Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống mạng lõi, lưu trữ trung tâm và hệ thống quản lý CMS
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859223-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt Hệ thống mạng lõi, lưu trữ trung tâm và hệ thống quản lý CMS |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855987 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 14:57:00 đến ngày 2021-09-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,014,355,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 780,000,000 VNĐ ((Bảy trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh; các giấy tờ chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị chính có yêu cầu tại cột Ghi chú biểu mẫu số 1A- Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu khi bàn giao hàng hóa.+ Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ nhiệm công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, Điện tử viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các ngành điện – điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt Hệ thống mạng lõi, lưu trữ trung tâm và hệ thống quản lý CMS Đầu tư hạ tầng kỹ thuật Báo Tiền phong điện tử 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị và giấy chứng nhận bản quyền sản phẩm đối với phần mềm có yêu cầu tại cột Ghi chú biểu mẫu số 1A- Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu khi bàn giao hàng hóa. + Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có yêu cầu tại cột Ghi chú biểu mẫu số 1A- Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu khi bàn giao hàng hóa. + Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. + Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa Phần tài chính, nhà thầu nộp các tài lieu sau: - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm 2020 phải dương. - Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực một trong các tài liệu sau: 1. Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định và BCTC đã được kiểm toán. 2. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020. 3. Tờ khai tự quyết toán thuế năm 2018, 2019, 2020. 4. Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). +Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị chính có yêu cầu tại cột Ghi chú biểu mẫu số 1A- Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu khi bàn giao hàng hóa. + Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện (Đại lý/đại diện phải có Giấy chứng nhận của Nhà sản xuất) được phép cung cấp thiết bị và các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có yêu cầu tại cột Ghi chú biểu mẫu số 1A- Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu khi bàn giao hàng hóa. + Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị chính có yêu cầu tại cột Ghi chú biểu mẫu số 1A- Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu khi bàn giao hàng hóa. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, ... + Liên quan đến phần mềm: Nhà thầu cam kết tuân thủ một cách đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm, cam kết chịu toàn bộ trách nhiệm trước pháp luật về vấn đề bản quyền trong khai thác sử dụng phần mềm được chào thầu. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V. + Các tài liệu kỹ thuật, catalog hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 60 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành. Hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: 12 tháng (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao) + Khuyến khích tăng thời gian bảo hành + Phương thức bảo hành: + Đảm bảo Hot- Line 24/24 trong thời gian bảo hành + Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 2 ngày kể từ khi yêu cầu - Yêu cầu bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. Nhà thầu có phương án cụ thể - Yêu cầu về đào tạo, chuyển giao công nghệ: Sau khi lắp đặt và chạy thử, nhà thầu phải tổ chức huấn luyện vận hành sử dụng thiết bị cho các cán bộ kỹ thuật (số lượng do Bên mời thầu đưa ra) của bên mời thầu trong vòng 2 ngày. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 780.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.
Địa chỉ : Số 60 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội
Điện thoại: 024 626 31686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Thị Hồng Vân – Phó Chánh Văn phòng TW Đoàn Địa chỉ : 60 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 62631768 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Trung ương Đoàn TNCS Hồ Chí Minh. Địa chỉ : Số 60 Bà Triệu- Hoàn Kiếm - Hà Nội Điện thoại: 024 626 31686 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Trung ương Đoàn Địa chỉ : 60 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024 62631768 |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Switch Core cho hệ thống cho Hệ thống Core mạng trung tâm | 2 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- I: Hệ thống Core mạng trung tâm; Cung cấp đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuất Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất | |
| 2 | Switch quang 25Gb cho hệ thống dựng cho Hệ thống Core mạng trung tâm | 2 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- I: Hệ thống Core mạng trung tâm; Cung cấp đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuất Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất | |
| 3 | Thiết bị tường lửa cho Hệ thống Core mạng trung tâm | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- I: Hệ thống Core mạng trung tâm; Cung cấp đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuất Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất | |
| 4 | Module quang cho Hệ thống Core mạng trung tâm: +Module quang 100 Gbps QSFP28: 28 chiếc; +Module quang 25 Gbps SFP28: 58 chiếc; +Module quang 10 Gbps SFP+: 20 chiếc | 1 | gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- I: Hệ thống Core mạng trung tâm;; Cung cấp đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuất Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất | |
| 5 | Cáp quang và ODF quang cho Hệ thống Core mạng trung tâm: + Cáp quang treo 24 lõi: 300m; +ODF quang dung cho cáp quang 24 lõi: 04 bộ; +Thi công kéo cáp quang, lắp đặt ODF và hàn nối, thông tuyến cáp quang: 01 gói | 1 | gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- I: Hệ thống Core mạng trung tâm; | |
| 6 | Dây nhảy quang + Dây nhảy quang single mode cho Hệ thống Core mạng trung tâm: 20 sợi; +Dây nhảy quang multimode: 60 sợi; +Dây cáp DAC 100 Gb: 04 sợi; +Cáp DAC 25 Gb: 04 sợi; | 1 | gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- I: Hệ thống Core mạng trung tâm; | |
| 7 | Tủ điện cho phòng máy trung tâm | 2 | chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- I: Hệ thống Core mạng trung tâm; | |
| 8 | Dây cáp điện 3x2.5 | 300 | m | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- I: Hệ thống Core mạng trung tâm; | |
| 9 | UPS Online 3 pha cho phòng máy trung tâm | 1 | chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- I: Hệ thống Core mạng trung tâm;Cung cấp đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuất; | |
| 10 | Hệ thống lưu trữ trung tâm với 7 Node | 1 | hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- II: Hệ thống lưu trữ trung tâm;Cung cấp đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuấtCung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất | |
| 11 | Máy chủ monitor cho hệ thống Cehp | 2 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- II: Hệ thống lưu trữ trung tâm;Cung cấp đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuấtCung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất | |
| 12 | Lắp đặt hệ thống thiết bị mạng Core trung tâm | 1 | gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- III: Lắp đặt, đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống mạng và lưu trữ trung tâm | |
| 13 | Lắp đặt hệ thống thiết bị lưu trữ trung tâm | 1 | gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- III: Lắp đặt, đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống mạng và lưu trữ trung tâm | |
| 14 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ toàn bộ hệ thống mạng Core và lưu trữ trung tâm | 1 | gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục A: Hệ thống mạng Core và lưu trung tâm- III: Lắp đặt, đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống mạng và lưu trữ trung tâm | |
| 15 | Máy chủ CSDL (Server CSDL): bao gồm cả Phần mềm CSDL: 02 License (đi kèm đồng bộ với Server CSDL) | 2 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- I: Hệ thống thiết bị phần cứng cho tòa soạn hội tụ;Cung cấp đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuấtCung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất | |
| 16 | Máy chủ dịch vụ Web server | 2 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- I: Hệ thống thiết bị phần cứng cho tòa soạn hội tụ;Cung cấp đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuấtCung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất | |
| 17 | Máy chủ Transcode | 2 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- I: Hệ thống thiết bị phần cứng cho tòa soạn hội tụ;Cung cấp đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuấtCung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất | |
| 18 | Máy chủ streaming, proxy | 3 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- I: Hệ thống thiết bị phần cứng cho tòa soạn hội tụ;Cung cấp đầy đủ CO, CQ của nhà sản xuấtCung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất | |
| 19 | Module quản lý người sử dụng | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 20 | Module phân quyền cho người sử dụng. | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 21 | Module workflow | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 22 | Module quản lý file Media | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 23 | Module transcode | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 24 | Quản lý chuyên mục | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 25 | Quản lý phòng ban, phóng viên, tác giả. | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 26 | Module tin bài | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 27 | Quản lý chủ đề bài viết | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 28 | Module gửi bài viết cho tòa soạn | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 29 | Quản lý giao lưu trực tuyến | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 30 | Module tường thuật trực tiếp | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 31 | Quản lý quảng cáo | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 32 | Hệ thống quản lý chuyên trang video, hình ảnh | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 33 | Hệ thống quản lý bình luận | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 34 | Hệ thống quản lý bình chọn | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 35 | Trang thông tin điện tử | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 36 | Module xuất bản Báo in | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 37 | Module xem trước xuất bản Báo in | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 38 | Hệ thống thiết lập SEO | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 39 | Hệ thống tự động lấy tin | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 40 | Báo cáo thống kê | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 41 | Quản lý nhuận bút | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 42 | Phân phối nội dung đa nền tảng | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 43 | Module quản lý thiết bị | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 44 | Module phân tích dữ lieu, thói quen tương tác của người dùng, từ đó hiển thị thông tin, nội dung theo sở thích người dùng. Cá nhân hóa giao diện người dùng | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ; Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất; Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất; Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 45 | Module tự động quét trend, từ đó đưa ra gợi ý cho phóng viên, Biên tập viên | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 46 | Android Mobile App | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 47 | iOS Mobile App | 1 | License | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- II: Hệ thống phần mềm hội tụ;Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận bản quyền của nhà sản xuất;Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất;Có bản chạy thử/demo trong thời gian chấm thầu, trong vòng 03 ngày sau khi được chủ đầu tư yêu cầu bằng văn bản; | |
| 48 | Lắp đặt hệ thống thiết bị phần cứng | 1 | gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- III: Lắp đặt, tích hợp, đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống thiết bị, phần mềm tòa soạn hội tụ; | |
| 49 | Tích hợp, cài đặt phần mềm | 1 | gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- III: Lắp đặt, tích hợp, đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống thiết bị, phần mềm tòa soạn hội tụ; | |
| 50 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống thiết bị và phần mềm tòa soạn hội tụ | 1 | gói | Yêu cầu kỹ thuật của thiết bị chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | Mục B: Tòa soạn hội tụ- III: Lắp đặt, tích hợp, đào tạo và chuyển giao công nghệ hệ thống thiết bị, phần mềm tòa soạn hội tụ; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh; các giấy tờ chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị chính có yêu cầu tại cột Ghi chú biểu mẫu số 1A- Phạm vi cung cấp hàng hóa Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu khi bàn giao hàng hóa.+ Bảo hành trong vòng 48 tiếng sau nhận được thông báo sự cố từ Chủ đầu tư.+ Khuyến khích tăng thời gian bảo hành+ Đảm bảo hotline 24/24 trong thời gian bảo hành. Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc trong thời gian bảo hành.+ Khi có yêu cầu bảo hành phải cử chuyên gia trực tiếp thực hiện bảo hành không chậm quá 02 ngày (kể cả ngày thứ 7, chủ nhật và ngày nghỉ theo quy định - nếu có) kể từ khi được yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ nhiệm công trình | 1 | Kỹ sư điện, Điện tử viễn thông, Công nghệ Thông tin hoặc tương đương | 8 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện | 5 | Đại học các ngành điện – điện tử, Điện tử viễn thông, Công nghệ thông tin hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi