Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775530-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210775137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:46:00 đến ngày 2021-09-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,352,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00578E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình, có các hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước.(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.346.820.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 13.352.600.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục hệ thống thoát nước và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9.346.820.000 VND thì được đánh giá là hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.346.820.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép hoàn thiện dày 3cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V120,0841100m²
2Cắt đường bê tông dày 24cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V43,1310m
3Đào đường cũ BTXM + vận chuyển đổ điTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V9,8391100m³
4Đào móng cấp phốiTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,9305100m³
5Lu lèn nền đường cũTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V45,7061100m²
6Lót nilon nền đường bê tôngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V42,6512100m²
7Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V3,7074100m²
8Làm khe dọc mặt đường bê tôngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V858,55m
9Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V942,55m
10Làm móng cấp phối đá dăm Loại ITheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V4,1901100m³
11Bê tông mặt đường M300Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1.023,6282
B SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào phá công trình + vận chuyển đổ điTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,084100m³
2Cắt khe mặt đường bê tôngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V4,5410m
3Bê tông mặt đường M250 (hoàn trả ngõ nhà dân)Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V4,14
4Đào móng đất cấp 3 + vận chuyển tận dụng và đổ điTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2,3179100m³
5Đá mạt đệm móng rãnhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V7,6117
6Bê tông móng M150Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V15,2235
7Xây gạch vữa xi măng M75Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V39,2621
8Trát vữa thân rãnh M75, dày 1,5 cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V178,4642
9Ván khuôn móng rãnhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,2455100m²
10Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,9822100m²
11Ván khuôn bê tông bản đậy rãnhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,5053100m²
12Bê tông bản đậy rãnh, M250Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V9,78
13Bê tông mũ mố, M200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V8,1028
14Cốt thép bản đậy rãnh D<10 mmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1,0282tấn
15Cốt thép mũ mố rãnh D<10 mmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,4108tấn
16Lắp đặt bản đậy rãnhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V163cấu kiện
17Lấp đất hố móng rãnhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,8373100m³
18Đào móng đất cấp 3 + vận chuyển tận dụng và đổ điTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,113100m³
19Đá mạt đệm móng rãnhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V5,12
20Xây móng rãnh bằng đá hộc, vữa xi măng M100Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V20,48
21Xây thân rãnh bằng đá hộc, vữa xi măng M100Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V18,264
22Trát vữa thân rãnh mác 75, dày 2,0 cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V64,86
23Bê tông mũ mố rãnh, M200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V7,68
24Ván khuôn mũ mố rãnhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,512100m²
25Ván khuôn bê tông bản đậy rãnhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,256100m²
26Bê tông bản đậy rãnh, M250Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V6,4
27Cốt thép mũ mố, D ≤10mmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,3776tấn
28Cốt thép bản đậy rãnh D<10 mmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,2477tấn
29Cốt thép bản đậy rãnh D>10 mmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,3363tấn
30Lấp đất hố móng rãnhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,0339100m³
31Lắp đặt bản đậyTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V32cấu kiện
32Đào móng rãnh, đất cấp III + vận chuyển đổ đi và tận dụngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V22,6963100m³
33Cắt khe mặt đường bê tôngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V38,987210m
34Đào đường cũ (bê tông xi măng)Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,2806100m³
35Ván khuôn tấm đan thành rãnhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V66,2874100m²
36Ván khuôn tấm bản đậy rãnhTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1,1352100m²
37Bê tông tấm thành rãnh, vữa bê tông M200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V846,3452
38Bê tông tấm bản đậy rãnh, vữa bê tông M200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V28,896
39Bê tông móng rãnh, vữa bê tông M150Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V319,3376
40Vữa xi măng lắp ghép rãnh M100, dày 2cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V12.762,3475
41Miết mạch vữa xi măng M100, dày 2cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1.692,6903
42Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V3,0036tấn
43Cốt thép bản đậy rãnh, đường kính >10mmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1,5459tấn
44Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V20,6983100m³
45Lắp đặt tấm đan bản đậy rãnh thoát nướcTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V215cấu kiện
46Lắp tấm bê tông thân rãnh hình thangTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V38.383cái
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng, đất cấp IIITheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V73,44
2Bê tông móng cột hộ lan, vữa bê tông M200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V73,44
3Lắp đặt dải phân cách hộ lan tôn sóngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1.662m
4Lắp đặt tấm đầu, tấm cuối hộ lan tôn sóngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V92,8m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, kích thước 30x70cm (bao gồm cả đào móng và đổ bê tông móng)Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2cái
6Lắp đặt cột biển báo và biển báo tam giác cạnh 90cm (bao gồm cả đào móng và đổ bê tông móng)Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V56cái
D CỐNG HỘP 2X2M
1Cắt bê tông dày 20cmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1,39610m
2Đào đường cũ (bê tông xi măng)Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,1424100m³
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,6483100m²
4Làm móng cấp phối đá dăm Loại ITheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,1266100m³
5Lót nilon móng đườngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,6483100m²
6Bê tông mặt đường, vữa bê tông M300Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V14,244
7Làm khe dọc mặt đường bê tôngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V9,13m
8Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V6,5m
9Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,0438100m²
10Đào móng cống đất cấp 3 + vận chuyển đổ điTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V4,3811100m³
11Phá dỡ kết cấu đá xây móng cũTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V33,6003
12Tháo dỡ ống cống cũTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V161 đoạn ống
13Đá mạt đệm móng cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V10,7404
14Bê tông móng cống, vữa bê tông M200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V33,0664
15Bê tông sân cống, vữa bê tông M200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V14,1575
16Bê tông tường cánh cống, vữa bê tông M200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V19,3335
17Bê tông cống hộp, vữa bê tông M300Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V26,64
18Ván khuôn thép cống hộpTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2,6943100m²
19Ván khuôn thép cho bê tông sân + móngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1,1635100m²
20Ván khuôn tường cánh cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,9941100m²
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,8498tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1,8714tấn
23Đắp cát móng cốngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V2,2136100m³
24Lắp đặt cống hộpTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V10cấu kiện
25Bê tông móng, vữa bê tông M200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V8
26Bê tông ốp mái đá 2x4, vữa bê tông M200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V15,8268
27Ván khuôn thép cho bê tôngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V0,32100m²
28Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1,0551100m²
29Ống PVC D200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V30m
30Chếch PVC D200Theo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V3cái
31Bơm nước hố móngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V5ca
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thông trong toàn bộ thời gian thi côngTheo hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật được phê duyệt/ Chương V1toàn bộ
F CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí cấp quyền khai thác đấtNhà thầu dự thầu bằng số tiền 1.445.000 đồng. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền1toàn bộ
2Chi phí thuế tài nguyên môi trườngNhà thầu dự thầu bằng số tiền 3.058.000 đồng. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền1toàn bộ
3Phí bảo vệ môi trườngNhà thầu dự thầu bằng số tiền 4.417.000 đồng. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền1toàn bộ
4Phí vệ sinh môi trườngNhà thầu dự thầu bằng số tiền 3.615.000 đồng. Nhà thầu sẽ được thanh toán khi xuất trình hóa đơn thu phí của cơ quan có thẩm quyền1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00289E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.00578E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(*) Là hợp đồng thi công xây dựng công trình, có các hạng mục mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước.(**) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.346.820.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có hợp đồng có giá trị bằng hoặc lớn hơn 13.352.600.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.Trường hợp nhà thầu có 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, 01 hợp đồng xây dựng có hạng mục hệ thống thoát nước và 01 (một) trong 02 (hai) hợp đồng đó có giá trị bằng hoặc lớn hơn 9.346.820.000 VND thì được đánh giá là hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.346.820.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên; (3) Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng hoặc hệ thống thoát nước.31
4 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng tiêu chí sau: Có trình độ đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kế toán hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng;31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng; (2) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn ≥ 23 Kw1
2 Máy đầm dùi 1,5Kw ≥ 1,5Kw3
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw3
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw1
5 Cần cẩu ô tô ≥ 6 tấn1
6 Máy đào ≥ 0,8 m31
7 Ô tô vận chuyển ≥ 7T2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
9 Máy lu bánh thép ≥ 6 tấn1
10 Máy nén khí nén khí1
11 Ô tô tưới nước Tưới nước1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->