Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210848413-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210830419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:41:00 đến ngày 2021-08-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80l trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Phá dỡ nhà làm việc 1 tầng đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
2Tháo dỡ và di chuyển nhà xe đã cóMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
3Đào xúc đất bằng máy - đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,749100m3
4Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,191m3
5Bê tông móng, M150, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,15m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5221tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1982tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4858tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,685100m2
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,2875m3
11Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6349100m2
12Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2381m3
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,4025m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3006tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,014m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4801100m3
17Mua đất cấp II + phí tài nguyên MTMô tả kỹ thuật theo chương V448,01m3
18Bê tông móng, M150, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3463m3
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2975tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5136100m2
4Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3249m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4103100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5211tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4415tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7864tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,4349m3
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2735100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4243tấn
12Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1048tấn
13Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4239m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2971100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3709tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5398m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0309m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan , ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1343tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V261cấu kiện
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7426m3
25Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4531m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,8482m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8332m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7956m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,118tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,118tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V501m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,7003100m2
37Tôn úp nóc, úp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V38,4m
38Lắp đặt ống PVC thoát nước sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,32m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V345,54m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V885,24m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,794m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V241,03m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V435,83m2
6Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V402,02m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,8m
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V318,9648m2
9Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,878m2
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632tấn
11Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V40,696m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,6961m2
13Sản xuất lắp đặt trụ gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5609tấn
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
16Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V560,92kg
17Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
18Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
19Sản xuất lắp đặt vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,446m2
20Bù giá kính từ 5mm lên kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,286m2
21Sản xuất lắp đặt rèm gỗ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V48,96m2
22Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ; tường trọng, cột, cầu thang, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.768,9m2
23Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ; sơn tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V345,54m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5965100m2
25Lắp dựng dàn giáo trongMô tả kỹ thuật theo chương V4,5965100m2
D HÈ RÃNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,5521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,45471m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
4Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,953m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,026m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8208m3
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,48m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0755m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2313100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2012tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
13Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
14Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
15Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
E PHẦN ĐIỆN
1Cầu dao 1 pha 60A, 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Tủ điện Kim loại 300x450x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
7Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
9Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
14Đế âm tường tự chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
20Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
21Băng dính + vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V15TB
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,961m3
23Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
26Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Thép FI 16 nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V15m
29Hồ lô chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
30Đo điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
31Kẹp tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Bình chữa cháy khí CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V8
33Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lênh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Phá dỡ tường rào giáp nhà ủy banMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
2Đào móng băng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V31,681m3
3Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,804m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8704m3
6Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,56m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7608m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V282,96m2
9Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V282,96m2
10San gạt mặt bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10công
11Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m2
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m3
13Bê tông nền, M200, sỏi 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30m3
14Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,81m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136m2
18Dán gạch vỉ, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,5m2
19Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2667m3
20Phá dỡ hàng rào đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
21Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,641m3
22Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,705m3
23Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9295m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8192m3
25Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,5467m3
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,456m3
27Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6988m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,02m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V104,9m
31Sơn dầm, trần, tường không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ; hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
32Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6332tấn
33Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V633,23kg
34Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V38,532m2
35Phá dỡ cổng đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,41021m3
37Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,661m3
38Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7471m3
39Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3768m3
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848m3
41Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,69m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,184m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
46Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,28m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ; bảng tên của cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
49Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
50Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V275,01kg
51Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
52Bánh xe chân cổngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Bản lề cối cổng phụMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Bản lề bi xoay cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Then chốt + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Sản xuất lắp đặt chữ aluminium màu đồng gắn bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
57San lấp gạt sân bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
58Chặt cây và di rời cây trong khuân viênMô tả kỹ thuật theo chương V1ct
59Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V80m3
60Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V80m3
61Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.600m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên;Trong đó có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc tương đương; và 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc điện+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 tấn trở lên; Vận hành tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu 0,4m3 trở lên; Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông 250l trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy trộn vữa 80l trở lên; Vận hành tốt2
5 Máy khoan bê tông Vận hành tốt2
6 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
7 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
8 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt2
9 Máy cắt gạch Vận hành tốt2
10 Máy hàn Vận hành tốt2
11 Máy tời hoặc máy vận thăng Vận hành tốt1
12 Máy nén khí Vận hành tốt1
13 Cần cẩu/ Ô tô gắn cẩu 6 tấn trở lên; Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->