Gói thầu: Số 5 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210855736-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế đầu tư Tân Việt
Tên gói thầu Số 5 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210535186
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:43:00 đến ngày 2021-08-30 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,867,951,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301927836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60385E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định duyệt BCKTKT hoặc bản vẽ thi công + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT;Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kế toán, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện,+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
11-Giàn giáo (Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH
B A. PHẦN THÁO PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiMô tả tại chương V888,9m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trongMô tả tại chương V665,115m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả tại chương V258,273m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả tại chương V183,52m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại chương V7,32m2
6Tháo dỡ trầnMô tả tại chương V375,228m2
7Phá dỡ nền gạch tầng trệtMô tả tại chương V518,263m2
8Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả tại chương V12,2m2
9Đục lớp vữa bậc cấpMô tả tại chương V14,433m2
10Đục nhám mặt bê tông sê nôMô tả tại chương V208,32m2
11Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả tại chương V0,998m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại chương V3bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại chương V3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại chương V3bộ
C B. PHẦN SỬA CHỮA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V6,864100m2
2Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại chương V0,998m3
3Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V14,976m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V1.554,015m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V273,249m2
6Vẽ tranh sơn dầuMô tả tại chương V69,613m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V938,364m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V819,288m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V14,433m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả tại chương V518,263m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả tại chương V12,2m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V208,32m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại chương V208,32m2
14Cung cấp cửa đi khung nhôm kính mờ hệ 700Mô tả tại chương V7,32m2
15Lắp dựng cửa khung nhômMô tả tại chương V7,32m2
16Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Mô tả tại chương V375,228m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại chương V183,52m2
D C. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+mángMô tả tại chương V17bộ
2Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+mángMô tả tại chương V34bộ
3Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả tại chương V12cái
4Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả tại chương V6cái
5Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả tại chương V20cái
6Quạt trần cánh 1,4 mét-75W + DimerMô tả tại chương V6cái
7Quạt treo tường 75WMô tả tại chương V4cái
8Đèn Led mâm D220W-15W ánh sáng trắngMô tả tại chương V5bộ
9Quạt trần đảo lồng sắt - 65WMô tả tại chương V11cái
10Tủ điện sơn tĩnh điện 18PL (18Module) gắn nổiMô tả tại chương V1bộ
11MCB 2 pha - 63A - 10KaMô tả tại chương V1cái
12MCB 2 pha - 25A - 6KaMô tả tại chương V7cái
13MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCBMô tả tại chương V7cái
14MCB 1 pha - 16A - 6KaMô tả tại chương V1cái
15Dây đơn CV-4.0mm2Mô tả tại chương V1.450m
16Dây đơn CV-2.5mm2Mô tả tại chương V1.050m
17Dây đơn CV-1.5mm2Mô tả tại chương V1.100m
18Nẹp luồn dây 30x25mmMô tả tại chương V550m
19Nẹp luồn dây 20x25mmMô tả tại chương V450m
20Nẹp luồn dây 80x50mmMô tả tại chương V180m
21Hộp đế nổi 100x50mmMô tả tại chương V34hộp
22Máy ĐHKK treo tường loại inverter - 1.5 HpMô tả tại chương V2bộ
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả tại chương V2máy
24Ống ga bọc bảo ôn fi 6.4/12.8Mô tả tại chương V15m
25Ống uPVC D21 thoát nước ngưngMô tả tại chương V0,2100m
26Phụ kiện đấu nối và lắp đặt hệ thống ĐHKKMô tả tại chương V1bộ
E D. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1LavaboMô tả tại chương V4bộ
2Lắp đặt kệ kínhMô tả tại chương V4cái
3Lắp đặt gương soiMô tả tại chương V4cái
4Bộ xả lavaboMô tả tại chương V4bộ
5Vòi xả lavaboMô tả tại chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửaMô tả tại chương V2cái
7Ống uPVC Ø27Mô tả tại chương V0,15100m
8Ống uPVC Ø21Mô tả tại chương V0,11100m
9Co uPVC Ø27Mô tả tại chương V2cái
10Co uPVC Ø21Mô tả tại chương V11cái
11Co uPVC Ø27/21Mô tả tại chương V3cái
12Tê thu uPVC Ø27/21Mô tả tại chương V8cái
13Co răng trong, PVC Ø21Mô tả tại chương V11cái
14Dây cấp nước inox 60cmMô tả tại chương V8cái
15Van 2 chiều đồng Ø27Mô tả tại chương V2cái
16Co răng ngoài PVC Ø42Mô tả tại chương V4cái
F E. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC Ø42Mô tả tại chương V0,08100m
2Ống uPVC Ø60Mô tả tại chương V0,2100m
3Ống uPVC Ø90Mô tả tại chương V0,08100m
4Ống uPVC Ø114Mô tả tại chương V0,16100m
5Co uPVC Ø60Mô tả tại chương V4cái
6Co uPVC Ø42Mô tả tại chương V4cái
7Co lơi uPVC Ø42Mô tả tại chương V8cái
8Co lơi uPVC Ø60Mô tả tại chương V10cái
9Co lơi uPVC Ø114Mô tả tại chương V6cái
10Tê cong uPVC Ø90/42Mô tả tại chương V2cái
11Chữ Y uPVC Ø114Mô tả tại chương V1cái
12Chữ Y uPVC Ø60Mô tả tại chương V4cái
13Chữ Y giảm uPVC Ø90x60Mô tả tại chương V3cái
14Tê bảo vệ ống thông hơi Ø42Mô tả tại chương V1cái
15Lắp đặt phễu thu Ø90x60Mô tả tại chương V4cái
16Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại chương V3bộ
17Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả tại chương V3cái
18Lắp đặt hộp đựngMô tả tại chương V3cái
19Hút hầm tự hoạiMô tả tại chương V2hầm
G HẠNG MỤC: KHỐI 4 NHÓM, LỚP
H A. PHẦN THÁO PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiMô tả tại chương V2.386,843m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trongMô tả tại chương V1.192,23m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả tại chương V1.617,035m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả tại chương V288,469m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả tại chương V22,88m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại chương V354,348m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại chương V1,236tấn
8Tháo dỡ trầnMô tả tại chương V187,2m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả tại chương V242,08m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả tại chương V3,492m3
11Phá dỡ nền gạchMô tả tại chương V1.548,051m2
12Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả tại chương V0,084m3
13Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhMô tả tại chương V187,2m2
14Đục lớp gạch bậc cấp, bậc cầu thangMô tả tại chương V99,969m2
15Đục nhám mặt bê tông sê nôMô tả tại chương V131,502m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả tại chương V28bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả tại chương V20bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả tại chương V20bộ
I B. PHẦN SỬA CHỮA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V15,286100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V2,5m3
3Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại chương V0,87m3
4Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả tại chương V0,816m3
5Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V23,56m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V3.579,073m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V1.634,515m2
8Vẽ tranh sơn dầu tường trong cầu thang cao 2.0mMô tả tại chương V58m2
9Vẽ tranh sơn dầu tường ngoài nhàMô tả tại chương V320,854m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V2.768,745m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V2.065,99m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả tại chương V126,88m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả tại chương V304,64m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V48,605m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V51,364m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả tại chương V1.548,051m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả tại chương V187,2m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V131,502m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại chương V131,502m2
20Cung cấp cửa khung nhôm kính dày 5 lyMô tả tại chương V22,88m2
21Lắp dựng cửa khung nhômMô tả tại chương V22,88m2
22CCLD vách ngăn nhômMô tả tại chương V38,4m2
23GCLD tay vịn inox D60x2Mô tả tại chương V126md
24Gia công xà gồ thépMô tả tại chương V1,236tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V1,236tấn
26Đóng trần thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600Mô tả tại chương V187,2m2
27Tôn sóng tròn dày 4.5demMô tả tại chương V3,544100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại chương V400,923m2
J C. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+mángMô tả tại chương V58bộ
2Đèn tuýp led đôi 1,2m - 2x18W+mángMô tả tại chương V80bộ
3Mặt hai + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả tại chương V26cái
4Mặt đơn + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả tại chương V46cái
5Ổ cắm đôi 3 chấu (1P+1N+1TE)Mô tả tại chương V24cái
6Quạt trần cánh 1,4mét-75W + DimerMô tả tại chương V40cái
7Quạt treo tường 75WMô tả tại chương V64cái
8Đèn Led mâm D220W-15W ánh sáng trắngMô tả tại chương V56bộ
9Tủ điện sơn tĩnh điện 18PL (18Module) gắn nổiMô tả tại chương V1bộ
10Tủ điện sơn tĩnh điện 12PL (12Module) gắn nổiMô tả tại chương V1bộ
11MCB 2 pha - 63A - 10KaMô tả tại chương V1cái
12MCB 2 pha - 40A - 6KaMô tả tại chương V3cái
13MCB 2 pha - 25A - 6KaMô tả tại chương V8cái
14MCB 2 pha - 25A - 6Ka + Hộp đế gắn MCBMô tả tại chương V8cái
15MCB 1 pha - 16A - 6KaMô tả tại chương V40cái
16Dây đơn CV-4.0mm2Mô tả tại chương V1.600m
17Dây đơn CV-2.5mm2Mô tả tại chương V850m
18Dây đơn CV-1.5mm2Mô tả tại chương V1.100m
19Nẹp luồn dây 30x25mmMô tả tại chương V450m
20Nẹp luồn dây 20x25mmMô tả tại chương V400m
21Nẹp luồn dây 80x50mmMô tả tại chương V180m
22Hộp đế nổi 100x50mmMô tả tại chương V96hộp
K D. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1LavaboMô tả tại chương V40bộ
2Lắp đặt kệ kínhMô tả tại chương V40cái
3Lắp đặt gương soiMô tả tại chương V40cái
4Bộ xả lavaboMô tả tại chương V40bộ
5Vòi xả lavaboMô tả tại chương V40bộ
6Vòi xả bồn tiểuMô tả tại chương V16bộ
7Lắp đặt vòi rửaMô tả tại chương V8cái
8Van phao điệnMô tả tại chương V1bộ
9Van phao cơ Ø42Mô tả tại chương V1bộ
10Ống uPVC Ø49Mô tả tại chương V0,32100m
11Ống uPVC Ø42Mô tả tại chương V0,78100m
12Ống uPVC Ø34Mô tả tại chương V0,25100m
13Ống uPVC Ø27Mô tả tại chương V1,1100m
14Ống uPVC Ø21Mô tả tại chương V1,04100m
15Co uPVC Ø49Mô tả tại chương V8cái
16Co uPVC Ø42Mô tả tại chương V16cái
17Co uPVC Ø27Mô tả tại chương V24cái
18Co uPVC Ø21Mô tả tại chương V104cái
19Co thu uPVC Ø27/21Mô tả tại chương V16cái
20Tê thu uPVC Ø49/42Mô tả tại chương V2cái
21Tê thu uPVC Ø42/34Mô tả tại chương V8cái
22Tê thu uPVC Ø34/27Mô tả tại chương V16cái
23Tê thu uPVC Ø34/21Mô tả tại chương V32cái
24Tê thu uPVC Ø27/21Mô tả tại chương V82cái
25Co răng trong PVC Ø21Mô tả tại chương V104cái
26Dây cấp ống nước inox 60cmMô tả tại chương V80cái
27Van 2 chiều đồng Ø49Mô tả tại chương V2cái
28Van 2 chiều đồng Ø42Mô tả tại chương V4cái
29Van 2 chiều đồng Ø34Mô tả tại chương V16cái
30Co răng ngoài uPVC Ø42Mô tả tại chương V40cái
L E. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Ống uPVC Ø42Mô tả tại chương V0,4100m
2Ống uPVC Ø60Mô tả tại chương V0,96100m
3Ống uPVC Ø90Mô tả tại chương V0,68100m
4Ống uPVC Ø114Mô tả tại chương V1,08100m
5Ống uPVC Ø140Mô tả tại chương V0,4100m
6Co uPVC Ø60Mô tả tại chương V40cái
7Co uPVC Ø42Mô tả tại chương V40cái
8Co lơi uPVC Ø42Mô tả tại chương V80cái
9Co lơi uPVC Ø60Mô tả tại chương V44cái
10Co lơi uPVC Ø90Mô tả tại chương V14cái
11Co lơi uPVC Ø114Mô tả tại chương V68cái
12Co lơi uPVC Ø140Mô tả tại chương V8cái
13Tê cong uPVC Ø90/42Mô tả tại chương V24cái
14Chữ Y uPVC Ø114Mô tả tại chương V66cái
15Chữ Y uPVC Ø90Mô tả tại chương V16cái
16Chữ Y uPVC Ø60Mô tả tại chương V28cái
17Chữ Y giảm uPVC Ø90x60Mô tả tại chương V82cái
18Chữ Y giảm uPVC Ø90x114Mô tả tại chương V12cái
19Chữ Y giảm uPVC Ø114x140Mô tả tại chương V8cái
20Chữ Y giảm uPVC Ø140x60Mô tả tại chương V8cái
21Tê Y chếch Ø114x50Mô tả tại chương V8cái
22Tê Y chếch Ø140x50Mô tả tại chương V8cái
23Tê bảo vệ ống thông hơi Ø60Mô tả tại chương V4cái
24Lắp đặt phễu thu Ø90Mô tả tại chương V16cái
25Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả tại chương V32bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ emMô tả tại chương V32cái
27Lắp đặt hộp đựng trẻ emMô tả tại chương V32cái
28Lắp đặt chậu xí bệtMô tả tại chương V8bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả tại chương V8cái
30Lắp đặt hộp đựngMô tả tại chương V8cái
31Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả tại chương V16bộ
32Co thông tắc uPVC Ø114Mô tả tại chương V10cái
33Co thông tắc uPVC Ø90Mô tả tại chương V10cái
34Ty treo Ø114Mô tả tại chương V82cái
35Ty treo Ø90Mô tả tại chương V65cái
36Ty treo Ø60Mô tả tại chương V40cái
37Hút hầm tự hoạiMô tả tại chương V4hầm
M HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + KHO
N A. PHẦN THÁO PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoàiMô tả tại chương V53,675m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ bên trongMô tả tại chương V74,995m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả tại chương V1,98m2
4Phá dỡ nền gạchMô tả tại chương V18,91m2
5Đục nhám mặt bê tông sê nôMô tả tại chương V1,55m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửaMô tả tại chương V6,64m2
O B. PHẦN SỬA CHỮA
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả tại chương V0,867100m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V128,67m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V1,98m2
4Vẽ tranh sơn dầuMô tả tại chương V53,675m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V76,975m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả tại chương V18,91m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V1,55m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả tại chương V1,55m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại chương V6,64m2
P C. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Mặt 2 lỗ + công tắc đèn 1 chiều 16(A)Mô tả tại chương V2cái
2Đèn tuýp led đơn 1,2m - 18W+mángMô tả tại chương V4bộ
3Quạt treo tường 75WMô tả tại chương V1cái
4MCB 2 pha - 20A - 6Ka + Hộp đế gắn MCBMô tả tại chương V1cái
5Hộp đấu nối 100x100mmMô tả tại chương V2hộp
6Dây đơn CV-1.5mm2Mô tả tại chương V100m
7Nẹp luồn dây 20x15mmMô tả tại chương V50m
8Hộp đế nổi 100x50mmMô tả tại chương V2hộp
Q HẠNG MỤC : CỔNG TƯỜNG RÀO
R A. PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả tại chương V619,205m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả tại chương V173,6m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả tại chương V162,394m2
S B. PHẦN SỬA CHỮA
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V173,6m2
2Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V792,805m2
3Vẽ tranh sơn dầuMô tả tại chương V23,45m2
4Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả tại chương V769,355m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả tại chương V18,6m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả tại chương V162,394m2
T HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả tại chương V3,9m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại chương V11,83m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả tại chương V3,12m3
4Đắp đất mươngMô tả tại chương V3,64m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả tại chương V3,9m3
6Tủ điện kế 2 ngăn ngoài trời (kt :600x320x350mm)Mô tả tại chương V1bộ
7Điện kế 2 pha 63a - 15kaMô tả tại chương V1cái
8MCB 63A - 2P - 10 KaMô tả tại chương V2cái
9MCB 20A - 2P - 10 KaMô tả tại chương V1cái
10Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả tại chương V55m
11Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả tại chương V80m
12Cáp điện ruột đồng vỏ bọc Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả tại chương V10m
13Ống luồn dây PVC Ø32Mô tả tại chương V1,3100m
14Phụ kiện vật tư đấu nối (cáp xiết, bulog....)Mô tả tại chương V1trọn bộ
15Bãi tiếp địa tủ điện kế 2 phaMô tả tại chương V1trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.301927836E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.60385E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định duyệt BCKTKT hoặc bản vẽ thi công + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Bản sao Hóa đơn GTGT;Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các một trong các ngành xây dựng, kế toán, kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ định giá xây dựng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc xây dựng, đã qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động (có chứng nhận).- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
5 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 + Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện,+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng.- Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu trên và CMT hoặc thẻ căn cước để chứng minh nhân sự chủ chốt. Đồng thời nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Sử dụng tốt2
2 Máy đào Sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt3
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Máy mài Sử dụng tốt3
6 Máy khoan Sử dụng tốt2
7 Máy cắt sắt Sử dụng tốt2
8 Máy hàn Sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
10 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt200
11 Giàn giáo (Bộ) Sử dụng tốt100
12 Máy phát điện Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->