Gói thầu: Gói thầu số 15: Mua nguyên vật liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210844146-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Mua nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20210821544
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-17 16:13:00 đến ngày 2021-08-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 864,984,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Al2(SO4)3.18H2O100KgTên sản phẩm: Phèn nhôm sunfatCông thức: Al2(SO4)3.18H2ODạng tấm, mảnh màu trắng
2NaHCO380KgDạng tinh thể, màu trắngĐộ tinh khiết: 99.0~100.5%Đóng gói: lọ 1kg
3NaDCC.2H2O50KgCông thức phân tử: C3Cl2N3NaO3 · 2H2OĐộ tinh khiết: ≥98.0%
4Polyacrylamide cation50KgTan trong nước, hòa tan trong nước, tan trong ethanol, acetone và các dung môi hữu cơ khác.
5Cellulose vi tinh thể10Thùng10KgDạng bột Trắng, Không mùi, không vị
6Zeolit trao đổi cation4Bao20 kgNhựa trao đổi cation hoạt động khoảng pH: 0-14 Chiều dày lớp nhựa : 1,0-3,0 m  
7Carboxylmethylcellulose40KgBột trắng, hơi vàng, hầu như không mùiTan trong cả nước nóng và nước lạnh.
8Methyl da cam3Lọ 10gCông thức phân tử: C₁₄H₁₄N₃NaO₃STrong lượng phân tử: 327.34 g/molGiá trị pH 6,5 (5 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 5 g / lQuy cách: 25g/lọ
9Methyl đỏ3Lọ 10gCông thức phân tử: C₁₅H₁₅N₃O₂Trọng lượng phân tử: 269.31 g/molDạng bột màu đỏ đến tím đỏPhạm vi chuyển đổi pH 4,4 - pH 6,0 : Đỏ - vàngQuy cách : 25g/lọ
10Methyl tím3Lọ 10gCông thức phân tử: C₂₅H₃₀ClN₃Trọng lượng phân tử: 407.99 g/mol
11Xanh methylene1Lọ 100gCông thức phân tử: C₁₆H₁₈ClN₃S * x H₂OGiá trị pH 3 (10 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 50 g / l
12Axit acetic2Chai 2,5 lítĐộ tinh khiết: ≥ 99,8%Giá trị pH 2,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)
13EDTA6Lọ 100gChất rắn, màu trắngCông thức hóa học : C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈ · 2H₂O
14KI2Lọ 500 gĐộ tinh khiết: ≥ 99,5%Giá trị pH 6,9 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)
15Na2S2O36Lọ 500 gGiá trị pH (10%; nước) 6,0 - 7,5 Giá trị pH 6,0 - 7,5 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)
16Trypton3kgGiá trị pH (25 ° C) 7,1 - 7,5Quy cách: 500g/lọ
17Meat extract3lọ 500gDạng hạt màu nâu nhạt nhẹGiá trị pH (5%; nước) 6,0 - 7,5Độ hòa tan 570 g / lTổng nitơ (N) :11,5 - 12,5%Quy cách: 500g/lọ
18Glycerine2kgCông thức phân tử: C3H8O3Trọng lượng phân tử: 92.09 g/molĐộ tinh khiết: 98.0 - 101.0 %
19Glucose2kgĐộ tinh khiết: 96%Công thức phân tử: C6H12O6Trọng lượng phân tử: 180.16g/mol
20Tinh bột2lọ 500gDạng bột mịn, màu trắngCông thức phân tử: (C₆H₁₀O₅)nGiá trị pH 6,0 - 7,5 (20 g / l, H₂O, 25 ° C)
21Maltose2kgĐộ tinh khiết: 99%Công thức phân tử: C12H22O11•H2OTrọng lượng phân tử: 360.31 g/mol
22Fructose2lọ 500gĐộ tinh khiết: 99%Công thức phân tử: C6H12O6
23Rhamnose2lọ 500gĐộ tinh khiết : 98%Dạng bột , màu trắng, tan trong nước
24K2HPO42kgThử nghiệm (độ kiềm, tính theo chất đã làm khô) 98,0 - 100,5%Giá trị pH (5%; nước) 8,5 - 9,6 Độ hòa tan 1600 g / lQuy cách:1kg/lọ
25KH2PO42kgĐộ tinh khiết: ≥ 99.5 %
26NaH2PO42lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99.0 %độ pH 4,0-6,0 (20 ° C, 1 M trong H2O)sự hòa tan H2O: 1 M, trong, không màuQuy cách: 500g/lọ
27Na2HPO42lọ 500gĐộ tinh khiết: ≥ 99.0 %Giá trị pH 8,9 - 9,2 (50 g / l, H₂O, 25 ° C)Độ hòa tan 77 g / l Quy cách: 500g/lọ
28NaCl ≥99%2Lọ 1kgĐộ tinh khiết:≥99%Giá trị pH 7 (H₂O)Độ hòa tan 358 g / l Quy cách:1kg/lọ
29NaOH2kgĐộ tinh khiết:≥ 99.0 %Giá trị pH> 14 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 1090 g / l Quy cách: 1kg/lọ
30Lactose21 kg/hộpCông thức phân tử:C₁₂H₂₂O₁₁ * H₂OTrọng lượng phân tử:360.32 g/molGiá trị pH 4,0 - 6,5 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 161 g / l Quy cách:1kg/lọ
31KCl2kgĐộ tinh khiết ≥99%Kim loại nặng ≤0,0005% (như Pb)Quy cách: 1kg/lọ
32ZnSO4.7H2O2lọ 500gThử nghiệm (đo độ phức tạp) 99,5 - 103,0%Giá trị pH (5%; nước, 25 ° C) 4,4 - 5,6 Độ hòa tan 965 g / lQuy cách: 500g/lọ
33NH4Cl2lọ 500gThử nghiệm (đo argentometric) ≥ 99,8%Giá trị pH 5 - 5,5 (H₂O, 25 ° C) Độ hòa tan 372 g / l Quy cách: 500g/lọ
34NH4NO32lọ 500 gThử nghiệm (đo kiềm) ≥ 95,0%Giá trị pH 4,5 - 7,0 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 1920 g / lQuy cách: 500g/lọ
35CuSO4.5H2О2lọ 250gThử nghiệm (đo iốt) 99,0 - 100,5% Giá trị pH 3,5 - 4,5 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 317 g / lQuy cách: 250g/lọ
36CoCl2.6H2O2100gĐộ tinh khiết :98%Áp suất hơi: 40 mmHg (0 ° C)Dạng: bột, tinh thể hoặc khốiTạp chất: ≤0,01% không tanQuy cách: 100g/lọ
37NH4Fe(SO4)2·12 H2O2kgThử nghiệm (đo iốt) 99,0 - 102,0% Giá trị pH 1,8 (100 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 1240 g / lQuy cách: 500g/lọ
38FeSO4.7H2O2kgGiá trị pH 3,0 - 4,0 (50 g / l, H₂O, 25 ° C)Độ hòa tan 400 g / l Quy cách: 1kg/lọ
39ZnSO4.7H2O5lọ 1 kgKhảo nghiệm: 99.5 - 103.0 %Giá trị pH 4 - 6 (50 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hòa tan 965 g / lQuy cách: 1kg/lọ
40H2SO4 98%1Chai 2,5 lítĐộ tinh khiết: ≥ 98.0 %Giá trị pH 0,3 (49 g / l, H₂O, 25 ° C)Áp suất hóa hơi 0,0001 hPa (20 ° C) Quy cách: 2.5Lít/chai
41Chất chuẩn Permethrin1Lọ 500 mgCông thức phân tử: C21H20Cl2O3Trọng lượng phân tử: 391.29 g/molPhù hợp ứng dụng trong sắc ký lỏng và sắc ký khí
42Acetonitril4Chai 2,5 lítDùng cho sắc ký lỏngĐộ tinh khiết:≥ 99.9 %Điểm sôi 81,6 ° C (1013 hPa)Mật độ 0,78 g / cm3 (20 ° C)Quy cách: 2.5 lít/chai
43Hexan2Chai 4 lítCông thức hóa học:CH₃(CH₂)₄CH₃Trọng lượng phân tử: 86.18 g/molĐộ hòa tan 0,0095 g / lĐộ tinh khiết:≥ 98.5 %Quy cách: 4 lít/chai
44Methanol 99,8%5LítĐộ tinh khiết: 99.8%Tỉ trọng 0,791 g / mL ở 25 ° C (lit.)Áp suất hơi410 mmHg (50 ° C)97,68 mmHg (20 ° C)
45Etanol ≥99,5%3Lọ 1 lítĐộ tinh khiết: ≥99,5% Chất lỏng, không màuđộ pH 7 (20 ° C, 10 g / L)Đón gói: 1Lít/chai
46axeton ≥99,5%2Chai 4 lítCông thức hóa học CH₃COCH₃khối lượng mol 58,08 g / molGiá trị pH 5 - 6 (395 g / l, H₂O, 20 ° C)Độ hút nước 1000 g / kg
47Tris base2Lọ 500 gDạng kết tinh màu trắngĐộ tinh khiết: ≥99,0% (T)độ pH10,5-12,0 (4 m trong nước, 25 ° C)
48Tris HCl2Lọ 100 gDạng bột, màu trắngCông thức phân tử:C4H11NO3 · HClTrọng lượng phân tử: 157.60 g/molĐộ tinh khiết: > 99.5 % Đóng gói: lọ 100g
49Chai đựng mẫu nước35CáiChất liệu thủy tinhDung tích 1000ml
50Can nhựa đựng mẫu nước35CáiChất liệu nhựa HDPEDung tích 50 lít
51Xô nhựa20CáiĐược làm từ nhựa PP 100% cho độ bền caoDung tích 25L có nắp
52Buret 25 ml2CáiChất liệu: Thủy tinh, trong suốtThể tích: 25mlVạch chia: 0,05ml, Cấp độ chính xác Class A
53Pipet 10 ml5CáiỐng hút bầu pipette, loại AS, Làm từ thủy tinh soda-limeĐộ chính xác: 0.02 mlChiều dài: 450mm
54Bình nón 250 ml5CáiChất liệu: thủy tinh chịu nhiệt, Class ACó chia vạch, độ chính xác cao
55Bình định mức 1000ml2CáiChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh classDung tích: 1000ml
56Bình định mức 250ml2CáiChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh classDung tích: 250ml
57Bình định mức 500ml2CáiChất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, nhút nhựa PE mới, vạch xanh classDung tích: 500ml
58Sinh hàn hồi lưu2CáiỐng sinh hàn xoắn, chất liệu thủy tinh chịu nhiệtBề mặt làm mát lớn
59Bình cầu 1 cổ 250ml2CáiChất liệu: thủy tinh cao cấpCổ nhám 29/32
60Cốc 2000 ml10CáiChất liệu thủy tinh chịu nhiệtDung tích 2000ml
61Đĩa nuôi cấy tế bào DxH 100mmx20mm1HộpKích thước DxH: 100 mm × 20 mmDiện tích bề mặt 58 cm2Có xử lý bề mặt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.58E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp là vật tư, thiết bị mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo các tài liệu chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: Hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.830.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý điều hành 1 Có bằng đại học trở lên về sinh học hoặc hóa học33
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu 1 Có bằng đại học về sinh học hoặc hóa học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->