Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210857992-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210853442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, phần còn lại ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:36:00 đến ngày 2021-09-02 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,397,120,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619136E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.777.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.333.955.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).- Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộ tốt đại học chuyên nghành điện- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 07T,
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn >1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi >1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc >1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Trường tiểu học Hoằng Đại, xã Hoằng Đại, thành phố Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các công trình phụ trợ
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, phần còn lại ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại , địa chỉ: xã Hoằng Đại, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH công nghệ xây dựng SUNRISE + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng CCN


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại , địa chỉ: xã Hoằng Đại, thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: - Báo cáo tài chính 3 năm : 2018, 2019, 2020 - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021 - Hồ sơ năng lực công ty,…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Đại; địa chỉ: xã Hoằng Đại, Thành phố Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Quyết định giao nhiêm vụ của Chủ tịch UBND xã Hoằng Đại; địa chỉ: xã Hoằng Đại, Thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TÀNG 10 PHÒNG VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Đào móng, máy đào Theo BVTC5,429100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC28,5737m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào)Theo BVTC1,9049100m3
4Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng)Theo BVTC1,0382100m3
5Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi Theo BVTC2,7716100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC48,016m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC177,4328m3
8Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyTheo BVTC2,3053100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo BVTC1,2258tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo BVTC4,9642tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mmTheo BVTC6,341tấn
12Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC3,8762m3
13Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC0,9803100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC0,2024tấn
15Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC1,3389tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC0,1805tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC48,4154m3
18Bê tông giằng tường móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC4,9478m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC0,4498100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo BVTC0,3742tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC21,8838m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC3,4978100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,6172tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC3,5999tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,227tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC34,8875m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo BVTC4,974100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC1,0515tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC6,8078tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC98,7094m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo BVTC8,725100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC7,0335tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC5,466m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo BVTC0,579100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,419tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,309tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC7,758m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC0,464100m2
39Ván khuôn gỗ ô văng, lam bê tôngTheo BVTC0,641100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,645tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo BVTC0,325tấn
42Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC142,236m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC45,579m3
44Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC40,127m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC729,327m2
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (phần không sơn)Theo BVTC370,342m2
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC922,996m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC90,935m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC327,2m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC440,992m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC872,5m2
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC769,454m2
53Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC2.654,553m2
54Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2Theo BVTC3,707m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC1,271m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC9,027m3
57Lát đá bậc tam cấpTheo BVTC28,539m2
58Lát đá bậc cầu thangTheo BVTC41,939m2
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC1,323m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC3,604m3
61Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTC5,79m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC40,991m3
63Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo BVTC768,449m2
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC0,332m3
65Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC0,743m3
66Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTC1,057m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC0,302m3
68Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừaTheo BVTC8,052m2
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo BVTC4,496m2
70Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60Theo BVTC10,1m
71Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201)Theo BVTC16,757m2
72Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang D60Theo BVTC76,64m2
73Gia công, lắp dựng thanh chống INOX lan can hành lang, KT20x20x1,2Theo BVTC9,8m
74Xây gạch mui rùa mái (bao gồm cả sơn, lắp dựng)Theo BVTC8viên
75Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo BVTC81m2
76Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt (đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh)Theo BVTC6,6m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mmTheo BVTC93,6m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính nhựa lõi thép an toàn dày 6,38mmTheo BVTC3,222m2
79Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mmTheo BVTC4,284m2
80Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14Theo BVTC94,68m2
81Sản xuất xà gồ thépTheo BVTC2,531tấn
82Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC2,531tấn
83Sơn sắt thép xà gồTheo BVTC147,4141m2
84Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồTheo BVTC710cái
85Lợp mái tôn múiTheo BVTC5,021100m2
86Tôn úp nóc rộng 400Theo BVTC74,426m
87Bê tông giằng M200, đá 1x2Theo BVTC2,831m3
88Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo BVTC0,462100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo BVTC0,336tấn
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC108,963m2
91Quét Flinke chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo BVTC108,963m2
92Joong cao su chèn khe lúnTheo BVTC2,7m
93Xây tường khe co giãn bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC0,3168m3
94Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC2,232m2
95Tôn úp khe lúnTheo BVTC1,8m
96Đắp phào cắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC122,74m
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC99,52m
98Sắt tròn D20 làm thang tay lên máiTheo BVTC0,0307tấn
99Tấm tôn hoa cửa lên máiTheo BVTC1tấm
100Bảng chống lóaTheo BVTC39,6m2
101Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo BVTC11,3191m3
102Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC5,145m3
103Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC5,929m3
104Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC3,3986m3
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC72,828m2
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo BVTC60bộ
107Lắp đặt quạt treo tườngTheo BVTC50cái
108Lắp đặt quạt trầnTheo BVTC20cái
109Lắp đặt công tắc kép 3Theo BVTC10cái
110Lắp đặt ổ cắm đơnTheo BVTC60cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo BVTC6cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC2cái
113Lắp đặt đèn lốpTheo BVTC19bộ
114Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170Theo BVTC2hộp
115Lắp đặt hộp điện tổng 350x250x170Theo BVTC10hộp
116Lắp đặt hộp âm tườngTheo BVTC78hộp
117Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo BVTC20hộp
118Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x25Theo BVTC60m
119Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x10Theo BVTC167m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo BVTC240m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTC845m
122Lắp đặt ống ghen D20Theo BVTC1.085m
123Lắp đặt ống ghen D30Theo BVTC160m
124Lắp đặt máng cáp 25x50Theo BVTC7m
125Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 70ATheo BVTC1cái
126Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50ATheo BVTC2cái
127Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo BVTC10cái
128Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 15ATheo BVTC10cái
129Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo BVTC12cái
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo BVTC15cái
131Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo BVTC104m
132Gia công, đóng cọc chống sétTheo BVTC9cọc
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo BVTC45m
134Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C2Theo BVTC14,41m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo BVTC0,144100m3
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo BVTC0,1100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo BVTC0,05100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo BVTC0,6100m
139Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo BVTC8cái
140Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo BVTC4cái
141Bình bột MFZL4Theo BVTC8bình
142Bình CO2 MT3Theo BVTC4bình
B NHÀ WC+ BỂ PHỐT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC0,56061m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,1065100m3
3Đắp đất nền móng công trình = 1/3KL đào:Theo BVTC3,991m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC2,6946m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC2,4986m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTC0,0173100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo BVTC0,051tấn
8Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột Theo BVTC0,2033m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC0,037100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTC0,0076tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTC0,0631tấn
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo BVTC4,2128m3
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng:Theo BVTC0,383100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, DTheo BVTC0,5661tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTC0,1409tấn
16Đắp cát nền móng công trìnhTheo BVTC11,5315m3
17Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo BVTC3,2947m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC12,8977m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC4,8726m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC0,5614m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo BVTC1,3138m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Theo BVTC4,74m3
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC0,1021100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm:Theo BVTC0,1194100m2
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn:Theo BVTC0,5016100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTC0,0125tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTC0,0808tấn
28Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, DTheo BVTC0,3097tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTC0,0775tấn
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn DTheo BVTC0,342tấn
31Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cmTheo BVTC39,3423m2
32Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC1,3682m3
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC7,908m2
34Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmTheo BVTC118,86m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC28,3586m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC82,212m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC19,061m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC50,164m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC0,0968m3
40Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo BVTC0,0088100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo BVTC0,0074tấn
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo BVTC82,212m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát trong+trát dầm+trát trần)Theo BVTC97,5836m2
44Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mmTheo BVTC33,528m2
45Cửa đi kính dày 5mm, cửa gỗ nhóm III. Cửa 1 cánh mở quay:Theo BVTC14,4525m2
46Cửa sổ kính dày 5mm, cửa gỗ nhóm III. Cửa mở hất:Theo BVTC1,08m2
47Đắp cát nền móng công trìnhTheo BVTC1,3766m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC0,8763m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC2,3115m3
50Lát đá bậc tam cấpTheo BVTC13,248m2
51Lắp đặt đèn lốp trần 32W/220V:Theo BVTC9bộ
52Lắp đặt công tắc một chiều đơn chấu 10A/250V:Theo BVTC5cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo BVTC2cái
54Lắp đặt automat 1 pha, 1 cực 10ATheo BVTC1cái
55Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2Theo BVTC10m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo BVTC10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo BVTC50m
58Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D20mmTheo BVTC50m
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo BVTC2bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo BVTC2bộ
61Lắp đặt gương soiTheo BVTC2cái
62Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC3bộ
63Lắp đặt xí bệtTheo BVTC7bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo BVTC7cái
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo BVTC10cái
66Lắp đặt van phao - Đường kính 32mmTheo BVTC2cái
67Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo BVTC1bể
68Máy bơm nướcTheo BVTC1bộ
69Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo BVTC0,2100 m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo BVTC0,65100 m
71Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mmTheo BVTC6cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mmTheo BVTC20cái
73Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmTheo BVTC20cái
74Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mmTheo BVTC6cái
75Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/21mmTheo BVTC5cái
76Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 21mmTheo BVTC7cái
77Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo BVTC2cái
78Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmTheo BVTC1cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mmTheo BVTC12cái
80Giếng khoan trọn bộTheo BVTC1bộ
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo BVTC0,5100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo BVTC0,15100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmTheo BVTC0,25100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo BVTC5cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo BVTC7cái
86Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo BVTC5cái
87Chóp thông hơiTheo BVTC1cái
88Cầu chắn rácTheo BVTC10cái
89Đào móng bằng máy đào Theo BVTC0,1705100m3
90Đắp đất nền móng công trình (1/3 KL đào)Theo BVTC1,552m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn tự đổ trong phạm vi Theo BVTC0,153100m3
92Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 12 tấn, đất cấp IITheo BVTC0,153100m3/1km
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTC0,861m3
94Bê tông đáy bể rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTC0,861m3
95Ván khuôn đáy bểTheo BVTC0,0124100m2
96Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC0,8m3
97Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC0,04100m2
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo BVTC0,0508tấn
99Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo BVTC0,4202tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo BVTC81cấu kiện
101Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC4,0377m3
102Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo BVTC22,44m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo BVTC5,302m2
C WC GIÁO VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng 11,21121m3
2Đắp đất nền móng công trình = 1/3KL đào:Theo BVTK3,991m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo BVTK2,1948m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo BVTK2,4986m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo BVTK0,0173100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo BVTK0,051tấn
7Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột Theo BVTK0,2033m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo BVTK0,037100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTK0,0076tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo BVTK0,0631tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200Theo BVTK3,1211m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng:Theo BVTK0,2837100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, DTheo BVTK0,4156tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo BVTK0,0785tấn
15Đắp cát nền móng công trìnhTheo BVTK7,1962m3
16Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 1002,0561m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB4010,4089m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB402,6237m3
19Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột 0,5711m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 2001,056m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 2003,1688m3
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật0,1021100m2
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm:0,096100m2
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn:0,3404100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 0,0125tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0808tấn
27Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, D0,2383tấn
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0501tấn
29Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn D0,342tấn
30Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm19,3746m2
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB401,1608m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB407,908m2
33Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm74,826m2
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB4020,1908m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB4078,441m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4014,924m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB4034,0325m2
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0968m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,0088100m2
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính 0,0074tấn
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát ngoài)78,441m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát trong+trát dầm+trát trần)69,1473m2
43Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm20,2248m2
44Cửa đi kính dày 5mm, cửa gỗ nhóm III. Cửa 1 cánh mở quay:9,84m2
45Cửa sổ kính dày 5mm, cửa gỗ nhóm III. Cửa mở hất:1,08m2
46Đắp cát nền móng công trình1,3766m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,8763m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB402,3115m3
49Lát đá bậc tam cấp13,248m2
50Lắp đặt đèn lốp trần 32W/220V:6bộ
51Lắp đặt công tắc một chiều đơn chấu 10A/250V:5cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
53Lắp đặt automat 1 pha, 1 cực 10A1cái
54Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm210m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm210m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm240m
57Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D20mm40m
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
60Lắp đặt gương soi2cái
61Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
62Lắp đặt xí bệt4bộ
63Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm6cái
65Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm2cái
66Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
67Máy bơm nước1bộ
68Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m0,12100 m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm0,65100 m
70Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm6cái
71Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm10cái
72Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm12cái
73Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm6cái
74Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/21mm5cái
75Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 21mm4cái
76Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm2cái
77Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm1cái
78Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm8cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,5100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,1100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm0,25100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm5cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm4cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm2cái
85Chóp thông hơi1cái
86Cầu chắn rác8cái
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch68,4861m3
2Phá dỡ nền gạch lá Ceramic 250x25087,16m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông15,5937m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m90,2275m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,5414tấn
6Tháo dỡ cửa, thủ công25,5m2
7Xúc hỗn hợp đất, gạch đá, bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúc1,2921100m3
8Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 1,2921100m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m62,4178m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,3745tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn1,2778m3
12Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi 0,0128100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619136E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.777.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.333.955.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).- Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202153
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộ tốt đại học chuyên nghành điện- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 07T, Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.2
2 Ô tô cần cẩu ≥ 10T Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu.1
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
4 Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít Hoạt động tốt2
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW Hoạt động tốt2
6 Máy đầm bàn >1kW Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi >1,5KW Hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc >1,5KW Hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động tốt2
10 Giàn giáo Hoạt động tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->