Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858969-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210852380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách Tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:19:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,092,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV.Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình (là công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ): + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ có giá trị > 1.500.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị > 1.500.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng: 01 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ có giá trị > 1.500.000.000 đồng.- Kỹ thuật điện: 01 người. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng là cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự có giá trị > 1.500.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa - dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn bàn – công suất 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên Mỹ (giai đoạn 2); hạng mục Tường rào cổng ngõ, sân đường nội bộ và hệ thống điện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách Tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235) 3884396
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Phú Đại Phát; Địa chỉ: Tổ 14, Thôn Bình Yên, Thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Tiên Phước, Tỉnh Quảng Nam. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định công trình Xây dựng Miền Trung. Đơn vị thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung , địa chỉ: Lô 147, đường Tôn Đức Thắng, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235) 3884396


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235) 3884396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3884228
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: (0235) 3884396
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Phước; Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam; SĐT: 0235.3884397
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tường rào cổng ngõ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,615100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,441m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,428tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,483tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,445100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,359m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,59100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,089m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,386100m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,604tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,857100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,626m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,842100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,852tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,946tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,085m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,527100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,181tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,303m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,057100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,528tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,245m3
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
25Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,815m3
26Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,778m3
27Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,355m3
28Xây gạch không nung 9,5x13,5x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,616m3
29Xây gạch không nung 9,5x13,5x19, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,735m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,185100m
31Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,37m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,879m2
33Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,874m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V213,182m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V428,625m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V248,64m
37Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,116m2
38Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,84m2
39Công tác ốp gạch gốm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,36m2
40Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,9m2
41Công tác ốp đá granite màu đen vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,67m2
42Công tác ốp đá granite màu đỏ vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,078m2
43Lát đá bậc cấp đá granite màu đen, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,925m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,75m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,658m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V151,658m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V665,272m2
48Gia công lắp dựng hoa văn điêu khắc đỉnh mái thượng, mái hạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
49Gia công lắp dựng hoa văn điêu khắc mũi mái thượng, mái hạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Cái
50Gia công lắp dựng cửa sắt sơn 03 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,295Cái
51Trụ cắm cờ sắt ống D27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,95m
52GCLD chử hộp Inox mạ màu vàng cao 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51chữ
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,308100m2
54Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V41m
56Lắp đặt đèn led ốp sát trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
B Nhà bia
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,301100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,197m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,822m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,039tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,365tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,576100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,753m3
8Ván khuôn gỗ, móng dài, móng bó nềnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,885100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,892m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,07tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,32tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,363100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,623m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022100m3
15Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,308m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,069m3
17Xây móng, bậc cấp dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,78m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,035tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,339tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,441100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,306m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,443100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,464tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,741m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,427tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,995m3
29Xây gạch đặc 5,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,512m3
30Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,72m2
31Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,95m2
32GCLD phù điêu trang trí mái congMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16Cái
33GCLD chóp mái hình vút nhọnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
34GCLD chóp trụ lan can hình trònMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,95m2
36Đắp phù điêu tranh, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,44m2
37Trang trí đuôi máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V43,2m
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,174m2
39Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,148m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,79m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V37,24m
42Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D60.5 dày 1,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,6m
43Sản xuất + lắp đặt tay vịn lan can bằng ống INOX D22.2 dày 1,2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,5m
44Lắp đặt lư hương bằng đá tự nhiên điêu khắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
45Lắp đặt bàn đá bằng đá tự nhiên điêu khắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Bộ
46Lát nền đá granit tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,399m2
47Lát nền đá granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,362m2
48Lát đá granit màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4m2
49Lát đá granit màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,239m2
50Lát nền gạch gốm, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,03m2
51Lát nền gạch Terrazzo, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,144m2
52Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, tấm bảng tênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,69m2
53Công tác ốp đá granit tự nhiên không quy cách vào tường sử dụng keo dánMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,315m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V196,484m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V196,484m2
56Sơn màu giả đá cho cột nhà biaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42,578m2
57Lắp đặt ống nhựa đặt nỗi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54m
58Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108m
59Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25m
61Lắp đặt đèn pha Led 70W chiếu sáng nhà biaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
C Sân đường nội bộ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,967m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,855m3
3Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,966m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,021100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,312m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V139,942m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,373100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,188100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,047tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,309tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,82m3
12Lát gạch gốm bậccấp, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3m2
13Công tác ốp đá tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,96m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,512100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,118m3
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,961100m
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V158,38m2
18Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu đỏ, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,492m2
19Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên màu tím hoa cà, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V120m2
D Hệ thống điện
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,037100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,073tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,048tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,192100m2
6Lắp đặt khung móng 4 bulong M24X650 mm hàn thành khungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Khung
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,003100m3
9Sản xuất cột đèn chiếu sáng 1 bóng cao 7 m cần đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Trụ
10Sản xuất cột đèn chiếu sáng 2 bóng cao 7 m cần đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Trụ
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7tấn
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V152m
13Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V932m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
15Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75 AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
18Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, có ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuậtCấp công trình: Cấp IV.Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình (là công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ): + Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo. + Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo. + Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ có giá trị > 1.500.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu53
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có giá trị > 1.500.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - Kỹ sư xây dựng: 01 người. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (công trình xây dựng nghĩa trang Liệt sĩ có giá trị > 1.500.000.000 đồng.- Kỹ thuật điện: 01 người. Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã từng là cán bộ kỹ thuật điện 01 công trình tương tự có giá trị > 1.500.000.000 đồng.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng lao động, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.Scan tất cả bằng, chứng chỉ, hồ sơ nêu trên kèm theo hồ sơ dự thầu và chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu53
4 Số lượng công nhân có tay nghề, bậc cao phù hợp với công việc 10 Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên; Có bảng kê danh sách kèm theo (cung cấp bảng sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp để chứng minh).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 Có giấy đăng ký và đăng kiểm kèm theo1
2 Máy trộn bê tông - dung tích 250 lít Sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa - dung tích 150 lít Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW Sử dụng tốt1
5 Đầm bàn bàn – công suất 1Kw Sử dụng tốt1
6 Máy cắt uốn 5kW Sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá 1,7kW Sử dụng tốt1
8 Máy cắt bê tông 12CV Sử dụng tốt1
9 Máy khoan 4,5KW Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->