Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210853611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:25:00 đến ngày 2021-08-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,609,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch xi măng 40x40x3cm | 393,1 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 97,653 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 117,308 | m3 | |
| B | KẾT CẤU MẶT NGÕ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,457 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 19,581 | m3 | |
| 3 | Đào bê tông nhựa mặt ngõ hiện trạng | 67,42 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,653 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 67,42 | m3 | |
| 6 | Rải cấp phối đá dăm loại 1 bù trũng, bù cos mặt ngõ hiện trạng | 1,125 | 100m3 | |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | 9,498 | 100m2 | |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 9,498 | 100m2 | |
| C | KẾT CẤU VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt | 0,382 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 38,209 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | 382,09 | m2 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | 1,845 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 33,422 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,933 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,878 | m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, đan rãnh | 4,671 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông bó vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | 32,151 | m3 | |
| 10 | Vữa lót bó vỉa, vữa xi măng mác 75 dày 2cm | 307,4 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bó vỉa, đan rãnh đúc sẵn từ bãi đúc tới công trường | 2 | ca | |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | 530 | cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt đan rãnh | 1.060 | cái | |
| 14 | Biển cảnh báo | 2 | cái | |
| 15 | Nhân công hướng dẫn, đảm bảo an toàn giao thông (theo tiến độ thi công) | 60 | công | |
| D | TUYẾN CỐNG D600 | |||
| 1 | Cắt mặt ngõ bê tông nhựa hiện trạng | 543,5 | m | |
| 2 | Đào bê tông nhựa mặt ngõ hiện trạng | 53,68 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 53,68 | m3 | |
| 4 | Đào móng cống, bằng máy, đất cấp II | 6,065 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | 259,944 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 8,664 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cống | 0,511 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 26,838 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | 23,851 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gối cống | 2,346 | 100m2 | |
| 11 | Cốt thép gối cống | 0,664 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt gối cống D600 | 391 | cấu kiện | |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm (cấp tải TC) | 130 | đoạn ống | |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 129 | mối nối | |
| 15 | Đắp cát hố móng cống, đầm chặt K95 | 293,94 | m3 | |
| 16 | Đắp đất núi hố móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,61 | 100m3 | |
| 17 | Tiền vật liệu đất núi đắp hố móng cống, vận chuyển tới chân công trình | 181,964 | m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, đầm chặt | 1,406 | 100m3 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, đầm chặt | 1,355 | 100m3 | |
| E | XÂY MỚI TUYẾN CỐNG u.PVC D200 | |||
| 1 | Cắt mặt ngõ hiện trạng | 116 | m | |
| 2 | Đào bê tông mặt ngõ hiện trạng: | 2,9 | m3 | |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp II | 17,4 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,203 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm (tận dụng vật liệu thi công biện pháp bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước) | 0,58 | 100m | |
| 6 | Đắp cát hố móng ống D200 | 10,44 | m3 | |
| 7 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ống D200 | 6,96 | m3 | |
| 8 | Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng | 5 | ca | |
| F | BIỆN PHÁP THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 1,5 | 100m | |
| 2 | Bơm nước cưỡng bức duy trì thoát nước | 18 | ca bơm | |
| 3 | Hoành triệt bằng bao tải đất bịt đầu cống thoát nước hiện trạng và làm mới | 5 | vị trí | |
| 4 | Thanh thải đầu cống đã hoành triệt | 5 | công | |
| G | HỐ GA LOẠI 1 (GT) - TUYẾN CỐNG D600 | |||
| 1 | Cắt ngõ bê tông hiện trạng | 129 | m | |
| 2 | Đào bê tông ngõ hiện trạng | 17 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 17 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng ga, bằng máy, đất cấp II | 0,757 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất móng ga bằng thủ công, đất cấp II | 32,453 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,082 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn hố ga | 0,203 | 100m2 | |
| 8 | Đá 2x4 lót móng | 0,026 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 5,218 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,891 | m3 | |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 15,661 | m3 | |
| 12 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 56,039 | m2 | |
| 13 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 8,91 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan A, be thành | 0,128 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan A | 0,532 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan A, đá 1x2, mác 250 | 2,369 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan A | 11 | cấu kiện | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt nắp ga gang đúc, kích thước 0.85x0.85m | 11 | cái | |
| 19 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 79,39 | m3 | |
| 20 | Đắp đất núi hố móng ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,16 | 100m3 | |
| 21 | Tiền vật liệu đất núi đắp hố móng cống, vận chuyển tới chân công trình | 18,08 | m3 | |
| 22 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ga | 12 | m3 | |
| 23 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga | 13 | m3 | |
| 24 | Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng | 8 | ca | |
| H | HỐ GA LOẠI 2 (HE) - HÀM ẾCH | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | 39,489 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,395 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót móng + đáy ga | 0,052 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,489 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 6,962 | m3 | |
| 6 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,269 | m2 | |
| 7 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,145 | 100m2 | |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,292 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,292 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,126 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | 1,171 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước | 0,106 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước | 0,151 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước, đá 1x2, mác 250 | 2,304 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan, tấm đáy, tấm thu nước | 33 | cấu kiện | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt ghi chắn rác gang đúc, kích thước 0.28x0.64m | 11 | cái | |
| 18 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 26,769 | m3 | |
| I | HỐ GA LOẠI 3 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 17,693 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,177 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót móng + đáy ga | 0,052 | 100m2 | |
| 4 | Đá 2x4 lót móng | 0,006 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 1,244 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,192 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,403 | m3 | |
| 8 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 8,546 | m2 | |
| 9 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,92 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn giằng cổ ga | 0,052 | 100m2 | |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,29 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,29 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | 0,418 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,018 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,029 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,3 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 18 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 12,989 | m3 | |
| 19 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 1 đắp hố móng ga | 2,709 | m3 | |
| 20 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga | 2,708 | m3 | |
| 21 | Đắp, đầm lớp cấp phối đá dăm hố móng | 3 | ca | |
| J | HỐ GA THĂM LOẠI 4 (HT) - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Cắt ngõ bê tông hiện trạng | 9,75 | m | |
| 2 | Đào bê tông ngõ hiện trạng | 0,83 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | 0,83 | m3 | |
| 4 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp II | 6,399 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,064 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn lót móng + đáy ga | 0,035 | 100m2 | |
| 7 | Đá 2x4 lót móng | 0,003 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,305 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,787 | m3 | |
| 10 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 5,86 | m2 | |
| 11 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 0,9 | m2 | |
| 12 | Láng vữa xi măng cát vàng mác 100 dày 30 | 1,346 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,025 | tấn | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,072 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,072 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,157 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện | |
| 19 | Đắp cát hố móng ga, đầm chặt K=0.95 | 4,851 | m3 | |
| 20 | Tiền vật liệu cấp phối đá dăm loại 2 đắp hố móng ga | 1,81 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi