Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế phụ kiện Hệ thống điều hòa trung tâm Toshiba VRF tại trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế phụ kiện Hệ thống điều hòa trung tâm Toshiba VRF tại trụ sở Bảo hiểm xã hội tỉnh Bình Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210829443 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 17:02:00 đến ngày 2021-08-30 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 748,189,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.120.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 530.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 530.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành quản trị hoặc kỹ thuật (ngành điện, điện tử, điện lạnh,…).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương đương ít nhất một công trình có các hạng mục tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kiểm tra tình trạng hệ thống trước khi thực hiện dịch vụ. Cúp nguồn điện cung cấp. Xả bỏ toàn bộ môi chất lạnh line 2. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 2 | Tháo máy nén hỏng ra ngoà | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 3 | Thay các máy nén mới | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 4 | Thay các board máy nén (Bo điều khiển máy nén) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 5 | Thay board điều khiển chính(Bo giao diện điều khiển) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 6 | Nạp khí ni tơ thử xì sau khi thay thế máy nén. Rút chân không hệ thống sau thử xì. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 7 | Nạp mới môi chất lạnh cho hệ thống. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Bình | 4 | |
| 8 | Vệ sinh dàn ngưng trao đổi nhiệt của outdoor bằng bơm áp lực cao.Vệ sinh tủ điện điều khiển bằng cọ và ni tơ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 9 | Kiểm tra tình trạng hệ thống trước khi thực hiện dịch vụ. Cô lập hệ thống môi chất lạnh cho indoor và outdoor. Cúp nguồn điện cung cấp. Tháo tủ điện và kết cấu bao che. Tháo máy nén hỏng ra ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 10 | Thay các máy nén mới | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 11 | Thay các board máy nén (Bo điều khiển máy nén) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 12 | Nạp khí ni tơ thử xì sau khi thay thế máy nén.Rút chân không hệ thống sau thử xì | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 13 | Vệ sinh dàn ngưng trao đổi nhiệt của outdoor bằng bơm áp lực cao.Vệ sinh tủ điện điều khiển bằng cọ và ni tơ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 14 | Thay board điều khiển dàn lạnh. Cài đặt lại chương trình điều khiển cho bo dàn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 15 | Kiểm tra tình trạng hệ thống trước khi thực hiện dịch vụ Cô lập hệ thống môi chất lạnh cho indoor và outdoor.Cúp nguồn điện cung cấp Tháo tủ điện và kết cấu bao che.Tháo máy nén hỏng ra ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 16 | Thay các máy nén mới | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 17 | Thay các board máy nén (Bo điều khiển máy nén) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 18 | Nạp khí ni tơ thử xì sau khi thay thế máy nén.Rút chân không hệ thống sau thử xì | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 19 | Vệ sinh dàn ngưng trao đổi nhiệt của outdoor bằng bơm áp lực cao.Vệ sinh tủ điện điều khiển bằng cọ và ni tơ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 20 | Thay board điều khiển dàn lạnh.Cài đặt lại chương trình điều khiển cho bo dàn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 21 | Thu thông số hoạt động bằng phần mềm chuyên dụng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Trọn gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.12E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.120.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 220.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 530.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 530.000.000 VNĐ* Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 530.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành quản trị hoặc kỹ thuật (ngành điện, điện tử, điện lạnh,…).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Đã trực tiếp đảm nhận vị trí tương đương ít nhất một công trình có các hạng mục tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi