Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:46:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,352,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00578E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình, có các hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước.(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.346.820.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 13.352.600.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục hệ thống thoát nước và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9.346.820.000 VND thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.346.820.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép hoàn thiện dày 3cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 120,0841 | 100m² |
| 2 | Cắt đường bê tông dày 24cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 43,13 | 10m |
| 3 | Đào đường cũ BTXM + vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 9,8391 | 100m³ |
| 4 | Đào móng cấp phối | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,9305 | 100m³ |
| 5 | Lu lèn nền đường cũ | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 45,7061 | 100m² |
| 6 | Lót nilon nền đường bê tông | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 42,6512 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 3,7074 | 100m² |
| 8 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 858,55 | m |
| 9 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 942,55 | m |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm Loại I | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 4,1901 | 100m³ |
| 11 | Bê tông mặt đường M300 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1.023,6282 | m³ |
| B | SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào phá công trình + vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,084 | 100m³ |
| 2 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 4,54 | 10m |
| 3 | Bê tông mặt đường M250 (hoàn trả ngõ nhà dân) | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 4,14 | m³ |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 + vận chuyển tận dụng và đổ đi | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2,3179 | 100m³ |
| 5 | Đá mạt đệm móng rãnh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 7,6117 | m³ |
| 6 | Bê tông móng M150 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 15,2235 | m³ |
| 7 | Xây gạch vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 39,2621 | m³ |
| 8 | Trát vữa thân rãnh M75, dày 1,5 cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 178,4642 | m² |
| 9 | Ván khuôn móng rãnh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,2455 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,9822 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn bê tông bản đậy rãnh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,5053 | 100m² |
| 12 | Bê tông bản đậy rãnh, M250 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 9,78 | m³ |
| 13 | Bê tông mũ mố, M200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 8,1028 | m³ |
| 14 | Cốt thép bản đậy rãnh D<10 mm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1,0282 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố rãnh D<10 mm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,4108 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bản đậy rãnh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 163 | cấu kiện |
| 17 | Lấp đất hố móng rãnh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,8373 | 100m³ |
| 18 | Đào móng đất cấp 3 + vận chuyển tận dụng và đổ đi | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,113 | 100m³ |
| 19 | Đá mạt đệm móng rãnh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 5,12 | m³ |
| 20 | Xây móng rãnh bằng đá hộc, vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 20,48 | m³ |
| 21 | Xây thân rãnh bằng đá hộc, vữa xi măng M100 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 18,264 | m³ |
| 22 | Trát vữa thân rãnh mác 75, dày 2,0 cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 64,86 | m² |
| 23 | Bê tông mũ mố rãnh, M200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 7,68 | m³ |
| 24 | Ván khuôn mũ mố rãnh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,512 | 100m² |
| 25 | Ván khuôn bê tông bản đậy rãnh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,256 | 100m² |
| 26 | Bê tông bản đậy rãnh, M250 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 6,4 | m³ |
| 27 | Cốt thép mũ mố, D ≤10mm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,3776 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản đậy rãnh D<10 mm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,2477 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản đậy rãnh D>10 mm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,3363 | tấn |
| 30 | Lấp đất hố móng rãnh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,0339 | 100m³ |
| 31 | Lắp đặt bản đậy | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 32 | cấu kiện |
| 32 | Đào móng rãnh, đất cấp III + vận chuyển đổ đi và tận dụng | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 22,6963 | 100m³ |
| 33 | Cắt khe mặt đường bê tông | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 38,9872 | 10m |
| 34 | Đào đường cũ (bê tông xi măng) | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,2806 | 100m³ |
| 35 | Ván khuôn tấm đan thành rãnh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 66,2874 | 100m² |
| 36 | Ván khuôn tấm bản đậy rãnh | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1,1352 | 100m² |
| 37 | Bê tông tấm thành rãnh, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 846,3452 | m³ |
| 38 | Bê tông tấm bản đậy rãnh, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 28,896 | m³ |
| 39 | Bê tông móng rãnh, vữa bê tông M150 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 319,3376 | m³ |
| 40 | Vữa xi măng lắp ghép rãnh M100, dày 2cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 12.762,3475 | m² |
| 41 | Miết mạch vữa xi măng M100, dày 2cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1.692,6903 | m² |
| 42 | Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 3,0036 | tấn |
| 43 | Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính >10mm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1,5459 | tấn |
| 44 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 20,6983 | 100m³ |
| 45 | Lắp đặt tấm đan bản đậy rãnh thoát nước | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 215 | cấu kiện |
| 46 | Lắp tấm bê tông thân rãnh hình thang | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 38.383 | cái |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 73,44 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cột hộ lan, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 73,44 | m³ |
| 3 | Lắp đặt dải phân cách hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1.662 | m |
| 4 | Lắp đặt tấm đầu, tấm cuối hộ lan tôn sóng | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 92,8 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, kích thước 30x70cm (bao gồm cả đào móng và đổ bê tông móng) | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột biển báo và biển báo tam giác cạnh 90cm (bao gồm cả đào móng và đổ bê tông móng) | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 56 | cái |
| D | CỐNG HỘP 2X2M | |||
| 1 | Cắt bê tông dày 20cm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1,396 | 10m |
| 2 | Đào đường cũ (bê tông xi măng) | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,1424 | 100m³ |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,6483 | 100m² |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm Loại I | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,1266 | 100m³ |
| 5 | Lót nilon móng đường | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,6483 | 100m² |
| 6 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông M300 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 14,244 | m³ |
| 7 | Làm khe dọc mặt đường bê tông | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 9,13 | m |
| 8 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 6,5 | m |
| 9 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,0438 | 100m² |
| 10 | Đào móng cống đất cấp 3 + vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 4,3811 | 100m³ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu đá xây móng cũ | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 33,6003 | m³ |
| 12 | Tháo dỡ ống cống cũ | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 13 | Đá mạt đệm móng cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 10,7404 | m³ |
| 14 | Bê tông móng cống, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 33,0664 | m³ |
| 15 | Bê tông sân cống, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 14,1575 | m³ |
| 16 | Bê tông tường cánh cống, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 19,3335 | m³ |
| 17 | Bê tông cống hộp, vữa bê tông M300 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 26,64 | m³ |
| 18 | Ván khuôn thép cống hộp | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2,6943 | 100m² |
| 19 | Ván khuôn thép cho bê tông sân + móng | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1,1635 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn tường cánh cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,9941 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,8498 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1,8714 | tấn |
| 23 | Đắp cát móng cống | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 2,2136 | 100m³ |
| 24 | Lắp đặt cống hộp | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 10 | cấu kiện |
| 25 | Bê tông móng, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 8 | m³ |
| 26 | Bê tông ốp mái đá 2x4, vữa bê tông M200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 15,8268 | m³ |
| 27 | Ván khuôn thép cho bê tông | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 0,32 | 100m² |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1,0551 | 100m² |
| 29 | Ống PVC D200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 30 | m |
| 30 | Chếch PVC D200 | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 3 | cái |
| 31 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 5 | ca |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi công | Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V | 1 | toàn bộ |
| F | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí cấp quyền khai thác đất | Nhà thầu dự thầu bằng số tiền 1.445.000 đồng. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường | Nhà thầu dự thầu bằng số tiền 3.058.000 đồng. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền | 1 | toàn bộ |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường | Nhà thầu dự thầu bằng số tiền 4.417.000 đồng. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền | 1 | toàn bộ |
| 4 | Phí vệ sinh môi trường | Nhà thầu dự thầu bằng số tiền 3.615.000 đồng. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00578E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình, có các hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước.(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.346.820.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 13.352.600.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục hệ thống thoát nước và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9.346.820.000 VND thì được đánh giá là hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.346.820.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh toán | 1 | Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng; | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5Kw | ≥ 1,5Kw | 3 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5Kw | 1 |
| 5 | Cần cẩu ô tô | ≥ 6 tấn | 1 |
| 6 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 7 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 9 | Máy lu bánh thép | ≥ 6 tấn | 1 |
| 10 | Máy nén khí | nén khí | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Tưới nước | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi