Gói thầu: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch DXI800 hãng sản xuất Beckman Coulter của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859745-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch DXI800 hãng sản xuất Beckman Coulter của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210859329
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 15:29:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,214,965,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch DXI800 hãng sản xuất Beckman Coulter của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch DXI800 hãng sản xuất Beckman Coulter của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp công và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);


E-CDNT 10.1(g)
1.Giấy phép đăng ký kinh doanh 2. Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có) 3. Báo cáo tài chính theo quy định hiện hành của Nhà nước trong 03 năm: 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán; 4. Các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành) bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có chức năng. 5. Tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật, phân loại, phân nhóm của hàng hóa. 6. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). 7. Bản cam kết của nhà thầu. 8. Biểu kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu. 9. Các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa dự thầu phải ghi rõ xuất xứ (hãng và nước sản xuất), ký mã hiệu của hàng hóa và từng chi tiết độc lập cấu thành lên hàng hóa (nếu hàng hóa được cấu thành từ nhiều chi tiết ghép lại) (kê khai chi tiết vào Bảng kê khai dữ liệu hàng hóa dự thầu tại Chương V của E-HSMT) - Giấy phép lưu hành tại Việt Nam, giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định hiện hành của pháp luật và cơ quan có chức năng. - Tài liệu phân loại theo quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu phân Nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Bộ Y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan. - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa. - Các giấy tờ khác (nếu có).
E-CDNT 12.2
Hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 12 Tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu của nhà thầu theo quy định tại Nghị đinh 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về việc quản lý trang thiết bị y tế trên trang mạng “Hệ thống dịch vụ công trực tuyến quản lý trang thiết bị y tế” của Bộ Y tế. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương có tính liên tục (Theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10 tháng 7 năm 2020 Quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá EHSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh (Địa chỉ: Phố Tuệ Tĩnh, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tổng hợp – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh, 02033 628 005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Tổng hợp – Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh, Phố Tuệ Tĩnh - phường Bạch Đằng - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh, 02033 628 005
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất xét nghiệm định lượng ßHCG toàn phần13HộpDải phân tích: 0.6 -1350 mIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two-step immunoenzymatic ("sandwich") assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể (dê) kháng IgG chuột, kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng βhCG, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA),
2Hóa chất chuẩn của định lượng ßHCG2HộpS0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt,
3Hóa chất định lượng Progesterone10HộpDải phân tích: 0.1 - 40 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Progesterone cộng hợp với phosphatase kiềm (bò), các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG thỏ, muối đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA),
4Hóa chất chuẩn của xét nghiệm định lượng Progesterone1HộpS0: Huyết thanh người,
5Hóa chất định lượng uE36HộpDải phân tích: 0.017 - 6.9 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG thỏ, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò,
6Chất chuẩn định lượng uE31HộpS0: Huyết thanh người,
7Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon TSH24HộpDải phân tích: 0.005 - 50.0 μIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA),
8Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormone TSH2HộpS0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt,
9Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 toàn phần20HộpDải phân tích: 0.1-8.0 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần:R1a: Kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng T3 cộng hợp với phosphatase kiềm (bò); hạt từ Dynabeads phủ streptavidin, đệm TRIS, protein (chim, chuột), chất hoạt động bề mặt,
10Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng T3 toàn phần2HộpS0: Huyết thanh người,
11Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do48HộpDải phân tích: 0.25-6.0 ng/dL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước (two-step enzyme immunoassay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ streptavidin, muối đệm TRIS, protein (chim), chất hoạt động bề mặt, 0,125% natri azide, và 0,125% ProClin 300. R1b: Muối đệm TRIS, protein (chim), chất hoạt động bề mặt,
12Hóa chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do2HộpS0: Huyết thanh người,
13Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ α1-fetoprotein12HộpDải phân tích: 0.5-3000 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic ("sandwich") assay); Thành Phần: R1a: Hạt từ phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng AFP, muối đệm Tris, chất diện hoạt, albumin huyết thanh bò (BSA),
14Hóa chất dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ α1-fetoprotein1HộpS0: Chất nền (đệm albumin huyết thanh bò (BSA)), chất hoạt động bề mặt,
15Hóa chất định lượng CEA7HộpDải báo cáo: 0.1-1000 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí “sandwich” (two-site immunoenzymatic “sandwich” assay); Thành Phần: R1a: Pha rắn: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng CEA, đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA),
16Hóa chất chuẩn của phản ứng CEA2HộpS0: Đệm phosphat, protein (bò),
17Hóa chất định lượng CA 12-53HộpDải phân tích: 0.5-5000 U/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng biotin, kháng thể (đơn dòng, chuột, gắn biotin) kháng CA 125, albumin huyết thanh bò (BSA),
18Hóa chất chuẩn của phản ứng CA 12-51HộpS0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA),
19Hóa chất định lượng CA 19-915HộpDải phân tích: 0.8-2000 U/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt từ phủ kháng thể (đa dòng, dê) kháng biotin, albumin huyết thanh bò,
20Hóa chất chuẩn của phản ứng định lượng CA 19-92HộpS0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA),
21Hóa chất định lượng CA 15-36HộpDải phân tích: 0.5-1000 U/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng biotin, kháng thể (đơn dòng, chuột, gắn biotin) đặc hiệu với kháng nguyên CA 15-3, albumin huyết thanh bò (BSA),
22Hóa chất chuẩn của phản ứng định lượng CA 15-31HộpS0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA),
23Dung dịch hóa phát quang24HộpLumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa chất dioxetan Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt).
24Dung dịch rửa dòng máy miễn dịch Access125HộpThành phần: Muối đệm Tris, chất hoạt động bề mặt,
25Giếng phản ứng máy72TúiChất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1 mL
26Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần10HộpDải phân tích: 0.008-150 ng/mL (Hybritech), 0.008-121 ng/mL (WHO) ; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí "sandwich" (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt từ được phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng PSA, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò,
27Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần1HộpS0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA),
28Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do3HộpDải phân tích: 0.005-20 ng/mL (Hybritech), 0.005-16 ng/mL (WHO); Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ phủ kháng thể (lừa) kháng dê, kháng thể (dê) kháng biotin và kháng thể (đơn dòng, chuột, gắn biotin) kháng PSA, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA),
29Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do1HộpS0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA),
30Hóa chất định lượng PAPP-A.6HộpDải phân tích: 1 - 5000 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng từ chuột kháng PAPP-A, albumin huyết thanh bò, đệm nền TRIS,
31Hóa chất chuẩn xét nghiệm PAPP-A.1HộpS0: Đệm nền BSA,
32Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon tăng trưởng GH2HộpDải phân tích: 0.002 - 35 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym một bước đồng thời (“sandwich”) (simultaneous one-step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ phức hợp kháng thể (dê) kháng IgG chuột và kháng thể (chuột) kháng hGH, albumin huyết thanh bò (BSA),
33Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng hormon tăng trưởng GH1HộpS0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), 0,5% ProClin 300 và
34Dung dịch rửa máy hàng ngày1BìnhDạng lỏng, màu vàng nhạt, pH 2.5, chứa acid hữu cơ
35Dung dịch rửa máy định kỳ1BìnhThành phần: chứa các tác nhân rửa nonionic, dạng lỏng, màu trắng, trong suốt
36Hóa chất định lượng hormone LH2HộpDải phân tích: 0.2 -250 mIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two-step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể (dê) kháng IgG chuột - kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng hLH, dung dịch đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt,
37Chất chuẩn cho xét nghiệm LH1HộpS0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt,
38Hóa chất định lượng Hormone FSH3HộpDải phân tích: 0.2 - 200 mIU/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”) (sequential two-step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể dê kháng IgG chuột – kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng hFSH, muối đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt,
39Chất chuẩn cho xét nghiệm FSH1HộpS0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt,
40Hóa chất định lượng Prolactin3HộpDải phân tích: 0.25 - 200 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym một bước đồng thời (“sandwich”) (simultaneous one-step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ phủ phức hợp: kháng thể (dê) kháng IgG chuột – kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng Prolactin, muối đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt,
41Chất chuẩn cho xét nghiệm Prolactin1HộpS0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt,
42Hóa chất định lượng Testosterone2HộpDải phân tích: 0.1 - 16 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG chuột, chất cộng hợp phosphatase kiềm-testosteron, albumin huyết thanh bò,
43Chất chuẩn cho xét nghiệm Testosterone1HộpS0: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA), 0,5% ProClin 300,
44Hóa chất định lượng Thyroglobulin15HộpDải phân tích: 0.1-500 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym một bước đồng thời (“sandwich”) (simultaneous one-step immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ Dynabeads phủ streptavidin, đệm TRIS chứa protein (bò),
45Chất chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin1HộpS0: Đệm HEPES, albumin huyết thanh bò (BSA),
46Hóa chất định lượng AMH3HộpDải phân tích: 0.02 - 24 ng/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym một bước (“sandwich”) (simultaneous one-step immunoenzymatic ("sandwich") assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng kháng AMH, đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, protein (bò),
47Chất chuẩn của hóa chất định lượng AMH1HộpS0: Đệm HEPES, albumin huyết thanh bò, 0,5% ProClin 300 và chất bảo quản. Chứa 0 ng/mL (0 pmol/L) AMH. S1, S2, S3, S4, S5: AMH (người) tái tổ hợp ở các nồng độ (tương ứng) xấp xỉ 0,16; 0,6; 4; 10 và 24 ng/mL (1,1; 4,3; 29; 71 và 171 pmol/L), đệm HEPES, albumin huyết thanh bò, 0,5% ProClin 300 và chất bảo quản.
48Chất kiểm tra của hóa chất định lượng AMH1HộpQC1: AMH (người) tái tổ hợp ở nồng độ xấp xỉ 1 ng/mL (7,1 pmol/L), huyết tương người (đã qua xử lý), 0,5% ProClin 300. QC2: AMH (người) tái tổ hợp ở nồng độ xấp xỉ 5 ng/mL (36 pmol/L), huyết tương người (đã qua xử lý), 0,5% ProClin 300. QC3: AMH (người) tái tổ hợp ở nồng độ xấp xỉ 15 ng/mL (107 pmol/L), huyết tương người (đã qua xử lý), 0,5% ProClin 300.
49Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức 12HộpKiểm chứng cho các xét nghiệm AFP, Free Beta hCG, Free Estriol, hCG, Inhibin A và PAPP-A
50Hóa chất kiểm tra cho các xét nghiệm sàng lọc trước sinh mức 22HộpKiểm chứng cho các xét nghiệm AFP, Free Beta hCG, Free Estriol, hCG, Inhibin A và PAPP-A
51Chất chuẩn cho xét nghiệm iPTH1HộpRB: Đệm nền protein (bò); 0,5% ProClin 300. S0: Đệm PBS, albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt;
52Hóa chất định lượng xét nghiệm iPTH3HộpPhương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí (“sandwich”) (two-site immunoenzymatic (“sandwich”) assay); Thành Phần: R1a: Hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng PTH, muối đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), chất hoạt động bề mặt,
53Hóa chất định lượng xét nghiệm Hybritech p2PSA3HộpDải phân tích: 0.50 - 5000 pg/mL; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym hai vị trí “sandwich" (two-site immunoenzymatic “sandwich” assay); Thành Phần: R1a: Các hạt thuận từ (phủ streptavidin) được phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng [-2]proPSA, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA),
54Chất chuẩn xét nghiệm Hybritech p2PSA1HộpS0: Đệm albumin huyết thanh bò (BSA),
55Chất kiểm tra xét nghiệm Hybritech p2PSA1HộpQC1: [-2]proPSA ở nồng độ xấp xỉ 20 pg/mL, đệm albumin huyết thanh bò (BSA),
56Hóa chất định lượng Sensitive Estradiol3HộpDải phân tích: 15.0-5200 pg/ml; Phương Pháp: xét nghiệm miễn dịch enzym liên kết cạnh tranh (competitive binding immunoenzymatic assay); Thành Phần: R1a: Hạt từ Dynabead phủ streptavidin, biotin và chất tương tự estradiol gắn với biotin trong đệm Tris (chứa các protein có nguồn gốc từ cá), chất hoạt động bề mặt và 0,0125% Cosmocil CQ. R1b: Đệm Tris chứa protein (dê, bò), chất hoạt động bề mặt,
57Chất chuẩn xét nghiệm Sensitive Estradiol1HộpS0: Huyết thanh người, 0,5% ProClin 300. Chứa 0 pg/mL (pmol/L) estradiol. S1, S2, S3, S4, S5: Estradiol (hợp chất hóa học, tinh khiết) trong huyết thanh người ở các nồng độ xấp xỉ 11,0; 32,0; 292; 885 và 5200 pg/mL (tương ứng 40,4; 117; 1072; 3249 và 19089 pmol/L), và 0,5% ProClin 300.
58Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Sensitive Estradiol1HộpS0: Huyết thanh người, 0,5% ProClin 300. Chứa 0 pg/mL (pmol/L) estradiol.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất: Hợp đồng mua bán trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->