Gói thầu: Gói thầu 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859466-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:25:00 đến ngày 2021-09-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,186,964,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình, 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và là nhân sự của nhà thầu có hợp đồng lao động đến hết thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng, 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 pha hoặc 3 pha |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe Ô tô tải tải trọng 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe Ô tô cẩu trọng 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tháo dỡ hệ thống Điện mặt trời mái nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện dùng cho tấm năng lượng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ tấm năng lượng | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,224 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu khung đỡ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện xuống đất | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 4,532 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật tư thiết bị, sắt thép10m khởi điểm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 4,532 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật tư thiết bị, sắt thép10m tiếp theo | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 4,532 | tấn |
| B | Hạng mục 2: Lắp đặt lại hệ thống Điện mặt trời mái nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Tấm pin năng lượng mặt trời | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 122,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt Inverter | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt kết cấu khung đỡ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Bách nối thanh ray nhôm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bách nối góc chữ L | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 88 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nẹp giữa chữ T | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 138 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nẹp cuối chữ Z | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt Kẹp cáp solar (Solar cable clips) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 160 | cái |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện lên mái | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 4,532 | tấn |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư thiết bị từ kho 10m khởi điểm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 4,532 | tấn |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư thiết bị từ kho Điện lực Vĩnh Linh ra đến vị trí thi công 10m tiếp theo | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 4,532 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Cáp điện CV 1Cx2,5 mm2 (Cu/PVC) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp điện CXV 2Cx4 mm2 (Cu/XLPE/PVC) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 140 | m |
| 14 | Lắp đặt Ống nhựa cứng PVC luồn dây điện D25 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 140 | m |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa nhà ĐHSX | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,512 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,881 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ giằng chống bão | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thanh kèo | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,881 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng chống bão | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thanh kèo, giằng chống bão | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,151 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 47,928 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 3,512 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh sê nô cũ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 138,12 | m2 |
| 10 | Đục lớp vữa sê nô cũ TB 3cm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 138,12 | m2 |
| 11 | Quét lớp chống thấm CT11A | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 138,12 | m2 |
| 12 | Láng vữa xi măng chống thấm M75# | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 138,12 | m2 |
| 13 | Xử lý chống thấm ống thoát nước mưa ( đục tường, kiểm tra chống thấm,…) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1 | TB |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ trên bề mặt tường, trụ cột | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2.864,681 | m2 |
| 15 | Bả vào tường những chỗ bị bong rọp | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 143,234 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ngoại thất hống thấm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 838,301 | m2 |
| 17 | Sơn tường, trần, dầm cột trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ, bằng sơn nội thất bán bóng | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2.026,38 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa cũ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 162,66 | m2 |
| 19 | Sửa chữa cửa bao gồm cân chỉnh, dặm vá bịt những chỗ bị mục nát | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 34,434 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 113,6 | m |
| 21 | Tháo dỡ nẹp chỉ 45x15 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 731,8 | m |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 293,768 | m2 |
| 23 | Sơn dầu cửa gỗ 3 nước có xử lý lớp lót bằng PU | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 293,768 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 114,78 | m2 |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 7,1 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khóa cửa solex | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 26 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ khóa clemon cửa đi | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 17 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ khóa clemon cửa sổ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 17 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ giữ cửa, móc gió cửa | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 52 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 85,459 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 19,756 | m2 |
| 32 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa solex | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 26 | bộ |
| 33 | Cung cấp lắp đặt khóa clemon cửa đi | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 17 | bộ |
| 34 | Cung cấp lắp đặt khóa clemon cửa sổ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 17 | bộ |
| 35 | Cung cấp lắp đặt giữ cửa, móc gió cửa | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 52 | bộ |
| 36 | Lắp dụng hoa sắt cửa | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 85,459 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước ( hoa sắt) | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 19,756 | m2 |
| 38 | Vệ sinh Alu sảnh chính | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 97,776 | m2 |
| 39 | Phá dỡ lớp đá granit bậc cấp | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,681 | m3 |
| 40 | Lát đát granit bậc cấp bằng đá tím | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 19,54 | m2 |
| 41 | Lát đát granit bậc cấp bằng đá đỏ ru bi | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 14,08 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường trổ cửa | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 43 | Xây bịt tường vữa XM mac 75# tường dày 150mm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,754 | m3 |
| 44 | Trát tường VXM M75# dày 15 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ - cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp 6,38mm + phụ kiện chính hãng | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 46 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 25,193 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 6,579 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 6,579 | m3 |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư thu hồi về kho điện lực cự ly | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 15,936 | tấn |
| 50 | Lắp đặt dàn giáo thi công ngoài | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 9,825 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt dàn giáo thi công trong | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 7,872 | 100m2 |
| 52 | Thay nắp xí bệt loại inax 1 khối | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Thay bóng đèn ốp trần loại D250 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Thay bóng đèn dowlight ốp trần loại D90 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt bảng hiệu phòng giao dịch khách hàng bằng ván MDF bao gồm cả lo gô điện lực | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 14,7 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa Cổng, tường rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường rào cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 710,012 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 45,768 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bảng hiệu | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 10,296 | m2 |
| 4 | Sơn tường rào không bả bằng sơn chống thấm ngoại thất, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 710,012 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 45,768 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường rào cũ bị sụt lún | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 2,678 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100# | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng, cột | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng đk | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,019 | 100kg |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M200# | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2 M200# | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng Blo 10x20x30 VXM M75# | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống VXM M75# | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài nhà VXM M75# dày 15 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn ngoại thất chống thấm | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 25,11 | m2 |
| 17 | Lấp đất móng | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 3,353 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Sửa chữa Nền sân bê tông | |||
| 1 | Đục sờm nền sân bằng máy đục bê tông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 938,423 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân đá 1x2 mác 200 dày 100 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 93,842 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên xe | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 46,921 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 46,921 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 46,921 | m3 |
| 6 | Cắt roan nền sân KT 5000x5000 | Theo chương V củahồ sơ E-HSMT | 31,9 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình, 01 người | 1 | từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và là nhân sự của nhà thầu có hợp đồng lao động đến hết thời gian thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng, 01 người | 1 | Từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi, đầm cóc | 5 | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | 1 pha hoặc 3 pha | 2 |
| 4 | Xe Ô tô tải tải trọng 5 tấn trở lên | Tải trọng 5 tấn | 1 |
| 5 | Xe Ô tô cẩu trọng 5 tấn trở lên | Tải trọng 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi