Gói thầu: Mua sắm nội thất, biển hiệu, trang thiết bị khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm nội thất, biển hiệu, trang thiết bị khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210733369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCĐ và chi phí HĐKD của VCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 17:34:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,644,871,075 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 2.551.000.000 VND. Trong đó:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND.Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 00 VND và 01 hợp đồng có giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND thì được xét là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.653.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sofa khách chờ | SFC | 3 | cái | Vật liệu: Khung gỗ tự nhiên; Đệm ngồi bọc nỉ theo mẫu Vietcombank; Chân: trụ inox. | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 2 | Bàn nước | BN1 | 3 | cái | Mặt kính temper 10mm mài vát cạnh. Gỗ tự nhiên ghép thanh phủ PU, mặt cạnh MDF sơn xanh nhận diện Len chân hoàn thiện ốp aluminium, đệm chân nhựa KT: 1000x600x450 mm | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 3 | Quầy lễ tân | LT | 1 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện: Hafele hoặc tương đương. | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 4 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 1 | cái | Vật liệu: Ghế chân xoay bằng nhựa; Lưng ghế: lưới màu đen; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 5 | Kệ tờ rơi | KTR | 1 | cái | Vật liệu: Khung kim loại (thép tấm/nhôm) dày 10mm, sơn trắng; Thân gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi, bên trong để poster quảng cáo, có đèn led chiếu sáng. KT: 640x290x1800mm. | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 6 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 4 | cái | Vật liệu: Tủ sắt sơn màu trắng, nóc tủ và chân tủ sơn màu xanh đậm; Cánh tủ: khung sắt, kính tempered 5mm . KT: 1000x400x1830mm. | Tầng 1: Sảnh khách chờ |
| 7 | Bàn quầy giao dịch loại 1 | BQ1 | 2 | cái | Vật liệu: Mặt: đá Marble, màu xanh Napoly. Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước; Kính: tempered, 10mm; Phụ kiện: Hafele hoặc tương đương. KT: 1400x1075x850mm. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 8 | Bàn quầy giao dịch loại 2 | BQ2 | 5 | cái | Vật liệu: Mặt: đá Marble, màu xanh Napoly; Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước; Kính: tempered, 10mm; Phụ kiện: Hafele hoặc tương đương. KT: 1400x1075x850mm. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 9 | Bàn quầy giao dịch loại 3 | BQ3 | 2 | cái | Vật liệu: Mặt: đá Marble, màu xanh Napoly; Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước; Kính: tempered, 10mm; Phụ kiện: Hafele hoặc tương đương. KT: 1600x1075x850mm. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 10 | Giá để tờ rơi cong trên mặt quầy | VNQ | 9 | cái | Vật liệu: Thân vách: Gỗ MDF sơn bệt m.trắng, có khung nẹp inox dán q.cáo (poster), gắn khay dụng tờ rơi mica trắng; Hộp đèn đỉnh vách: bằng mica trắng, dán decal3M xanh nhạt có trổ số quầy, trong có đèn LED chiếu sáng. KT: 465x30x765mm | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 11 | Tủ phụ giao dịch phải | TPGD-P | 7 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: gỗ MDF sơn trắng; Chân gắn bánh xe; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 850x500x650mm. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 12 | Tủ phụ giao dịch trái | TPGD-T | 2 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: gỗ MDF sơn trắng; Chân gắn bánh xe; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 850x500x650mm | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 13 | Bàn quầy nối góc | BQN | 1 | Module | Vật liệu: Mặt: đá Marble, xanh Napoly; Thân: Gỗ MDF sơn bệt màu trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Kính: tempered, 10mm; Phụ kiện: Hafele hoặc tương đương. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 14 | Bàn trưởng phòng | B1 | 2 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 1600x800x750mm. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 15 | Bàn phó phòng/ bàn làm việc nhân viên loại 1 | B2 | 2 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân:gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 1400x700x750mm | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 16 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ phải | TP1-P | 1 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 850x500x640mm | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 17 | Tủ phụ loại 1 - tủ phụ trái | TP1-T | 1 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 850x500x640mm | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 18 | Hộc di động | DĐ | 2 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; KT: 500x500x640mm | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 19 | Cửa quầy | CB | 2 | cái | MDF hoàn thiện sơn bệt màu trắng phủ lacquer, viền line sơn xanh nhận diện Phía trên cánh kính temper KT: 1200x1520mm | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 20 | Phụ kiện cửa bật - chốt inox | 4 | cái | Inox 304 | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 21 | Phụ kiện cửa bật - bản lề bật 2 chiều | 12 | bộ | Inox 304 | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 22 | Phụ kiện cửa bật - bánh xe di động | 8 | bộ | Bánh xe nhựa | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 23 | Tủ thấp backdrop | TT1 | 4 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: Gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện Hafele hoặc tương đương. KT: 800x400x800mm | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 24 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 4 | cái | Ghế chân xoay, khung và chân ghế inox mạ chrome, đệm ngồi và tựa bọc da theo mẫu phê duyệt. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 25 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 9 | cái | Vật liệu: Ghế chân xoay bằng nhựa; Lưng ghế: lưới màu đen; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 26 | Ghế khách | GK | 13 | cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 27 | Vách lửng 2 mặt ngăn các khu vực giao dịch, kiểu dáng chuẩn nhận diện thương hiệu | VN1, VN2 | 7,611 | m2 | Kính cường lực 10mm mài vát cạnh Khung xương gỗ tự nhiên kết hợp sắt hộp 40*40*1,2mm, bề mặt MDF hoàn thiện sơn trắng, line xanh nhận diện thương hiệu Len chân hoàn thiện ốp alu Chiều cao vách 1500mm | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 28 | Bộ khóa vân tay | 2 | bộ | Bộ khóa vân tay Samsung hoặc tương đương. Chức năng mở khóa bằng thẻ từ, mã số, vân tay, chìa cơ Bàn phím cảm ứng, sử dụng đèn led hiển thị Chất liệu hợp kim | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 29 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 23,4 | m2 | Lớp 1: Hệ thống chuyển động bằng bi treo, cuốn rèm trên thanh ray nhôm (Sử dụng bằng thủ công) Lớp 2: Tấm rèm cuốn chất liệu polyester, cản sáng 100%. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 1,98 | m2 | Khuôn, cánh cốt gỗ MDF hoàn thiện laminate theo phê duyệt, cánh cửa kết hợp pano kính mờ 8mm. Bao gồm nẹp gỗ, gioăng đệm. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 31 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 32 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 33 | Phụ kiện bản lề | 3 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 34 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương. | Tầng 1: Khu giao dịch - ngân quỹ | |
| 35 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B1 | 1 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 1600x800x750mm. | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 36 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 1 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 37 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ trái | TP3-T | 2 | cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm. | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 38 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ phải | TP3-P | 2 | cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm. | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 39 | Bàn làm việc nhân viên loại 2 | B3 | 4 | cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 1400x700x750mm | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 40 | Vách ngăn bàn nhân viên | VNBNV | 13,43 | m2 | Kính cường lực 8mm mài xiết cạnh Khung nhôm định hình tạo khung bo Bề mặt hoàn thiện MDF sơn trắng xanh theo nhận diện Len chân hoàn thiện ốp aluminium Chiều cao vách 1200mm, chiều dài theo thiết kế | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 41 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 1 | cái | Ghế chân xoay, khung và chân ghế inox mạ chrome, đệm ngồi và tựa bọc da theo mẫu phê duyệt. | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 42 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 4 | cái | Vật liệu: Ghế chân xoay bằng nhựa; Lưng ghế: lưới màu đen; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 43 | Ghế khách | GK | 2 | cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 44 | Tủ tài liệu thấp 2 | TT2 | 5 | cái | Mặt tủ MFC sáng màu Thân tủ MDF hoàn thiện sơn bệt trắng phủ lacquer Len chân hoàn thiện ốp aluminium, đệm chân nhựa Phụ kiên Hafele hoặc tương đương KT: 1200x400x900mm | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 45 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 2 | cái | Vật liệu: Tủ sắt sơn màu trắng, nóc tủ và chân tủ sơn màu xanh đậm; Cánh tủ: khung sắt, kính tempered 5mm . KT: 1000x400x1830mm. | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 46 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 7,29 | m2 | Lớp 1: Hệ thống chuyển động bằng bi treo, cuốn rèm trên thanh ray nhôm (Sử dụng bằng thủ công) Lớp 2: Tấm rèm cuốn chất liệu polyester, cản sáng 100%. | Tầng 2: Phòng HCNS |
| 47 | Bàn làm việc giám đốc | BGD | 1 | cái | Gỗ MDF 1830mm chống ẩm cao cấp, bề mặt vân gỗ tự nhiên sơn phủ PU chống trầy xước. Mặt bàn kết hợp da trang trí KT theo mẫu phê duyệt | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 48 | Ghế làm việc giám đốc | G5 | 1 | cái | Ghế chân xoay, khung thép sơn tĩnh điện, bề mặt tựa lưng và đệm ngồi bọc da thật cao cấp Chức năng điều chỉnh độ cao và ngả tựa lưng Theo mẫu phê duyệt | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 49 | Ghế trình ký giám đốc | G3 | 2 | cái | Ghế chân quỳ, khung thép mạ chrome, bọc da theo mẫu được phê duyệt | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 50 | Hệ tủ trang trí phòng giám đốc | HTGD | 1 | hệ | Cốt gỗ MDF, hoàn thiện laminate màu phê duyệt. Hệ modul lắp ráp theo thiết kế, tạo nền khung vách ốp đá trang trí (không gồm đá trang trí) Hệ thanh led trang trí hắt sáng nguồn Phụ kiện hafele hoặc tương đương KT: 3750x400x3000mm | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 51 | Bàn họp phòng giám đốc | BN2’ | 1 | cái | Mặt kính temper 10mm mài vát cạnh. MDF hoàn thiện Laminate theo mẫu phê duyệt. Đệm chân nhựa. KT: 2600x1400x750 mm | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 52 | Ghế họp phòng giám đốc | G3 | 8 | cái | Ghế chân quỳ, khung thép mạ chrome, bọc da theo mẫu được phê duyệt | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 53 | Vách ốp gỗ laminate kết hợp kính laminate trang trí | 5,4 | m2 | Khung xương gỗ tự nhiên, cốt gỗ MDF hoàn thiện laminate kết hợp kính laminate 8,38mm (màu laminate & kính theo mẫu phê duyệt căn cứ theo thiết kế) | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 54 | Vách ốp đá marble | 7,35 | m2 | Khung xương gia cố. Đá ốp tự nhiên theo mẫu phê duyệt chủ đầu tư Độ dày 1518 mm Thi công hoàn thiện theo thiết kế | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 55 | Giấy dán tường 3 lớp | 53,08 | m2 | Giấy dán tường 3 lớp Hàn Quốc hoặc tương đương | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 56 | Rèm gỗ che nắng | RG | 13,8 | m2 | Rèm gỗ bản rộng 3,55mm, dày 3mm Hệ thống kéo lật bằng thủ công Rèm dạng thanh ngang được xử lý chống cong vênh, mối mọt, có thể quay được 180 độ. | Tầng 2: Phòng Giám đốc |
| 57 | Trải thảm | 37,842 | m2 | Thảm dạng tấm, đế cao su, chất liệu sợi: Polypropylen hoặc Olefin, dày 57 mm. Hoàn thiện theo thiết kế | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 58 | Nẹp chặn thảm | 6,5 | md | Nẹp thảm inox | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 1,98 | m2 | Khuôn, cánh cốt gỗ MDF hoàn thiện laminate theo phê duyệt, cánh cửa kết hợp pano kính mờ 8mm. Bao gồm nẹp gỗ, gioăng đệm. | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 60 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 61 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 62 | Phụ kiện bản lề | 3 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 63 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 2: Phòng Giám đốc | |
| 64 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B1 | 2 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 1600x800x750mm. | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 65 | Bàn làm việc nhân viên loại 1 | BNV1 | 9 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 1400x700x750mm | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 66 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phải | TP2-P | 5 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 67 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 6 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 68 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 2 | cái | Ghế chân xoay, khung và chân ghế inox mạ chrome, đệm ngồi và tựa bọc da theo mẫu phê duyệt. | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 69 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 9 | cái | Vật liệu: Ghế chân xoay bằng nhựa; Lưng ghế: lưới màu đen; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 70 | Ghế khách | GK | 13 | cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 71 | Vách trang trí CNC | CNC | 1 | cái | Khung nhôm sơn trắng theo màu nhận diện, Hình cắt thủng trang trí Tấm mica trong cắt CNC màu theo nhận diện, Chân đế nhôm sơn trắng theo nhận diện | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 72 | Tủ tài liệu thấp 1 | TT1' | 11 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: Gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện Hafele hoặc tương đương. KT: 1200x400x900mm | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 73 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 7,84 | m2 | Lớp 1: Hệ thống chuyển động bằng bi treo, cuốn rèm trên thanh ray nhôm (Sử dụng bằng thủ công) Lớp 2: Tấm rèm cuốn chất liệu polyester, cản sáng 100%. | Tầng 2: Phòng Khách hàng |
| 74 | Bàn làm việc phó giám đốc | BPGD | 1 | cái | Gỗ MDF 1830mm chống ẩm cao cấp, bề mặt vân gỗ tự nhiên sơn phủ PU chống trầy xước. Mặt bàn kết hợp da trang trí KT theo mẫu lựa chọn | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 75 | Ghế làm việc phó giám đốc | G4 | 1 | cái | Ghế chân xoay, khung thép sơn tĩnh điện, bề mặt tựa lưng và đệm ngồi bọc da cao cấp Chức năng điều chỉnh độ cao và ngả tựa lưng Theo mẫu phê duyệt | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 76 | Ghế trình ký phó giám đốc | G3 | 2 | cái | Ghế chân quỳ, khung thép mạ chrome, bọc da theo mẫu được phê duyệt | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 77 | Bàn nước p. phó giám đốc | BN2 | 1 | cái | Mặt kính temper 10mm mài vát cạnh. MDF hoàn thiện Laminate theo mẫu phê duyệt. Đệm chân nhựa. KT: 1000x600x450 mm | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 78 | Sofa phòng phó giám đốc | SFPGD | 1 | Bộ | Bộ sofa gồm 01 sofa ba, 02 sofa đơn Khung gỗ tự nhiên đã qua tẩm sấy chống mối mọt, đệm mút cao cấp bọc da theo mẫu KT theo mẫu lựa chọn | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 79 | Đôn nước | ĐN | 1 | cái | Mặt Kính temper 10mm mài vát cạnh. MDF 18mm hoàn thiện Laminate theo mẫu phê duyệt KT: 500x500x400mm | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 80 | Hệ tủ trang trí p. phó giám đốc | HTPGD | 1 | hệ | Cốt gỗ MDF, hoàn thiện laminate màu phê duyệt (căn cứ theo thiết kế) Hệ modul lắp ráp tạo hình theo thiết kế Hệ thanh led trang trí hắt sáng nguồn KT: 4000x400x3000mm | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 81 | Tủ thấp phòng phó giám đốc | 1 | hệ | Cốt gỗ MDF, hoàn thiện laminate màu phê duyệt (căn cứ theo thiết kế) Hệ modul lắp ráp tạo hình theo thiết kế Hệ thanh led trang trí hắt sáng nguồn KT: 2850x400x750mm | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 82 | Rèm gỗ che nắng | RG | 8,26 | m2 | Rèm gỗ bản rộng 3,55mm, dày 3mm Hệ thống kéo lật bằng thủ công Rèm dạng thanh ngang được xử lý chống cong vênh, mối mọt, có thể quay được 180 độ. | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc |
| 83 | Trải thảm | 39,5204 | m2 | Thảm dạng tấm, đế cao su, chất liệu sợi: Polypropylen hoặc Olefin, dày 57 mm. Hoàn thiện theo thiết kế | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 84 | Nẹp chặn thảm | 1,4 | md | Nẹp thảm inox | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 85 | Giấy dán tường 3 lớp | 69,58 | m2 | Giấy dán tường 3 lớp Hàn Quốc hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 3,08 | m2 | Khuôn, cánh cốt gỗ MDF hoàn thiện laminate theo phê duyệt, cánh cửa kết hợp pano kính mờ 8mm. Bao gồm nẹp gỗ, gioăng đệm. | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 87 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 88 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 89 | Phụ kiện bản lề | 6 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 90 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Phó giám đốc | |
| 91 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B1 | 2 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 1600x800x750mm. | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 92 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ phải | TP2-P | 1 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 93 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 1 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 94 | Bàn làm việc nhân viên loại 2 | B3 | 4 | cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 1400x700x750mm | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 95 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ trái | TP3-T | 2 | cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm. | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 96 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ phải | TP3-P | 2 | cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm. | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 97 | Vách ngăn bàn nhân viên | VNBNV | 13,43 | m2 | Kính cường lực 8mm mài xiết cạnh Khung nhôm định hình tạo khung bo Bề mặt hoàn thiện MDF sơn trắng xanh theo nhận diện Len chân hoàn thiện ốp aluminium Chiều cao vách 1200mm, chiều dài theo thiết kế | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 98 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 4 | cái | Vật liệu: Ghế chân xoay bằng nhựa; Lưng ghế: lưới màu đen; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 99 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 2 | cái | Ghế chân xoay, khung và chân ghế inox mạ chrome, đệm ngồi và tựa bọc da theo mẫu phê duyệt. | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 100 | Ghế khách | GK | 4 | cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 101 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 10 | cái | Vật liệu: Tủ sắt sơn màu trắng, nóc tủ và chân tủ sơn màu xanh đậm; Cánh tủ: khung sắt, kính tempered 5mm . KT: 1000x400x1830mm. | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 102 | Tủ tài liệu thấp 1 | TT1' | 4 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: Gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện Hafele hoặc tương đương. KT: 1200x400x900mm. | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 103 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 5,88 | m2 | Lớp 1: Hệ thống chuyển động bằng bi treo, cuốn rèm trên thanh ray nhôm (Sử dụng bằng thủ công) Lớp 2: Tấm rèm cuốn chất liệu polyester, cản sáng 100%. | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 1,98 | m2 | Khuôn, cánh cốt gỗ MDF hoàn thiện laminate theo phê duyệt, cánh cửa kết hợp pano kính mờ 8mm. Bao gồm nẹp gỗ, gioăng đệm. | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán | |
| 105 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán | |
| 106 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán | |
| 107 | Phụ kiện bản lề | 3 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán | |
| 108 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Tài chính kế toán | |
| 109 | Bàn trưởng phòng, phó phòng | B2 | 2 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 1400x700x750mm | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 110 | Tủ phụ loại 2 - tủ phụ trái | TP2-T | 2 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân bằng gỗ MDF sơn trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 111 | Bàn làm việc nhân viên loại 2 | B3 | 4 | cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 1400x700x750mm | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 112 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ phải | TP3-P | 2 | cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm. | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 113 | Tủ phụ loại 3 - tủ phụ trái | TP3-T | 2 | cái | Vật liệu: Mặt gỗ MFC màu vân sồi; Thân bàn MFC trắng; Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 900x450x750mm. | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 114 | Vách ngăn bàn nhân viên | VNBNV | 13,43 | m2 | Kính cường lực 8mm mài xiết cạnh Khung nhôm định hình tạo khung bo Bề mặt hoàn thiện MDF sơn trắng xanh theo nhận diện Len chân hoàn thiện ốp aluminium Chiều cao vách 1200mm, chiều dài theo thiết kế | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 115 | Ghế làm việc nhân viên | G1 | 4 | cái | Vật liệu: Ghế chân xoay bằng nhựa; Lưng ghế: lưới màu đen; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 116 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 2 | cái | Ghế chân xoay, khung và chân ghế inox mạ chrome, đệm ngồi và tựa bọc da theo mẫu phê duyệt. | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 117 | Ghế khách | GK | 4 | cái | Vật liệu: Ghế nhựa màu trắng; Chân ghế quỳ bằng inox; Đệm bọc nỉ màu xanh theo mẫu Vietcombank. | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 118 | Tủ tài liệu loại cao | TC | 6 | cái | Vật liệu: Tủ sắt sơn màu trắng, nóc tủ và chân tủ sơn màu xanh đậm; Cánh tủ: khung sắt, kính tempered 5mm . KT: 1000x457x1830mm. | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 119 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 13,8 | m2 | Lớp 1: Hệ thống chuyển động bằng bi treo, cuốn rèm trên thanh ray nhôm (Sử dụng bằng thủ công) Lớp 2: Tấm rèm cuốn chất liệu polyester, cản sáng 100%. | Tầng 3: Phòng Quản lý nợ |
| 120 | Kệ đựng hồ sơ | GS | 11 | cái | Kệ thép phun sơn tĩnh điện. Sàn bằng tôn chịu lực. Thanh giằng chéo gia cố. Mẫu theo thiết kế. KT: 1000x400x2000mm | Tầng 3: Phòng Kho |
| 121 | Rèm cuốn cản nắng | RC | 1,96 | m2 | Lớp 1: Hệ thống chuyển động bằng bi treo, cuốn rèm trên thanh ray nhôm (Sử dụng bằng thủ công) Lớp 2: Tấm rèm cuốn chất liệu polyester, cản sáng 100%. | Tầng 3: Phòng Kho |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 1,98 | m2 | Khuôn, cánh cốt gỗ MDF hoàn thiện laminate theo phê duyệt, cánh cửa kết hợp pano kính mờ 8mm. Bao gồm nẹp gỗ, gioăng đệm. | Tầng 3: Phòng Kho | |
| 123 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Kho | |
| 124 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Kho | |
| 125 | Phụ kiện bản lề | 3 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Kho | |
| 126 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Kho | |
| 127 | Bàn trưởng, phó phòng | B2 | 1 | cái | Vật liệu: Mặt: gỗ tự nhiên ghép thanh vân sồi; Thân: bằng gỗ MDF sơn trắng; Chân: mặt hoàn thiện bằng nhôm xước (Laminated nhôm xước hoặc tấm ốp nhôm nhựa hoặc Inox xước ...); Phụ kiện hafele hoặc tương đương. KT: 1400x700x750mm | Tầng 3: Phòng Sever |
| 128 | Ghế làm việc trưởng, phó phòng | G2 | 1 | cái | Ghế chân xoay, khung và chân ghế inox mạ chrome, đệm ngồi và tựa bọc da theo mẫu phê duyệt. | Tầng 3: Phòng Sever |
| 129 | Kệ đựng hồ sơ | 2 | cái | Kệ thép phun sơn tĩnh điện. Sàn bằng tôn chịu lực. Thanh giằng chéo gia cố. Mẫu theo thiết kế. KT: 1000x400x2000mm | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 130 | Sàn nâng kỹ thuật | 15,525 | m2 | Tấm sàn bằng thép tấm dập dạng hộp, sơn tĩnh điện. KT: 600x600x35mm. Chân đế: đầu chân đế: KT 76x76x3mm chỉnh được cao độ. Đế chân đỡ bằng thép mạ KT 2.5x100x 100mm. Thanh giằng làm bằng thép mạ dày 1mm dạng hộp, KT 20x30x570mm | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 1,98 | m2 | Khuôn, cánh cốt gỗ MDF hoàn thiện laminate theo phê duyệt, cánh cửa kết hợp pano kính mờ 8mm. Bao gồm nẹp gỗ, gioăng đệm. | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 132 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 133 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 134 | Phụ kiện bản lề | 3 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 135 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 3: Phòng Sever | |
| 136 | Bàn họp lớn | BHL | 1 | cái | Gỗ MDF 1830mm chống ẩm cao cấp, bề mặt vân gỗ tự nhiên sơn phủ PU chống trầy xước; KT: 8400x1800x750mm. | Tầng 4: Phòng Họp lớn |
| 137 | Ghế họp | G3 | 24 | cái | Ghế chân quỳ, khung thép mạ chrome, bọc da theo mẫu được phê duyệt. | Tầng 4: Phòng Họp lớn |
| 138 | Ghế chủ tọa | GCT | 1 | cái | Ghế chân xoay, khung thép sơn tĩnh điện, bề mặt tựa lưng và đệm ngồi bọc da cao cấp; chức năng điều chỉnh độ cao và ngả tựa lưng Theo mẫu phê duyệt. | Tầng 4: Phòng Họp lớn |
| 139 | Vách ốp gỗ laminate kết hợp kính laminate trang trí | 14,25 | m2 | Khung xương gỗ tự nhiên, cốt gỗ MDF hoàn thiện laminate kết hợp kính laminate 8,38mm (màu laminate & kính theo mẫu phê duyệt căn cứ theo thiết kế). | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 140 | Giấy dán tường 3 lớp | 69,25 | m2 | Giấy dán tường 3 lớp Hàn Quốc hoặc tương đương. | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 141 | Kệ ti vi | KTV | 1 | cái | Gỗ MDF 1830mm chống ẩm cao cấp, bề mặt vân gỗ tự nhiên sơn phủ PU chống trầy xước. | Tầng 4: Phòng Họp lớn |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt hệ cửa loại 1 | 3,08 | m2 | Khuôn, cánh cốt gỗ MDF hoàn thiện laminate theo phê duyệt, cánh cửa kết hợp pano kính mờ 8mm. Bao gồm nẹp gỗ, gioăng đệm. | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 143 | Phụ kiện tay nắm cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 144 | Phụ kiện ổ khóa cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 145 | Phụ kiện bản lề | 6 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 146 | Phụ kiện chặn cửa | 1 | cái | Phụ kiện hafele hoặc tương đương | Tầng 4: Phòng Họp lớn | |
| 147 | Rèm gỗ che nắng | RG | 8,8 | m2 | Rèm gỗ bản rộng 3,55mm, dày 3mm Hệ thống kéo lật bằng thủ công Rèm dạng thanh ngang được xử lý chống cong vênh, mối mọt, có thể quay được 180 độ. | Tầng 4: Phòng Họp lớn |
| 148 | Vách ốp gỗ diện backdrop | 18,56 | m2 | Vách ốp gỗ MDF 1518mm sơn trắng Khung vách theo thiết kế, MDF 15mm hoàn thiện sơn màu xanh theo màu nhận diện. | Quảng cáo trong nhà | |
| 149 | Khung nhôm Poster treo tường | 2 | bộ | Khung nhôm hoàn thiện sơn trắng theo màu nhận diện; Khung xương gỗ 30x30 mm, tấm MDF sơn trắng dán poster;KT: 2500x190x1230 mm. | Quảng cáo trong nhà | |
| 150 | Tấm dán poster quảng cáo (hình ảnh do CĐT cung cấp) | 6,15 | m2 | Dán PPfilm Logo vietcombank theo nhận diện | Quảng cáo trong nhà | |
| 151 | Bộ chữ Vietcombank + Logo cỡ lớn (phòng họp) | 1 | bộ | Inox 304 dày 1,2mm, màu vàng theo mẫu phê duyệt Uốn tạo hình chữ & logo, chiều dày chữ & logo 3cm KT chữ theo thiết kế. | Quảng cáo trong nhà | |
| 152 | Bộ chữ Vietcombank và logo (phòng giám đốc, phòng Phó giám đốc) | 2 | bộ | Inox 304 dày 1,2mm, màu vàng theo mẫu phê duyệt Uốn tạo hình chữ & logo, chiều dày chữ & logo 3cm KT chữ theo thiết kế. | Quảng cáo trong nhà | |
| 153 | Biển tên trên cửa phòng | 11 | cái | Biển gỗ MDF hoàn thiện sơn trắng Mặt biển bằng aluminium Chữ decal, màu và font chữ theo chỉ định đặt đối xứng trong bảng tên. | Quảng cáo trong nhà | |
| 154 | Biển tên treo tại các không gian giao dịch | 3 | cái | Biển gỗ MDF hoàn thiện sơn trắng Mặt biển aluminium Chữ decal, màu và font chữ theo chỉ định đặt đối xứng trong bảng tên. Xích treo thả kim loại. | Quảng cáo trong nhà | |
| 155 | Biển chỉ dẫn các phòng ban loại to | 1 | cái | Bản chính gỗ MDF hoàn thiện laminate theo màu phê duyệt Hệ biển inox gắn bảng chính, chữ khắc theo công nghệ ăn mòn kim loại, sơn màu chữ theo thiết kế; KT theo thiết kế | Quảng cáo trong nhà | |
| 156 | Biển chỉ dẫn các phòng ban loại nhỏ | 3 | cái | Bản chính gỗ MDF hoàn thiện laminate theo màu phê duyệt Hệ biển inox gắn bảng chính, chữ khắc theo công nghệ ăn mòn kim loại, sơn màu chữ theo thiết kế. KT theo thiết kế | Quảng cáo trong nhà | |
| 157 | Biển tên Chi nhánh | 1 | cái | Biển inox, chữ khắc theo công nghệ ăn mòn kim loại, sơn màu chữ theo thiết kế KT theo thiết kế | Quảng cáo trong nhà | |
| 158 | Biển tên WC | 6 | cái | Mặt inox ăn mòn Kim loại | Quảng cáo trong nhà | |
| 159 | Decan dán kính hình viên sỏi | 35 | m2 | Decan hình viên sỏi theo nhận diện thương hiệu. Thi công hoàn thiện theo thiết kế. | Quảng cáo trong nhà | |
| 160 | Bộ chữ giờ giao dịch | 1 | bộ | Mica in UV trong dày 3mm. KT: 420x600mm | Quảng cáo trong nhà | |
| 161 | Bảng niêm yết thông tin treo tường loại to | 1 | bộ | Mica trong dày 10mm, chữ và họa tiết in uv màu xanh, in ngược, kết hợp khay mica theo thiết kế, KT: 1550x550mm. | Quảng cáo trong nhà | |
| 162 | Bảng thông báo tiền giả | 2 | bộ | Khumg nhôm, nền chất liệu formex 8mm uốn nổi 10cm, lọng viền, mặt mica trong 3mm, kẹp tiền. KT: 800x600mm. | Quảng cáo trong nhà | |
| 163 | Chi phí vận chuyển, bốc xếp | 1 | gói | Chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa (nội thất) tới chân công trình. | ||
| 164 | Giá treo tivi | 5 | cái | Gía treo sắt sơn tĩnh điện có khoan vít sẵn bắt vào tường | Thiết bị | |
| 165 | Tivi chạy quảng cáo 55inch | 4 | cái | Tivi Led, Smart tivi, Ultra HD 4K. HEVC cải tiến, 4K Active HDR, Nâng cấp hình ảnh 4K, Bộ giải mã VP9. Chế độ âm thanh thông minh, Tổng công suất loa 20W. | Thiết bị | |
| 166 | Tivi phòng họp 65inch | 1 | cái | Tivi Led, Smart tivi, Ultra HD 4K. HEVC cải tiến, 4K Active HDR, Nâng cấp hình ảnh 4K, Bộ giải mã VP9. Chế độ âm thanh thông minh, Tổng công suất loa 20W. | Thiết bị | |
| 167 | Cáp HDMI | 250 | m | Dây cáp HDMI. | Thiết bị | |
| 168 | Màn chiếu điện 150inch | 1 | cái | KT: 3,05x2,29, KT đường chéo: 150inchs. Dùng điều khiển điện. | Thiết bị | |
| 169 | Máy chiếu | 1 | cái | Chế độ chiếu: chiếu trướctrầnsau. Chỉnh méo hình:±30° chiều dọc và ngang. CN hiển thị 3LCD Cổng tín hiệu DSub 15 pin, Audio/Video/HDMI, USB Type A/Type B Độ sáng (lumens) 3300 Tuổi thọ bóng đèn (giờ) 10000 ĐPG WXGA (1280 x 800) | Thiết bị | |
| 170 | Giá treo đa năng | 1 | cái | Giá treo máy chiếu | Thiết bị | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chào (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO) | 0,0255 | tấn | Khung xương và Hệ giá đỡ bằng Inox hộp 40x40x2 Su 304. | Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO. | 1,44 | m2 | Mặt hộp biển hiệu căng bạt panagaphic của 3M hoặc tương đương có in hình Logo (in kỹ thuật số 2 mặt hình logo màu sắc theo quy định của VCB và dán phim 3M hoặc tương đương bảo vệ chống bay màu. | Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt mặt sau hộp đèn LOGO làm nền để gắn đèn LED. | 1,44 | m2 | Mặt sau bằng tấm nhôm nhựa dày 3mm tấm From 3mm lắp đặt đèn LED. | Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO | 120 | con | Đèn Led module (38mm*38mm) mật độ 100 con/m2 | Hộp đèn LOGO trên cổng chào cửa chính KT: 1200x1200mm | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt tấm aluminium màu xanh đậm tạo cổng chào | 0,2945 | tấn | Khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm 30x30x1,2 , sắt V4 gia cố; | Ốp aluminium cổng chào cửa chính | |
| 176 | Cung cấp và ốp Alumim cổng chào | 15,6 | m2 | Ốp tấm Alu mầu xanh đậm,xanh nhạt theo nhận diện thương hiệu | Ốp aluminium cổng chào cửa chính | |
| 177 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ Vietcombank | 2 | bộ | Chữ được cắt khoét thủng (CNC) trên nền Alu, Mặt chữ Mica sữa (FS) 5mm, sau lưng chữ được định vị mica (FS) trong 3mm | Bộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm: | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn LED chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ Vietcombank | 1.750 | con | Đèn Led module (38mm*38mm), Hàn Quốc hoặc tương đương. | Bộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm: | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống khung xương và ốp tấm aluminium màu trắng. | 5,225 | m2 | Khung xương bằng sắt hộp tráng kẽm, ốp tấm Aluminium màu trắng sữa. | Bộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm: | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium xanh đậm và xanh nhạt | 5,225 | m2 | Khung xương bằng sắt hộp mạ kẽm 25x25x1,2mm. Tấm Alu theo tiêu chuẩn VCB. | Bộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm: | |
| 181 | Cung cấp đèn hắt viền xung quanh biển hiệu | 20 | md | Đèn Led dây Hàn Quốc hoặc tương đương, mặt mica trắng sữa dán phim của 3M hoặc tương đương (màu xanh theo qui định của VCB). | Bộ chữ: "Vietcombank" và hệ thống đèn viền khung tại 2 bên cổng chinh (02 bộ), bao gồm: | |
| 182 | Biển hộp đèn 3M VietcomBank tầng 3KT: 6300 x 1500 mm | 9,45 | m2 | Biển hộp sáng toàn phần xương Inox 40x40x1,2mm mặt hông Inox trắng bóng 1mm Đáy nhôm Alu Coposite 3mm trắng Mặt biển bạt 3M Panagraphic hoặc t.đương ND chữ/logo VietcomBank in mực UV 02 lớp, thành phẩm phủ 01 màng trong chống tia cực tím | Biển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện | |
| 183 | - Đáy ốp nhôm Aluminium Coposite 3mm mầu trắng | 9,45 | m2 | Mặt sau bằng tấm nhôm nhựa dày 3mm tấm From 3mm để lắp đặt đèn LED | Biển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ | 1.000 | con | Dùng hệ đèn led vuông 04 mắt/modul mặt độ trung bình 100 con/m2 Led Hàn Quốc hoặc tương đương. | Biển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện | |
| 185 | Hệ nan nhôm hai bên hông biển | 10,7 | m2 | Nan nhôm 40x80mm lắp 2 bên hông biển kéo daig ngang hết tòa nhà tạo trang trí. | Biển hiệu 3M ( Vietcombank Logo ) lắp trên lan can tầng 4 tại măt chính diện | |
| 186 | Bộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xxanh đậm có led hắt sáng chân | 1 | bô | KT: 12400 x 600mm | Bộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xanh đậm có led hắt sáng chân | |
| 187 | Hệ khung xương mặt biển nền xương sát hộp 30x30x1.1mm gia cố sát V5. Mạt ốp aliminum màu ghi | 13,5 | m2 | KT: 900 x 15000mm | Bộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xanh đậm có led hắt sáng chân | |
| 188 | Led chiếu sáng cho bộ chữ | 1.500 | con | Led hàn Quốc hoặc tương đương. | Bộ chữ Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam chữ Inox 304 sơn tĩnh điện màu xanh đậm có led hắt sáng chân | |
| 189 | Biển vẫy ATM 24h | 1 | cái | Khung xương sắt hộp 20x20x0,1mm hàn khung định hình, mặt mica bồi decan in hình theo nhận diện thương hiệu, bên trong có Led hắt sáng. | Các chi phí khác | |
| 190 | Mặt máy ATM : Khung xương sắt bản mã son tĩnh điện , phía trên có hộp đèn ATM 24h | 1 | cái | Khung xương sắt bản mã son tĩnh điện, phía trên có hộp đèn ATM 24h. | Các chi phí khác | |
| 191 | Ốp Alu vách Backdrop ATM | 10 | m2 | Hệ khung xương sắt hộp 20x20mm, ốp Alu màu ghi sáng, mặt dán đecan in hình quả trám theo nhận diện thương hiệu. | Các chi phí khác | |
| 192 | Khay Mica | 1 | cái | Theo nhận diện VCB. | Các chi phí khác | |
| 193 | Bộ tủ điện : Attomat, hẹn giờ, khởi động từ | 2 | bộ | Hàng Việt Nam hoặc tương đương. | Các chi phí khác | |
| 194 | Nguồn điện 12 V | 15 | cái | Hàng Việt Nam hoặc tương đương. | Các chi phí khác | |
| 195 | Chi phí vận chuyển lắp đặt tại Hậu Giang | 1 | trọn gói | Chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa (biển hiệu) tới chân công trình. | Các chi phí khác |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.467E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo).- Tương tự về quy mô: có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất và biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 2.551.000.000 VND. Trong đó:+ Giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 VND;+ Giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND.Lưu ý: Trường hợp Nhà thầu có 01 hợp đồng có giá trị phần việc Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị nội thất ≥ 2.130.000.000 00 VND và 01 hợp đồng có giá trị phần việc Thi công, lắp đặt biển hiệu (hoặc biển quảng cáo) ≥ 421.000.000 VND thì được xét là 01 hợp đồng tương tự.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hợp đồng và các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nếu hợp đồng chưa thể hiện rõ tính chất tương tự (giá trị phần công việc nhà thầu thực hiện; chủng loại, tính chất hàng hóa theo yêu cầu ...), thì nhà thầu phải chứng minh bằng một (hoặc một số) các tài liệu sau: Bản chụp Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, phụ lục giá của hợp đồng …- Bản chụp Hóa đơn tài chính của một lần thanh khối lượng hoàn thành bất kỳ.- Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp được chứng thực/công chứng thỏa thuận liên danh nếu trong hợp đồng không thể hiện rõ giá trị, công việc cụ thể của từng thành viên trong liên danh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.551.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.653.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp: - Bảng kê thông tin (tên, địa chỉ, điện thoại..) về đại lý (hoặc đại diện) của nhà thầu hoặc hãng thiết bị cấp cho gói thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế.- Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, ... trong thời gian tối đa 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Bảng kê và Văn bản cam kết của nhà thầu được người đại diện pháp luật hoặc người đại diện liên danh hoặc người đại diện theo ủy quyền ký (Trường hợp người đại diện theo ủy quyền ký phải đính kèm văn bản ủy quyền) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung/Phụ trách gói thầu/Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ Quản lý chung phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng Xác nhận của Chủ đầu tư đã đảm nhiệm vị trí tương tự (quản lý chung/phụ trách gói thầu/chỉ huy trưởng ...) hoặc có tên và chức danh trong Biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư hoặc nội thất- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động hoặc bằng đại học đào tạo an toàn lao động- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xétTài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Bản chụp được chứng nhận/chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực hoặc bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Bản kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi