Gói thầu: GT-1: Gói thầu xây lắp: Cửa hàng xăng dầu Xuân Yên (Petrolimex-Cửa hàng 80)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH |
| Tên gói thầu | GT-1: Gói thầu xây lắp: Cửa hàng xăng dầu Xuân Yên (Petrolimex-Cửa hàng 80) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210845167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:49:00 đến ngày 2021-09-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,672,064,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.508096921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu), cấp III trở lên.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.970.445.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.940.890.460 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn trình ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại của nhân sự này để xác minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên có chứng chỉ huấn luyện, đào tạo an toàn lao động;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU HÀ TĨNH |
| E-CDNT 1.2 |
GT-1: Gói thầu xây lắp: Cửa hàng xăng dầu Xuân Yên (Petrolimex-Cửa hàng 80) Cửa hàng xăng dầu Xuân Yên (Petrolimex-Cửa hàng 80) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty xăng dầu Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 29 đường Trần Phú, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,7305 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,1164 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,032 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5579 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,1349 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,525 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 22,644 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,5449 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,6336 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1729 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7103 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,8608 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 1,7714 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7591 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6833 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 3,3551 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,2993 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 2,8404 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,8446 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 28,5 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,2205 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2642 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,0234 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,856 | m2 |
| 28 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,066 | m2 |
| 29 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,856 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 237,04 | m2 |
| 31 | Công tác tạm tính: Chống thấm bằng phương pháp lớp khò chuyên dung (SIKA T130SG hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 284,062 | M2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 284,04 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 177,14 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 68 | m |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 3,74 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 2,85 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn (Petrolimex hoặc tương đương), 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 285 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,4496 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,8713 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,3763 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,924 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0404 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,4962 | m3 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,6912 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,016 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát chuyển bậc bằng p/p dán keo - Đường kính 60/110mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa miệng bát 135 độ nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 48 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả KT theo chương V | 0,33 | 100m |
| 51 | Lắp đặt rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp dựng tấm thép lưới rãnh thu hồi nước thải do chủ đầu tư cấp | Mô tả KT theo chương V | 6 | tấm |
| B | NHÀ BÁN HÀNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,3443 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,825 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,3464 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1212 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,584 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2306 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,2827 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,9146 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,9355 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 26,586 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,7762 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 11,2389 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,5437 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 85,4374 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 49,3861 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,9796 | m2 |
| 20 | Láng granitô nền sàn | Mô tả KT theo chương V | 31,7417 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,5932 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,8277 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,5252 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0625 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,9166 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0892 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,9812 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 35,915 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,3998 | m3 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả KT theo chương V | 0,5414 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả KT theo chương V | 0,5414 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 23,856 | 1m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6989 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6989 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn dán xốp cách nhiệt) | Mô tả KT theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 42 | Tôn phẳng ốp hai đầu khổ 0.9m | Mô tả KT theo chương V | 23,24 | m2 |
| 43 | Máng inox thu nước sau khổ 600 | Mô tả KT theo chương V | 13,1 | m |
| 44 | Lắp đặt ke chống bão 1m2 bố trí 2 cái | Mô tả KT theo chương V | 262 | Cái |
| 45 | Trần nhôm sơn tĩnh điện (Alcorest loại C100 hoặc tương đương) 0.5mm màu trắng sữa | Mô tả KT theo chương V | 119,3994 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 97,238 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 283,954 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 14,3 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,346 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 121,32 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 279,518 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 182,28 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 97,238 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 1,6632 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất cửa thủy lực, kính trắng dày 12ly cường lực | Mô tả KT theo chương V | 27,536 | m2 |
| 56 | Bản lề thủy lực cho cửa | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 57 | Tay nắm cửa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Nhật hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6 mm, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 7,13 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Nhật hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 mm, hệ 450, phụ kiên 6 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 5,98 | m2 |
| 60 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Nhật hoặc tương đương màu ghi , độ dày 1.2-1.6mm,kính trắng An toàn dày 6.38 mm, hệ 4400, phụ kiên bản lề chữa A, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm | Mô tả KT theo chương V | 1,5 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Nhật hoặc tương đương màu ghi, độ dày 1.2-1.6mm, kính trắng An toàn dày 6.38 mm, hệ 2600, phụ kiên khóa sập (khóa âm), bánh xe trượt | Mô tả KT theo chương V | 3 | m2 |
| 62 | Vách kính cố định hệ 4400, kính trắng An toàn dày 6.38 mm | Mô tả KT theo chương V | 4,35 | m2 |
| 63 | Chắn hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 4,5 | m2 |
| 65 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh kết hợp cửa bằng Vách Compack chịu nước tuyệt đối dày 12mm, khung bằng Inox chất lượng cao, cả chi phí vận chuyển và lắp đặt tại công trình | Mô tả KT theo chương V | 7,3 | m2 |
| C | HỆ THỐNG NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 1,4564 | 100m2 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển giàn giáo, tấm alumi đến công trường và lắp đặt bằng xe cẩu tự hành | Mô tả KT theo chương V | 2 | chuyến |
| 3 | Gia công hệ khung diềm mái bằng thép hộp 20x20x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khung diềm mái | Mô tả KT theo chương V | 19,86 | m2 |
| 5 | Ốp diềm mái bằng tấm alumi composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung xương thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 25,487 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 3,445 | 100m2 |
| 7 | Gia công hệ khung diềm mái che cột bơm bằng thép hộp 20x20x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,3623 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung diềm mái | Mô tả KT theo chương V | 58,3 | m2 |
| 9 | Ốp diềm mái bằng tấm alumi composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung xương thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 74,73 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 11 | Gia công hệ khung cột bằng thép hộp 20x20x1.8 | Mô tả KT theo chương V | 0,2746 | tấn |
| 12 | Lắp đặt khung thép cột | Mô tả KT theo chương V | 69,96 | m2 |
| 13 | Ốp cột bằng tấm alumi composite theo tiêu chuẩn nhận diện thương hiệu vào khung xương thép hộp | Mô tả KT theo chương V | 69,96 | m2 |
| D | MÁI NHỰA COMPOSITE | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2764 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2764 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả KT theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Mô tả KT theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 5 | Lợp tấm nhựa composite lấy sáng sóng vuông loại 5 – 6 – 11- 12 sóng, nhựa phẳng khổ 1,2m; Khổ rộng 1070mm loại4 lớp (2,95~ 3,2 kg/md) ( Đơn giá bao gồm nhân công, keo, đinh vít, ...) | Mô tả KT theo chương V | 67,5 | m2 |
| E | SÂN BÃI | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 543,89 | m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả KT theo chương V | 27,1945 | 100m2 |
| 3 | Đánh mặt sân bê tông | Mô tả KT theo chương V | 2.719,45 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,84 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 46,08 | m2 |
| 7 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 46,08 | m2 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả KT theo chương V | 27,34 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả KT theo chương V | 1,0275 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,55 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,55 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,7132 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 1,3566 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,7765 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 9,5374 | m3 |
| 16 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 95,374 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,951 | m2 |
| F | CHỐNG NỔI BỂ, HỐ VAN, HỐ CÁT, NỀN KHU BỂ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,6141 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 17,934 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,72 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0507 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2362 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 134,736 | m3 |
| 9 | Cẩu lắp bể thép bằn cẩu tự hành 10T | Mô tả KT theo chương V | 1 | Ca |
| 10 | Công tác bơm nước vào bể và bơm nước ra trong quá trình thi công khu bể chứa | Mô tả KT theo chương V | 50 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,5379 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0736 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,0272 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,1673 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3681 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,9082 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 4,9792 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,0824 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,071 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | m2 |
| 23 | Lắp đặt phuy nước chữa cháy khu bể | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hộp và tiếp địa, xi tẹc cho xe nhập hàng | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| G | HÀNG RÀO SẮT KHU BỂ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,168 | 100m |
| 4 | Lắp dựng dây xích mạ kẽm nóng đường kính dây xích Fi 8 | Mô tả KT theo chương V | 95,7 | M |
| 5 | Sơn cột thép hàng rào bảo vệ - 3 nước | Mô tả KT theo chương V | 3,3912 | m2 |
| H | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,55 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống 108x4mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cặp bích |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD89 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Giăng chì | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tấm Amiăng chịu dầu | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu trong kho, bọc lớp vải thủy tinh d = 3 ± 0,5 - Đoạn ống dài 6m, ĐK ống | Mô tả KT theo chương V | 0,34 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối nhanh TypeD50 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt van thở EBW | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Giăng chì | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa UPP50A đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6.3mm | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa UPP50A đường kính 60mm, chiều dày 6.3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông UPP50A - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Phụ kiện bích nối 50A đường kính Fi 60 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Bích thép chuyên dùng nối ống UPP50A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Khóa van chặn 2 ( Van bi tay gạt) | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt rọ hút 1 chiều Đồng Thái Lan | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Giăng chì | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Bu lông M16x90 + Ecu và vòng đệm | Mô tả KT theo chương V | 16 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt Bu lông M16x85 + Ecu và vòng đệm | Mô tả KT theo chương V | 16 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Bu lông M16x55 + Ecu và vòng đệm | Mô tả KT theo chương V | 24 | Bộ |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH, HỐ TỰ HOẠI, HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt (Caesar CTS 1325 hoặc tương đương) và bình xả | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Caesar L2220, vòi rửa B104C, chân chậu P2441 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi (Caesar 450x600 hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Rumine Thái Lan hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả KT theo chương V | 2 | bể |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước (Panasonic GP200JXK hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa Inoc 304 bếp rửa ( cả chậu và vòi) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,7287 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,1556 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9446 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,62 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 21,504 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,2312 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1132 | tấn |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65/90mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Mô tả KT theo chương V | 30 | 1m khoan |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65/90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống lọc nước | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Đầu nối chống rung D40 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt máy bơm nước (Panasonic GP200JXK hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| J | CHỐNG SÉT, TĨNH ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 12,48 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 12,48 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả KT theo chương V | 24 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả KT theo chương V | 130 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,512 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,512 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Mô tả KT theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 75mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Bu lông fi 20x480 liên kết | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Hộp tiếp địa tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Kẹp kiểm tra KZ1 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| K | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG, ĐIỆN ĐỘNG LỰC, CHIẾU SÁNG SÂN BÃI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả KT theo chương V | 1,1 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn 3x16+1x10 (Cadisun hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Led LP-01 (CĐT cấp) | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤100 Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤60x60mm | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤400x400mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 3,08 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 3,08 | m3 |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 52 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | 100m |
| 32 | Kéo rải dây ruột gà bảo vệ dây mạng | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt đế âm + mặt đôi + 2 hạt mạng | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 34 | Hộp kỹ thuật 200x300 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Dây mạng AMP | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 36 | Nhân Công | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| 37 | Ke thép cố định tủ mới vào tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đinh nở sắt 12 bắt ke | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Đinh thép mũi khoan bắt tủ vào ke | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Ray cài áptomat | Mô tả KT theo chương V | 1 | m |
| 41 | Cầu đấu dây bằng đồng ống | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Thanh cái bằng đồng dẹt | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m |
| 43 | Ống nhựa co rút cách điện điện thanh cái | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m |
| 45 | Lắp đặt thanh cái | Mô tả KT theo chương V | 1 | Công |
| 46 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả KT theo chương V | 5 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 47 | Đinh M10 cố định sứ | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Đèn báo pha | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Đồng hồ Vôn (loại vuông 90x90) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đầu bọp đồng bọc cách điện nhựa PVC | Mô tả KT theo chương V | 50 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu bọp, đầu cốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 54 | Băng cách điện | Mô tả KT theo chương V | 5 | cuộn |
| 55 | Dây rút bó gọn dây | Mô tả KT theo chương V | 1 | bao |
| 56 | Lắp đặt đấu nối các bộ phận, chi tiết không có đơn giá | Mô tả KT theo chương V | 3 | công |
| 57 | Lắp đặt tủ điện trong phòng, chiều cao lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 58 | Bộ chuyển nguồn 63A, 3pha 4 dây, model GCQ2-63/4p | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt chuông điện MoLi ML B15 (gồm cả chuông, nút bấm) báo động thời gian trễ chạy máy phát khi đã có điện lưới | Mô tả KT theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 60 | Lắp đặt Bộ hẹn giờ thời gian CKC AH3-3 220V 60M 60 Phút + Đế Cắm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế DE96-500V | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn báo pha, đèn báo điện lưới, máy phát | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 cho hệ thống chỉ thị Vôn, đèn báo pha, đèn báo điện lưới, đèn báo máy phát, chuông điện báo có điện lưới | Mô tả KT theo chương V | 25 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 cấp nguồn dự phòng cho 2 Áp tô mát dự phòng | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 2p 25A ( dự phòng) | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Ke thép cố định tủ vào tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Đinh nở sắt 10cm bắt ke vào tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Xe Ô tô Tải có gắn cầu trục; vận chuyển cột đèn từ cửa hàng Xăng dầu 50 đến chân công trình( Cột đèn do chủ đầu tư cấp) và tiến hành lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chuyến |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | 1m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,64 | m3 |
| 72 | Bulong mạ kẽm D22 chân cột | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 73 | Tấm thép KT 400mmx400mm dày 10mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 74 | Cắt thép tấm - Chiều dày thép 6 - 10mm | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | m |
| 75 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 10 lỗ |
| 76 | Lắp cần đèn hình bán nguyệt | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 77 | Lắp Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 8,64 | 1m3 |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | 1m3 |
| 80 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 4 | cọc |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | m |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 2,52 | m3 |
| 83 | Lắp đặt các automat chống dòng rò (Panasonic BBGE -40 hoặc tương đương), dòng quá tải 20A, dòng rò 30mA | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | lỗ |
| 85 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | lỗ |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 88 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 89 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt sứ báo cáo | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 91 | Kéo rải dây mạng AMP từ hộp tủ điện trong phòng nhà bán hàng ra cột đèn chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 125 | m |
| 92 | Nhân công kéo rải dây mạng luồn trong ống nhựa bảo hộ | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| L | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI, RÃNH NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 1,5376 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,5773 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0031 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,036 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,106 | 100kg |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1082 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,29 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,561 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,745 | m3 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Bốc xếp và vận chuyển tấm thép đến chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 1 | chuyến |
| 17 | Lắp dựng tấm thép lưới rảnh thu hồi nước thải do chủ đầu tư cung cấp | Mô tả KT theo chương V | 39 | Tấm |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 4,704 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,176 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,0164 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0636 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,3938 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 17,22 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,25 | m2 |
| M | HÀNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 19,6 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 3,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,588 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4796 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng hàng rào lưới thép gai | Mô tả KT theo chương V | 2.640 | m |
| N | HẠ TẦNG CAMERA, EGAS, QR CODE | |||
| 1 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2. Đục qua dầm móng nhà, bo hiên nhà | Mô tả KT theo chương V | 2 | lỗ |
| 2 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2.Đục lỗ qua bệ cột bơm | Mô tả KT theo chương V | 6 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm. Ống bảo hộ cáp Camera, cột bơm | Mô tả KT theo chương V | 155 | m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả KT theo chương V | 46 | cái |
| 5 | Ba chạc nhựa HDPE O25 đường ống bảo hộ cáp cột bơm | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả KT theo chương V | 22 | m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Luồn cáp RS485 cột bơm vào ống bảo hộ | Mô tả KT theo chương V | 107 | m |
| 10 | Cáp tín hiệu CAT5e4pai APM chống nhiễu đấu Camera | Mô tả KT theo chương V | 176 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp điện tủ Egas + Camera | Mô tả KT theo chương V | 8 | m |
| 12 | Cầu đấu cáp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Dây rút nhựa | Mô tả KT theo chương V | 1 | bao |
| 14 | Đầu bọp chụp+đầu cốt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bao |
| 15 | Đầu đấu RJ45,RJ11 | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Công đấu nối cột bơm, test hệ thống | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| 17 | Chi phí vận chuyển vật liệu, chi phí đi lại, trả lại mặt bằng sau khi thi công, vận chuyển bụi/đất/rác đến nơi quy định sau thi công | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chuyến |
| 18 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác sơn/dán | Mô tả KT theo chương V | 2,8192 | m2 |
| 19 | Kẻ vạch viền bo, đánh dấu đường Line bằng băng keo chuyên dụng (Kẻ vạch, dán băng keo chống nhòe) | Mô tả KT theo chương V | 18,24 | m |
| 20 | Sản xuất tấm đề can chữ bằng keo trong (Dán lên bề mặt thi công nhằm chống nhòe chữ) kích thước 0.56 x 3.08 | Mô tả KT theo chương V | 1 | tấm |
| 21 | Công dán tấm đề can chữ | Mô tả KT theo chương V | 1 | công |
| 22 | Sơn viền bo, chữ trên sàn/nền/bề mặt bê tông bằng sơn các loại: 1 nước lót | Mô tả KT theo chương V | 2,8192 | m2 |
| 23 | Sơn viền bo, chữ trên sàn/nền/bề mặt bê tông bằng sơn các loại: 5 nước phủ (Sơn 5 lớp phủ vì bề mặt thi công bị lồi lõm, sần sùi) | Mô tả KT theo chương V | 14,096 | m2 |
| O | NẮP ĐẬY INOX, BIỂN BẢNG PCCC, KHUNG GIÁ DMN THEO TIÊU CHUẨN 5S | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả KT theo chương V | 16 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Lắp đặt nắp Inox 304 đậy hố họng nhập, hố lưu mẫu, hố cát, hố đựng rác thải nguy hại | Mô tả KT theo chương V | 6,7609 | m2 |
| 3 | Bảng " Khu vực để xe khách hàng", " Khu vực để xe CBNV" chỉ dẫn khu vực để xe máy khách đến G/dịch và khu vực để xe CBNV. bảng bằng Alumin dán chữ đề can, kích thước 200x400mm ( bao gồm chi phí bảng + công lắp đặt). | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Sơn (A9 Kova hoặc tương đương) sơn kẻ vạch định vị Khu vực để xe CBNV, Sơn định vị máy phát, sơn định vị bình chữa cháy, Thùng chứa DMN rời: đường chỉ kẻ rộng 5cm, ô để xe máy gồm 03-04 vị trí để xe. Yêu cầu đường phẳng sắc nét, đẹp | Mô tả KT theo chương V | 2 | Công |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả KT theo chương V | 4,04 | 10m |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,64 | m2 |
| 7 | Bảng " Cát chữa cháy", " Tủ lưu mẫu", " Nước chữa cháy" " " Hố đựng rác thải nguy hại" lắp trên thành hố cát, tủ lưu mẫu xăng dầu, thùng đựng nước, hố đựng rác thải nguy hại bảng bằng Alumin dán chữ đề can màu đỏ, kích thước 200x500mm ( bao gồm chi phí bảng + công lắp đặt). | Mô tả KT theo chương V | 4 | Bảng |
| 8 | Sơn hố cát, hố lưu mẫu, hố đựng rác thải nguy hại màu trắng, (sơn Petrolimex hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 21,201 | m2 |
| 9 | Biển tên "họng nhập", họng "thu hồi hơi", tên "mặt hàng" làm bằng Inox, kt 120m x 240mm, chữ sơn màu đỏ bằng phương pháp ăn mòn hóa học. | Mô tả KT theo chương V | 9 | Bảng |
| 10 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 52 | mối |
| 11 | Cắt thép tấm | Mô tả KT theo chương V | 3,84 | m |
| 12 | Khoan lỗ sắt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 10 lỗ |
| 13 | Gia công lắp đặt kệ chứa hàng | Mô tả KT theo chương V | 0,1486 | tấn |
| 14 | Sơn tĩnh điện kệ chứa hàng | Mô tả KT theo chương V | 11,721 | m2 |
| 15 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả KT theo chương V | 5 | 1 lỗ khoan |
| 16 | bulong vít nở bắt vào tường | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Công vận chuyển giá DMN từ điểm gia công đến cửa hàng 80 và bắt giá DMN vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1 | chuyến |
| P | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 10,02 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,645 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,1784 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 6,9077 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 7 | Cột bê tông NPC 8.5m-3.0 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông NPC 12m-5.4 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | Vận chuyển cột bê tông | Mô tả KT theo chương V | 1 | Chuyến |
| 10 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả KT theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,28 | km/dây |
| 13 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,56 | tấn |
| 14 | Khóa néo cáp | Mô tả KT theo chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | Mô tả KT theo chương V | 12 | công/bộ |
| 16 | Lắp cổ dề, cao | Mô tả KT theo chương V | 12 | công/bộ |
| 17 | Khóa đỡ cáp | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Ghip 2 bu lông | Mô tả KT theo chương V | 8 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 20 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả KT theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 0,63 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp điện kế 3 pha | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt áptômát 3 pha 75A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | 1m3 |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả KT theo chương V | 15,6 | m |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 31 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | lỗ |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả KT theo chương V | 6 | 1 bộ |
| Q | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 14,0565 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 15,8838 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp K95 từ mỏ đến để đắp | Mô tả KT theo chương V | 14.033,1636 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 140,3316 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 140,3316 | 100m3 |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 2,59 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.508096921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình công nghiệp (công trình cửa hàng xăng dầu), cấp III trở lên.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.970.445.230 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.940.890.460 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CN phù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn trình ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết), có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng, có số điện thoại của nhân sự này để xác minh. | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ Đội trưởng thi công;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự (công trình thi công cửa hàng xăng dầu) với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên có chứng chỉ huấn luyện, đào tạo an toàn lao động;- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy hàn điện ≥23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥150l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥0,62kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 11 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi