Gói thầu: Cung cấp ấn chỉ, biểu mẫu năm 2021 – 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858233-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phạm Ngọc Thạch
Tên gói thầu Cung cấp ấn chỉ, biểu mẫu năm 2021 – 2022
Số hiệu KHLCNT 20210784208
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 18:01:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 933,670,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 746.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bảng điểm đánh giá nguy cơ té ngã người bệnhA430.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
2Bảng kê hoàn tiền tạm ứngA48.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
3Bảng kê sử dụng thuốc và y dụng cụA42.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
4Bảng kiểm an toàn thủ thuậtA412.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
5Bảng kiểm an toàn phẫu thuật thủ thuật trong phòng mổA45.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
6Bảng kiểm soát người bệnh trước khi đưa vào phòng mổA417.200TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
7Bảng kiểm trước tiêm chủngA41.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
8Bảng kiểm trước, sau phẫu thuật về dụng cụ, gạc, kim phẫu thuậtA57.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
9Báo cáo ca nhiễm HIVA41.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
10Bao hồ sơ bệnh lý45x36,535.900CáiGiấy Craft định lượng ≥ 90 gsm1 màu đen
11Bao hồ sơ xuất viện36,5x414.000CáiGiấy Craft định lượng ≥ 75 gsm1 màu đen
12Bao thư lớn có tiêu đề18x25750CáiNắp ngang, giấy for định lượng ≥80 -độ trắng ≥951 màu xanh tím
13Bao thư nhỏ có tiêu đề12x2214.730CáiNắp ngang, giấy for định lượng ≥80 -độ trắng ≥951 màu xanh tím
14Bệnh án cấp cứuA45.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
15Bệnh án lao và bệnh phổiA333.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
16Bệnh án ngoại trúA44.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
17Bìa hồ sơ bệnh án (có gáy)23,8 x 32,526.400CáiBìa màu vàng định lượng ≥ 105, cán màng bóng mặt bên trong kèm theo 15 tờ ruột giấy định lượng ≥ 70-độ trắng ≥ 80, bấm bên trong được in hai mặt ( 4,5cm x 29,7 cm), 1 mặt, 1 màu đen1 màu đen
18Bìa hồ sơ BN Ngoại trú (có gáy)23,5x32,59.000TờBìa màu xanh dương định lượng ≥ 105, bên trong kèm theo 14 tờ ruột giầy định lượng ≥ 70- độ trắng ≥80, bấm bên trong được in hai mặt (4,5cmx29,7cm)1 màu đen
19Biên bản hội chẩn chẩn đoán - điều trị laoA46.100TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
20Biên bản hội chẩn điều trị lao đa kháng thuốcA41.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
21Biên bản hội chẩn điều trị nội trú dài ngàyA48.400TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
22Biên bản thanh lý thuốc thừaA4800TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
23Biên lai thu tiền (C38-BB)(13x8,5)cm400CuốnGiấy pelure định ≥ 45, đóng số nhảy, 2 liên/biên lai, 1 quyển/50 số2 màu đen, đỏ
24Cam kết tuân thủ điều trị laoA52.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
25Đơn thuốcA516.500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 80,1 màu đen
26Đơn từ chối chữa bệnh và ra khỏi bệnh việnA513.500TờGiấy for định lượng ≥ 70, độ trắng ≥ 901 màu đen
27Đơn từ chối theo dõi tình trạng sức khỏeA55.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
28Đơn xin nghỉ phépA54.100TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
29Giấy cam đoan chấp nhận gây mê hồi sứcA46.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
30Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuậtA46.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
31Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sứcA536.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
32Giấy cam kết truyền máu và các chế phẩm của máuA54.500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
33Giấy chứng nhận phẫu thuậtA57.800TờBìa màu vàng định lượng ≥1051 màu đen
34Giấy chứng nhận thương tíchA46.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
35Giấy chuyển tuyến khám bệnh, chữa bệnh BHYTA41.100TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
36Giấy đề nghị mời hội chẩnA54.800TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
37Giấy đi đườngA41.000TờGiấy for định lượng ≥ 70, độ trắng ≥ 901 màu đen
38Giấy hẹn khám lạiA5500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
39Giấy ra việnA42.000TờBìa for màu hồng định lượng ≥ 160 gsm3 màu xanh, đen, đỏ
40Khám và theo dõi phản ứng không mong muốnA4500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
41Nhãn các loại2x78.000TờGiấy for định lượng ≥ 60, độ trắng ≥ 901 màu xanh
42Nhãn thay băng3x740.000TờGiấy for định lượng ≥ 60, độ trắng ≥ 901 màu đen
43Phiếu cấp vật tưA58.100TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
44Phiếu chăm sóc cấp IIA472.600TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
45Phiếu chăm sóc người bệnhA455.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
46Phiếu chỉ định vật lý trị liệu - phục hồi chức năngA42.500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
47Phiếu chỉ định xét nghiệm (trắng)A530.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
48Phiếu chỉ định xét nghiệm (vàng)A575.700TờGiấy for màu vàng định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
49Phiếu chụp CT ScanA55.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 90, 2 mặt, 3 màu xanh, đen, đỏ3 màu xanh, đen, đỏ
50Phiếu chụp X quangA5105.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
51Phiếu chuyển bệnh nhân tiếp tục điều trịA424.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
52Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh (thuốc, dịch truyền)A475.200TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
53Phiếu công khai dịch vụ khám, chữa bệnh (xét nghiệm)A446.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
54Phiếu đăng ký nhận kết quả qua dịch vụ bưu chínhA45.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
55Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡngA431.500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
56Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dành cho trẻ em nằm viện)A4500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
57Phiếu đề nghị điều xeA55.400TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
58Phiếu Điện TimA435.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 803 màu xanh, đen, đỏ
59Phiếu điều trị bệnh nhân lao đa kháng thuốcA31.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
60Phiếu điều trị vật lý trị liệuA41.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
61Phiếu dự trù và lĩnh máu, chế phẩm máuA45.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
62Phiếu ghi kết quả đọc tiêu bảnA4100TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
63Phiếu ghi thông tin người bệnhA531.800TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
64Phiếu khai thác tiền sử dị ứngA533.100TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
65Phiếu khám bệnh chuyên khoa hô hấpA41.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
66Phiếu khám bệnh vào việnA426.500Tờgiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
67Phiếu khám tiền mê - Phiếu gây mê hồi sức - Phiếu chuyển hồi sức hậu phẫuA32.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
68Phiếu lãnh oxyA51.700TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
69Phiếu phẫu thuật/thủ thuậtA417.200TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
70Phiếu siêu âm tổng quátA44.300TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 804 màu
71Phiếu sơ kết 15 ngày điều trịA422.300TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
72Phiếu sổ tiến trình xét nghiệm vi khuẩn ngoài laoA45.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
73Phiếu thanh toán viện phí bệnh nhân xuất việnA415.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
74Phiếu theo dõi chức năng sốngA433.300TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
75Phiếu theo dõi người bệnhA424.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
76Phiếu theo dõi truyền dịchA439.500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
77Phiếu theo dõi và chăm sóc bệnh nhân hồi sức cấp cứuA313.500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
78Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh hồi sức ngoạiA34.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
79Phiếu tiêm chủng cá nhânA51.000TờGiấy bìa Couche, định lượng ≥ 160 gsm4 màu
80Phiếu tóm tắt quy trình chọc dò tủy sống nội khoaA42.500tờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
81Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn bệnh lao phổiA41.000tờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
82Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn bệnh phổi tắc nghẽn mãn tínhA43.000tờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801màu đen
83Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn chọc dò/sinh thiết màng phổiA48.700tờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
84Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn nội soi phế quảnA421.200tờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
85Phiếu tóm tắt quy trình chuyên môn sinh thiết phổiA43.000tờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
86Phiếu truyền máuA411.800TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
87Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIVA415.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
88Phiếu xác nhận số bệnh nhân tập vật lý trị liệuA41.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
89Phiếu xét nghiệmA565.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
90Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiếtA410.000TờGiấy for định lượng ≥ 80, độ trắng ≥ 901 màu đen
91Phiếu xét nghiệm vi khuẩn laoA437.500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
92Phiếu yêu cầu pha chếA415.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
93Phụ lục 2 - Mẫu phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinhA410.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
94Sổ bàn giao dụng cụ thường trựcA413CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
95Sổ bàn giao Hồ sơ bệnh ánA536CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
96Sổ bàn giao người bệnh chuyển việnA516CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
97Sổ bàn giao người bệnh vào khoaA574CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
98Sổ bàn giao thuốc thường trựcA414CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
99Sổ báo cáo công tác thángA56CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
100Sổ BB kiểm điểm tử vongA43CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
101Sổ biên bản hội chẩnA448CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
102Sổ chẩn đoán hình ảnhA460CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ), đóng bìa kiếng1 màu đen
103Sổ cung cấp máu và thành phần máuA424CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
104Sổ điều xeA520CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
105Sổ giao nhận mẫu xét nghiệm vi sinhA441CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ), đóng bìa kiếng1 màu đen
106Sổ giao và nhận bệnh phẩmA464CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
107Sổ khám bệnhKích thước: (14,5 x 20) cm192.000CuốnBìa giấy Couch 150 gsm, bìa in 4 màu 2 mặt.- Ruột giấy Fort 70 gsm, in 1 màu đen 2 mặt (2 tờ kích thước 28,5 x 20 cm, 10 tờ kích thước 18,5 x 20 cm)
108Sổ khám và chữa bệnh (khoa Nhi)14,5x20,53.100CuốnGiấy bìa Britol màu hồng, định lượng ≥ 180 gsm, in ofset 4 màu 2 mặt. Ruột : 28 tờ bao gồm : 26 tờ giấy Carbonless ( 13 cặp/2 liên trắng, hồng, in 1 mặt màu đen. 02 tờ giấy fort ≥ 60gsm in đen 2 mặt. Đục răng cưa , đóng cuốn
109Sổ kiểm traA49CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
110Sổ lãnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng tâm thần,thuốc thành phẩm tiền chấtA450CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
111Sổ lĩnh thuốc độc ABA41CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
112Sổ lý lịch máy20,5x18100CuốnBìa màu hồng định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(32 tờ cả bìa), 1 mặt, 1 màu đen1 màu đen
113Sổ nội soiA411CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
114Sổ phẫu thuậtA46CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
115Sổ phiếu cung cấp màu và thành phần máuA424CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
116Sổ Phiếu đề nghị sữa chữaA594CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
117Sổ phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu haoA41CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
118Sổ sai sót chuyên mônA54CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
119Sổ theo dõi xuất nhập thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hoạt chất gây nghiện, thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa hướng tâm thần, thuốc thành phẩm dạng phối hợp có chứa tiền chấtA410CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
120Sổ thủ thuậtA49CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
121Sổ vào viện, ra viện, chuyển viện30x4039CuốnBìa màu xanh định lượng ≥ 105, ruột giấy định lượng ≥ 58-độ trắng ≥ 80(100 tờ)1 màu đen
122Thẻ người bệnh(21x15)cm1.000TờGiấy for định lượng ≥ 100, độ trắng ≥ 901 màu đen
123Thẻ theo dõi dị ứngA41.000TờBìa for màu hồng định lượng ≥ 160 gsm3 màu xanh, đen, đỏ
124Tờ điều trịA4164.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
125Trích BB Kiểm điểm tử vongA41.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
126Trích biên bản hội chẩnA425.500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
127Trích biên bản hội chẩn kháng sinhA416.500TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
128Trích biên bản hội chẩn phẫu thuậtA415.600TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
129Trích biên bản hội chẩn ung bướuA42.000TờGiấy for định lượng ≥ 58, độ trắng ≥ 801 màu đen
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 746.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->