Gói thầu: Cung cấp ấn chỉ, biểu mẫu năm 2021 – 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch |
| Tên gói thầu | Cung cấp ấn chỉ, biểu mẫu năm 2021 – 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 18:01:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 933,670,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 746.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã người bệnh | A4 | 30.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 2 | Bảng kê hoàn tiền tạm ứng | A4 | 8.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 3 | Bảng kê sử dụng thuốc và y dụng cụ | A4 | 2.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 4 | Bảng kiểm an toàn thủ thuật | A4 | 12.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 5 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật thủ thuật trong phòng mổ | A4 | 5.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 6 | Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa vào phòng mổ | A4 | 17.200 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 7 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | A4 | 1.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 8 | Bảng kiểm trước, sau phẫu thuật về dụng cụ, gạc, kim phẫu thuật | A5 | 7.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 9 | Báo cáo ca nhiễm HIV | A4 | 1.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 10 | Bao hồ sơ bệnh lý | 45x36,5 | 35.900 | Cái | Giấy Craft định lượng ≥ 90 gsm | 1 màu đen |
| 11 | Bao hồ sơ xuất viện | 36,5x41 | 4.000 | Cái | Giấy Craft định lượng ≥ 75 gsm | 1 màu đen |
| 12 | Bao thư lớn có tiêu đề | 18x25 | 750 | Cái | Nắp ngang, giấy for định lượng ≥80 -độ trắng ≥95 | 1 màu xanh tím |
| 13 | Bao thư nhỏ có tiêu đề | 12x22 | 14.730 | Cái | Nắp ngang, giấy for định lượng ≥80 -độ trắng ≥95 | 1 màu xanh tím |
| 14 | Bệnh án cấp cứu | A4 | 5.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 15 | Bệnh án lao và bệnh phổi | A3 | 33.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 16 | Bệnh án ngoại trú | A4 | 4.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 17 | Bìa hồ sơ bệnh án (có gáy) | 23,8 x 32,5 | 26.400 | Cái | Bìa màu vàng định lượng ≥ 105, cán màng bóng mặt bên trong kèm theo 15 tờ ruột giấy định lượng ≥ 70-độ trắng ≥ 80, bấm bên trong được in hai mặt ( 4,5cm x 29,7 cm), 1 mặt, 1 màu đen | 1 màu đen |
| 18 | Bìa hồ sơ BN Ngoại trú (có gáy) | 23,5x32,5 | 9.000 | Tờ | Bìa màu xanh dương định lượng ≥ 105, bên trong kèm theo 14 tờ ruột giầy định lượng ≥ 70- độ trắng ≥80, bấm bên trong được in hai mặt (4,5cmx29,7cm) | 1 màu đen |
| 19 | Biên bản hội chẩn chẩn đoán - điều trị lao | A4 | 6.100 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 20 | Biên bản hội chẩn điều trị lao đa kháng thuốc | A4 | 1.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 21 | Biên bản hội chẩn điều trị nội trú dài ngày | A4 | 8.400 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 22 | Biên bản thanh lý thuốc thừa | A4 | 800 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 23 | Biên lai thu tiền (C38-BB) | (13x8,5)cm | 400 | Cuốn | Giấy pelure định ≥ 45, đóng số nhảy, 2 liên/biên lai, 1 quyển/50 số | 2 màu đen, đỏ |
| 24 | Cam kết tuân thủ điều trị lao | A5 | 2.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 25 | Đơn thuốc | A5 | 16.500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80, | 1 màu đen |
| 26 | Đơn từ chối chữa bệnh và ra khỏi bệnh viện | A5 | 13.500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 70, độ trắng ≥ 90 | 1 màu đen |
| 27 | Đơn từ chối theo dõi tình trạng sức khỏe | A5 | 5.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 28 | Đơn xin nghỉ phép | A5 | 4.100 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 29 | Giấy cam đoan chấp nhận gây mê hồi sức | A4 | 6.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 30 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật | A4 | 6.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 31 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | A5 | 36.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 32 | Giấy cam kết truyền máu và các chế phẩm của máu | A5 | 4.500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 33 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | A5 | 7.800 | Tờ | Bìa màu vàng định lượng ≥105 | 1 màu đen |
| 34 | Giấy chứng nhận thương tích | A4 | 6.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 35 | Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh BHYT | A4 | 1.100 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 36 | Giấy đề nghị mời hội chẩn | A5 | 4.800 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 37 | Giấy đi đường | A4 | 1.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 70, độ trắng ≥ 90 | 1 màu đen |
| 38 | Giấy hẹn khám lại | A5 | 500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 39 | Giấy ra viện | A4 | 2.000 | Tờ | Bìa for màu hồng định lượng ≥ 160 gsm | 3 màu xanh, đen, đỏ |
| 40 | Khám và theo dõi phản ứng không mong muốn | A4 | 500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 41 | Nhãn các loại | 2x7 | 8.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 60, độ trắng ≥ 90 | 1 màu xanh |
| 42 | Nhãn thay băng | 3x7 | 40.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 60, độ trắng ≥ 90 | 1 màu đen |
| 43 | Phiếu cấp vật tư | A5 | 8.100 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 44 | Phiếu chăm sóc cấp II | A4 | 72.600 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 45 | Phiếu chăm sóc người bệnh | A4 | 55.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 46 | Phiếu chỉ định vật lý trị liệu - phục hồi chức năng | A4 | 2.500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 47 | Phiếu chỉ định xét nghiệm (trắng) | A5 | 30.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 48 | Phiếu chỉ định xét nghiệm (vàng) | A5 | 75.700 | Tờ | Giấy for màu vàng định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 49 | Phiếu chụp CT Scan | A5 | 5.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 90, 2 mặt, 3 màu xanh, đen, đỏ | 3 màu xanh, đen, đỏ |
| 50 | Phiếu chụp X quang | A5 | 105.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 51 | Phiếu chuyển bệnh nhân tiếp tục điều trị | A4 | 24.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 52 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh (thuốc, dịch truyền) | A4 | 75.200 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 53 | Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh (xét nghiệm) | A4 | 46.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 54 | Phiếu đăng ký nhận kết quả qua dịch vụ bưu chính | A4 | 5.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 55 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | A4 | 31.500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 56 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho trẻ em nằm viện) | A4 | 500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 57 | Phiếu đề nghị điều xe | A5 | 5.400 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 58 | Phiếu Điện Tim | A4 | 35.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 3 màu xanh, đen, đỏ |
| 59 | Phiếu điều trị bệnh nhân lao đa kháng thuốc | A3 | 1.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 60 | Phiếu điều trị vật lý trị liệu | A4 | 1.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 61 | Phiếu dự trù và lĩnh máu, chế phẩm máu | A4 | 5.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 62 | Phiếu ghi kết quả đọc tiêu bản | A4 | 100 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 63 | Phiếu ghi thông tin người bệnh | A5 | 31.800 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 64 | Phiếu khai thác tiền sử dị ứng | A5 | 33.100 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 65 | Phiếu khám bệnh chuyên khoa hô hấp | A4 | 1.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 66 | Phiếu khám bệnh vào viện | A4 | 26.500 | Tờ | giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 67 | Phiếu khám tiền mê - Phiếu gây mê hồi sức - Phiếu chuyển hồi sức hậu phẫu | A3 | 2.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 68 | Phiếu lãnh oxy | A5 | 1.700 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 69 | Phiếu phẫu thuật/thủ thuật | A4 | 17.200 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 70 | Phiếu siêu âm tổng quát | A4 | 4.300 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 4 màu |
| 71 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | A4 | 22.300 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 72 | Phiếu sổ tiến trình xét nghiệm vi khuẩn ngoài lao | A4 | 5.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 73 | Phiếu thanh toán viện phí bệnh nhân xuất viện | A4 | 15.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 74 | Phiếu theo dõi chức năng sống | A4 | 33.300 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 75 | Phiếu theo dõi người bệnh | A4 | 24.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 76 | Phiếu theo dõi truyền dịch | A4 | 39.500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 77 | Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân hồi sức cấp cứu | A3 | 13.500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 78 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh hồi sức ngoại | A3 | 4.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 79 | Phiếu tiêm chủng cá nhân | A5 | 1.000 | Tờ | Giấy bìa Couche, định lượng ≥ 160 gsm | 4 màu |
| 80 | Phiếu tóm tắt quy trình chọc dò tủy sống nội khoa | A4 | 2.500 | tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 81 | Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn bệnh lao phổi | A4 | 1.000 | tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 82 | Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính | A4 | 3.000 | tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1màu đen |
| 83 | Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn chọc dò/sinh thiết màng phổi | A4 | 8.700 | tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 84 | Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn nội soi phế quản | A4 | 21.200 | tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 85 | Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn sinh thiết phổi | A4 | 3.000 | tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 86 | Phiếu truyền máu | A4 | 11.800 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 87 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | A4 | 15.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 88 | Phiếu xác nhận số bệnh nhân tập vật lý trị liệu | A4 | 1.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 89 | Phiếu xét nghiệm | A5 | 65.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 90 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | A4 | 10.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 80, độ trắng ≥ 90 | 1 màu đen |
| 91 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | A4 | 37.500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 92 | Phiếu yêu cầu pha chế | A4 | 15.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 93 | Phụ lục 2 - Mẫu phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | A4 | 10.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 94 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | A4 | 13 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 95 | Sổ bàn giao Hồ sơ bệnh án | A5 | 36 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 96 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | A5 | 16 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 97 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | A5 | 74 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 98 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | A4 | 14 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 99 | Sổ báo cáo công tác tháng | A5 | 6 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 100 | Sổ BB kiểm điểm tử vong | A4 | 3 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 101 | Sổ biên bản hội chẩn | A4 | 48 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 102 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | A4 | 60 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ), đóng bìa kiếng | 1 màu đen |
| 103 | Sổ cung cấp máu và thành phần máu | A4 | 24 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 104 | Sổ điều xe | A5 | 20 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 105 | Sổ giao nhận mẫu xét nghiệm vi sinh | A4 | 41 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ), đóng bìa kiếng | 1 màu đen |
| 106 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | A4 | 64 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 107 | Sổ khám bệnh | Kích thước: (14,5 x 20) cm | 192.000 | Cuốn | Bìa giấy Couch 150 gsm, bìa in 4 màu 2 mặt.- Ruột giấy Fort 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt (2 tờ kích thước 28,5 x 20 cm, 10 tờ kích thước 18,5 x 20 cm) | |
| 108 | Sổ khám và chữa bệnh (khoa Nhi) | 14,5x20,5 | 3.100 | Cuốn | Giấy bìa Britol màu hồng, định lượng ≥ 180 gsm, in ofset 4 màu 2 mặt. Ruột : 28 tờ bao gồm : 26 tờ giấy Carbonless ( 13 cặp/2 liên trắng, hồng, in 1 mặt màu đen. 02 tờ giấy fort ≥ 60gsm in đen 2 mặt. Đục răng cưa , đóng cuốn | |
| 109 | Sổ kiểm tra | A4 | 9 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 110 | Sổ lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng tâm thần,thuốc thành phẩm tiền chất | A4 | 50 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 111 | Sổ lĩnh thuốc độc AB | A4 | 1 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 112 | Sổ lý lịch máy | 20,5x18 | 100 | Cuốn | Bìa màu hồng định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(32 tờ cả bìa), 1 mặt, 1 màu đen | 1 màu đen |
| 113 | Sổ nội soi | A4 | 11 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 114 | Sổ phẫu thuật | A4 | 6 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 115 | Sổ phiếu cung cấp màu và thành phần máu | A4 | 24 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 116 | Sổ Phiếu đề nghị sữa chữa | A5 | 94 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 117 | Sổ phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao | A4 | 1 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 118 | Sổ sai sót chuyên môn | A5 | 4 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 119 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hướng tâm thần, thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa tiền chất | A4 | 10 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 120 | Sổ thủ thuật | A4 | 9 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 121 | Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện | 30x40 | 39 | Cuốn | Bìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ) | 1 màu đen |
| 122 | Thẻ người bệnh | (21x15)cm | 1.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 100, độ trắng ≥ 90 | 1 màu đen |
| 123 | Thẻ theo dõi dị ứng | A4 | 1.000 | Tờ | Bìa for màu hồng định lượng ≥ 160 gsm | 3 màu xanh, đen, đỏ |
| 124 | Tờ điều trị | A4 | 164.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 125 | Trích BB Kiểm điểm tử vong | A4 | 1.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 126 | Trích biên bản hội chẩn | A4 | 25.500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 127 | Trích biên bản hội chẩn kháng sinh | A4 | 16.500 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 128 | Trích biên bản hội chẩn phẫu thuật | A4 | 15.600 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
| 129 | Trích biên bản hội chẩn ung bướu | A4 | 2.000 | Tờ | Giấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80 | 1 màu đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 746.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi