Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860091-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở
Số hiệu KHLCNT 20210807719
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:12:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 520,195,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,800,000 VNĐ ((Bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.80294E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5605E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư cung cấp hóa chât, vật tư tiêu hao cho phòng thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 728.274.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học, y, dược, sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học, y, dược, sinh học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia
E-CDNT 1.2 Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở
Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao phục vụ đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở
4 Tháng
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: Số 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia , địa chỉ: Số 13 Phan Huy Chú, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: Số 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
+ Đăng ký kinh doanh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng); + Bảo lãnh dự thầu + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc có xác nhận đã nộp của cơ quan có thẩm quyền trong 03 năm 2018, 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo qui định của Pháp luật, có xác nhận của cơ quan thuế là nhà thầu đã nộp tờ khai trong 03 năm 2018, 2019, 2020. + Các tài liệu kê khai trong webform trên hệ thống và theo yêu cầu của E-HSMT + Bản chụp các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. + Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu nộp bản sao được công chứng hoặc chứng thực các hợp đồng tương tự gói thầu trong thời gian 03 năm 2018, 2019, 2020. +Tài liệu kỹ thuật, catalogue chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt, trường hợp tài liệu kỹ thuật, catalogue là ngôn ngữ khác thì phải kèm bản dịch bằng tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại chương V. - Bản cam kết xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CA) với chất chuẩn đối với hàng hóa nhập khẩu; Phiếu xuất kho đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Bản kê khai nguồn gốc xuất xứ, thời gian sử dụng của hàng hóa theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Chứng chỉ chất lượng của hàng hóa theo yêu cầu Mục 2, Chương V. - Bảng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V. - Tài liệu kỹ thuật, catalogue chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: Phải có bản gốc do nhà sản xuất phát hành kèm bản dịch tiếng Anh hoặc tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại chương V; - Cam kết hàng hóa, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây - Có giấy chứng chỉ chất lượng của nhà sản xuất (ISO 9001 hoặc tương đương) - Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CA), Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), tài liệu hướng dẫn sử dụng, theo quy định hiện hành khi Chủ đầu tư yêu cầu. Đối với các trang thiết bị nhập khẩu, cung cấp thêm các tài liệu sau: Tờ khai hải quan, vận đơn vận chuyển hàng hóa. - Tại thời điểm cung cấp chủng, chuẩn phải còn hạn sử dụng ≥ 2/3 hạn sử dụng kể từ ngày sản xuất. Nếu không có ngày sản xuất thì tính theo hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày cung cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia. Địa chỉ: Số 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế Địa chỉ: 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Phòng Kế hoạch, Vật tư và Công nghệ thông tin – Viện Kiểm nghiệm an toàn vệ sinh thực phẩm quốc gia – Địa chỉ: 65 Phạm Thận Duật, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội – Số điện thoại: (024)3.9335736 – Số fax: (024)3.9335738
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetonitrile HPLC28Chai 2,5 Lit- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2Acid boric1Hộp 500g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3Amonium Formate1Lọ 500 g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4Axit formic3Chai 1 Lít- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5Axit Hydrochloric 37%3Chai 1 Lít- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6Axit Nitric 65%5Chai 2,5 Lit- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7Axit sulfuric1Chai 1 Lít- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8Axit Trichloroacetic2Lọ 1 kg- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9Bình định mức 10ml8Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10Bình định mức 5 ml8Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11Bộ tinh sạch DNA - GeneJET1Bộ 250 phản ứng- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12Bột làm sạch C183Lọ 100g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13Bột làm sạch GCB1Hộp 25g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14Bột làm sạch PSA2Lọ 100g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15Chất định danh VITEK-MS CHCA1Hộp- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16Chloroform1Chai 2,5L- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17CHROMagar C.difficile1Bộ- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18Chuẩn Aristolochic acid A1Lọ 20mg- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19Chuẩn Aristolochic Acid B1Lọ 5mg- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20Chuẩn Aristolochic acid C1Lọ 10mg- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21Chuẩn Benzen anhydrous1Lọ 250ml- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22Cốc có mỏ 100ml40Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23Cột sắc ký khí (30 m x 0,25 mm x 0,25 um) phù hợp cho chạy máy GC-MS/MS1Hộp 1 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24Cột sắc ký lỏng Reliant C18 Column (100Å, 5 µm, 4.6 mm X 250 mm) và bộ bảo vệ cột, gá cột phù hợp1Bộ- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25Đầu côn 0.1-10µl4Túi 1000 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26Đầu côn 5000µl1Túi 500 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27Đầu côn lọc 1000µl6Hộp 96 típ- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28Đầu côn lọc 100-200µl6Hộp 96tip- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29Đầu côn vàng 20- 200µl6Túi 1000 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30Đầu côn xanh 100- 1000µl5Túi 1000 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31D-cycloserin1Lọ 5g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32Đệm Buffer pepton water4Hộp 500g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33Đĩa petri nhựa vô trùng2Thùng 700 cặp- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34Dung dịch đệm Luminaris HiGreen qPCR master8Lọ 250pu- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35Dung dịch đệm PCR Master Mix (2X)1Hộp 200 phản ứng- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36Ethanol1Chai 2,5 Lit- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37Găng tay cao su không bột cỡ S/M/L5Hộp 100 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38Giấy lọc vàng phi 112hộp 100 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39Hesperidin1Lọ 10mg- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40Hydrogen peroxide 30%2Chai 1 lít- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41Isopropanol1Chai 2,5 Lit- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42Khẩu trang hoạt tính4Hộp 50 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43Khí Argon3Bình 40 lít- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44Lọ vial 2 ml và nắp12Hộp 100 Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45Lọ vial Headspace 20 ml2Túi 100 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46Magnesium sulfate anhydrous2Lọ 1 kg- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47Màng lọc mẫu RC15 cỡ lỗ 0.2um10Hộp 50 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48Màng lọc pha động (lọc nước và lọc dung môi) cỡ 0,45µm2Hộp 100 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49Màng lọc pha động 47mm x 0.2µm3Hộp 100 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50Methanol17Chai 2,5 Lit- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
51Micropipet 10 - 100uL2Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
52Micropipet 100-1000 uL2Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
53Micropipet 500-5000 uL1Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
54Micropipet loại 20 - 200uL1Cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
55Mồi1.081nu- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
56Môi trường Brain heart Infusion broth1Hộp 500g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
57Muối Natri heptansulfornat4Lọ 25g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
58Nắp Vial Headspace2Túi 100 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
59Nội chuẩn benzen d63Lọ 1ml- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
60Ống fancol 15mL12Túi 50 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
61Ống fancol 50mL34Túi 25 chiếc- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
62Ống MicroAmp Fast Reaction Tube (8tubes/strip)4Hộp 125strips (8tube/strip)- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
63Ống MicroAmp optical 8cap strip (8tubes/strip)2Hộp 300strip- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
64Pipet pasteur2Hộp 500 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
65Potassium dihydrogen phosphate2Chai 1L- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
66Que nhựa vô trùng 1uL10Gói 25 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
67RNAse solution3Lọ 10mg/ml- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
68Sodium hydroxide1Chai 1kg- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
69Thạch Agarose điện di DNA1Lọ 100g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
70Thạch MYP1Hộp 500g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
71Thạch TSA3Hộp 500g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
72Thạch TSC3Hộp 500g- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
73Thang DNA Gene ruler 50 bp DNA ladder1Lọ 50μg- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
74Thuốc nhuộm Redsafe1Lọ 1ml- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
75Túi ghép mí đựng mẫu số 52kg- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
76Túi ghép mí số 32Túi 100 cái- Mục 2, chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.80294E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5605E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tư cung cấp hóa chât, vật tư tiêu hao cho phòng thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 364.137.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 728.274.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô sản xuất hàng hóa khác đảm bảo chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học, y, dược, sinh học53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học, y, dược, sinh học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->