Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860190-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210227167
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:27:00 đến ngày 2021-09-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,170,421,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng, 01 người Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >= 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng phòng ở cho học sinh nội trú Trường phổ thông dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông huyện Lộc Bình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn , địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn - Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3810837.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Phương - Số 39, đường Bà Triệu, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Lạng Sơn - Số 71, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo Lạng Sơn , địa chỉ: Số 6 đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn - Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3810837.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lạng Sơn - Số 06, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3810837.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812605.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3812122.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤4mChương V E-HSMT204,294m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤4mChương V E-HSMT0,3868tấn
3Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT7bộ
4Tháo dỡ chậu rửaChương V E-HSMT14bộ
5tháo dỡ hệ thống điệnChương V E-HSMT5công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT78,12m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V E-HSMT31,6821m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT155,091m3
9Phá dỡ nền nhà, máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,5614100m3
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT107,809m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,151tấn
12Tháo dỡ bệ xíChương V E-HSMT2bộ
13tháo dỡ hệ thống điệnChương V E-HSMT3công
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT12,8m2
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V E-HSMT23,5323m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V E-HSMT3,6644100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ NỘI TRÚ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT4,7142100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT23,858m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT20,0497m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT86,2244m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,3127100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT1,2972100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,6122tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT3,9108tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT1,6754tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT86,0345m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT3,6143100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT32,544m3
C TẦNG 1 NHÀ NỘI TRÚ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT78,7666m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT11,6134m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT742,1356m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT33,4m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT72,64m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT627,392m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT48,39m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT289,7912m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Chương V E-HSMT14,1072m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT284,0108m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT28,88m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT775,5756m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT951,466m2
14Hoa gió bê tôngChương V E-HSMT24cái
D TẦNG 2 NHÀ NỘI TRÚ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT71,1436m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT11,5084m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT699,9436m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT30,8m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT72,64m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT568,28m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT48,39m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT289,7912m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Chương V E-HSMT14,1072m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT284,0108m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT28,88m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT730,7436m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT892,354m2
14Hoa gió bê tôngChương V E-HSMT27cái
E TẦNG 3 NHÀ NỘI TRÚ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT71,1436m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT10,8123m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT687,2876m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT30,8m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT72,64m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT568,28m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT38,5124m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT306,218m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Chương V E-HSMT14,1072m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT284,0108m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT28,88m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT718,0876m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT898,9032m2
14Hoa gió bê tôngChương V E-HSMT27cái
F PHẦN KẾT CẤU NHÀ NỘI TRÚ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT4,6398100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,097tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,016tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT5,637tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT29,5482m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT4,8887100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,3162tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1264tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT9,5566tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT44,4189m3
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT10,667100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT10,4257tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT113,5609m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,3838100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0295tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,213tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,9822m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,2788100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,6259tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,268tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,4232m3
G PHẦN MÁI NHÀ NỘI TRÚ
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT11,154m3
2Trát thu hồi vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT196,272m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT196,272m2
4Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2728100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0176tấn
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1544tấn
7Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,968m3
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V E-HSMT46m2
9Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT46m2
10Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT1,4353tấn
11Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,4353tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT945,61m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,96100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT40cái
15phễu chắn rác máiChương V E-HSMT8cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT3,8535100m2
17Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,0575tấn
H HOA BÊ TÔNG, CỬA, TRẦN NHỰA VỆ SINH NHÀ NỘI TRÚ
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,4836100m2
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,5199m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,0384tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3249tấn
5Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,3204tấn
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT18,9m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT37,81m2
8Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,3204tấn
9Cửa sắt sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT146,16m2
10Vách khung nhôm kínhChương V E-HSMT6,12m2
11khóa cửa tay nắm trònChương V E-HSMT42bộ
12khóa cửa tay gạtChương V E-HSMT21bộ
13Vách nhựa vệ sinh compact + cửaChương V E-HSMT137,16m2
14Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V E-HSMT89,376m2
I TAM CẤP, CẦU THANG, LAN CAN INOX NHÀ NỘI TRÚ
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT4,3389m3
2Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT50,019m2
3Lan can inoxChương V E-HSMT466,0852kg
J HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT NHÀ NỘI TRÚ
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E-HSMT68cái
2Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V E-HSMT27cái
4Lắp đặt công tắc cầu thangChương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT42cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V E-HSMT42bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương V E-HSMT12bộ
8Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V E-HSMT29bộ
9Lắp đặt quạt đảo trầnChương V E-HSMT21cái
10tủ điện sắt 600*400 sâu 180Chương V E-HSMT1hộp
11Vỏ hộp diện âm tường Chứa 2-4MCBChương V E-HSMT21bộ
12Đế nhựa âm tường + mặt chứa aptomatChương V E-HSMT21bộ
13Hộp đấu dây nhựaChương V E-HSMT21bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V E-HSMT140m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V E-HSMT183m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V E-HSMT976m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmChương V E-HSMT1.220m
18Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D21mmChương V E-HSMT130m
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT10,41m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,104100m3
21Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V E-HSMT4cái
23Dây hàn nối xà gồ D12Chương V E-HSMT72m
24Dây nối đất D20Chương V E-HSMT14m
25Dây xuống tiếp địa 40x4Chương V E-HSMT16m
26Gia công, đóng cọc chống sétChương V E-HSMT8cọc
K BỂ TỰ HOẠI, BỂ NGẤM NHÀ NỘI TRÚ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,6422100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,192m3
3Ván khuôn gỗ sàn bểChương V E-HSMT0,0467100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT3,8663m3
5Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0776100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT1,6551m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,6056tấn
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT17cái
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT2cái
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT18,9939m3
12Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Chương V E-HSMT7,2m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT14,4m2
14Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Chương V E-HSMT81,488m2
15Cửa tôn hộc máy bơmChương V E-HSMT0,64m2
16Tầng lọc bể tự ngấmChương V E-HSMT8,1m3
17Ống bê tông đục lỗChương V E-HSMT5cái
L CẤP THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ NỘI TRÚ
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT2bể
2Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT18bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT6bộ
4Gương treo tường đơnChương V E-HSMT6bộ
5Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V E-HSMT18bộ
6Lắp đặt 2 chiều - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT5cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT22cái
8Máy bơm nước tăng áp 2m3/h; H=25mChương V E-HSMT2cái
9Phễu thoát sàn inox D100mmChương V E-HSMT6cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V E-HSMT0,36100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V E-HSMT1,44100m
12Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT10cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmChương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT18cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V E-HSMT42cái
18Lắp đặt măng sông nhựa nhôm - Đường kính 26mmChương V E-HSMT24cái
19Crephin D40Chương V E-HSMT2cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,54100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,24100m
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT34cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V E-HSMT2cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E-HSMT12cái
26Lắp đặt măng sông nhựa nhôm - Đường kính 20mmChương V E-HSMT10cái
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT4cái
M PHÒNG CHÁT CHỮA CHÁY
1Tủ PCCC kích thước (550x850x200)mmChương V E-HSMT3tủ
2Biển nội quy + tiêu lệnhChương V E-HSMT3bộ
3Bình chữa cháy MFZ4Chương V E-HSMT6bình
4Bình chữa cháy MT3Chương V E-HSMT6bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Trình độ: 01 người Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng, 01 người Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy đầm cóc >= 70Kg1
4 Máy hàn >= 14KW1
5 Máy trộn bê tông >= 250l1
6 Máy trộn vữa >= 150l1
7 Máy đầm dùi >= 1,5KW2
8 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
9 Ô tô tự đổ >= 7T1
10 Máy cắt, uốn thép >= 5KW2
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
12 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->