Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859115-02
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210859026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 13:07:00 đến ngày 2021-09-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,776,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoăc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tượng tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3T (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây dựng nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Lưu Phương
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương , địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương; địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương , địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương; địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương; địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương; địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương; địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Lưu Phương; địa chỉ: Xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt132,1563m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt10,9511100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt4,886tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt13,455tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,164tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt4,191tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt21100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được duyệt2001 mối nối
9Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt6,2021100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt11,871m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt2,5m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,025100m3
13Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt14,2614m3
14Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,4969100m2
15Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt68,2552m3
16Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,0459100m2
17Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,7988100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,9317tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,7159tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt3,4251tấn
21Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt4,4748m3
22Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,3473100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1172tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,1186tấn
25Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt12,5649m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,8315100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,4552tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8995tấn
29Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt56,8405m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt5,1483100m3
31Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,76100m3
32Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,1077100m3
33Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt32,5488m3
34Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,0242m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,5022m3
36Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK được duyệt34,2558m2
37Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt12,3376m3
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,9312100m2
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5163tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,1899tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,7415tấn
42Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt43,2678m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,8594100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,4222tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,7183tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,2138tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt85,4225m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt7,2443100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt11,3167tấn
50Bê tông lanh tô, lanh tô, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,8181m3
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5338100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2435tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7993tấn
54Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,482m3
55Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2695100m2
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2866tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2594tấn
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt103,0128m3
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt10,7387m3
60Xây đắp tạo kiến trúc chân cột, đấu cộtTheo HSTK được duyệt28cái
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,5912m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,7119m3
63Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo HSTK được duyệt27,258m2
64Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt9,1584m3
65Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt5,088m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,0856m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt14,9552m3
68Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,3033m3
69Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,237100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0385tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2551tấn
72Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt1,99tấn
73Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt1,99tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt5,0895100m2
75Ke chống bão 6c/m2Theo HSTK được duyệt3.054
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt116,112m2
77Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt57,5824m2
78Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt0,8969tấn
79Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt66,0324m2
80Mua trụ cầu thang inox 304Theo HSTK được duyệt1cái
81Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mmTheo HSTK được duyệt1cái
82Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái)Theo HSTK được duyệt1cái
83Gia công xen hoa inox cửaTheo HSTK được duyệt0,8668tấn
84Lắp dựng xen hoa cửaTheo HSTK được duyệt116,88m2
85Mua cửa đi làm bằng nhôm profile xingfa mở quayTheo HSTK được duyệt117,76m2
86Mua cửa sổ làm bằng nhôm profile xingfa mở đẩyTheo HSTK được duyệt73,68m2
87Mua bản lề 3DTheo HSTK được duyệt102cái
88Mua bản lề chữa A loại 1Theo HSTK được duyệt4cái
89Mua tay gạt sơn đa điểm loại 1Theo HSTK được duyệt82cái
90Mua khóa Aglock loại 1Theo HSTK được duyệt16cái
91Mua khóa còng cửa sổ đẩyTheo HSTK được duyệt32cái
92Mua rèm mành cửa sổTheo HSTK được duyệt88m
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt191,44m2
94SX Vách kính nhôm profile Xingfa ( gia công + lắp đặt + đầy đủ phụ kiện)Theo HSTK được duyệt9,12m2
95Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt9,12m2
96Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt666,7354m2
97Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mmTheo HSTK được duyệt33,168m2
98Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt7,2756m2
99Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt20,55m2
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt778,7178m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt253,132m2
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt614,9696m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt763,7218m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt161,7976m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt39,6m
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.031,85m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.510,233m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt4,8195100m2
109Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt12bộ
110Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được duyệt1bộ
111Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK được duyệt80bộ
112Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt32cái
113Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt32cái
114Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt40cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt43cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
117Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt2cái
118Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt64cái
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 + 1x10 mm2Theo HSTK được duyệt150m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo HSTK được duyệt15m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo HSTK được duyệt180m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt960m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt1.500m
124Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mmTheo HSTK được duyệt90m
125Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmTheo HSTK được duyệt750m
126Dây đồng nối đất 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
127Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
128Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
129Tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt8cái
130Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo HSTK được duyệt1cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt2cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt8cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt19cái
134Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt30cuộn
135Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt2cái
136Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt8hộp
137Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt16cái
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo HSTK được duyệt15m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo HSTK được duyệt120m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK được duyệt270m
141Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt8cái
142Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt2cái
143Mua máy điều hòa 18000 BTUĐiều hòa Panasonic 18.000 BTU (hoặc tương đương)Loại: 1 chiềuCông nghệ: inverterCông xuất ~ 18.000 BTUĐiện áp tiêu thụ trung bình ≤ 1,36 KwMôi chất làm lạnh: R32Lưu thông khí dàn lạnh: ≥ 19,2 (680)m³/phút (ft³/phút)Độ ồn dàn lạnh: (C / TB/ T) ≤ 45/32/29 dB (A). Độ ồn dàn nóng: (C) ≤ 50 dB (A);16cái
144Tủ SWITCH 12 tổng HP Tp - Link mạng internetTheo HSTK được duyệt1bộ
145Lắp đặt ổ jack mạngTheo HSTK được duyệt8bảng
146Lắp đặt dây cáp UTP 5e tín hiệu mạngTheo HSTK được duyệt250m
147Kéo rải các loại dây tín hiệu mạng nhẩy cáp cáp UTP 5eTheo HSTK được duyệt300m
148Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt300m
149Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt5cái
150Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt5cái
151Sứ ốp chân kim thu sétTheo HSTK được duyệt5cái
152Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSTK được duyệt70m
153Cọc tiếp địaTheo HSTK được duyệt6cái
154Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được duyệt20m
155Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt4,321m3
156Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt4,32m3
157Phụ kiện định vị dâyTheo HSTK được duyệt40cái
158Mua thép dẹtTheo HSTK được duyệt20m
159Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt2bộ
160Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt2cái
161Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
162Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
163Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
164Lắp đặt giá treoTheo HSTK được duyệt2cái
165Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK được duyệt2bộ
166Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt2cái
167Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
168Bồn nước inox 2m3Theo HSTK được duyệt1cái
169Lắp đặt máy bơm 1,5 KWTheo HSTK được duyệt1cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
173Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt2cái
174Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt12cái
175Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt5cái
176Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt1cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt6cái
178Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt6cái
179Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt15cái
180Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm, chiều dày 2.8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt5cái
181Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt6cái
182Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt3cái
183Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt1cái
184Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32x20mm, chiều dày 4,2mm bằng phương pháp hànTheo HSTK được duyệt6cái
185Rắc co D32Theo HSTK được duyệt2cái
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo HSTK được duyệt0,4100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt0,04100m
189Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt10cái
190Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt6cái
191Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt10cái
192Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt6cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt5cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt3cái
195Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt1cái
196Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x60mmTheo HSTK được duyệt3cái
197Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt8cái
198Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt5cái
199Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt10cái
200Lắp đặt Măng sông nhựa nối Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt3cái
201Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được duyệt0,78100m
202Giọ chắn rác thoát nước máiTheo HSTK được duyệt10Cái
203Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt20cái
204Bê tông lót móng bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,104m3
205Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,1644m3
206Ván khuôn móng bể phốtTheo HSTK được duyệt0,0415100m2
207Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0355tấn
208Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0444tấn
209Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,5966m3
210Trát tường trong, trát bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt27,025m2
211Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,58m3
212Ván khuôn gỗ tấm đan bể phốtTheo HSTK được duyệt0,0138100m2
213Lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0323tấn
214Láng nền, sàn bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt3,8376m2
215Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK được duyệt2cái
B CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt62,92810m2
2Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt160,32m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt1.668,818m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt680,766m2
5Phá dỡ nền - Nền láng granitoTheo HSTK được duyệt70,2864m2
6Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK được duyệt554,0584m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK được duyệt35,3901m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được duyệt6,9188m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,3069100m3
10Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc bề mặt máiTheo HSTK được duyệt2công
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt80,3136m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt44,2176m2
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt0,8806m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt784,8648m2
15Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt652,32m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Theo HSTK được duyệt252,218m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt119,885m2
18Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt560,881m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.068,719m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.245,862m2
21Lát đá bậc cầu thang, PCB30Theo HSTK được duyệt27,789m2
22Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo HSTK được duyệt52,2564m2
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,0617100m3
24Rải giấy nilon lót chống mất nướcTheo HSTK được duyệt3,539100m2
25Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt35,3901m3
26Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Theo HSTK được duyệt554,058m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600mmTheo HSTK được duyệt31,104m2
28Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo HSTK được duyệt18,92m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt18,921m2
30Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt1,1497tấn
31Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt62,898m2
32Gia công xen hoa inox cửaTheo HSTK được duyệt0,4981tấn
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt64,8m2
34Mua cửa đi làm bằng nhôm Xingfa mở quayTheo HSTK được duyệt24,96m2
35Mua cửa sổ làm bằng nhôm Xingfa mở đẩyTheo HSTK được duyệt70,56m2
36Mua bản lề 3DTheo HSTK được duyệt48cái
37Mua bản lề chữa A loại 2Theo HSTK được duyệt16cái
38Mua tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo HSTK được duyệt16cái
39Mua khóa Aglock loại 2Theo HSTK được duyệt8cái
40Mua khóa còng cửa sổ đẩyTheo HSTK được duyệt8cái
41Mua rèm mành cửa sổTheo HSTK được duyệt52,8m
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt30,72m2
43SX Vách kính nhôm hệTheo HSTK được duyệt14,805m2
44Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo HSTK được duyệt14,805m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,672100m
46Giọ chắn rác thoát nước máiTheo HSTK được duyệt8cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt16cái
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt13bộ
49Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo HSTK được duyệt1bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 3 bóngTheo HSTK được duyệt48bộ
51Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt32cái
52Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt32cái
53Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt40cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt1cái
55Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được duyệt19cái
56Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt2cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt64cái
58Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16 + 1x10 mm2Theo HSTK được duyệt150m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo HSTK được duyệt15m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo HSTK được duyệt350m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt750m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt1.250m
63Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo HSTK được duyệt500m
64Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt850m
65Dây đồng nối đất 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
66Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
67Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1cái
68Tủ điện phòngTheo HSTK được duyệt8cái
69Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo HSTK được duyệt1cái
70Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt2cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt8cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt18cái
73Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt30cuộn
74Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK được duyệt2cái
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt8hộp
76Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được duyệt16cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2Theo HSTK được duyệt15m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Theo HSTK được duyệt120m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt270m
80Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt8cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được duyệt2cái
C SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,6595100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt79,225m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt12,90410m
D RÃNH NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt201,65481m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt23,8664m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt23,8664m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt37,4704m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt295,76m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt112,52m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt18,0642m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt1,1515100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt1,5249tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt464cái
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,6721100m3
E BỒN CÂY
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTheo HSTK được duyệt2,7672100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt10,7213m3
3Đào móng băng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt12,86021m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt5,4259m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt14,9213m3
6Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Theo HSTK được duyệt35,936m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt79,3648m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt79,365m2
9Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,0754m3
F CỔNG VÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt21,19681m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt3,64100m
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0707100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt1,104m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,104m3
6Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,3785m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0372100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0721tấn
9Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,728m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,2304100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0381tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1853tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4455m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,0297100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0167tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0518tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,2235m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0373100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0047tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0274tấn
21Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,4313m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,2896100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1286tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,0144tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,376m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,772m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt43,68m2
28Đắp trang trí trụ cổngTheo HSTK được duyệt12công
29Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt44,285m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,96m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt93,925m2
32Làm biển trường học 2 mặtTheo HSTK được duyệt1cái
33Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,3279tấn
34Lắp dựng cổng sắtTheo HSTK được duyệt14,8m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt18,1761m2
36Mua bản lề thépTheo HSTK được duyệt16cái
37Mua bánh xe thépTheo HSTK được duyệt4cái
38Mua khoá cổng chính + phụ:Theo HSTK được duyệt3cái
G TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt33,84481m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt8,7176100m
3Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6Theo HSTK được duyệt2,8204m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,8204m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,1129100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2259100m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt16,5805m3
8Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt0,1282100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0348tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1599tấn
11Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt8,099m3
12Xây móng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,0767m3
13Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,6224m3
14Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,472m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt81,9115m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt31,306m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt90,1m
18Mua thép hàng ràoTheo HSTK được duyệt1.451,8kg
19Gia công hàng rào song sắt.Theo HSTK được duyệt38,61m2
20Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt38,61m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt38,611m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt113,218m2
H NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt17,54021m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt9,966100m
3Đá 4x6 chèn đầu cọcTheo HSTK được duyệt1,5946m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,5946m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,929m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,3412m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0764100m3
8Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0991100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,0232100m3
10Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,5885m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,7902m3
12Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,036m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,1967m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2053100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2847100m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0313100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1107tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3175tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2604tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0049tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0251tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt9,6219m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,3493m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,1184m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt84,4968m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt56,76m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt28,5m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt14,52m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt13,248m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt58m
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Theo HSTK được duyệt13,2796m2
32Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1263tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,1263tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt15,03361m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt0,2653100m2
36Mua cửa đi làm bằng nhôm hệ mở quayTheo HSTK được duyệt4,86m2
37Mua cửa sổ làm bằng nhôm hệ mở quayTheo HSTK được duyệt7,56m2
38Mua bản lề 3DTheo HSTK được duyệt6cái
39Mua tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo HSTK được duyệt5cái
40Mua khóa Aglock loại 2Theo HSTK được duyệt2cái
41Mua khóa còng cửa sổ đẩyTheo HSTK được duyệt3cái
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt12,42m2
43Gia công xen hoa inox 304Theo HSTK được duyệt0,1224tấn
44Lắp dựng xen hoa cửaTheo HSTK được duyệt7,56m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt7,561m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt96,953m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt85,26m2
48Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt2bộ
49Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt2cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt2cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt4cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được duyệt2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mmTheo HSTK được duyệt30m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mmTheo HSTK được duyệt15m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mmTheo HSTK được duyệt10m
56Lắp đặt ống gen chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt55m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,168100m
58Giọ chắn rác thoát nước máiTheo HSTK được duyệt4Cái
59Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt8cái
I CẦU NỐI
1Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thépTheo HSTK được duyệt0,6164tấn
2Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo HSTK được duyệt0,6164tấn
3Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt0,0925tấn
4Lắp dựng lan can inoxTheo HSTK được duyệt6,24m2
5Mua bu lông nở sắtTheo HSTK được duyệt24cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt20,21761m2
J PHÁ DỠ NHÀ HỌC 1 PHÒNG
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt10,14m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt86,632m2
3Tháo dỡ kết cấu máiTheo HSTK được duyệt5Công
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt35,8197m3
5Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3582100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,3582100m3
K PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 PHÒNG SỐ 1
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt19,56m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt133,004m2
3Tháo dỡ kết cấu máiTheo HSTK được duyệt5Công
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt65,7777m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt5,2952m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,7107100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,7107100m3
L PHÁ DỠ NHÀ HỌC 2 PHÒNG SỐ 2
1Tháo dỡ cửaTheo HSTK được duyệt26,7m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK được duyệt174,004m2
3Tháo dỡ kết cấu máiTheo HSTK được duyệt5Công
4Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt75,4839m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK được duyệt6,9423m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,8243100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,8243100m3
M PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSTK được duyệt9,3716m3
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8966tấn
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0937100m3
N PHÁ DỠ BỒN CÂY, BỜ BO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK được duyệt3,3316m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0333100m3
O PHÁ DỠ LAN CAN NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG VỊ TRÍ CẦU NỐI
1Phá dỡ lan can thông hành lang tầng 1, tầng 2 với nhà 2 tầng 8 phòng xây mới. Trám vá hoàn trảTheo HSTK được duyệt2công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3164E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.194E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoăc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT33
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành Điện);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước);- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật phần cấp thoát nước công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng tượng tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - 01 Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình dân dụng tương tự cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu HSMT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 10 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
3 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)2
4 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)2
5 Máy đầm cóc Công suất ≥70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)2
6 Máy trộn Dung tích ≥ 250L (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)2
7 Máy ủi ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)2
9 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)2
10 Máy hàn Công suất ≥ 23kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
12 Máy mài Công suất ≥ 2,7kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)2
13 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,62kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)2
14 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)1
15 Máy ép cọc ≥ 150T (Có đầy đủ đăng kí hoặc kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
16 Vận thăng Công suất ≥ 3T (Có đầy đủ hóa đơn theo quy định của pháp luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->