PPR D50x20Theo quy định hiện hành1cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20Theo quy định hiện hành2cái
17Ghen trong D20Theo quy định hiện hành16cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định hiện hành1bể
19Giá kê téc (khoán gọn)Theo quy định hiện hành1bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành4bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửaTheo quy định hiện hành4bộ
22Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành4cái
23Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành4cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo quy định hiện hành2bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định hiện hành2bộ
26Van tiểu NamTheo quy định hiện hành2bộ
27Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành2bộ
28Vòi xịt chậu xí bệtTheo quy định hiện hành2bộ
29Lắp đặt hộp đựngTheo quy định hiện hành2cái
30Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành2bộ
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành12m
32Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10mTheo quy định hiện hành1cái
33Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo quy định hiện hành2bộ
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định hiện hành0,27100m
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định hiện hành8cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmTheo quy định hiện hành16cái
38Tê PVC D110Theo quy định hiện hành1cái
39Tê PVC D60Theo quy định hiện hành1cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mmTheo quy định hiện hành1cái
41Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định hiện hành6cái
42Mũ thông hơiTheo quy định hiện hành1bộ
BI Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,1100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo quy định hiện hành4cái
3Chếch D90Theo quy định hiện hành4cái
4Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành8cái
5Giọ chắn rácTheo quy định hiện hành2cái
6Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
7Di chuyển + Lắp ống PVC D27 class3 vào lavabo trong phòng sảnTheo quy định hiện hành63m
BJ Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo quy định hiện hành34,241m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành5,655m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo quy định hiện hành0,451m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,752m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành2,025m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,023100m2
7Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành6,857m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,177tấn
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định hiện hành9,619m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành39,374m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành37,394m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành1,391m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,049100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiTheo quy định hiện hành10cái
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định hiện hành0,09tấn
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,281100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định hiện hành0,281100m3
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo quy định hiện hành0,12100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định hiện hành0,08100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo quy định hiện hành6cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo quy định hiện hành4cái
BK TRẠM Y TẾ XÃ LA PÁN TẨN
BL Nhà vệ sinh
BM Phần tháo dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành12,382m2
2Tháo dỡ cửaTheo quy định hiện hành4,24m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành63,259m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành28,559m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành21,864m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định hiện hành29,504m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định hiện hành2bộ
8Tháo dỡ điện + CTNTheo quy định hiện hành8công
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo quy định hiện hành4,325m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo quy định hiện hành4,325m3
BN Cải tạo Nhà vệ sinh
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành29,504m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành12,38m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành63,259m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo quy định hiện hành28,559m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành21,864m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành50,423m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định hiện hành63,259m2
8Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mmTheo quy định hiện hành3,52m2
9Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo quy định hiện hành2bộ
10Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mmTheo quy định hiện hành0,72m2
11Phụ kiện cửa sổTheo quy định hiện hành2bộ
BO Điện + Cấp, thoát nước nhà vệ sinh
BP Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ dây điện cũTheo quy định hiện hành1công
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành2bộ
3Hạt công tắc đơnTheo quy định hiện hành2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
6Mặt 1 hạtTheo quy định hiện hành2cái
7Mặt AttomatTheo quy định hiện hành1cái
8Mặt 1 liền AttomatTheo quy định hiện hành2cái
9Đế nổi đơnTheo quy định hiện hành2cái
10Đế nổi đôiTheo quy định hiện hành2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành22m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành28m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành22m
15Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành48cái
BQ Cấp thoát nước nóng lạnh
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành0,16100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành5cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành3cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành24cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo quy định hiện hành12cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo quy định hiện hành2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo quy định hiện hành2cái
11Van khóa PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
12Van khóa PPR D25Theo quy định hiện hành1cái
13Van khóa PPR D20Theo quy định hiện hành2cái
14Van phao tự độngTheo quy định hiện hành1cái
15Lắp đặt côn PPR D50x20Theo quy định hiện hành1cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20Theo quy định hiện hành2cái
17Ghen trong D20Theo quy định hiện hành16cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo quy định hiện hành1bể
19Giá kê téc (khoán gọn)Theo quy định hiện hành1bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành2bộ
21Lắp đặt vòi chậu rửaTheo quy định hiện hành2bộ
22Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành2cái
23Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành2cái
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo quy định hiện hành2bộ
25Xí bệtTheo quy định hiện hành2bộ
26Phụ kiện xí bệtTheo quy định hiện hành2bộ
27Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành2bộ
28Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo quy định hiện hành2bộ
BR Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,1100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo quy định hiện hành4cái
3Chếch D90Theo quy định hiện hành4cái
4Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành8cái
5Giọ chắn rácTheo quy định hiện hành2cái
6Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
BS Bể chứa nước
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo quy định hiện hành20,125m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Theo quy định hiện hành14,865m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành10,497m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,45m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành6,3m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,655m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,036m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định hiện hành0,026100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,432100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định hiện hành0,072100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,001100m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo quy định hiện hành20m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50Theo quy định hiện hành23,2m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo quy định hiện hành2cấu kiện
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,117tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,292tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định hiện hành0,049tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,006tấn
BT Lắp đặt ống và phụ kiện
BU Phụ kiện bể chứa nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành0,082100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,09100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm .Theo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành2cái
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành6cái
6Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành1cặp bích
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo quy định hiện hành1cái
8Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mmTheo quy định hiện hành2bộ
9Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo quy định hiện hành4cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo quy định hiện hành1cái
BV Ống + phụ kiện ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,351100m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm .Theo quy định hiện hành9cái
3Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo quy định hiện hành0,351100m
4Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; H hút = 9m; H đẩy = 45m + phụ kiệnTheo quy định hiện hành1cái
BW HUYỆN TRẠM TẤU
BX TRẠM Y TẾ XÃ PÁ HU
BY Nhà vệ sinh
BZ Phần tháo dỡ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định hiện hành24,428m2
2Tháo dỡ cửaTheo quy định hiện hành6,72m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành76,095m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo quy định hiện hành58,785m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo quy định hiện hành34,572m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo quy định hiện hành25,44m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo quy định hiện hành2bộ
8Tháo dỡ điện + CTNTheo quy định hiện hành4công
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo quy định hiện hành4,689m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo quy định hiện hành4,689m3
CA Cải tạo Nhà vệ sinh
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo quy định hiện hành26,25m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo quy định hiện hành24,428m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành35,84m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành58,78m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định hiện hành34,57m2
6Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu bên trongTheo quy định hiện hành93,35m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu bên ngoàiTheo quy định hiện hành116,89m2
8Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mmTheo quy định hiện hành5,28m2
9Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo quy định hiện hành3bộ
10Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mmTheo quy định hiện hành2,88m2
11Phụ kiện cửa sổTheo quy định hiện hành4bộ
CB Điện + Cấp, thoát nước nhà vệ sinh
CC Điện chiếu sáng
1Tháo dỡ dây điện cũTheo quy định hiện hành1công
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo quy định hiện hành3bộ
3Hạt công tắc đơnTheo quy định hiện hành2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
6Mặt 1 hạtTheo quy định hiện hành2cái
7Mặt AttomatTheo quy định hiện hành1cái
8Mặt 1 liền AttomatTheo quy định hiện hành2cái
9Đế nổi đơnTheo quy định hiện hành2cái
10Đế nổi đôiTheo quy định hiện hành2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành24m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành18m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định hiện hành25m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành24m
15Đinh vít các loạiTheo quy định hiện hành48cái
CD Cấp thoát nước nóng lạnh
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành0,16100m
4Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo quy định hiện hành5cái
5Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định hiện hành3cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định hiện hành24cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20Theo quy định hiện hành12cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo quy định hiện hành2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo quy định hiện hành2cái
11Van khóa PPR D50Theo quy định hiện hành1cái
12Van khóa PPR D25Theo quy định hiện hành1cái
13Van khóa PPR D20Theo quy định hiện hành2cái
14Van phao tự độngTheo quy định hiện hành1cái
15Lắp đặt côn PPR D50x20Theo quy định hiện hành1cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20Theo quy định hiện hành2cái
17Ghen trong D20Theo quy định hiện hành16cái
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành2bộ
19Lắp đặt vòi chậu rửaTheo quy định hiện hành2bộ
20Lắp đặt gương soiTheo quy định hiện hành2cái
21Lắp đặt giá treoTheo quy định hiện hành2cái
22Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo quy định hiện hành2bộ
23Xí bệtTheo quy định hiện hành2bộ
24Phụ kiện xí bệtTheo quy định hiện hành2bộ
25Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định hiện hành2bộ
26Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo quy định hiện hành2bộ
CE Thoát nước WC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo quy định hiện hành0,1100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo quy định hiện hành4cái
3Chếch D90Theo quy định hiện hành4cái
4Đai giữ ốngTheo quy định hiện hành8cái
5Giọ chắn rácTheo quy định hiện hành2cái
6Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
7Hút bể phốt cũTheo quy định hiện hành1bể
8Đục, thay ống, trát lại ống thoát WC phòng sản tạo độ dốc đều (khoán gọn)Theo quy định hiện hành1HM
CF Bể thu đầu mối + Bể chứa
1Tấm tôn có khung xương thép họp đậy bể thu đã có (khoán gọn)Theo quy định hiện hành2,56m2
2Dọn dẹp, thau rửa, tháo dỡ, trát lại và lắp van, vòi của bể chứa cũTheo quy định hiện hành1cái
CG Đường ống và các hạng mục trên tuyến ống
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo quy định hiện hành1,95100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành14,85m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành17,82m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành23,76m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định hiện hành2,97m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,592100m3
CH Hầm van xả cặn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành0,281m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,154m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,024100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,029m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,002100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành2cái
CI Cáp treo ống Y4 - Y11
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo quy định hiện hành11,816m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định hiện hành2,954m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành0,106100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo quy định hiện hành4,47m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo quy định hiện hành0,125100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,103tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định hiện hành0,169tấn
8Cáp D20Theo quy định hiện hành75m
9Nhân công kéo cápTheo quy định hiện hành8công
10Nhân công gia cố ống vào cápTheo quy định hiện hành6công
11Cóc cápTheo quy định hiện hành20cái
12Đai neo ống vào cáp 25x3mmTheo quy định hiện hành38cái
CJ Lắp đặt ống và phụ kiện
CK Bể thu đầu mối + Bể chứa
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10Theo quy định hiện hành0,064100m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo quy định hiện hành10cái
3Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành3cặp bích
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo quy định hiện hành3cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính Theo quy định hiện hành4bộ
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo quy định hiện hành3cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo quy định hiện hành2cái
8Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cmTheo quy định hiện hành380lỗ
CL Ống + phụ kiện ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành4,61100m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm .Theo quy định hiện hành5cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành1cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Theo quy định hiện hành2cái
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành1cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Theo quy định hiện hành5cái
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo quy định hiện hành4,61100m
9Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trìnhTheo quy định hiện hành1chuyến
CM TRẠM Y TẾ XÃ TRẠM TẤU
CN Bể thu đầu mối
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định hiện hành0,346m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành1,382m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành0,01m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành0,4607m3
5Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặcTheo quy định hiện hành0,9213m3
6Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IVTheo quy định hiện hành0,01100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,072m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định hiện hành0,224m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định hiện hành0,612m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định hiện hành0,002100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,077100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,105m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,007100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,003tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định hiện hành0,001tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định hiện hành1cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành2cái
CO Đường ống và các hạng mục trên tuyến ống
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo quy định hiện hành0,45100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành30,519m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành30,519m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành35,606m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Theo quy định hiện hành5,087m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định hiện hành1,012100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định hiện hành1,17m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định hiện hành1,17m3
CP Hầm van xả cặn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành0,281m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,154m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định hiện hành0,024100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định hiện hành0,029m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định hiện hành0,002100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định hiện hành0,004tấn
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định hiện hành2cái
CQ Lắp đặt ống và phụ kiện
CR Bể thu đầu mối
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10Theo quy định hiện hành0,028100m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmTheo quy định hiện hành4cái
3Lắp bích thép, đường kính ống 50mmTheo quy định hiện hành1cặp bích
4Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmTheo quy định hiện hành1cái
5Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính Theo quy định hiện hành2bộ
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmTheo quy định hiện hành1cái
8Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cmTheo quy định hiện hành80lỗ
CS Ống + phụ kiện ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành7,19100m
2Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm .Theo quy định hiện hành5cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành1cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Theo quy định hiện hành2cái
5Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành1cái
6Lắp đặt van ren, đường kính van Theo quy định hiện hành1cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Theo quy định hiện hành5cái
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo quy định hiện hành7,19100m
9Van phao chống trànTheo quy định hiện hành1bộ
10Thép tròn D10 và công néo thép treo ống vào cầu BTTheo quy định hiện hành1cầu
11Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trìnhTheo quy định hiện hành1chuyến
CT THỊ XÃ NGHĨA LỘ
CU TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC SƠN
CV Hạng mục giếng khoan
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -IIITheo quy định hiện hành40m khoan
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mmTheo quy định hiện hành0,657100m
3Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmTheo quy định hiện hành4cái
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mmTheo quy định hiện hành1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo quy định hiện hành0,4100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mmTheo quy định hiện hành1cái
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTheo quy định hiện hành1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo quy định hiện hành1cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo quy định hiện hành65,7m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo quy định hiện hành1hộp
11Cáp thép bọc nhựa không 6 lyTheo quy định hiện hành45m
12Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m.Theo quy định hiện hành1cái
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo quy định hiện hành21m
14Vít + nở + băng keo + đai giữTheo quy định hiện hành20bộ
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định hiện hành3,15m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định hiện hành3,15m3
17Van phao điện chống trànTheo quy định hiện hành1cái
18Vận chuyển máy và phụ kiệnTheo quy định hiện hành1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.40152285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8030457E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.377.330 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.762.131.990 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.33
4 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1KW Theo quy định3
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Theo quy định3
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw Theo quy định3
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Theo quy định3
5 Máy hàn điện ≥ 23 KW Theo quy định5
6 Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW Theo quy định3
7 Máy mài ≥ 2,7KW Theo quy định3
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Theo quy định5
9 Máy trộn vữa ≥ 80l Theo quy định3
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt5
11 Máy hàn nhiệt Theo quy định5
12 Máy nén khí điêzen Theo quy định3
13 Búa căn khí nén Theo quy định3
14 Máy đầm cóc Theo quy định5
15 Máy bơm nước Theo quy định5
16 Máy khoan giếng Theo quy định2
17 Máy thủy bình Theo quy định3
18 Máy phát điện Theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->