Gói thầu: Số 5 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855736-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt |
| Tên gói thầu | Số 5 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535186 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 15:43:00 đến ngày 2021-08-30 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,867,951,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301927836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60385E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định duyệt BCKTKT hoặc bản vẽ thi công + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT;Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kế toán, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện,+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Giàn giáo (Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| B | A. PHẦN THÁO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả tại chương V | 888,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả tại chương V | 665,115 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 258,273 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả tại chương V | 183,52 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 7,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại chương V | 375,228 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch tầng trệt | Mô tả tại chương V | 518,263 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả tại chương V | 12,2 | m2 |
| 9 | Đục lớp vữa bậc cấp | Mô tả tại chương V | 14,433 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Mô tả tại chương V | 208,32 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả tại chương V | 0,998 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| C | B. PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 6,864 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,998 | m3 |
| 3 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 14,976 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V | 1.554,015 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 273,249 | m2 |
| 6 | Vẽ tranh sơn dầu | Mô tả tại chương V | 69,613 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 938,364 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 819,288 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 14,433 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả tại chương V | 518,263 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả tại chương V | 12,2 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 208,32 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại chương V | 208,32 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ hệ 700 | Mô tả tại chương V | 7,32 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả tại chương V | 7,32 | m2 |
| 16 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả tại chương V | 375,228 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại chương V | 183,52 | m2 |
| D | C. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Mô tả tại chương V | 17 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+máng | Mô tả tại chương V | 34 | bộ |
| 3 | Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 4 | Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 6 | Quạt trần cánh 1,4 mét-75W + Dimer | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Quạt treo tường 75W | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 8 | Đèn Led mâm D220W-15W ánh sáng trắng | Mô tả tại chương V | 5 | bộ |
| 9 | Quạt trần đảo lồng sắt - 65W | Mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 10 | Tủ điện sơn tĩnh điện 18PL (18Module) gắn nổi | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | MCB 2 pha - 63A - 10Ka | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 2 pha - 25A - 6Ka | Mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 13 | MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB | Mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 14 | MCB 1 pha - 16A - 6Ka | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Dây đơn CV-4.0mm2 | Mô tả tại chương V | 1.450 | m |
| 16 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả tại chương V | 1.050 | m |
| 17 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Mô tả tại chương V | 1.100 | m |
| 18 | Nẹp luồn dây 30x25mm | Mô tả tại chương V | 550 | m |
| 19 | Nẹp luồn dây 20x25mm | Mô tả tại chương V | 450 | m |
| 20 | Nẹp luồn dây 80x50mm | Mô tả tại chương V | 180 | m |
| 21 | Hộp đế nổi 100x50mm | Mô tả tại chương V | 34 | hộp |
| 22 | Máy ĐHKK treo tường loại inverter - 1.5 Hp | Mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả tại chương V | 2 | máy |
| 24 | Ống ga bọc bảo ôn fi 6.4/12.8 | Mô tả tại chương V | 15 | m |
| 25 | Ống uPVC D21 thoát nước ngưng | Mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hệ thống ĐHKK | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| E | D. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 4 | Bộ xả lavabo | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vòi xả lavabo | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống uPVC Ø27 | Mô tả tại chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Ống uPVC Ø21 | Mô tả tại chương V | 0,11 | 100m |
| 9 | Co uPVC Ø27 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Co uPVC Ø21 | Mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 11 | Co uPVC Ø27/21 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê thu uPVC Ø27/21 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Co răng trong, PVC Ø21 | Mô tả tại chương V | 11 | cái |
| 14 | Dây cấp nước inox 60cm | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 15 | Van 2 chiều đồng Ø27 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Co răng ngoài PVC Ø42 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| F | E. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC Ø42 | Mô tả tại chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Ø60 | Mô tả tại chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Ống uPVC Ø90 | Mô tả tại chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống uPVC Ø114 | Mô tả tại chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Co uPVC Ø60 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 6 | Co uPVC Ø42 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 7 | Co lơi uPVC Ø42 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Co lơi uPVC Ø60 | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 9 | Co lơi uPVC Ø114 | Mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Tê cong uPVC Ø90/42 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Chữ Y uPVC Ø114 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Chữ Y uPVC Ø60 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x60 | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Tê bảo vệ ống thông hơi Ø42 | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu Ø90x60 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Hút hầm tự hoại | Mô tả tại chương V | 2 | hầm |
| G | HẠNG MỤC: KHỐI 4 NHÓM, LỚP | |||
| H | A. PHẦN THÁO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả tại chương V | 2.386,843 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả tại chương V | 1.192,23 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 1.617,035 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả tại chương V | 288,469 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại chương V | 22,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại chương V | 354,348 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại chương V | 1,236 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại chương V | 187,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại chương V | 242,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại chương V | 3,492 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả tại chương V | 1.548,051 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả tại chương V | 0,084 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Mô tả tại chương V | 187,2 | m2 |
| 14 | Đục lớp gạch bậc cấp, bậc cầu thang | Mô tả tại chương V | 99,969 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Mô tả tại chương V | 131,502 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại chương V | 28 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại chương V | 20 | bộ |
| I | B. PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 15,286 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,816 | m3 |
| 5 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 23,56 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V | 3.579,073 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 1.634,515 | m2 |
| 8 | Vẽ tranh sơn dầu tường trong cầu thang cao 2.0m | Mô tả tại chương V | 58 | m2 |
| 9 | Vẽ tranh sơn dầu tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V | 320,854 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 2.768,745 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 2.065,99 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả tại chương V | 126,88 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả tại chương V | 304,64 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 48,605 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 51,364 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả tại chương V | 1.548,051 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả tại chương V | 187,2 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 131,502 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại chương V | 131,502 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa khung nhôm kính dày 5 ly | Mô tả tại chương V | 22,88 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả tại chương V | 22,88 | m2 |
| 22 | CCLD vách ngăn nhôm | Mô tả tại chương V | 38,4 | m2 |
| 23 | GCLD tay vịn inox D60x2 | Mô tả tại chương V | 126 | md |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 1,236 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V | 1,236 | tấn |
| 26 | Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 | Mô tả tại chương V | 187,2 | m2 |
| 27 | Tôn sóng tròn dày 4.5dem | Mô tả tại chương V | 3,544 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại chương V | 400,923 | m2 |
| J | C. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Mô tả tại chương V | 58 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+máng | Mô tả tại chương V | 80 | bộ |
| 3 | Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Mô tả tại chương V | 26 | cái |
| 4 | Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Mô tả tại chương V | 46 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE) | Mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 6 | Quạt trần cánh 1,4mét-75W + Dimer | Mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 7 | Quạt treo tường 75W | Mô tả tại chương V | 64 | cái |
| 8 | Đèn Led mâm D220W-15W ánh sáng trắng | Mô tả tại chương V | 56 | bộ |
| 9 | Tủ điện sơn tĩnh điện 18PL (18Module) gắn nổi | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tủ điện sơn tĩnh điện 12PL (12Module) gắn nổi | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | MCB 2 pha - 63A - 10Ka | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 2 pha - 40A - 6Ka | Mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 13 | MCB 2 pha - 25A - 6Ka | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 14 | MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 15 | MCB 1 pha - 16A - 6Ka | Mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 16 | Dây đơn CV-4.0mm2 | Mô tả tại chương V | 1.600 | m |
| 17 | Dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả tại chương V | 850 | m |
| 18 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Mô tả tại chương V | 1.100 | m |
| 19 | Nẹp luồn dây 30x25mm | Mô tả tại chương V | 450 | m |
| 20 | Nẹp luồn dây 20x25mm | Mô tả tại chương V | 400 | m |
| 21 | Nẹp luồn dây 80x50mm | Mô tả tại chương V | 180 | m |
| 22 | Hộp đế nổi 100x50mm | Mô tả tại chương V | 96 | hộp |
| K | D. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo | Mô tả tại chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 4 | Bộ xả lavabo | Mô tả tại chương V | 40 | bộ |
| 5 | Vòi xả lavabo | Mô tả tại chương V | 40 | bộ |
| 6 | Vòi xả bồn tiểu | Mô tả tại chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 8 | Van phao điện | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Van phao cơ Ø42 | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ống uPVC Ø49 | Mô tả tại chương V | 0,32 | 100m |
| 11 | Ống uPVC Ø42 | Mô tả tại chương V | 0,78 | 100m |
| 12 | Ống uPVC Ø34 | Mô tả tại chương V | 0,25 | 100m |
| 13 | Ống uPVC Ø27 | Mô tả tại chương V | 1,1 | 100m |
| 14 | Ống uPVC Ø21 | Mô tả tại chương V | 1,04 | 100m |
| 15 | Co uPVC Ø49 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 16 | Co uPVC Ø42 | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 17 | Co uPVC Ø27 | Mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 18 | Co uPVC Ø21 | Mô tả tại chương V | 104 | cái |
| 19 | Co thu uPVC Ø27/21 | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 20 | Tê thu uPVC Ø49/42 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Tê thu uPVC Ø42/34 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Tê thu uPVC Ø34/27 | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 23 | Tê thu uPVC Ø34/21 | Mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 24 | Tê thu uPVC Ø27/21 | Mô tả tại chương V | 82 | cái |
| 25 | Co răng trong PVC Ø21 | Mô tả tại chương V | 104 | cái |
| 26 | Dây cấp ống nước inox 60cm | Mô tả tại chương V | 80 | cái |
| 27 | Van 2 chiều đồng Ø49 | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Van 2 chiều đồng Ø42 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Van 2 chiều đồng Ø34 | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 30 | Co răng ngoài uPVC Ø42 | Mô tả tại chương V | 40 | cái |
| L | E. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC Ø42 | Mô tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Ø60 | Mô tả tại chương V | 0,96 | 100m |
| 3 | Ống uPVC Ø90 | Mô tả tại chương V | 0,68 | 100m |
| 4 | Ống uPVC Ø114 | Mô tả tại chương V | 1,08 | 100m |
| 5 | Ống uPVC Ø140 | Mô tả tại chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Co uPVC Ø60 | Mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 7 | Co uPVC Ø42 | Mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 8 | Co lơi uPVC Ø42 | Mô tả tại chương V | 80 | cái |
| 9 | Co lơi uPVC Ø60 | Mô tả tại chương V | 44 | cái |
| 10 | Co lơi uPVC Ø90 | Mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 11 | Co lơi uPVC Ø114 | Mô tả tại chương V | 68 | cái |
| 12 | Co lơi uPVC Ø140 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Tê cong uPVC Ø90/42 | Mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 14 | Chữ Y uPVC Ø114 | Mô tả tại chương V | 66 | cái |
| 15 | Chữ Y uPVC Ø90 | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 16 | Chữ Y uPVC Ø60 | Mô tả tại chương V | 28 | cái |
| 17 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x60 | Mô tả tại chương V | 82 | cái |
| 18 | Chữ Y giảm uPVC Ø90x114 | Mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Chữ Y giảm uPVC Ø114x140 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 20 | Chữ Y giảm uPVC Ø140x60 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Tê Y chếch Ø114x50 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Tê Y chếch Ø140x50 | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 23 | Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60 | Mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu Ø90 | Mô tả tại chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả tại chương V | 32 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng trẻ em | Mô tả tại chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả tại chương V | 16 | bộ |
| 32 | Co thông tắc uPVC Ø114 | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 33 | Co thông tắc uPVC Ø90 | Mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 34 | Ty treo Ø114 | Mô tả tại chương V | 82 | cái |
| 35 | Ty treo Ø90 | Mô tả tại chương V | 65 | cái |
| 36 | Ty treo Ø60 | Mô tả tại chương V | 40 | cái |
| 37 | Hút hầm tự hoại | Mô tả tại chương V | 4 | hầm |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + KHO | |||
| N | A. PHẦN THÁO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài | Mô tả tại chương V | 53,675 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trong | Mô tả tại chương V | 74,995 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 1,98 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả tại chương V | 18,91 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông sê nô | Mô tả tại chương V | 1,55 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa | Mô tả tại chương V | 6,64 | m2 |
| O | B. PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả tại chương V | 0,867 | 100m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V | 128,67 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V | 1,98 | m2 |
| 4 | Vẽ tranh sơn dầu | Mô tả tại chương V | 53,675 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 76,975 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả tại chương V | 18,91 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 1,55 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại chương V | 1,55 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại chương V | 6,64 | m2 |
| P | C. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mặt 2 lỗ + công tắc đèn 1 chiều 16(A) | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+máng | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 3 | Quạt treo tường 75W | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2 pha - 20A - 6Ka + Hộp đế gắn MCB | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp đấu nối 100x100mm | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| 6 | Dây đơn CV-1.5mm2 | Mô tả tại chương V | 100 | m |
| 7 | Nẹp luồn dây 20x15mm | Mô tả tại chương V | 50 | m |
| 8 | Hộp đế nổi 100x50mm | Mô tả tại chương V | 2 | hộp |
| Q | HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| R | A. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại chương V | 619,205 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại chương V | 173,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại chương V | 162,394 | m2 |
| S | B. PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V | 173,6 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V | 792,805 | m2 |
| 3 | Vẽ tranh sơn dầu | Mô tả tại chương V | 23,45 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại chương V | 769,355 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả tại chương V | 18,6 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả tại chương V | 162,394 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả tại chương V | 3,9 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại chương V | 11,83 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả tại chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương | Mô tả tại chương V | 3,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại chương V | 3,9 | m3 |
| 6 | Tủ điện kế 2 ngăn ngoài trời (kt :600x320x350mm) | Mô tả tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Điện kế 2 pha 63a - 15ka | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 63A - 2P - 10 Ka | Mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB 20A - 2P - 10 Ka | Mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả tại chương V | 55 | m |
| 11 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả tại chương V | 80 | m |
| 12 | Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả tại chương V | 10 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC Ø32 | Mô tả tại chương V | 1,3 | 100m |
| 14 | Phụ kiện vật tư đấu nối (cáp xiết, bulog....) | Mô tả tại chương V | 1 | trọn bộ |
| 15 | Bãi tiếp địa tủ điện kế 2 pha | Mô tả tại chương V | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301927836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60385E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định duyệt BCKTKT hoặc bản vẽ thi công + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT;Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kế toán, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện,+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy mài | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy khoan | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ván khuôn (m2) | Sử dụng tốt | 200 |
| 11 | Giàn giáo (Bộ) | Sử dụng tốt | 100 |
| 12 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi