Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210846945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | từ nguồn tăng thu năm 2020 (theo Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND huyện về việc phân khai kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2021 từ nguồn tăng thu ngân sách năm 2020) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:46:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,836,555,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng: Bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 1.985.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.970.000.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trong đó phải có phần cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực. Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành(Xây dựng Cầu Đường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn+ Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 40,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 400,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mở rộng cầu kênh Biện Nhị, thị trấn U Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | từ nguồn tăng thu năm 2020 (theo Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 03/8/2021 của UBND huyện về việc phân khai kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2021 từ nguồn tăng thu ngân sách năm 2020) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện U Minh; Địa chỉ: Thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau.
+Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện U Minh; Địa chỉ: Thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân dân huyện U Minh Địa chỉ: khóm 3, thị trấn U Minh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau Điện thoại: 02903.863094 – Fax: 02903.863350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, số 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, Tp.Cà Mau, ,T.Cà Mau Điện thoại: 0290 3831.332 - Fax: 0290 3830.773 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | (2) | |||
| B | THÁO DỠ LAN CAN, TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG CŨ (TẬN DỤNG LẠI) | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thép trên các nhịp cầu cũ (sử dụng pa lăng xích 5T) | Chương V của E-HSMT | 2,0746 | tấn |
| 2 | Vận chuyển lan can thép đã tháo dỡ đến nơi tập kết - 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 2,0746 | tấn |
| 3 | Vận chuyển lan can thép đã tháo dỡ đến nơi tập kết - 120m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 2,0746 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trụ đèn hiện hữu (sử dụng pa lăng xích 5T) | Chương V của E-HSMT | 0,8341 | tấn |
| 5 | Vận chuyển trụ đèn cũ đến nơi tập kết - 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,8341 | tấn |
| 6 | Vận chuyển trụ đèn đã tháo dỡ đến nơi tập kết - 120m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,8341 | tấn |
| C | NỐI DÀI XÀ MŨ TRỤ | |||
| 1 | Đục bê tông xà mũ trụ, lớp ngoài | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 2 | Đục bê tông xà mũ trụ, lớp phía trong | Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 3 | Khoan bê tông, lỗ khoan D25, L=60cm | Chương V của E-HSMT | 224 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan bê tông, lỗ khoan D25, L=30cm | Chương V của E-HSMT | 144 | lỗ khoan |
| 5 | Khoan bê tông, lỗ khoan D18, L=20cm | Chương V của E-HSMT | 96 | lỗ khoan |
| 6 | Khoan bê tông, lỗ khoan D18, L=10cm | Chương V của E-HSMT | 48 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo Hilti-RE-500 | Chương V của E-HSMT | 42.398,4 | ml |
| 8 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, phụ gia giảm co ngót 01 lít / 100kg xi măng | Chương V của E-HSMT | 17,52 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép xà mũ trụ, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7024 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép xà mũ trụ, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,044 | 100kg |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép xà mũ trụ, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 8,932 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn xà mũ trụ | Chương V của E-HSMT | 76,08 | m2 |
| D | BỔ SUNG DẦM DỌC, NỐI DÀI DẦM NGANG & MỞ RỘNG MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu BTCT dự ứng lực I500, L=15m, tải trọng H8 | Chương V của E-HSMT | 18 | Dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm cầu từ phương tiện vận chuyển lên bờ (cho 06 nhịp trên cạn) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng dầm dọc các nhịp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm dọc các nhịp dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 dầm |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Đục bê tông dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm bằng thù công | Chương V của E-HSMT | 3,861 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 140m tiếp theo bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 54,054 | m3 |
| 9 | Khoan bê tông, lỗ khoan D18, L=20cm | Chương V của E-HSMT | 144 | lỗ khoan |
| 10 | Bơm keo Hilti-RE-500 | Chương V của E-HSMT | 3.672 | ml |
| 11 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, phụ gia giảm co ngót 01 lít / 100kg xi măng | Chương V của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,9166 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 56,52 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cầu cũ | Chương V của E-HSMT | 42,12 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm bằng thù công | Chương V của E-HSMT | 46,332 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 140m tiếp theo bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 648,648 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, phụ gia giảm co ngót 01 lít / 100kg xi măng | Chương V của E-HSMT | 56,97 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 29,6658 | 100kg |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 53,0415 | 100kg |
| 20 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 432,45 | m2 |
| 21 | Cung cấp bu lông neo mạ kẽm M24x300 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 22 | Rải thảm mặt cầu bằng Carboncor Asphalt loại CA9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V của E-HSMT | 7,1433 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước bằng thép tráng kẽm D70x3,2(mm) | Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép khe co giãn cũ | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm bằng thù công | Chương V của E-HSMT | 5,148 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 140m tiếp theo bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 72,072 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1663 | 100kg |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn mặt cầu, loại khe ray thép hợp kim mạ kẽm E80 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 29 | Ván khuôn khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 13,53 | m2 |
| 30 | Vữa Sika Grout 214-11, mác 300 chèn khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 5,57 | m3 |
| E | MỞ RỘNG TƯỜNG CHẮN VÀ TƯỜNG CÁNH MỐ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 10,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm bằng thù công | Chương V của E-HSMT | 11,671 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 140m tiếp theo bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 163,394 | m3 |
| 4 | Bê tông tường, đá 1x2, M300, xi măng bền sun phát, phụ gia giảm co ngót 01 lít / 100kg xi măng | Chương V của E-HSMT | 21,97 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 6,0111 | 100kg |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tường - đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 22,3384 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn tường | Chương V của E-HSMT | 182,83 | m2 |
| F | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG ĐẦU CẦU VÀ TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG GOM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ | Chương V của E-HSMT | 1,0228 | 100m |
| 2 | Đào nền đường cũ | Chương V của E-HSMT | 20,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 10m khởi điểm bằng thù công | Chương V của E-HSMT | 22,231 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 140m tiếp theo bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 311,234 | m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm | Chương V của E-HSMT | 0,2212 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt loại CA9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 0,6911 | 100m2 |
| G | LAN CAN | |||
| 1 | Vận chuyển lan can thép cũ tận dụng từ nơi tập kết đến vị trí lắp đặt - 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 2,0746 | tấn |
| 2 | Vận chuyển lan can thép cũ tận dụng từ nơi tập kết đến vị trí lắp đặt - 120m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 2,0746 | tấn |
| 3 | San xuất lan can thép (lan can làm mới) | Chương V của E-HSMT | 0,7394 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,7394 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Chương V của E-HSMT | 2,814 | tấn |
| 6 | Sơn lan can 01 lớp lót chống sét và 02 lớp phủ | Chương V của E-HSMT | 291,36 | 1m2 |
| H | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép giá treo (tính cho 01 đơn nguyên dài 5m) | Chương V của E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép giá treo | Chương V của E-HSMT | 32,8327 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép giá treo | Chương V của E-HSMT | 32,8327 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông M22x180 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp vải cao su sọc lót giá treo | Chương V của E-HSMT | 20 | m2 |
| 6 | Cung cấp lưới thép hàn ĐK=4mm, mắt lưới 3x3(cm) | Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 7 | Gia công hệ khung thép hộp hàng rào (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 3,4842 | tấn |
| 8 | Khoan lỗ D14 lắp rào tạm | Chương V của E-HSMT | 672 | lỗ khoan |
| 9 | Cung cấp bu lông M14x100 (ốc bung) | Chương V của E-HSMT | 672 | cái |
| 10 | Lắp dựng khung hàng rào tạm | Chương V của E-HSMT | 579,84 | m2 |
| 11 | Lợp tấm tole (mạ màu) hàng rào tạm | Chương V của E-HSMT | 5,7984 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ khung thép hàng rào tạm | Chương V của E-HSMT | 6,9684 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ tấm tole hàng rào tạm | Chương V của E-HSMT | 5,7984 | 100m2 |
| 14 | Khấu hao khung thép hộp rào tạm | Chương V của E-HSMT | 1,7421 | tấn |
| 15 | Nhân công trực điều tiết giao thông đường bộ | Chương V của E-HSMT | 360 | Công |
| I | VIII. ĐÈN CHIẾU SÁNG, BIỂN BÁO, VẠCH SƠN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50x2,4(mm) đặt sẵn trong bê tông- ống luồn dây điện chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 2,874 | 100 m |
| 2 | Kéo rải dây cáp điện CXV-1KV-4x10mm2 (dây cáp luồn trong ống bảo vệ) | Chương V của E-HSMT | 6,652 | 100m |
| 3 | Kéo rải dây cáp điện CVV-3x2,5mm2 (dây cáp lên đèn) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Kéo rải dây đồng CU - 25mm2 (dây tiếp địa) | Chương V của E-HSMT | 3,446 | 100m |
| 5 | Vận chuyển trụ đèn cũ từ nơi tập kết đến nơi lắp đặt - 10m khởi điểm | Chương V của E-HSMT | 0,8341 | tấn |
| 6 | Vận chuyển trụ đèn cũ từ nơi tập kết đến nơi lắp đặt - 120m tiếp theo | Chương V của E-HSMT | 0,8341 | tấn |
| 7 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng (trụ cũ tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng - đèn Led 125W | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Automat 1P - 60A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt Automat 4P - 60A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp điện (hộp đấu dây trụ đèn) | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 13 | Làm bộ tiếp địa cho lưới điện | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 14 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhạt KT 70x40(cm) - biển tên đường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn ĐK=70cm - biển tải trọng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, cao 3,6m/01 trụ | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V của E-HSMT | 27,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: +Số lượng hợp đồng: Bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 1.985.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.970.000.000 VNĐ.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Trong đó phải có phần cầu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực. Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh là Bản chụp được chứng thực:-Hợp đồng có kèm theo Bảng khối lượng công việc, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện, (Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt Dự án hoặc quyết định phê duyệt Thiết kế hoặc Xác nhận của chủ đầu tư).-Hợp đồng hoàn thành phần lớn (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - thì phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư).- Nếu công trình thi công chậm tiến độ vì lý do khách quan không phải do lỗi của Nhà thầu thì phải có các Phụ lục hợp đồng hoặc phải có văn bản Xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.985.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.970.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giao thông) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng, chứng chỉ có liên quan (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ). Nếu không có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp thì phải có: Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc một trong chuyên ngành(Xây dựng Cầu Đường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (trắc địa, đo đạc bản đồ). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Vật liệu xây dựng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành (Bảo hộ lao đông hoặc Công nghệ Kỹ thuật môi trường). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên.(Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Bản chụp được chứng thực văn bằng (Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước phù hợp với văn bằng, chứng chỉ) & Hợp đồng công trình tương tự nhân sự đã tham gia kèm theo Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng có tên đã trực tiếp tham gia 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn + Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn+ Giấy kiểm định/hiệu chuẩn còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Cần trục | Sức nâng ≥ 40,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Xà lan | Tải trọng ≥ 400,0T- Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký + Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 2,5 tấn - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy đăng ký +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 7 | Máy nén khí diezel | Công suất ≥ 360m3/h - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5,0KW - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 13 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 Kw - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 12CV - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi