Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, phần còn lại ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:36:00 đến ngày 2021-09-02 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,397,120,630 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619136E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.777.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.333.955.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).- Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộ tốt đại học chuyên nghành điện- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 07T, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn >1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi >1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc >1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Hoằng Đại, xã Hoằng Đại, thành phố Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và các công trình phụ trợ 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư, phần còn lại ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Các tài liệu chứng minh năng lực: - Báo cáo tài chính 3 năm : 2018, 2019, 2020 - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021 - Hồ sơ năng lực công ty,… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Đại. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Đại; địa chỉ: xã Hoằng Đại, Thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Quyết định giao nhiêm vụ của Chủ tịch UBND xã Hoằng Đại; địa chỉ: xã Hoằng Đại, Thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TÀNG 10 PHÒNG VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo BVTC | 5,429 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC | 28,5737 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3 KL đào) | Theo BVTC | 1,9049 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng) | Theo BVTC | 1,0382 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | Theo BVTC | 2,7716 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 48,016 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 177,4328 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo BVTC | 2,3053 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo BVTC | 1,2258 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo BVTC | 4,9642 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Theo BVTC | 6,341 | tấn |
| 12 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 3,8762 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ cột cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,9803 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,2024 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 1,3389 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,1805 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 48,4154 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng tường móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 4,9478 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 0,4498 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo BVTC | 0,3742 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 21,8838 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 3,4978 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,6172 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 3,5999 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,227 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 34,8875 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC | 4,974 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 1,0515 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 6,8078 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 98,7094 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC | 8,725 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 7,0335 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 5,466 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo BVTC | 0,579 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,419 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,309 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 7,758 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC | 0,464 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ ô văng, lam bê tông | Theo BVTC | 0,641 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,645 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC | 0,325 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 142,236 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 45,579 | m3 |
| 44 | Trát chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 40,127 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 729,327 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (phần không sơn) | Theo BVTC | 370,342 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 922,996 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 90,935 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 327,2 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 440,992 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 872,5 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC | 769,454 | m2 |
| 53 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC | 2.654,553 | m2 |
| 54 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C2 | Theo BVTC | 3,707 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 1,271 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 9,027 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Theo BVTC | 28,539 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang | Theo BVTC | 41,939 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 1,323 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 3,604 | m3 |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTC | 5,79 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 40,991 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo BVTC | 768,449 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 0,332 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 0,743 | m3 |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTC | 1,057 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 0,302 | m3 |
| 68 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa | Theo BVTC | 8,052 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo BVTC | 4,496 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | Theo BVTC | 10,1 | m |
| 71 | Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201) | Theo BVTC | 16,757 | m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang D60 | Theo BVTC | 76,64 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng thanh chống INOX lan can hành lang, KT20x20x1,2 | Theo BVTC | 9,8 | m |
| 74 | Xây gạch mui rùa mái (bao gồm cả sơn, lắp dựng) | Theo BVTC | 8 | viên |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo BVTC | 81 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt (đã bao gồm lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo BVTC | 6,6 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo BVTC | 93,6 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính nhựa lõi thép an toàn dày 6,38mm | Theo BVTC | 3,222 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Theo BVTC | 4,284 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Theo BVTC | 94,68 | m2 |
| 81 | Sản xuất xà gồ thép | Theo BVTC | 2,531 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC | 2,531 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép xà gồ | Theo BVTC | 147,414 | 1m2 |
| 84 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Theo BVTC | 710 | cái |
| 85 | Lợp mái tôn múi | Theo BVTC | 5,021 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc rộng 400 | Theo BVTC | 74,426 | m |
| 87 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Theo BVTC | 2,831 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo BVTC | 0,462 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC | 0,336 | tấn |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 108,963 | m2 |
| 91 | Quét Flinke chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo BVTC | 108,963 | m2 |
| 92 | Joong cao su chèn khe lún | Theo BVTC | 2,7 | m |
| 93 | Xây tường khe co giãn bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 0,3168 | m3 |
| 94 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 2,232 | m2 |
| 95 | Tôn úp khe lún | Theo BVTC | 1,8 | m |
| 96 | Đắp phào cắt nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 122,74 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 99,52 | m |
| 98 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Theo BVTC | 0,0307 | tấn |
| 99 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Theo BVTC | 1 | tấm |
| 100 | Bảng chống lóa | Theo BVTC | 39,6 | m2 |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTC | 11,319 | 1m3 |
| 102 | Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 5,145 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 5,929 | m3 |
| 104 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 3,3986 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 72,828 | m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo BVTC | 60 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVTC | 50 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Theo BVTC | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc kép 3 | Theo BVTC | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo BVTC | 60 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BVTC | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn lốp | Theo BVTC | 19 | bộ |
| 114 | Lắp đặt hộp điện tổng 600x450x170 | Theo BVTC | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt hộp điện tổng 350x250x170 | Theo BVTC | 10 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp âm tường | Theo BVTC | 78 | hộp |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo BVTC | 20 | hộp |
| 118 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x25 | Theo BVTC | 60 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp CU/XPLE/PVC 2x10 | Theo BVTC | 167 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo BVTC | 240 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC | 845 | m |
| 122 | Lắp đặt ống ghen D20 | Theo BVTC | 1.085 | m |
| 123 | Lắp đặt ống ghen D30 | Theo BVTC | 160 | m |
| 124 | Lắp đặt máng cáp 25x50 | Theo BVTC | 7 | m |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 70A | Theo BVTC | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo BVTC | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo BVTC | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo BVTC | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo BVTC | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo BVTC | 15 | cái |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BVTC | 104 | m |
| 132 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo BVTC | 9 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo BVTC | 45 | m |
| 134 | Đào rãnh đất chôn tiếp địa, đất C2 | Theo BVTC | 14,4 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC | 0,144 | 100m3 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo BVTC | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo BVTC | 0,05 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 0,6 | 100m |
| 139 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo BVTC | 8 | cái |
| 140 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo BVTC | 4 | cái |
| 141 | Bình bột MFZL4 | Theo BVTC | 8 | bình |
| 142 | Bình CO2 MT3 | Theo BVTC | 4 | bình |
| B | NHÀ WC+ BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC | 0,5606 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1065 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình = 1/3KL đào: | Theo BVTC | 3,991 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 2,6946 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 2,4986 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC | 0,0173 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo BVTC | 0,051 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTC | 0,2033 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTC | 0,0076 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTC | 0,0631 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 4,2128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng: | Theo BVTC | 0,383 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, D | Theo BVTC | 0,5661 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTC | 0,1409 | tấn |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTC | 11,5315 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTC | 3,2947 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 12,8977 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 4,8726 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 0,5614 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 1,3138 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 4,74 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC | 0,1021 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm: | Theo BVTC | 0,1194 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn: | Theo BVTC | 0,5016 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTC | 0,0125 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTC | 0,0808 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, D | Theo BVTC | 0,3097 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTC | 0,0775 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn D | Theo BVTC | 0,342 | tấn |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm | Theo BVTC | 39,3423 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 1,3682 | m3 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 7,908 | m2 |
| 34 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo BVTC | 118,86 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 28,3586 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 82,212 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 19,061 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 50,164 | m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 0,0968 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo BVTC | 0,0088 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo BVTC | 0,0074 | tấn |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC | 82,212 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát trong+trát dầm+trát trần) | Theo BVTC | 97,5836 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Theo BVTC | 33,528 | m2 |
| 45 | Cửa đi kính dày 5mm, cửa gỗ nhóm III. Cửa 1 cánh mở quay: | Theo BVTC | 14,4525 | m2 |
| 46 | Cửa sổ kính dày 5mm, cửa gỗ nhóm III. Cửa mở hất: | Theo BVTC | 1,08 | m2 |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTC | 1,3766 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 0,8763 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 2,3115 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo BVTC | 13,248 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn lốp trần 32W/220V: | Theo BVTC | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc một chiều đơn chấu 10A/250V: | Theo BVTC | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo BVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt automat 1 pha, 1 cực 10A | Theo BVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo BVTC | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BVTC | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo BVTC | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D20mm | Theo BVTC | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo BVTC | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC | 7 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTC | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo BVTC | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Theo BVTC | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo BVTC | 1 | bể |
| 68 | Máy bơm nước | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo BVTC | 0,2 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo BVTC | 0,65 | 100 m |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | Theo BVTC | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | Theo BVTC | 20 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Theo BVTC | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Theo BVTC | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/21mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 21mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Theo BVTC | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo BVTC | 1 | cái |
| 79 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm | Theo BVTC | 12 | cái |
| 80 | Giếng khoan trọn bộ | Theo BVTC | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 0,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo BVTC | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo BVTC | 0,25 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo BVTC | 7 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo BVTC | 5 | cái |
| 87 | Chóp thông hơi | Theo BVTC | 1 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác | Theo BVTC | 10 | cái |
| 89 | Đào móng bằng máy đào | Theo BVTC | 0,1705 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình (1/3 KL đào) | Theo BVTC | 1,552 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô 12 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo BVTC | 0,153 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 12 tấn, đất cấp II | Theo BVTC | 0,153 | 100m3/1km |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC | 0,861 | m3 |
| 94 | Bê tông đáy bể rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTC | 0,861 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đáy bể | Theo BVTC | 0,0124 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC | 0,8 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC | 0,04 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo BVTC | 0,0508 | tấn |
| 99 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo BVTC | 0,4202 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC | 8 | 1cấu kiện |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 4,0377 | m3 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BVTC | 22,44 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BVTC | 5,302 | m2 |
| C | WC GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | 11,2112 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình = 1/3KL đào: | Theo BVTK | 3,991 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTK | 2,1948 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BVTK | 2,4986 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTK | 0,0173 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo BVTK | 0,051 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột đá 1x2, tiết diện cột | Theo BVTK | 0,2033 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTK | 0,0076 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo BVTK | 0,0631 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 3,1211 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng: | Theo BVTK | 0,2837 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, D | Theo BVTK | 0,4156 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo BVTK | 0,0785 | tấn |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Theo BVTK | 7,1962 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 2,0561 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 10,4089 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 2,6237 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột | 0,5711 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | 3,1688 | m3 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,1021 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm: | 0,096 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn: | 0,3404 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,0125 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0808 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, D | 0,2383 | tấn | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0501 | tấn | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn D | 0,342 | tấn | |
| 30 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x15x10,5cm | 19,3746 | m2 | |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 1,1608 | m3 | |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,908 | m2 | |
| 33 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 74,826 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 20,1908 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | 78,441 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 14,924 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 34,0325 | m2 | |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0968 | m3 | |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,0088 | 100m2 | |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | 0,0074 | tấn | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát ngoài) | 78,441 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát trong+trát dầm+trát trần) | 69,1473 | m2 | |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | 20,2248 | m2 | |
| 44 | Cửa đi kính dày 5mm, cửa gỗ nhóm III. Cửa 1 cánh mở quay: | 9,84 | m2 | |
| 45 | Cửa sổ kính dày 5mm, cửa gỗ nhóm III. Cửa mở hất: | 1,08 | m2 | |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình | 1,3766 | m3 | |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8763 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | 2,3115 | m3 | |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | 13,248 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt đèn lốp trần 32W/220V: | 6 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt công tắc một chiều đơn chấu 10A/250V: | 5 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt automat 1 pha, 1 cực 10A | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | 10 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 10 | m | |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống gen nhựa ruột gà D20mm | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 6 | cái | |
| 65 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 67 | Máy bơm nước | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | 0,12 | 100 m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | 0,65 | 100 m | |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính ≤50mm | 6 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 21mm | 10 | cái | |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | 12 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32/21mm | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 21mm | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 21mm | 8 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,5 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,1 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | 0,25 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 2 | cái | |
| 85 | Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 86 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 68,4861 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá Ceramic 250x250 | 87,16 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 15,5937 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 90,2275 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,5414 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 25,5 | m2 | |
| 7 | Xúc hỗn hợp đất, gạch đá, bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy xúc | 1,2921 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | 1,2921 | 100m3 | |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 62,4178 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,3745 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | 1,2778 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi | 0,0128 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.095683E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619136E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.777.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.333.955.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng .- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự).- Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành Kiến trúc sư- 01 Cán bộ tốt đại học chuyên nghành điện- 01 Cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên nghành cấp thoát nước- Kinh nghiệm: Đã từng là Kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Cán bộ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng. (Theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).+ Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ-VSMTKinh nghiệm: Đã từng là KCS thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT | 1 | Cán bộ phụ trách ATLĐ - VSMT:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ - VSMT.- Kinh nghiệm: Đã từng là ATV thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét: Về giá trị, tính chất công việc, thời gian trực tiếp tham gia thực hiện thi công, có đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc, xác thực nhân sự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 07T, | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 2 | Ô tô cần cẩu ≥ 10T | Hoạt động tốt, có đăng kí, đăng kiểm còn hạn đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn >1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi >1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc >1,5KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Giàn giáo | Hoạt động tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi