Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm phí tài nguyên môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210805125-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm phí tài nguyên môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-17 16:01:00 đến ngày 2021-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,083,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816636E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành giao thông- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học với chuyên ngành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải Tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép 5-6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Giao Thông | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,7235 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 296,6067 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chắt yêu cầu K=95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 661,6964 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất không tận dụng đem đỏ bỏ bằng ô tô tự đổ 10 tấn theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5447 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5447 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 296,6067 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 296,6067 | 100m3/1km |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 745,5381 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 745,5381 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 745,5381 | 100m3/1km |
| B | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,112 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 53,92 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống + móng tường cánh, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 119,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 238,08 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,88 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lòng cống + sân cống, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 130,72 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,28 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc tre gia cố móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 270,5 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56,32 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bảo vệ bản, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7718 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan + xã mũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,5723 | tấn |
| C | Cống bản B75: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,356 | m3 |
| 5 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6376 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bù hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3002 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,31 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3632 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông cống, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC 2F150 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu cống thượng và hạ lưu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn thân cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,85 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,108 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,445 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 75 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 12 | Đào kênh móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 13 | Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,817 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất mang cống bẳng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,5228 | 100m |
| E | Đào trả kênh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,6525 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,6525 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,6525 | 100m3/1km |
| F | Chi phí tài nguyên | |||
| 1 | Chi phí tài nguyên | Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 74.554 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.816636E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.360.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Đại học/trên Đại học chuyên ngành giao thông- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ đại học/trên đại học với chuyên ngành phù hợp | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Có bản sao công chứng hoặc chứng thực trình độ từ Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải Tải trọng ≥ 5 tấn | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy xúc đào | Dung tích gầu >= 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | bánh thép 5-6 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu | bánh 10-12 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn: | Công suất ≥ 2,3 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi