Gói thầu: May đo trang phục cho công chức, viên chức, người lao động Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824939-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI
Tên gói thầu May đo trang phục cho công chức, viên chức, người lao động Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210801109
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:18:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 296,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế, Tài chính; Quản trị doanh nghiệp hoặc Quản trị kinh doanh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách sản xuất
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Dệt; May; Thiết kế thời trang hoặc các chuyên ngành liên quan khác đến lĩnh vực may mặc, thời trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Dệt; May; Thiết kế thời trang hoặc các chuyên ngành liên quan khác đến lĩnh vực may mặc, thời trang
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI
E-CDNT 1.2 May đo trang phục cho công chức, viên chức, người lao động Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai năm 2021
May đo trang phục cho công chức, viên chức, người lao động Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai). Điện thoại/ Fax: 02143.830.190.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH LÀO CAI , địa chỉ: Số 001 đường Nguyễn Huệ - Phường Lào Cai - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai). Điện thoại/ Fax: 02143.830.190.


E-CDNT 10.1(g)
1. Hàng may mẫu: Đề nghị nhà thầu gửi kèm E-HSDT 03 hàng may mẫu tương ứng với 03 loại vải (01 áo blu dông, 01 áo sơ mi, 01 quần) theo tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu tại E-HSMT, hàng hoá phải mới 100%, được sản xuất năm 2021. 2. Chất liệu vải: Gửi kèm E-HSDT mẫu vải và Bản cam kết về thông số kỹ thuật, chất lượng vải cung cấp đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và nếu nhà thầu trúng thầu thì phải cung cấp cho bên mời thầu kết quả kiểm định của đơn vị đo lường chất lượng có thẩm quyền về loại vải cung cấp. Mẫu vải và hàng may mẫu đề nghị nhà thầu gửi theo đường bưu điện (tính theo dấu bưu điện thời điểm gửi) hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu đến địa chỉ: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai, số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai. 3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao có chứng thực); Trường hợp nhà thầu không thể gửi toàn bộ E-HSDT qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia (http://muasamcong.mpi.gov.vn), nhà thầu có thể gửi một phần qua Hệ thống, phần còn lại in ra 03 bộ (01 bản gốc và 02 bản sao) gửi theo đường bưu điện hoặc gửi trực tiếp đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu tại địa chỉ: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai, số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng – bên mời thầu tại địa chỉ: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai, số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 - Đối với áo khoác ngoài và cà vạt: 02 năm. - Đối với các sản phẩm còn lại: 01 năm.
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận kết quả kiểm định vải của đơn vị đo lường chất lượng có thẩm quyền về loại vải cung cấp.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai). Điện thoại/ Fax: 02143.830.190.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hà Đức Thuận – Phó Trưởng ban (theo Giấy ủy quyền công tác ngày 30/7/2021). Địa chỉ: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai - Số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai Điện thoại/ Fax: 02143.830.190.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai năm 2021 (Văn phòng Ban) Địa chỉ: Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai - Số 001 đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai Điện thoại: 02143.830.273.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại/Fax: 02143 840 034
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo blu dông tay ngắn màu trắng91 CáiÁo blu dông ngắn tay, bo gấu, kiểu K82 cổ đứng; Màu trắng; Chất liệu: vải Thô Hàn Quốc hoặc tương đương trở lên, tỷ lệ pha sợi 65 ± 1 (%) Polyester, 35 ± 1(%) Viscose. Kiểu dệt: vân điểm. Khối lượng vải: 190 ± 1 (%) g/m2Giá hàng hóa đã bao gồm mọi chi phí dịch vụ liên quan (may đo, vận chuyển bàn giao sản phẩm
2Áo blu dông tay dài màu trắng91CáiÁo blu dông dài tay, bo gấu, kiểu K82 cổ đứng; Màu trắng; Chất liệu: vải Thô Hàn Quốc hoặc tương đương trở lên, tỷ lệ pha sợi 65 ± 1 (%) Polyester, 35 ± 1(%) Viscose. Kiểu dệt: vân điểm. Khối lượng vải: 190 ± 1 (%) g/m2Giá hàng hóa đã bao gồm mọi chi phí dịch vụ liên quan (may đo, vận chuyển bàn giao sản phẩm
3Áo sơ mi dài tay màu trắng91 CáiÁo sơ mi dài tay, cổ đức; Màu trắng; Chất liệu: Kate Italia hoặc tương đương trở lên. Tỷ lệ pha sợi 65% +/- 1 cotton, 35 +/-1 polyester. Kiểu dệt: vân điểm. Khối lượng vải: 140 ± 1 (%) g/m2Giá hàng hóa đã bao gồm mọi chi phí dịch vụ liên quan (may đo, vận chuyển bàn giao sản phẩm
4Quần màu xanh tím than182 CáiQuần ống đứng, túi chéo; quần nam phía sau có 2 túi hậu; Màu xanh tím than; Chất liệu: vải Tuytsi Hàn Quốc hoặc tương đương trở lên. Tỷ lệ pha sợi 65% +/-1 polyester + 32% +/-1 rayon + 3% Spandex. Kiểu dệt: Chéo 2/2. Khối lượng vải: 239 ± 1(%) g/m2Giá hàng hóa đã bao gồm mọi chi phí dịch vụ liên quan (may đo, vận chuyển bàn giao sản phẩm
5Áo khoác ngoài màu xanh tím than91  CáiÁo khoác kiểu K82 cổ đứng, 2 lớp, lớp ngoài vải chính, lớp trong vải lót lụa; Màu xanh tím than; Chất liệu: vải Tuytsi Hàn Quốc hoặc tương đương trở lên. Tỷ lệ pha sợi 65% +/-1 polyester + 32% +/-1 rayon + 3% Spandex. Kiểu dệt: Chéo 2/2. Khối lượng vải: 239 ± 1(%) g/m2Giá hàng hóa đã bao gồm mọi chi phí dịch vụ liên quan (may đo, vận chuyển bàn giao sản phẩm
6Cà vạt0CáiKiểu dáng cơ bản, cùng chất liệu và màu sắc với áo khoác ngoàiGiá hàng hóa đã bao gồm mọi chi phí dịch vụ liên quan (may đo, vận chuyển bàn giao sản phẩm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì dự án 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Kinh tế, Tài chính; Quản trị doanh nghiệp hoặc Quản trị kinh doanh.22
2 Phụ trách sản xuất 2 Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Dệt; May; Thiết kế thời trang hoặc các chuyên ngành liên quan khác đến lĩnh vực may mặc, thời trang22
3 Phụ trách kiểm soát chất lượng hàng hóa 1 Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành Dệt; May; Thiết kế thời trang hoặc các chuyên ngành liên quan khác đến lĩnh vực may mặc, thời trang22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->