Gói thầu: Gói thầu Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860073-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu KHLCNT 20210821937
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:46:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,055,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.055.735.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816.720.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.239.014.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.478.029.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Chủ nhiệm công trình, dự án có quy mô, tính chất tương tự (Hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính đã hoàn thành có giá trị tối thiểu 4,2 tỷ đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên gia các lĩnh vực trực tiếp thực hiện dự án
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, kỹ thuật viên trở lên, chuyên ngành phù hợp với các nội dung công việc thực hiện như Quản lý đất đai, trắc địa, địa chínhKinh nghiệm đo đạc bản đồ địa chính
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thu GNSS 2 tần số
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ đo đạc
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ đo đạc
- Số lượng tối thiểu 7
3-Máy in A0
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ in ấn tài liệu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Photocopy
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ pho to tài liệu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vi tính cài phần mềm chuyên ngành phục vụ công tác thi công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ xử lý số liệu
- Số lượng tối thiểu 7
E-CDNT 1.1 Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 03 Đường 19/8 Khu An Ninh Thị Trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Cai Kinh, xã Minh Sơn, xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, TT Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: Điện thoại: 02053.826.880
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Số 03 Đường 19/8 Khu An Ninh Thị Trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Cai Kinh, xã Minh Sơn, xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, TT Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: Điện thoại: 02053.826.880


E-CDNT 10.1(a)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ trong đó có nội dung “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính” * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020); - Báo cáo kiểm toán. *Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: các hợp đồng đã và đang thực hiện phù hợp với nội dung nhiệm vụ gói thầu đang tham gia (kèm theo tài liệu liên quan), phương án theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. -Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Cai Kinh, xã Minh Sơn, xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, TT Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: Điện thoại: 02053.826.880
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Cai Kinh, xã Minh Sơn, xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, TT Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: Điện thoại: 02053.826.880
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Cai Kinh, xã Minh Sơn, xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, TT Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: Điện thoại: 02053.826.880
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bà Dương Thị Hạnh Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, TT Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn Điện thoại: 02053.826.880
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lưới địa chính - Chọn điểm chôn mốc bê tông (không xây hố ga, nắp đậy) Chi tiết tại Chương V E-HSMT Điểm 16
2 Lưới địa chính - Xây tường vây Chi tiết tại Chương V E-HSMT Điểm 16
3 Lưới địa chính - Tiếp điểm (có tường vây) Chi tiết tại Chương V E-HSMT Điểm 3
4 Lưới địa chính - Đo ngắm Chi tiết tại Chương V E-HSMT Điểm 19
5 Lưới địa chính - Tính toán bình sai Chi tiết tại Chương V E-HSMT Điểm 19
6 Lưới địa chính - Phục vụ kiểm tra nghiệm thu Chi tiết tại Chương V E-HSMT Điểm 19
7 Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất khu dân cư - Ngoại nghiệp Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 224,05
8  Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất khu dân cư - Ngoại nghiệp 2 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 145,68
9 Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất khu dân cư - Nội nghiệp Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 224,05
10  Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất khu dân cư - Nội nghiệp 2 Chi tiết tại Chương V E-HSMT  Ha 145,68
11 Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Ngoại nghiệp Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 51,85
12  Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Ngoại nghiệp 2 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 32,22
13  Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Ngoại nghiệp 3 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 28,23
14  Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Ngoại nghiệp 4 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 21,52
15 Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Nội nghiệp Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 51,85
16  Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Nội nghiệp 1 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 32,22
17  Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Nội nghiệp 2 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 28,23
18  Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Nội nghiệp 3 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 21,52
19 Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất nông nghiệp -Ngoại nghiệp Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 849,57
20  Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất nông nghiệp -Ngoại nghiệp 2 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 275,24
21  Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất nông nghiệp -Ngoại nghiệp 3 Chi tiết tại Chương V E-HSMT  Ha 7,94
22 Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất nông nghiệp -Nội nghiệp Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 849,57
23  Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất nông nghiệp -Nội nghiệp 2 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 275,24
24 Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất nông nghiệp -Nội nghiệp 3 Chi tiết tại Chương V E-HSMT Ha 7,94
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.055735E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816.720.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.055.735.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816.720.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.239.014.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.478.029.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Chủ nhiệm công trình, dự án có quy mô, tính chất tương tự (Hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính đã hoàn thành có giá trị tối thiểu 4,2 tỷ đồng)55
2 Chuyên gia các lĩnh vực trực tiếp thực hiện dự án 20 Có bằng Trung cấp, kỹ thuật viên trở lên, chuyên ngành phù hợp với các nội dung công việc thực hiện như Quản lý đất đai, trắc địa, địa chínhKinh nghiệm đo đạc bản đồ địa chính22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thu GNSS 2 tần số Phục vụ đo đạc4
2 Máy toàn đạc điện tử Phục vụ đo đạc7
3 Máy in A0 Phục vụ in ấn tài liệu1
4 Máy Photocopy Phục vụ pho to tài liệu1
5 Máy vi tính cài phần mềm chuyên ngành phục vụ công tác thi công Phục vụ xử lý số liệu7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->