Gói thầu: Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822003 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:44:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,163,181,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.163.181.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548.954.300VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.614.226.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.228.453.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Chủ nhiệm công trình, dự án có quy mô, tính chất tương tự (Hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính đã hoàn thành có giá trị tối thiểu 3,6 tỷ đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia các lĩnh vực trực tiếp thực hiện dự án |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp, kỹ thuật viên trở lên, chuyên ngành phù hợp với các nội dung công việc thực hiện như Quản lý đất đai, trắc địa, địa chínhKinh nghiệm đo đạc bản đồ địa chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thu GNSS 2 tần số | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy in A0 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ in ấn tài liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Photocopy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ pho to tài liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vi tính cài phần mềm chuyên ngành phục vụ công tác thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ xử lý số liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ trong đó có nội dung “Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính” * Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019, 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (2018, 2019, 2020); - Báo cáo kiểm toán. *Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: các hợp đồng đã và đang thực hiện phù hợp với nội dung nhiệm vụ gói thầu đang tham gia (kèm theo tài liệu liên quan), phương án theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. -Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Cai Kinh, xã Minh Sơn, xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, TT Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: Điện thoại: 02053.826.880 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Cai Kinh, xã Minh Sơn, xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, TT Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: Điện thoại: 02053.826.880 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đo đạc thành lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1:1000 xã Cai Kinh, xã Minh Sơn, xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, TT Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: Điện thoại: 02053.826.880 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bà Dương Thị Hạnh Địa chỉ: Số 03 Đường 19/8, TT Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn Điện thoại: 02053.826.880 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưới địa chính - Chọn điểm chôn mốc bê tông (không xây hố ga, nắp đậy) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Điểm | 14 | |
| 2 | Lưới địa chính - Xây tường vây | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Điểm | 14 | |
| 3 | Lưới địa chính - Tiếp điểm (có tường vây) | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Điểm | 3 | |
| 4 | Lưới địa chính - Đo ngắm | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Điểm | 17 | |
| 5 | Lưới địa chính - Tính toán bình sai | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Điểm | 17 | |
| 6 | Lưới địa chính - Phục vụ kiểm tra nghiệm thu | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Điểm | 17 | |
| 7 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất khu dân cư -Ngoại nghiệp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 253,79 | |
| 8 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất khu dân cư - Ngoại nghiệp 2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 104,01 | |
| 9 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất khu dân cư -Nội nghiệp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 253,79 | |
| 10 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất khu dân cư -Nội nghiệp 2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 104,01 | |
| 11 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Ngoại nghiệp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 46,48 | |
| 12 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Ngoại nghiệp 2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 57,89 | |
| 13 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Ngoại nghiệp 3 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 48,9 | |
| 14 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Ngoại nghiệp 4 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 16,64 | |
| 15 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Nội nghiệp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 46,48 | |
| 16 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Nội nghiệp 2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 57,89 | |
| 17 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Nội nghiệp 3 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 48,9 | |
| 18 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Nội nghiệp 4 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 16,64 | |
| 19 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Đất nông nghiệp - Ngoại nghiệp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 531,01 | |
| 20 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Đất nông nghiệp - Ngoại nghiệp 2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 344,84 | |
| 21 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Đất nông nghiệp - Ngoại nghiệp 3 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 3,11 | |
| 22 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Đất nông nghiệp - Nội nghiệp | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 531,01 | |
| 23 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Đất nông nghiệp - Nội nghiệp 2 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 344,84 | |
| 24 | Đo đạc bản đồ địa chính (Tỷ lệ 1:1000) - Đất giao thông, thủy hệ nhà nước giao quản lý không thuộc diện cấp giấy -Đất nông nghiệp - Nội nghiệp 3 | Chi tiết tại Chương V E-HSMT | Ha | 3,11 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.163181E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548.954.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.163.181.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2016trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.548.954.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.614.226.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.228.453.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến đo đạc bản đồ địa chính như: quản lý đất đai, địa chính, trắc địa.Chủ nhiệm công trình, dự án có quy mô, tính chất tương tự (Hợp đồng đo đạc bản đồ địa chính đã hoàn thành có giá trị tối thiểu 3,6 tỷ đồng) | 5 | 5 |
| 2 | Chuyên gia các lĩnh vực trực tiếp thực hiện dự án | 17 | Có bằng Trung cấp, kỹ thuật viên trở lên, chuyên ngành phù hợp với các nội dung công việc thực hiện như Quản lý đất đai, trắc địa, địa chínhKinh nghiệm đo đạc bản đồ địa chính | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thu GNSS 2 tần số | Phục vụ đo đạc | 4 |
| 2 | Máy toàn đạc điện tử | Phục vụ đo đạc | 6 |
| 3 | Máy in A0 | Phục vụ in ấn tài liệu | 1 |
| 4 | Máy Photocopy | Phục vụ pho to tài liệu | 1 |
| 5 | Máy vi tính cài phần mềm chuyên ngành phục vụ công tác thi công | Phục vụ xử lý số liệu | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi