Gói thầu: GT-1: Gói thầu xây lắp: Cửa hàng xăng dầu Xuân Yên (Petrolimex-Cửa hàng 80)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859418-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH
Tên gói thầu GT-1: Gói thầu xây lắp: Cửa hàng xăng dầu Xuân Yên (Petrolimex-Cửa hàng 80)
Số hiệu KHLCNT 20210845167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:49:00 đến ngày 2021-09-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,672,064,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.508096921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu), cấp III trở lên.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.970.445.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.940.890.460 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn trình ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại của nhân sự này để xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên có chứng chỉ huấn luyện, đào tạo an toàn lao động;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông ≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH
E-CDNT 1.2 GT-1: Gói thầu xây lắp: Cửa hàng xăng dầu Xuân Yên (Petrolimex-Cửa hàng 80)
Cửa hàng xăng dầu Xuân Yên (Petrolimex-Cửa hàng 80)
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH , địa chỉ: Số 29 - Đường Trần Phú - Phường Trần Phú- Tp. Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Phan Dũng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh, Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH , địa chỉ: Số 29 - Đường Trần Phú - Phường Trần Phú- Tp. Hà Tĩnh - Tỉnh Hà Tĩnh - Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,7305100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V8,11641m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V4,032m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,2116tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,5579tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V1,1349tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3936100m2
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,525100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V22,644m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,5449100m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,6336100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1729tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,7103tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0639tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,8608m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V1,7714100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,7591tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6833tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V3,3551tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V20,2993m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V2,8404100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,8446tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V28,5m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V1,2205m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2642100m2
26Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,0234m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,856m2
28Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V16,066m2
29Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,856m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V237,04m2
31Công tác tạm tính: Chống thấm bằng phương pháp lớp khò chuyên dung (SIKA T130SG hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V284,062M2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V284,04m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V177,14m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V68m
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V3,74100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V2,85100m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn (Petrolimex hoặc tương đương), 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V285m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,4496m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,87131m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,3763m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,924m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0504100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,0404tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,4962m3
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V0,6912m2
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,016100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,45100m
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát chuyển bậc bằng p/p dán keo - Đường kính 60/110mmMô tả KT theo chương V24cái
49Lắp đặt co nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V48cái
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả KT theo chương V0,33100m
51Lắp đặt rọ chắn rácMô tả KT theo chương V24cái
52Lắp dựng tấm thép lưới rãnh thu hồi nước thải do chủ đầu tư cấpMô tả KT theo chương V6tấm
B NHÀ BÁN HÀNG VÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,3443100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V3,8251m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,34641m3
4Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1212100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V4,5m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V1,584m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,2306100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0292tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,2827tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,9146m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V14,9355m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V26,586m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,7762m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V11,2389m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0853100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,5437m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V85,4374m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V49,3861m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V8,9796m2
20Láng granitô nền sànMô tả KT theo chương V31,7417m2
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,5932100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2178tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,8277tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,5252m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3485100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0625tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2486tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,9166m3
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0892100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,018tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1288tấn
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,9812m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V131cấu kiện
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V35,915m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,3998m3
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả KT theo chương V0,5414tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả KT theo chương V0,5414tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V23,8561m2
39Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,6989tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,6989tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn dán xốp cách nhiệt)Mô tả KT theo chương V1,31100m2
42Tôn phẳng ốp hai đầu khổ 0.9mMô tả KT theo chương V23,24m2
43Máng inox thu nước sau khổ 600Mô tả KT theo chương V13,1m
44Lắp đặt ke chống bão 1m2 bố trí 2 cáiMô tả KT theo chương V262Cái
45Trần nhôm sơn tĩnh điện (Alcorest loại C100 hoặc tương đương) 0.5mm màu trắng sữaMô tả KT theo chương V119,3994m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V97,238m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V283,954m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V14,3m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V5,346m2
50Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V121,32m2
51Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V279,518m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V182,28m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V97,238m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V1,6632100m2
55Sản xuất cửa thủy lực, kính trắng dày 12ly cường lựcMô tả KT theo chương V27,536m2
56Bản lề thủy lực cho cửaMô tả KT theo chương V3Bộ
57Tay nắm cửa thủy lựcMô tả KT theo chương V6Cái
58Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Nhật hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V7,13m2
59Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Nhật hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 mm, hệ 450, phụ kiên 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V5,98m2
60Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Nhật hoặc tương đương màu ghi , độ dày 1.2-1.6mm,kính trắng An toàn dày 6.38 mm, hệ 4400, phụ kiên bản lề chữa A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắmMô tả KT theo chương V1,5m2
61Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Nhật hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 mm, hệ 2600, phụ kiên khóa sập (khóa âm), bánh xe trượtMô tả KT theo chương V3m2
62Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng An toàn dày 6.38 mmMô tả KT theo chương V4,35m2
63Chắn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmMô tả KT theo chương V4,5m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V4,5m2
65Lắp đặt vách ngăn vệ sinh kết hợp cửa bằng Vách Compack chịu nước tuyệt đối dày 12mm, khung bằng Inox chất lượng cao, cả chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trìnhMô tả KT theo chương V7,3m2
C HỆ THỐNG NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V1,4564100m2
2Bốc xếp, vận chuyển giàn giáo, tấm alumi đến công trường và lắp đặt bằng xe cẩu tự hànhMô tả KT theo chương V2chuyến
3Gia công hệ khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.8Mô tả KT theo chương V0,1836tấn
4Lắp đặt khung diềm máiMô tả KT theo chương V19,86m2
5Ốp diềm mái bằng tấm alumi composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung xương thép hộpMô tả KT theo chương V25,487m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V3,445100m2
7Gia công hệ khung diềm mái che cột bơm bằng thép hộp 20x20x1.8Mô tả KT theo chương V0,3623tấn
8Lắp đặt khung diềm máiMô tả KT theo chương V58,3m2
9Ốp diềm mái bằng tấm alumi composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung xương thép hộpMô tả KT theo chương V74,73m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V0,726100m2
11Gia công hệ khung cột bằng thép hộp 20x20x1.8Mô tả KT theo chương V0,2746tấn
12Lắp đặt khung thép cộtMô tả KT theo chương V69,96m2
13Ốp cột bằng tấm alumi composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung xương thép hộpMô tả KT theo chương V69,96m2
D MÁI NHỰA COMPOSITE
1Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,2764tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,2764tấn
3Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả KT theo chương V0,0924tấn
4Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheMô tả KT theo chương V0,0924tấn
5Lợp tấm nhựa composite lấy sáng sóng vuông loại 5 – 6 – 11- 12 sóng, nhựa phẳng khổ 1,2m; Khổ rộng 1070mm loại4 lớp (2,95~ 3,2 kg/md) ( Đơn giá bao gồm nhân công, keo, đinh vít, ...)Mô tả KT theo chương V67,5m2
E SÂN BÃI
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V543,89m3
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả KT theo chương V27,1945100m2
3Đánh mặt sân bê tôngMô tả KT theo chương V2.719,45m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,4608100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,84m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V46,08m2
7Sơn nút, đảo bằng thủ côngMô tả KT theo chương V46,08m2
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả KT theo chương V27,3410m
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả KT theo chương V1,0275m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V20,55m2
11Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V20,55m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,71321m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V1,3566m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,7765m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V9,5374m3
16Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả KT theo chương V95,374m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,951m2
F CHỐNG NỔI BỂ, HỐ VAN, HỐ CÁT, NỀN KHU BỂ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,6141100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V17,9341m3
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,208100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,72m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0507tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2362tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0353tấn
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V134,736m3
9Cẩu lắp bể thép bằn cẩu tự hành 10TMô tả KT theo chương V1Ca
10Công tác bơm nước vào bể và bơm nước ra trong quá trình thi công khu bể chứaMô tả KT theo chương V50m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,5379m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0736m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,0272m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,1673m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3681m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,9082m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,84m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V4,9792m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V50,0824m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,071m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V8,4m2
23Lắp đặt phuy nước chữa cháy khu bểMô tả KT theo chương V1Cái
24Lắp đặt hộp và tiếp địa, xi tẹc cho xe nhập hàngMô tả KT theo chương V1Bộ
G HÀNG RÀO SẮT KHU BỂ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1248100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,248m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,168100m
4Lắp dựng dây xích mạ kẽm nóng đường kính dây xích Fi 8Mô tả KT theo chương V95,7M
5Sơn cột thép hàng rào bảo vệ - 3 nướcMô tả KT theo chương V3,3912m2
H HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V8,551m3
2Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 108x4mmMô tả KT theo chương V0,12100m
3Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V6cái
4Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cặp bích
5Lắp đặt van ren - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V2cái
6Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD89Mô tả KT theo chương V2Bộ
7Lắp đặt Giăng chìMô tả KT theo chương V4Cái
8Lắp đặt tấm Amiăng chịu dầuMô tả KT theo chương V2Cái
9Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống Mô tả KT theo chương V0,34100m
10Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V16cái
11Lắp bích thép - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V8cặp bích
12Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD50Mô tả KT theo chương V2Bộ
14Lắp đặt van thở EBWMô tả KT theo chương V2Cái
15Lắp đặt Giăng chìMô tả KT theo chương V4Cái
16Lắp đặt ống nhựa UPP50A đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.3mmMô tả KT theo chương V1,9100m
17Lắp đặt cút nhựa UPP50A đường kính 60mm, chiều dày 6.3mm bằng phương pháp hànMô tả KT theo chương V24cái
18Lắp đặt măng sông UPP50A - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V24cái
19Phụ kiện bích nối 50A đường kính Fi 60Mô tả KT theo chương V8cái
20Bích thép chuyên dùng nối ống UPP50AMô tả KT theo chương V8cái
21Khóa van chặn 2 ( Van bi tay gạt)Mô tả KT theo chương V4cái
22Lắp đặt rọ hút 1 chiều Đồng Thái LanMô tả KT theo chương V4cái
23Lắp đặt Giăng chìMô tả KT theo chương V4cái
24Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,06100m
25Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V12cái
26Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V4cái
27Lắp đặt Bu lông M16x90 + Ecu và vòng đệmMô tả KT theo chương V16Bộ
28Lắp đặt Bu lông M16x85 + Ecu và vòng đệmMô tả KT theo chương V16Bộ
29Lắp đặt Bu lông M16x55 + Ecu và vòng đệmMô tả KT theo chương V24Bộ
I THIẾT BỊ VỆ SINH, HỐ TỰ HOẠI, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt (Caesar CTS 1325 hoặc tương đương) và bình xảMô tả KT theo chương V2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Caesar L2220, vòi rửa B104C, chân chậu P2441 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2bộ
3Lắp đặt gương soi (Caesar 450x600 hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Rumine Thái Lan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V3cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V2cái
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả KT theo chương V2bể
9Lắp đặt máy bơm nước (Panasonic GP200JXK hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2Cái
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V1bộ
11Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V2cái
12Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V1bộ
13Lắp đặt chậu rửa Inoc 304 bếp rửa ( cả chậu và vòi)Mô tả KT theo chương V1bộ
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,72871m3
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1556100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,9446m3
17Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V4,62m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V21,504m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V4,2312m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0315100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,1132tấn
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V4cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,4100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,25100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,1100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,1100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,45100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V25cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V4cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V8cái
32Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V12cái
33Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V1cái
34Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V4cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V4cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V3cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V5cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V4cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V6cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V4cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V4cái
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V8cái
43Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65/90mmMô tả KT theo chương V4cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmMô tả KT theo chương V3cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
47Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Mô tả KT theo chương V301m khoan
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,05100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả KT theo chương V0,3100m
51Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65/90mmMô tả KT theo chương V2cái
52Lắp đặt ống lọc nướcMô tả KT theo chương V1cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả KT theo chương V5cái
54Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả KT theo chương V1cái
55Đầu nối chống rung D40Mô tả KT theo chương V2cái
56Lắp đặt máy bơm nước (Panasonic GP200JXK hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V1cái
J CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V12,481m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V12,48m3
3Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả KT theo chương V24cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V100m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả KT theo chương V130m
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,5121m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,512m3
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmMô tả KT theo chương V0,03100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V0,05100m
10Lắp bích thép - Đường kính 75mmMô tả KT theo chương V2cặp bích
11Bu lông fi 20x480 liên kếtMô tả KT theo chương V4cái
12Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V18cái
13Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V18cái
14Hộp tiếp địa tĩnh điệnMô tả KT theo chương V1cái
15Kẹp kiểm tra KZ1Mô tả KT theo chương V3cái
K HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG SÂN BÃI
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V300m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V90m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả KT theo chương V1,1100 m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V200m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V150m
6Lắp đặt cáp nguồn 3x16+1x10 (Cadisun hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V50m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2Mô tả KT theo chương V90m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V300m
9Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả KT theo chương V20bộ
10Lắp đặt đèn Led LP-01 (CĐT cấp)Mô tả KT theo chương V12bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V6cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V8cái
14Lắp đặt quạt trần đảo chiềuMô tả KT theo chương V4cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả KT theo chương V8cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả KT theo chương V10cái
17Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả KT theo chương V6cái
18Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả KT theo chương V1cái
19Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 AmpeMô tả KT theo chương V1bộ
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤60x60mmMô tả KT theo chương V6hộp
21Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤400x400mmMô tả KT theo chương V1hộp
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,6100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả KT theo chương V0,3100m
24Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả KT theo chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả KT theo chương V10m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V10m
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V3,081m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V3,08m3
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V52m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả KT theo chương V0,5100 m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V0,44100m
32Kéo rải dây ruột gà bảo vệ dây mạngMô tả KT theo chương V200m
33Lắp đặt đế âm + mặt đôi + 2 hạt mạngMô tả KT theo chương V3bộ
34Hộp kỹ thuật 200x300Mô tả KT theo chương V1cái
35Dây mạng AMPMô tả KT theo chương V200m
36Nhân CôngMô tả KT theo chương V2Công
37Ke thép cố định tủ mới vào tườngMô tả KT theo chương V2cái
38Đinh nở sắt 12 bắt keMô tả KT theo chương V4cái
39Đinh thép mũi khoan bắt tủ vào keMô tả KT theo chương V4cái
40Ray cài áptomatMô tả KT theo chương V1m
41Cầu đấu dây bằng đồng ốngMô tả KT theo chương V40cái
42Thanh cái bằng đồng dẹtMô tả KT theo chương V1,8m
43Ống nhựa co rút cách điện điện thanh cáiMô tả KT theo chương V1,8m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V1,8m
45Lắp đặt thanh cáiMô tả KT theo chương V1Công
46Lắp đặt sứ các loạiMô tả KT theo chương V5sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
47Đinh M10 cố định sứMô tả KT theo chương V10cái
48Đèn báo phaMô tả KT theo chương V3cái
49Lắp đặt đồng hồ Vôn kếMô tả KT theo chương V3cái
50Đồng hồ Vôn (loại vuông 90x90)Mô tả KT theo chương V1cái
51Đầu bọp đồng bọc cách điện nhựa PVCMô tả KT theo chương V50cái
52Đầu cốt đồng M25Mô tả KT theo chương V4cái
53Lắp đặt đầu bọp, đầu cốtMô tả KT theo chương V1công
54Băng cách điệnMô tả KT theo chương V5cuộn
55Dây rút bó gọn dâyMô tả KT theo chương V1bao
56Lắp đặt đấu nối các bộ phận, chi tiết không có đơn giáMô tả KT theo chương V3công
57Lắp đặt tủ điện trong phòng, chiều cao lắp đặt Mô tả KT theo chương V11 tủ
58Bộ chuyển nguồn 63A, 3pha 4 dây, model GCQ2-63/4pMô tả KT theo chương V1cái
59Lắp đặt chuông điện MoLi ML B15 (gồm cả chuông, nút bấm) báo động thời gian trễ chạy máy phát khi đã có điện lướiMô tả KT theo chương V15 chuông
60Lắp đặt Bộ hẹn giờ thời gian CKC AH3-3 220V 60M 60 Phút + Đế CắmMô tả KT theo chương V1cái
61Lắp đặt đồng hồ Vôn kế DE96-500VMô tả KT theo chương V1cái
62Lắp đặt đèn báo pha, đèn báo điện lưới, máy phátMô tả KT theo chương V5cái
63Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 cho hệ thống chỉ thị Vôn, đèn báo pha, đèn báo điện lưới, đèn báo máy phát, chuông điện báo có điện lướiMô tả KT theo chương V25m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 cấp nguồn dự phòng cho 2 Áp tô mát dự phòngMô tả KT theo chương V4m
65Lắp đặt các automat 2p 25A ( dự phòng)Mô tả KT theo chương V2cái
66Ke thép cố định tủ vào tườngMô tả KT theo chương V2cái
67Đinh nở sắt 10cm bắt ke vào tườngMô tả KT theo chương V2cái
68Xe Ô tô Tải có gắn cầu trục; vận chuyển cột đèn từ cửa hàng Xăng dầu 50 đến chân công trình( Cột đèn do chủ đầu tư cấp) và tiến hành lắp đặtMô tả KT theo chương V1Chuyến
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,641m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,032100m2
71Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,64m3
72Bulong mạ kẽm D22 chân cộtMô tả KT theo chương V4Cái
73Tấm thép KT 400mmx400mm dày 10mmMô tả KT theo chương V1Cái
74Cắt thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mmMô tả KT theo chương V1,6m
75Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cầnMô tả KT theo chương V0,410 lỗ
76Lắp cần đèn hình bán nguyệtMô tả KT theo chương V21 cần đèn
77Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả KT theo chương V2bộ
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V8,641m3
79Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,521m3
80Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V4cọc
81Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V12m
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V2,52m3
83Lắp đặt các automat chống dòng rò (Panasonic BBGE -40 hoặc tương đương), dòng quá tải 20A, dòng rò 30mAMô tả KT theo chương V1cái
84Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả KT theo chương V1lỗ
85Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả KT theo chương V1lỗ
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V125m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả KT theo chương V125m
88Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả KT theo chương V11 đầu cáp
89Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả KT theo chương V0,2100m
90Lắp đặt sứ báo cáoMô tả KT theo chương V4Cái
91Kéo rải dây mạng AMP từ hộp tủ điện trong phòng nhà bán hàng ra cột đèn chiếu sángMô tả KT theo chương V125m
92Nhân công kéo rải dây mạng luồn trong ống nhựa bảo hộMô tả KT theo chương V2Công
L HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, RÃNH NƯỚC MẶT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,53761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V0,1538m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V0,5773m3
4Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,92m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V0,36m2
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V0,0031100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả KT theo chương V0,036100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả KT theo chương V0,106100kg
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,1082m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V2cái
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,291m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,561100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V8,745m3
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,2507tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,039tấn
16Bốc xếp và vận chuyển tấm thép đến chân công trìnhMô tả KT theo chương V1chuyến
17Lắp dựng tấm thép lưới rảnh thu hồi nước thải do chủ đầu tư cung cấpMô tả KT theo chương V39Tấm
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,7041m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V1,176m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,0164m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0672100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0636tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,3938m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V17,22m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả KT theo chương V5,25m2
M HÀNG RÀO BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V19,61m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả KT theo chương V3,92m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,8100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,1m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,588100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1208tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V0,4796tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V4,14m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V801cấu kiện
10Lắp dựng hàng rào lưới thép gaiMô tả KT theo chương V2.640m
N HẠ TẦNG CAMERA, EGAS, QR CODE
1Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục qua dầm móng nhà, bo hiên nhàMô tả KT theo chương V2lỗ
2Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2.Đục lỗ qua bệ cột bơmMô tả KT theo chương V6lỗ
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm. Ống bảo hộ cáp Camera, cột bơmMô tả KT theo chương V155m
4Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V46cái
5Ba chạc nhựa HDPE O25 đường ống bảo hộ cáp cột bơmMô tả KT theo chương V4Cái
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V22m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V1cái
8Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmMô tả KT theo chương V5cái
9Luồn cáp RS485 cột bơm vào ống bảo hộMô tả KT theo chương V107m
10Cáp tín hiệu CAT5e4pai APM chống nhiễu đấu CameraMô tả KT theo chương V176m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp điện tủ Egas + CameraMô tả KT theo chương V8m
12Cầu đấu cápMô tả KT theo chương V1bộ
13Dây rút nhựaMô tả KT theo chương V1bao
14Đầu bọp chụp+đầu cốtMô tả KT theo chương V1bao
15Đầu đấu RJ45,RJ11Mô tả KT theo chương V26cái
16Công đấu nối cột bơm, test hệ thốngMô tả KT theo chương V2Công
17Chi phí vận chuyển vật liệu, chi phí đi lại, trả lại mặt bằng sau khi thi công, vận chuyển bụi/đất/rác đến nơi quy định sau thi côngMô tả KT theo chương V1Chuyến
18Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn/dánMô tả KT theo chương V2,8192m2
19Kẻ vạch viền bo, đánh dấu đường Line bằng băng keo chuyên dụng (Kẻ vạch, dán băng keo chống nhòe)Mô tả KT theo chương V18,24m
20Sản xuất tấm đề can chữ bằng keo trong (Dán lên bề mặt thi công nhằm chống nhòe chữ) kích thước 0.56 x 3.08Mô tả KT theo chương V1tấm
21Công dán tấm đề can chữMô tả KT theo chương V1công
22Sơn viền bo, chữ trên sàn/nền/bề mặt bê tông bằng sơn các loại: 1 nước lótMô tả KT theo chương V2,8192m2
23Sơn viền bo, chữ trên sàn/nền/bề mặt bê tông bằng sơn các loại: 5 nước phủ (Sơn 5 lớp phủ vì bề mặt thi công bị lồi lõm, sần sùi)Mô tả KT theo chương V14,096m2
O NẮP ĐẬY INOX, BIỂN BẢNG PCCC, KHUNG GIÁ DMN THEO TIÊU CHUẨN 5S
1Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả KT theo chương V161 lỗ khoan
2Lắp đặt nắp Inox 304 đậy hố họng nhập, hố lưu mẫu, hố cát, hố đựng rác thải nguy hạiMô tả KT theo chương V6,7609m2
3Bảng " Khu vực để xe khách hàng", " Khu vực để xe CBNV" chỉ dẫn khu vực để xe máy khách đến G/dịch và khu vực để xe CBNV. bảng bằng Alumin dán chữ đề can, kích thước 200x400mm ( bao gồm chi phí bảng + công lắp đặt).Mô tả KT theo chương V2cái
4Sơn (A9 Kova hoặc tương đương) sơn kẻ vạch định vị Khu vực để xe CBNV, Sơn định vị máy phát, sơn định vị bình chữa cháy, Thùng chứa DMN rời: đường chỉ kẻ rộng 5cm, ô để xe máy gồm 03-04 vị trí để xe. Yêu cầu đường phẳng sắc nét, đẹpMô tả KT theo chương V2Công
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả KT theo chương V4,0410m
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1,64m2
7Bảng " Cát chữa cháy", " Tủ lưu mẫu", " Nước chữa cháy" " " Hố đựng rác thải nguy hại" lắp trên thành hố cát, tủ lưu mẫu xăng dầu, thùng đựng nước, hố đựng rác thải nguy hại bảng bằng Alumin dán chữ đề can màu đỏ, kích thước 200x500mm ( bao gồm chi phí bảng + công lắp đặt).Mô tả KT theo chương V4Bảng
8Sơn hố cát, hố lưu mẫu, hố đựng rác thải nguy hại màu trắng, (sơn Petrolimex hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V21,201m2
9Biển tên "họng nhập", họng "thu hồi hơi", tên "mặt hàng" làm bằng Inox, kt 120m x 240mm, chữ sơn màu đỏ bằng phương pháp ăn mòn hóa học.Mô tả KT theo chương V9Bảng
10Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V52mối
11Cắt thép tấmMô tả KT theo chương V3,84m
12Khoan lỗ sắt thépMô tả KT theo chương V0,510 lỗ
13Gia công lắp đặt kệ chứa hàngMô tả KT theo chương V0,1486tấn
14Sơn tĩnh điện kệ chứa hàngMô tả KT theo chương V11,721m2
15Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả KT theo chương V51 lỗ khoan
16bulong vít nở bắt vào tườngMô tả KT theo chương V5cái
17Công vận chuyển giá DMN từ điểm gia công đến cửa hàng 80 và bắt giá DMN vào tườngMô tả KT theo chương V1chuyến
P HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V10,021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,645m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,1784100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0435tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,9077m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V0,0179100m3
7Cột bê tông NPC 8.5m-3.0Mô tả KT theo chương V2Cột
8Cột bê tông NPC 12m-5.4Mô tả KT theo chương V2Cột
9Vận chuyển cột bê tôngMô tả KT theo chương V1Chuyến
10Dựng cột bê tông, cao Mô tả KT theo chương V2cột
11Dựng cột bê tông, cao Mô tả KT theo chương V2cột
12Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả KT theo chương V0,28km/dây
13Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,56tấn
14Khóa néo cápMô tả KT theo chương V12Bộ
15Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện Mô tả KT theo chương V12công/bộ
16Lắp cổ dề, cao Mô tả KT theo chương V12công/bộ
17Khóa đỡ cápMô tả KT theo chương V2Bộ
18Ghip 2 bu lôngMô tả KT theo chương V8Cái
19Đầu cốt đồng M50Mô tả KT theo chương V12Cái
20Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả KT theo chương V1,210 đầu cốt
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,631m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0063100m3
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Mô tả KT theo chương V0,2100m
24Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả KT theo chương V0,2100m
25Lắp đặt điện kế 3 phaMô tả KT theo chương V1cái
26Lắp đặt hộp điện kế 3 phaMô tả KT theo chương V1cái
27Lắp đặt áptômát 3 pha 75AMô tả KT theo chương V1cái
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V2,71m3
29Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V15,6m
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,027100m3
31Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả KT theo chương V1lỗ
32Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả KT theo chương V61 bộ
Q SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V14,0565100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IMô tả KT theo chương V15,8838100m3
3Đất đắp K95 từ mỏ đến để đắpMô tả KT theo chương V14.033,1636m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V140,3316100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V140,3316100m3
6Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả KT theo chương V2,59100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.508096921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu), cấp III trở lên.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.970.445.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.940.890.460 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn trình ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại của nhân sự này để xác minh.53
2 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng.43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên có chứng chỉ huấn luyện, đào tạo an toàn lao động;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy hàn điện ≥23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy trộn vữa ≥150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy đầm bàn ≥1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy lu bánh thép ≥10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy khoan bê tông ≥0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Ô tô tự đổ 5-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->