Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859412-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210853611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:25:00 đến ngày 2021-08-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,609,691,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ lớp gạch xi măng 40x40x3cm393,1m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép97,653m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ117,308m3
B KẾT CẤU MẶT NGÕ
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,457100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II19,581m3
3Đào bê tông nhựa mặt ngõ hiện trạng67,42m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,653100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ67,42m3
6Rải cấp phối đá dăm loại 1 bù trũng, bù cos mặt ngõ hiện trạng1,125100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, tiêu chuẩn 1,0 kg/m29,498100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm9,498100m2
C KẾT CẤU VỈA HÈ
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt0,382100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15038,209m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75382,09m2
4Ván khuôn bê tông lót1,845100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15033,422m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,933m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,878m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, đan rãnh4,671100m2
9Đổ bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 20032,151m3
10Vữa lót bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm307,4m2
11Vận chuyển cấu kiện bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc tới công trường2ca
12Lắp đặt bó vỉa530cấu kiện
13Lắp đặt đan rãnh1.060cái
14Biển cảnh báo2cái
15Nhân công hướng dẫn, đảm bảo an toàn giao thông (theo tiến độ thi công)60công
D TUYẾN CỐNG D600
1Cắt mặt ngõ bê tông nhựa hiện trạng543,5m
2Đào bê tông nhựa mặt ngõ hiện trạng53,68m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ53,68m3
4Đào móng cống, bằng máy, đất cấp II6,065100m3
5Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II259,944m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II8,664100m3
7Ván khuôn móng cống0,511100m2
8Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15026,838m3
9Đổ bê tông gối cống đá 1x2, mác 20023,851m3
10Ván khuôn gối cống2,346100m2
11Cốt thép gối cống0,664tấn
12Lắp đặt gối cống D600391cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (cấp tải TC)130đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm129mối nối
15Đắp cát hố móng cống, đầm chặt K95293,94m3
16Đắp đất núi hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,951,61100m3
17Tiền vật liệu đất núi đắp hố móng cống, vận chuyển tới chân công trình181,964m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt1,406100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, đầm chặt1,355100m3
E XÂY MỚI TUYẾN CỐNG u.PVC D200
1Cắt mặt ngõ hiện trạng116m
2Đào bê tông mặt ngõ hiện trạng:2,9m3
3Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II17,4m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,203100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (tận dụng vật liệu thi công biện pháp bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước)0,58100m
6Đắp cát hố móng ống D20010,44m3
7Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ống D2006,96m3
8Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng5ca
F BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm1,5100m
2Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước18ca bơm
3Hoành triệt bằng bao tải đất bịt đầu cống thoát nước hiện trạng và làm mới5vị trí
4Thanh thải đầu cống đã hoành triệt5công
G HỐ GA LOẠI 1 (GT) - TUYẾN CỐNG D600
1Cắt ngõ bê tông hiện trạng129m
2Đào bê tông ngõ hiện trạng17m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ17m3
4Đào đất móng ga, bằng máy, đất cấp II0,757100m3
5Đào đất móng ga bằng thủ công, đất cấp II32,453m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,082100m3
7Ván khuôn hố ga0,203100m2
8Đá 2x4 lót móng0,026100m3
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1505,218m3
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,891m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 7515,661m3
12Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7556,039m2
13Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 758,91m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan A, be thành0,128100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan A0,532tấn
16Đổ bê tông tấm đan A, đá 1x2, mác 2502,369m3
17Lắp đặt tấm đan A11cấu kiện
18Sản xuất, lắp đặt nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m11cái
19Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.9579,39m3
20Đắp đất núi hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,950,16100m3
21Tiền vật liệu đất núi đắp hố móng cống, vận chuyển tới chân công trình18,08m3
22Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ga12m3
23Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga13m3
24Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng8ca
H HỐ GA LOẠI 2 (HE) - HÀM ẾCH
1Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II39,489m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,395100m3
3Ván khuôn lót móng + đáy ga0,052100m2
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,489m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 756,962m3
6Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7538,269m2
7Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 752,64m2
8Ván khuôn giằng cổ ga0,145100m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,292tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,292tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,126tấn
12Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2501,171m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước0,106100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước0,151tấn
15Đổ bê tông tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước, đá 1x2, mác 2502,304m3
16Lắp đặt tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước33cấu kiện
17Sản xuất, lắp đặt ghi chắn rác gang đúc, kích thước 0.28x0.64m11cái
18Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.9526,769m3
I HỐ GA LOẠI 3
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp II17,693m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,177100m3
3Ván khuôn lót móng + đáy ga0,052100m2
4Đá 2x4 lót móng0,006100m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1501,244m3
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,192m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,403m3
8Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 758,546m2
9Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 751,92m2
10Ván khuôn giằng cổ ga0,052100m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,29tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,29tấn
13Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 2500,418m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,018100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,029tấn
16Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2500,3m3
17Lắp đặt tấm đan6cấu kiện
18Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.9512,989m3
19Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ga2,709m3
20Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga2,708m3
21Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng3ca
J HỐ GA THĂM LOẠI 4 (HT) - HỐ THU NƯỚC
1Cắt ngõ bê tông hiện trạng9,75m
2Đào bê tông ngõ hiện trạng0,83m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ0,83m3
4Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II6,399m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,064100m3
6Ván khuôn lót móng + đáy ga0,035100m2
7Đá 2x4 lót móng0,003100m3
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2000,305m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,787m3
10Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 755,86m2
11Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 750,9m2
12Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 301,346m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan0,01100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,025tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,072tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,072tấn
17Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,157m3
18Lắp đặt tấm đan6cấu kiện
19Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.954,851m3
20Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga1,81m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW1
6 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
8 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->