Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phuờng Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:49:00 đến ngày 2021-09-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,316,602,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49498E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặc là công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục lát vỉa hè và hệ thống thoát nước.- Số lượng hợp đồng bằng 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục lát vỉa hè và hệ thống thoát nước tối thiểu là 5,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã tham làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên nghành giao thông, 01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Đã tham thi công 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã tham giám sát thi công 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên nghành trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0.4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép ≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≤ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Huy động tốt cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phuờng Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình Lát đá vỉa hè, cải tạo rãnh thoát nước đường Nguyễn Trãi đoạn từ Đường sắt đến Ngã Tư trường lái, phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, Cấp III trở lên. * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc của: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư); * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý II năm 2021); * Nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan; Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị tham gia thi công gói thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Phú Sơn (Địa chỉ: Số 473 Nguyễn Trãi, phuờng Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Bên mời thầu: UBND phường Phú Sơn (Địa chỉ: Số 473 Nguyễn Trãi, phuờng Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Phú Sơn (Địa chỉ: Số 473 Nguyễn Trãi, phuờng Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Phú Sơn (Địa chỉ: Địa chỉ: Số 473 Nguyễn Trãi, phuờng Phú Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính – UBND thành phố Thanh Hóa (Địa chỉ: Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa); Báo Đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.068,58 | m3 |
| 2 | Đào thi công vỉa hè. | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.170,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7106 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,5107 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 484,9095 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè đá Marble thanh hóa kích thước (150x150x40)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9.698,19 | m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,928 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,456 | 100m2 |
| 9 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 319,28 | m2 |
| 10 | Bó vỉa đá (230x260x1000)mm (bao gồm cả bó vỉa cửa thu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.228 | viên |
| 11 | Lăp đặt bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.228 | cấukiệ |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5688 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1976 | 100m2 |
| 14 | Vữa đệm bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,688 | m2 |
| 15 | Bó vỉa đá (230x260x400)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247 | viên |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247 | cau kien |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,3882 | m3 |
| 18 | Vữa đệm bó vỉa hố trồng cây dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,7536 | m2 |
| 19 | Đá phiến hố trồng cây KT (120x200x1000)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 816 | viên |
| 20 | Lắp đặt đá phiến hố trồng cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 816 | cau kien |
| 21 | Nilon tái sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 331,7 | m2 |
| 22 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,585 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ thành rãnh xây gạch | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210,232 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng rãnh, tường mũ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 243,1046 | m3 |
| 3 | Bốc xúc phế thải lên xe vận chuyển | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 453,3366 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ 12T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5334 | 100m3 |
| 5 | Đào TC rãnh thoát nươc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 553 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,5303 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,9128 | m3 |
| 8 | Bê tông móng rãnh, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,8692 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7198 | 100m2 |
| 10 | Thành rãnh xây gạch VXM M75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219,3972 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.269,24 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,594 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,7913 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,9056 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,594 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8077 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6622 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 907 | cau kien |
| 19 | Đào TC rãnh thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,2 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3822 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 22 | Nilon tái sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 24 | Bê tông rãnh toàn khối, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3775 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,862 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4831 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9339 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7775 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2426 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4312 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6698 | tấn |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | Cau kien |
| 33 | Bê tông phủ mặt M300 đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,646 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49498E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thuộc công trình Hạ tầng kỹ thuật Hoặc là công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục lát vỉa hè và hệ thống thoát nước.- Số lượng hợp đồng bằng 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hạng mục lát vỉa hè và hệ thống thoát nước tối thiểu là 5,9 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã tham làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Kỹ sư chuyên nghành giao thông, 01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng.- Đã tham thi công 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công còn hiệu lực.- Đã tham giám sát thi công 01 công trình có tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên nghành trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực.- Đã tham gia thi công 1 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã tham gia thi công 1 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.4 m3 | Huy động tốt cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1kW | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép ≤ 5kW | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≤ 23KW | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥ 1kW | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Huy động tốt cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi