Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng đoạn Km20+00 - Km23+200
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859869-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng đoạn Km20+00 - Km23+200 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210831654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Trung ương cấp cho địa phương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:40:00 đến ngày 2021-09-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,503,953,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.951E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong 03 năm: 2018, 2019, 2020. Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm và có giá trị tối thiểu 12.000.000.000 VNĐ đồng. Tổng các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 36.000.000.000 VNĐ đồngLoại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; + Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bánh thép hoặc Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khi rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng >=16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng>=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng đoạn Km20+00 - Km23+200 Sửa chữa nền, mặt đường, công trình thoát nước, an toàn giao thông đoạn Km20 - Km30, đường tái định cư thủy điện Plei Krông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngồn vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ Trung ương cấp cho địa phương) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Thôn 4 xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.867770, Fax: 02603.864951 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,38 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.918,0218 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,96 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào đường cũ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,57 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,81 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường , K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,96 | m3 |
| 4 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.771,34 | m2 |
| 5 | Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.771,34 | m2 |
| 6 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 12-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.553,69 | m3 |
| 7 | Bù vênh CPĐD (Dmax=25mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,31 | m3 |
| 8 | Bù vênh mặt bằng BTXM M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,24 | m3 |
| 9 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18.643,38 | m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.101,5436 | m3 |
| 11 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 12 | Làm khe co có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.521,74 | m |
| 13 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.363,32 | m |
| 14 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.187,83 | m |
| C | Nút giao | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,0032 | m3 |
| 2 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,36 | m2 |
| 3 | Lu lèn hoàn thiện, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,36 | m2 |
| 4 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,704 | m3 |
| 5 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,36 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,2992 | m3 |
| D | Nâng vai rãnh dọc | |||
| 1 | Bê tông vai rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,78 | m3 |
| 2 | Bê tông gia cố lề M200, đá 2x4, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6782 | m3 |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,536 | m2 |
| E | Thiết kế mới rãnh dọc gia cố KT(40x40x120)cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3581 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3581 | m3 |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 787,95 | m2 |
| F | Sửa chữa rãnh dọc gia cố KT(40x40x120)cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4704 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4704 | m3 |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,977 | m2 |
| G | Rãnh hộp KT(60x60) thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539,28 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,34 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,005 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4077 | tấn |
| 6 | Đệm đá dăm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,67 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan rãnh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,227 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4065 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3093 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963 | Tấm |
| 11 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 13 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7426 | tấn |
| 14 | Đệm đá dăm hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 15 | Đào đất móng hố thu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng hố thu, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố thu d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Tấm |
| H | Tấm đan vào nhà dân KT(140x80x12)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8384 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3856 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1321 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Tấm |
| I | Gờ chắn bánh xe KT(20x30x100)cm | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m3 |
| 2 | Cốt thép d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2109 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,296 | m2 |
| J | Cống chịu lực qua đường ngang KT(80x60)cm (20 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,59 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,316 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,948 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,96 | m3 |
| 6 | Bê tông thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,774 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 8 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,536 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,244 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7902 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Tấm |
| K | Cống D150cm (2 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất hố móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1347 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống D150 đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | ống |
| 6 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,03 | m2 |
| 7 | Bê tông mối nối M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,52 | m3 |
| 11 | Bê tông t/đầu, t/cánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m3 |
| 12 | Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 13 | Bê tông mái taluy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m3 |
| 14 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,46 | m2 |
| L | Cống 2D150cm (1 vị trí) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,99 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,77 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống cống D150 đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 6 | Quét nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,8 | m2 |
| 7 | Bê tông mối nối M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 8 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | m3 |
| 9 | Bê tông móng + chèn giữa hai cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,47 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,14 | m3 |
| 11 | Bê tông t/đầu, t/cánh M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m3 |
| 12 | Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 13 | Bê tông mái taluy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,03 | m2 |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cọc |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 3 | Tháo dỡ, sơn và lắp đặt cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 6 | Cốt thép lan can, dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | tấn |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D101,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 8 | Ống thép mạ kẽm D82,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m |
| 9 | Thép tấm bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 10 | Ống nối trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 11 | Lắp đặt lan can bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3945 | tấn |
| 12 | Bu lông D22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 13 | Mạ kẽm thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,52 | kg |
| 14 | Khoan lỗ cấy bulông vào bê tông D22mm, sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ |
| 15 | Sơn phản quang gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m2 |
| N | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.951E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 03 hợp đồng xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên lớp cấp phối đá dăm; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VNĐ mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong 03 năm: 2018, 2019, 2020. Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông xi măng trên móng cấp phối đá dăm và có giá trị tối thiểu 12.000.000.000 VNĐ đồng. Tổng các hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu 36.000.000.000 VNĐ đồngLoại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; + Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên Quốc lộ hoặc Tỉnh lộ có giải pháp kết cấu là mặt đường bê tông xi măng | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu>= 0,8-1,6m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất >= 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=10 tấn | 2 |
| 4 | Máy đầm bánh thép hoặc Lu rung | Khối lượng >=16T | 1 |
| 5 | Máy rải | Công suất 50-60m3/h | 1 |
| 6 | Lu rung | Tải trọng khi rung >=25T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | Khối lượng >=16T | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Khối lượng>=10T | 1 |
| 9 | Cần cẩu | Khối lượng>=6T | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy trộn | Dung tích thùng trộn >=250l | 6 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất >=1.5kw | 6 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất >=1.5kw | 6 |
| 14 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kw | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Công suất >=600m3/h | 1 |
| 16 | Đầm cóc | Đảm bảo kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi