Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo công trình cấp nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo công trình cấp nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:48:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,267,681,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.40152285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8030457E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.377.330 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.762.131.990 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy mài ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy nén khí điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy khoan giếng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây mới, cải tạo công trình cấp nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021 Xây mới, cải tạo công trình cấp nước và vệ sinh trạm y tế trên địa bàn tỉnh Yên Bái năm 2021 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Yên Bái (địa chỉ: phường Nguyễn Phúc, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái; địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HUYỆN VĂN YÊN | |||
| B | TRẠM Y TẾ XÃ ĐẠI PHÁC | |||
| C | Hạng mục giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 55 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,781 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 78,1 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa không 6 ly | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m. | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 22 | m |
| 14 | Vít + nở + băng keo + đai giữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 3,3 | m3 |
| 17 | Van phao điện chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| D | TRẠM Y TẾ XÃ MỎ VÀNG | |||
| E | Hạng mục giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,647 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 64,7 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa không 6 ly | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m. | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 14 | Vít + nở + băng keo + đai giữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 3 | m3 |
| 17 | Van phao điện chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| F | TRẠM Y TẾ XÃ YÊN HỢP | |||
| G | Hạng mục giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 60 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,781 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 78,1 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa không 6 ly | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m. | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 17 | m |
| 14 | Vít + nở + băng keo + đai giữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,55 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 2,55 | m3 |
| 17 | Van phao điện chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| H | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HỢP | |||
| I | Hạng mục giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 60 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,961 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 96,1 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa không 6 ly | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m. | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 35 | m |
| 14 | Vít + nở + băng keo + đai giữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 5,25 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,25 | m3 |
| 17 | Van phao điện chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| J | TRẠM Y TẾ XÃ LANG THÍP | |||
| K | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| L | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nhà sân, hố rác cũ không sử dụng được lấy mặt bằng làm NVS mới (trọn gói) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 13,554 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,521 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,441 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,294 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,647 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,063 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 7,761 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,062 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,154 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 27,348 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| M | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,412 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,301 | tấn |
| 4 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 28,582 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,325 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,05 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,031 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,006 | tấn |
| N | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 12,043 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,932 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 94,486 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 61,5 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 43,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| O | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 9,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2,1 | m2 |
| P | Điện + Cấp thoát nước | |||
| Q | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| R | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Giá kê téc (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Van tiểu Nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 37 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 38 | Tê PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 41 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| S | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| T | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,241 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,655 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,451 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,857 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,177 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,619 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 37,394 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,391 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,09 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,281 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,281 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| U | Xây mới công trình cấp nước | |||
| V | Bể thu đầu mối | |||
| 1 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo quy định hiện hành | 0,38 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,521 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,576 | m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 10m, đất thải | Theo quy định hiện hành | 0,945 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,108 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,288 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,005 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,177 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,015 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 4 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| W | Đường ống và các hạng mục trên tuyến ống | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 116,186 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 116,186 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 135,55 | m3 |
| 5 | Phá đá, chiều dày lớp đá | Theo quy định hiện hành | 19,364 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 3,86 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 5,265 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 6,665 | m3 |
| X | Hầm van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,281 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,029 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| Y | Lắp đặt ống và phụ kiện | |||
| Z | Bể thu đầu mối | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 0,028 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 80 | lỗ |
| AA | Ống + phụ kiện ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 26,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 26,03 | 100m |
| 9 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AB | TRẠM Y TẾ XÃ NGÒI A | |||
| AC | Hầm van đầu tuyến | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,281 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,094 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 10m, loại đất rời | Theo quy định hiện hành | 0,187 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,029 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| AD | Đường ống và các hạng mục trên tuyến ống | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 20,475 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 28,665 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 32,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,816 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 0,9 | m3 |
| AE | Hầm van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,281 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,029 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| AF | Lắp đặt ống và phụ kiện | |||
| AG | Bể thu đầu mối | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 0,028 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 80 | lỗ |
| AH | Ống + phụ kiện ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 5,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 5,52 | 100m |
| 9 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AI | HUYỆN TRẤN YÊN | |||
| AJ | TRẠM Y TẾ XÃ BÁO ĐÁP | |||
| AK | Hạng mục giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 50 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 1,001 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 100,1 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa không 6 ly | Theo quy định hiện hành | 55 | m |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m. | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 49 | m |
| 14 | Vít + nở + băng keo + đai giữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 7,35 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 7,35 | m3 |
| 17 | Van phao điện chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AL | TRẠM Y TẾ XÃ KIÊN THÀNH | |||
| AM | Hạng mục giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 55 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,751 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 75,1 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa không 6 ly | Theo quy định hiện hành | 60 | m |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m. | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 19 | m |
| 14 | Vít + nở + băng keo + đai giữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,85 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 2,85 | m3 |
| 17 | Van phao điện chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AN | TRẠM Y TẾ XÃ HỒNG CA | |||
| AO | Hạng mục giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,657 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 65,7 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa không 6 ly | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m. | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 21 | m |
| 14 | Vít + nở + băng keo + đai giữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 3,15 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 3,15 | m3 |
| 17 | Van phao điện chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AP | TRẠM Y TẾ XÃ VÂN HỘI | |||
| AQ | Hạng mục giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,727 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 72,7 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa không 6 ly | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m. | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 28 | m |
| 14 | Vít + nở + băng keo + đai giữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 4,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 4,2 | m3 |
| 17 | Van phao điện chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AR | HUYỆN LỤC YÊN | |||
| AS | TRẠM Y TẾ XÃ KHÁNH HÒA | |||
| AT | Hạng mục giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 60 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 1,357 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 135,7 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa không 6 ly | Theo quy định hiện hành | 65 | m |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m. | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 71 | m |
| 14 | Vít + nở + băng keo + đai giữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 10,65 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 10,65 | m3 |
| 17 | Van phao điện chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AU | TRẠM Y TẾ XÃ TÂN LĨNH | |||
| AV | Hạng mục giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,677 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 67,7 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa không 6 ly | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m. | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 23 | m |
| 14 | Vít + nở + băng keo + đai giữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 3,45 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 3,45 | m3 |
| 17 | Van phao điện chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| AW | TRẠM Y TẾ XÃ VĨNH LẠC | |||
| AX | Hạng mục giếng đào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 11,606 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 3,768 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 3,834 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 2,522 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,043 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,411 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,215 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,923 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 15,62 | m2 |
| 11 | Cửa đậy bệ máy bơm bằng tôn khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 12 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; H hút = 9m; H đẩy = 45m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,026 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,003 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,337 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 19 | Giọ hút D27 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 20 | Sỏi cỡ 4x6 | Theo quy định hiện hành | 0,236 | m3 |
| 21 | Cát vàng | Theo quy định hiện hành | 0,314 | m3 |
| 22 | Nhân công rửa sỏi | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 23 | Ca bơm nước tát bùn | Theo quy định hiện hành | 2 | ca |
| 24 | Hạt công tắc đơn 2 chấu | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 24,7 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| 29 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 30 | cái |
| 30 | Dọn dẹp công trình, vệ sinh công nghiệp | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| AY | HUYỆN MÙ CANG CHẢI | |||
| AZ | TRẠM Y TẾ XÃ NẬM CÓ | |||
| BA | Xây mới Nhà vệ sinh | |||
| BB | Phần móng | |||
| 1 | Phá dỡ nhà sân, bể nước, giếng nước cũ không sử dụng được lấy mặt bằng làm NVS mới (trọn gói) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 13,554 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,521 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 4,441 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 4,294 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,647 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,063 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 7,761 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,062 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,062 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 1,154 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 27,348 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 4,52 | m2 |
| BC | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,656 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,412 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,301 | tấn |
| 4 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 31,02 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 22,6 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 17,176 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 28,582 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước D42 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,325 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,05 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,031 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,006 | tấn |
| BD | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 12,043 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 1,932 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 47,782 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 94,486 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 61,5 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 43,96 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 9,945 | m2 |
| BE | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 9,45 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 5 | Tấm compac ngăn vệ sinh (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2,1 | m2 |
| BF | Điện + Cấp thoát nước | |||
| BG | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 2 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 6 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 9 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 58 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 32 | m |
| 14 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| BH | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,41 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Giá kê téc (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Van tiểu Nam | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Vòi xịt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 12 | m |
| 32 | Máy bơm nước 220v/50Hz; Lưu lượng 30l/p; Hh = 9m; Hđ = 10m | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định hiện hành | 0,27 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 38 | Tê PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 39 | Tê PVC D60 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110x60mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 42 | Mũ thông hơi | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| BI | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| 7 | Di chuyển + Lắp ống PVC D27 class3 vào lavabo trong phòng sản | Theo quy định hiện hành | 63 | m |
| BJ | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 34,241 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 5,655 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,451 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,752 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 6,857 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,177 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 9,619 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 39,374 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 37,394 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,391 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,09 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,281 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,281 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo quy định hiện hành | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định hiện hành | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| BK | TRẠM Y TẾ XÃ LA PÁN TẨN | |||
| BL | Nhà vệ sinh | |||
| BM | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 12,382 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 4,24 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 63,259 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 28,559 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 21,864 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 29,504 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ điện + CTN | Theo quy định hiện hành | 8 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 4,325 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định hiện hành | 4,325 | m3 |
| BN | Cải tạo Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 29,504 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 12,38 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 63,259 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 28,559 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 21,864 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 50,423 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 63,259 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 3,52 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 0,72 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| BO | Điện + Cấp, thoát nước nhà vệ sinh | |||
| BP | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ dây điện cũ | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 3 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 22 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 28 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 22 | m |
| 15 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| BQ | Cấp thoát nước nóng lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 19 | Giá kê téc (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Phụ kiện xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| BR | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| BS | Bể chứa nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo quy định hiện hành | 20,125 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Theo quy định hiện hành | 14,865 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 10,497 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 6,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,655 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,036 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,432 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,001 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo quy định hiện hành | 20 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 2 | cấu kiện |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,117 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,292 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định hiện hành | 0,049 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,006 | tấn |
| BT | Lắp đặt ống và phụ kiện | |||
| BU | Phụ kiện bể chứa nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 0,082 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| BV | Ống + phụ kiện ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,351 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 0,351 | 100m |
| 4 | Máy bơm nước, điện áp 220v/50Hz; Công suất 350W; Lưu lượng nước 45l/phút; H hút = 9m; H đẩy = 45m + phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| BW | HUYỆN TRẠM TẤU | |||
| BX | TRẠM Y TẾ XÃ PÁ HU | |||
| BY | Nhà vệ sinh | |||
| BZ | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định hiện hành | 24,428 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo quy định hiện hành | 6,72 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 76,095 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 58,785 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 34,572 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định hiện hành | 25,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ điện + CTN | Theo quy định hiện hành | 4 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo quy định hiện hành | 4,689 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo quy định hiện hành | 4,689 | m3 |
| CA | Cải tạo Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo quy định hiện hành | 26,25 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo quy định hiện hành | 24,428 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 35,84 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 58,78 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 34,57 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu bên trong | Theo quy định hiện hành | 93,35 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu bên ngoài | Theo quy định hiện hành | 116,89 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ HM1 kính an toàn dày 6.38mm | Theo quy định hiện hành | 2,88 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| CB | Điện + Cấp, thoát nước nhà vệ sinh | |||
| CC | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ dây điện cũ | Theo quy định hiện hành | 1 | công |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định hiện hành | 3 | bộ |
| 3 | Hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Mặt 1 hạt | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Mặt Attomat | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Mặt 1 liền Attomat | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Đế nổi đơn | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Đế nổi đôi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 18 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 24 | m |
| 15 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 48 | cái |
| CD | Cấp thoát nước nóng lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D50 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 12 | Van khóa PPR D25 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Van khóa PPR D20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 14 | Van phao tự động | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D50x20 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 17 | Ghen trong D20 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 23 | Xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 24 | Phụ kiện xí bệt | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| CE | Thoát nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Chếch D90 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 5 | Giọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh, điện, phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| 7 | Hút bể phốt cũ | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 8 | Đục, thay ống, trát lại ống thoát WC phòng sản tạo độ dốc đều (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | HM |
| CF | Bể thu đầu mối + Bể chứa | |||
| 1 | Tấm tôn có khung xương thép họp đậy bể thu đã có (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 2,56 | m2 |
| 2 | Dọn dẹp, thau rửa, tháo dỡ, trát lại và lắp van, vòi của bể chứa cũ | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| CG | Đường ống và các hạng mục trên tuyến ống | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo quy định hiện hành | 1,95 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 14,85 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 17,82 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 23,76 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định hiện hành | 2,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,592 | 100m3 |
| CH | Hầm van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,281 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,029 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| CI | Cáp treo ống Y4 - Y11 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo quy định hiện hành | 11,816 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định hiện hành | 2,954 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 4,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,103 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định hiện hành | 0,169 | tấn |
| 8 | Cáp D20 | Theo quy định hiện hành | 75 | m |
| 9 | Nhân công kéo cáp | Theo quy định hiện hành | 8 | công |
| 10 | Nhân công gia cố ống vào cáp | Theo quy định hiện hành | 6 | công |
| 11 | Cóc cáp | Theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 12 | Đai neo ống vào cáp 25x3mm | Theo quy định hiện hành | 38 | cái |
| CJ | Lắp đặt ống và phụ kiện | |||
| CK | Bể thu đầu mối + Bể chứa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 0,064 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 8 | Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 380 | lỗ |
| CL | Ống + phụ kiện ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 4,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 4,61 | 100m |
| 9 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| CM | TRẠM Y TẾ XÃ TRẠM TẤU | |||
| CN | Bể thu đầu mối | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định hiện hành | 0,346 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 1,382 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,01 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 0,4607 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo quy định hiện hành | 0,9213 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Theo quy định hiện hành | 0,01 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,072 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,224 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,612 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,077 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,105 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,007 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,003 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định hiện hành | 0,001 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định hiện hành | 1 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| CO | Đường ống và các hạng mục trên tuyến ống | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo quy định hiện hành | 0,45 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 30,519 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 30,519 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 35,606 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo quy định hiện hành | 5,087 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định hiện hành | 1,012 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định hiện hành | 1,17 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định hiện hành | 1,17 | m3 |
| CP | Hầm van xả cặn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,281 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,154 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định hiện hành | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,029 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,004 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| CQ | Lắp đặt ống và phụ kiện | |||
| CR | Bể thu đầu mối | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm PN10 | Theo quy định hiện hành | 0,028 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Đục lỗ ống nhựa, đường kính lỗ 1 cm | Theo quy định hiện hành | 80 | lỗ |
| CS | Ống + phụ kiện ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 7,19 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm . | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo quy định hiện hành | 7,19 | 100m |
| 9 | Van phao chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 10 | Thép tròn D10 và công néo thép treo ống vào cầu BT | Theo quy định hiện hành | 1 | cầu |
| 11 | Vận chuyển ống và phụ kiện đến chân công trình | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| CT | THỊ XÃ NGHĨA LỘ | |||
| CU | TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC SƠN | |||
| CV | Hạng mục giếng khoan | |||
| 1 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I -III | Theo quy định hiện hành | 40 | m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo quy định hiện hành | 0,657 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo quy định hiện hành | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-27mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo quy định hiện hành | 65,7 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo quy định hiện hành | 1 | hộp |
| 11 | Cáp thép bọc nhựa không 6 ly | Theo quy định hiện hành | 45 | m |
| 12 | Máy bơm nước hỏa tiễn, điện áp 220v/50Hz; Công suất 370W; Chiều cao đẩy Hmax = 70m. | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo quy định hiện hành | 21 | m |
| 14 | Vít + nở + băng keo + đai giữ | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định hiện hành | 3,15 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo quy định hiện hành | 3,15 | m3 |
| 17 | Van phao điện chống tràn | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Vận chuyển máy và phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.40152285E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8030457E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.587.377.330 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.762.131.990 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng (KCS) | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang xét, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình phù hợp với gói thầu đang xét; Đã làm cán bộ giám sát chất lượng (KCS) tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1KW | Theo quy định | 3 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Theo quy định | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0Kw | Theo quy định | 3 |
| 4 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | Theo quy định | 3 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Theo quy định | 5 |
| 6 | Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW | Theo quy định | 3 |
| 7 | Máy mài ≥ 2,7KW | Theo quy định | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Theo quy định | 5 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Theo quy định | 3 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 5 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Theo quy định | 5 |
| 12 | Máy nén khí điêzen | Theo quy định | 3 |
| 13 | Búa căn khí nén | Theo quy định | 3 |
| 14 | Máy đầm cóc | Theo quy định | 5 |
| 15 | Máy bơm nước | Theo quy định | 5 |
| 16 | Máy khoan giếng | Theo quy định | 2 |
| 17 | Máy thủy bình | Theo quy định | 3 |
| 18 | Máy phát điện | Theo quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi