Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:12:00 đến ngày 2021-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 882,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp thiết bị có bao gồm thiết bị hội nghị trong phòng họp …; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp lắp đặt thiết bị khi xét quy mô giá trị hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 617.925.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.853.775.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, công nghệ thông tin; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai công tác lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, công nghệ thông tin; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đào tạo hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, công nghệ thông tin; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Mua sắm lắp đặt thiết bị Mua sắm mới hệ thống âm thanh phòng họp 204 và 304 trụ sở HĐND - UBND huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tập tin (file) Word hoặc Excel bảng tuyên bố đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo mẫu quy định tại Phần 2 – Chương V của E-HSMT; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng; + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có tính chất tương đương: bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực; + Bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối chính thức, đối với các hàng hóa có yêu cầu tại Phần 2 Chương V của E-HSMT; (Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: + Đối với các hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, nước sản xuất; + Nhà thầu phải cung cấp cataloge (nếu có), tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu đối với hàng hóa nhập khẩu và bản dịch sang Tiếng Việt do cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch Tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, đơn vị nhập khẩu (hoặc giấy tờ tương đương). Nhà thầu chịu trách nhiềm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này; Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch Tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này.) + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Mê Linh.
Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.38169210; Fax: 024.38169210 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Mê Linh (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Xã Đại Thịnh, Huyện Mê Linh, TP Hà Nội); - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Khương – Phó Chủ tịch UBND huyện Mê Linh (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Xã Đại Thịnh, Huyện Mê Linh, TP Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1 | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | - Số lượng tối đa micro kết nối và điều khiển được: ≥ 50 micro (bao gồm cả đại biểu và chủ tịch) - Số kênh phiên dịch: ≥ 2 - Số lượng micro bật đồng thời: ≥ 8 - Tích hợp điều khiển: hỗ trợ và cung cấp API với các yêu cầu tối thiểu: Bật / tắt Micro; trạng thái bật/tắt của từng Micro / Giao diện điều khiển qua: TCP/IP - Tính năng: có khả năng điều chỉnh độ nhạy thu của từng Micro; hỗ trợ tối thiểu các chế độ điều khiển hồi nghị: Automatic / FIFO / Manual / VOX (tác động bằng giọng nói) - Ngõ vào cho bộ micro hội thảo: chuẩn RJ45, kỹ thuật số - Tần số đáp ứng: 65 Hz – 16 kHz - Tỷ lệ tín hiệu trên tạp: > 85 dBA - Độ méo (THD): < 0.1% - Audio input: ≥ 2 cổng balanced - Audio output: ≥ 8 cổng balanced - Lập trình Audio output: có thể lập trình mỗi cổng Audio output lấy tín hiệu âm thanh của bất kỳ một, một nhóm, hoặc tất cả các micro hiện kết nối trong hệ thống - Cổng giao kết nối micro: ≥ 4 RJ45 - Quản trị: hỗ trợ quản trị dựa trên nền Web hoặc phần mềm - Điện áp hoạt động: 100 – 240 V, 50-60 Hz nominal Ngôn ngữ: yêu cầu hỗ trợ tối thiểu ngôn ngữ tiếng Anh, tiếng Việt. | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ đế micro chuyên dụng | - Tần số đáp ứng: Headphone: 65Hz – 16kHz; Loudspeaker: 150Hz – 15kHz- Độ méo (THD): <0.1%- Tỷ lệ tín hiệu trên tạp: > 90 dBA- Điện năng tiêu thụ: ≥ 1.5W- Chuẩn kết nối tai nghe: 3.5 mm jack female stereo socket- Phím bấm: sử dụng phím bấm cảm ứng- Tính năng mở rộng: tuỳ biến thành Micro chủ tịch, micro đại biểu, micro cho phiên dịch viên | 42 | Bộ |
| 3 | Cần micro chuyên dụng | - Tần số đáp ứng: 50 Hz – 17 kHz- Độ nhạy: -46 dB ± 3dB (0 dB = 1 V/1 Pa. 1 kHz)- Độ dài cần: ≥ 50 cm- SPL: 110 dB SPL (3% THD)- Tỷ lệ tín hiệu trên tạp: >60 dBA- Loại kết nối 3-pin male XLR | 42 | Chiếc |
| 4 | Cáp nối dài 2m | Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất và Đáp ứng các TCVN hiện hành | 42 | Bộ |
| 5 | Cáp nối dài 10m | Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất và Đáp ứng các TCVN hiện hành | 2 | Sợi |
| 6 | Amply công suất 250W | - Đáp ứng tần số: 80Hz-16kHz ± 3dB- Độ nhạy đầu vào (input Sensitivity): 1V- S/N Ratio: >60dB- Công suất 250W- THD 4 /1kHz: <0.5%- Nguồn cấp: AC220V/50-60Hz 24V DC | 1 | Bộ |
| 7 | Amply công suất 120W kèm trộn | - Đáp ứng tần số: 80Hz-16kHz ± 3dB- Độ nhạy đầu vào (input Sensitivity): 1V- S/N Ratio: >90dB- Công suất 250W- THD 4 /1kHz: <0.5%- Nguồn cấp: AC220V/50-60Hz 24V DC | 1 | Bộ |
| 8 | Loa âm trần 6W | - Loa toàn dải công suất 6W tại điện áp 100V- Đường kính 6,5 inch- Độ nhạy tại 1W/1m 90 dB- SPL max tại 1m 91dB- Đáp ứng tần số 110 – 15K Hz- Nhiệt độ lưu kho -25℃~+55℃ | 24 | Bộ |
| 9 | Bộ kết nối giao diện âm thanh | - Chức năng: Có khả năng tự động ngắt chương trình phát sóng hiện tại và chuyển thành nguồn phát sóng khẩn cấp khi đầu vào có tín hiệu khẩn cấp chuyên dùng trong các hệ thống âm thanh. - Phương thức hoạt động: tự động- Ngõ vào BGM: 4 ngõ vào- Cổng kết nối: Audio In (1CH), EM In (1CH)- Trạng thái: AP direct / SEG-1404- Hiển thị: Power LED, Line Input 1~4 LED, EM LED- Nguồn vào: AC 220V / 60Hz- Công suất tiêu thụ: 5W | 2 | Bộ |
| 10 | Dây loa 2x1,5mm2 chuyên dụng | Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất và Đáp ứng các TCVN hiện hành | 240 | Mét |
| 11 | Bàn trộn âm thanh 12 kênh | - Số lượng đường vào: 6 đường vào MIC/line mono ; 4 đường vào super channel (bao gồm MIC/line mono/USB-stereo) - Nguồn cấp: 100V đến 240VAC, 50Hz đến 60Hz- Điện năng tiêu thụ: 35W- Bộ compressor : 4- Channel Insert : 4- Tính năng FBQ: hỗ trợ- Tính năng XPQ 3D : hỗ trợ- Tính năng Voice Canceller : hỗ trợ - Tính năng USB Audio Interface: hỗ trợ | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ micro không dây cầm tay 2 tay | - Công nghệ : PLL- Đáp ứng tần số (microphone): 740---770 MHz- Pin 2 x AA thời lượng 5 giờ- Tầm xa hoạt động không gian mở 50 m- Chế độ hoạt động 10 dual units với 20 wireless hand / clip & headset micro | 1 | Bộ |
| 13 | Tủ âm thanh chuyên dụng 12U | - Gỗ chống ẩm chuyên dụng dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn đen, các chi tiết kim loại mạ crom sáng.- Tủ có bánh xe kèm bộ hãm. Tủ có socket nguồn đi kèm, 4 set nguồn | 2 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện kết nối hệ thống trực tuyến UBND TP | Cáp kết nối , phần mềm cấu hình trực tuyến | 1 | Bộ |
| 15 | Vật tư phụ kiện cáp âm thanh, jack chuyên dụng và nhân công triển khai | Theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất và Đáp ứng các TCVN hiện hành | 2 | Trọngói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp thiết bị có bao gồm thiết bị hội nghị trong phòng họp …; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp lắp đặt thiết bị khi xét quy mô giá trị hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 617.925.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.853.775.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, công nghệ thông tin; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai công tác lắp đặt thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, công nghệ thông tin; | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật đào tạo hướng dẫn sử dụng thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ điện tử, công nghệ thông tin; | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi