Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210858273-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210858196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:10:00 đến ngày 2021-09-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,307,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn => 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông hoặc vữa
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo trường Tiểu học Hải Lạng; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà học 02 tầng, nhà hiệu bộ
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Tiên Yên (Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Quang Ngọc Sơn. Thẩm định dự toán: Phóng Kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Yên. Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÁI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG, NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ mái lợp ngói đỏChương V E-HSMT579,1775m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ mái nhàChương V E-HSMT11,2474m3
3Tháo dỡ cửa gỗ hỏng+ khuôn cửaChương V E-HSMT65,52m
4Cắt mạch tường xây gạchChương V E-HSMT3,50410m
5Phá dỡ kết cấu xây gạchChương V E-HSMT3,5469m2
6Đục tẩy gạch ốp tường, cột ngoài nhàChương V E-HSMT248,889m2
7Đục tẩy gạch lát nềnChương V E-HSMT813,3582m2
8Đục tẩy chân tường ốp gạchChương V E-HSMT60,633m2
9Giáp lớp sơn cũ cửa gỗ+ khuôn cửaChương V E-HSMT137,424m2
10Giáp lại lớp sơn cũ hoa sắt cửa, lan canChương V E-HSMT132,2113m2
11Tháo dỡ lan can trục B (8-9), (13-14)Chương V E-HSMT0,0516tấn
12Đục tẩy lớp vữ trát tường 10% diện tích trong nhàChương V E-HSMT377,0165m2
13Đục tẩy lớp vữa trát tường 10% diện tích ngoài nhàChương V E-HSMT71,1163m2
14Đục tẩy đáy sê nô, khe lún nhàChương V E-HSMT8,2321m2
15Giáp sơn vệ sinh 50% diện tích trong nhà (cạo bỏ những phần bong tróc)Chương V E-HSMT1.885,0827m2
16Giáp sơn vệ sinh 50% diện tích ngoài nhà (cạo bỏ những phần bong tróc)Chương V E-HSMT355,5816m2
17Giàn giáo thi công ngoài trờiChương V E-HSMT0,8475100m2
18Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, chống sét cũ hỏngChương V E-HSMT4công
19Xây mở rộng sân khấu VXM M75Chương V E-HSMT15,9575m3
20Tôn nền sân khấu đầm chặt K=0,90Chương V E-HSMT0,1624100m3
21Đổ bê tông nền sân khấu đá 4x6 M100Chương V E-HSMT3,7265m3
22Cắt mạch sân bê tôngChương V E-HSMT0,4810m
23Phá dỡ sân bê tôngChương V E-HSMT0,072m3
24Đào móng cột mái sảnh đất cấp IIIChương V E-HSMT0,504m3
25SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cộtChương V E-HSMT0,0768100m2
26Bê tông móng cột đá 1x2 M250Chương V E-HSMT1,008m3
27SX cột thép mạ kẽm mái sảnhChương V E-HSMT0,2811tấn
28Lắp dựng cột thép mái sảnhChương V E-HSMT0,2811tấn
29SX vì kèo thép mạ kẽm mái sảnhChương V E-HSMT0,5754tấn
30Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,5754tấn
31SX xà gồ thép hộp mạ kẽm mái sảnhChương V E-HSMT0,2696tấn
32Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,2696tấn
33Lợp tấm nhựa poly xanh dày 3mmChương V E-HSMT0,6117100m2
34Keo dánChương V E-HSMT3lọ
35Xây gạch ốp cột VXM M75Chương V E-HSMT15,5648m3
36SX gạch bông gió đúc sẵn KT (190x190x140mm)Chương V E-HSMT1.007viên
37LD gạch bông gió đúc sẵn KT (190x190x140mm)Chương V E-HSMT1.007viên
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn hoa thoáng sảnhChương V E-HSMT0,0382100m2
39SXLD cốt thép hoa thoáng DChương V E-HSMT0,0025tấn
40SXLD cốt thép hoa thoáng DChương V E-HSMT0,0173tấn
41Bê tông hoa thoáng đá 1x2 M250Chương V E-HSMT0,1865m3
42LD hoa bê tông đúc sẵn KT (1260x1260x140mm)Chương V E-HSMT2cấu kiện
43Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V E-HSMT0,3844100m2
44Cốt thép giằng tường thu hồi ĐKChương V E-HSMT0,029tấn
45Cốt thép giằng tường thu hồi ĐKChương V E-HSMT0,4687tấn
46Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Chương V E-HSMT3,9842m3
47SX xà gồ mái thép hình U100x40x2mmChương V E-HSMT1,5956tấn
48Lắp dựng xà gồ thép hình U100x40x2mmChương V E-HSMT1,5956tấn
49Sơn thép hình 3 nước chống gỉChương V E-HSMT203,256m2
50Lợp tôn múi D=0,42mmChương V E-HSMT5,2733100m2
51Tôn úp nóc phẳng dày 0,42mmChương V E-HSMT70,02md
52Ke chống bão 6 cái/m2Chương V E-HSMT3.378cái
53Bitum chống thấm sê nô, khe lúnChương V E-HSMT8,232m2
54Láng VXM M75 khe lún, sê nô, đầu ống nướcChương V E-HSMT8,232m2
55Trát trong nhà VXM M75Chương V E-HSMT391,1565m2
56Trát ngoài nhà VXM M75Chương V E-HSMT378,0829m2
57Sơn trong nhà 3 nướcChương V E-HSMT3.784,3054m2
58Sơn ngoài nhà 3 nướcChương V E-HSMT1.141,9785m2
59Ốp gạch chân trường KT 150x600Chương V E-HSMT60,633m2
60Lát nền gạch KT 600x600Chương V E-HSMT846,2559m2
61Ốp đá Granite tam cấp sảnhChương V E-HSMT72,792m2
62Sơn hoa sắt, lan can 3 nướcChương V E-HSMT132,2113m2
63SXLD khuôn cửa đơn gỗ limChương V E-HSMT195md
64SXLD pano gỗ cửa di gỗ limChương V E-HSMT12,6m2
65SXLD pano kính cố địnhChương V E-HSMT33,3m2
66SXLD Vách kính cố định dày 5mmChương V E-HSMT11,04m2
67Nẹp khuôn cửa gỗ limChương V E-HSMT147,6md
68Bản lề cửa Inox 304Chương V E-HSMT312bộ
69Bộ chốt móc gió cửa sổChương V E-HSMT44bộ
70Bộ then cài cửa tay nắm hình quả đấmChương V E-HSMT22bộ
71Bộ khóa cửa việt tiệpChương V E-HSMT22bộ
72Clemon cửa điChương V E-HSMT22bộ
73Ke góc cánh cửa Inox 304Chương V E-HSMT440bộ
74Sơn cửa gỗ 3 nướcChương V E-HSMT218,988m2
75SXLD tấm Alumex ngoài trời dày 3mmChương V E-HSMT21,0797m2
76SX lam treo thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT0,3492tấn
77Lắp dựng lam treoChương V E-HSMT0,3492tấn
78Sơn 3 nước màu cà phê lam treoChương V E-HSMT31,7736m2
79Núm dù sắt D30Chương V E-HSMT216cái
80SXLD lan can InoxChương V E-HSMT212,413kg
81Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40WChương V E-HSMT96bộ
82Đèn ốp hiên D250*11WChương V E-HSMT21bộ
83Quạt treo tườngChương V E-HSMT10cái
84Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết ápChương V E-HSMT64cái
85Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âmChương V E-HSMT1cái
86Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âmChương V E-HSMT5cái
87Mặt 2 triết áp 1 cực 10A+ đế âmChương V E-HSMT32cái
88Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âmChương V E-HSMT32bảng
89Mặt AtomatChương V E-HSMT34cái
90Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âmChương V E-HSMT34cái
91Hộp điện đặt Atomat (TĐ)Chương V E-HSMT4hộp
92Hộp cầu nối 100x100Chương V E-HSMT12hộp
93Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt)Chương V E-HSMT4cái
94Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt)Chương V E-HSMT10cái
95Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt)Chương V E-HSMT24cái
96Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*25MM2Chương V E-HSMT160m
97Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*6MM2Chương V E-HSMT164m
98Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2Chương V E-HSMT154m
99Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MMChương V E-HSMT1.152m
100Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2Chương V E-HSMT10m
101Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5MChương V E-HSMT2cọc
102Băng dính điện hạ áp D80Chương V E-HSMT10cuộn
103Gen nhựa mềm PVC D30Chương V E-HSMT160m
104Gen nhựa mềm PVC D20Chương V E-HSMT164m
105Gen nhựa mềm PVC D16Chương V E-HSMT1.152m
106Đinh vítChương V E-HSMT2kg
107Ống nhựa PVC D90Chương V E-HSMT0,816100m
108Cút nhựa PVC 90 độ D90Chương V E-HSMT8cái
109Cút nhựa PVC chếch 45 độ D90Chương V E-HSMT16cái
110Đai thép không gỉ 15*120Chương V E-HSMT32cái
111Vít nở 4Chương V E-HSMT64cái
112Rọ chắn rác không rỉ D150Chương V E-HSMT8cái
113Côn thu D100*90Chương V E-HSMT8cái
114Tủ đựng bình cứu hỏa tôn kính KT(600x400x200)Chương V E-HSMT8chiếc
115Bình cứu hỏa ABC MFZL8Chương V E-HSMT16bình
116Biểm cảnh báo PCCCChương V E-HSMT12chiếc
117Đào móng cọc chống sét đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1874100m3
118Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E-HSMT0,1874100m3
119Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V E-HSMT6cái
120Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V E-HSMT6cái
121Kéo rải dây chống sét loại dây thép D12mmChương V E-HSMT197,8m
122Gia công và đóng cọc chống sétChương V E-HSMT6cọc
123Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiChương V E-HSMT6sứ
124Bu lông B12Chương V E-HSMT12cái
B HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG
1Giáp lớp sơn cũ cửa gỗ+ khuôn cửaChương V E-HSMT197,3364m2
2Giáp lại lớp sơn cũ hoa sắt cửaChương V E-HSMT130,9524m2
3Giáp sơn vệ sinh 50% diện tích ngoài nhà (cạo bỏ những phần bong tróc)Chương V E-HSMT748,5684m2
4Sơn 3 nước cửa gỗChương V E-HSMT197,3364m2
5Sơn 3 nước sắt thépChương V E-HSMT130,9524m2
6Sơn ngoài nhà 3 nướcChương V E-HSMT1.247,614m2
7Đào rãnh thoát nước đất cấp IIIChương V E-HSMT0,0868100m3
8Bê tông đáy rãnh đá 2x4 M150Chương V E-HSMT1,296m3
9Xây tường rãnh gạch D=110Chương V E-HSMT1,98m3
10Trát thành rãnh VXM M75Chương V E-HSMT21,96m2
11Láng đáy rãnh VXM M75 dày1,5cm vát cong đáyChương V E-HSMT7,2m2
12Ván khuôn tấm đanChương V E-HSMT0,0398100m2
13Cốt thép tấm đan DChương V E-HSMT0,06tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V E-HSMT0,7409m3
15Lắp đặt tấm đan rãnh Chương V E-HSMT18cấu kiện
16Lấp đất rãnh đầm chặtChương V E-HSMT0,0121100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ CẦU
1Đào móng cột nhà cầu 1 đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1519100m3
2Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100Chương V E-HSMT0,784m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cộtChương V E-HSMT0,1075100m2
4Thép móng trụ DChương V E-HSMT0,0111tấn
5Thép móng trụ DChương V E-HSMT0,1219tấn
6Bê tông móng trụ đá 1x2 M250Chương V E-HSMT2,511m3
7SXLD ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,0412100m2
8Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Chương V E-HSMT0,453m3
9Thép giằng móng DChương V E-HSMT0,019tấn
10Thép giằng móng DChương V E-HSMT0,0672tấn
11Lấp đất chân móng đầm chặtChương V E-HSMT0,0506100m3
12Xây bậc tam cấp gạch VXM M75Chương V E-HSMT3,5484m3
13Tôn đất nền đầm chặt K=0,9Chương V E-HSMT0,0504100m3
14Bê tông nền đá 4x6 M100Chương V E-HSMT0,7043m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,2939100m2
16Bê tông cột đá 1x2 M250Chương V E-HSMT1,6166m3
17Thép cột DChương V E-HSMT0,0764tấn
18Thép cột DChương V E-HSMT0,2568tấn
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầmChương V E-HSMT0,1225100m2
20Thép dầm mái DChương V E-HSMT0,0542tấn
21Thép dầm mái DChương V E-HSMT0,1958tấn
22Bê tông dầm đá 1x2 M250Chương V E-HSMT1,1616m3
23SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái+ sê nôChương V E-HSMT0,1959100m2
24Khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpChương V E-HSMT2,112m2
25Thép sàn mái DChương V E-HSMT0,2262tấn
26Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Chương V E-HSMT2,5976m3
27Láng VXM M75# chống thấmChương V E-HSMT8,16m2
28Xây tường lan can gạch VXM M75 D=110Chương V E-HSMT0,4077m3
29Trát tường lan can VXM M75Chương V E-HSMT6,2676m2
30Trát cột VXM M75Chương V E-HSMT25,9072m2
31Trát dầm VXM M75Chương V E-HSMT12,2496m2
32Trát trần VXM M75Chương V E-HSMT19,5936m2
33Lát nền gạch Cotto 500x500Chương V E-HSMT20,1952m2
34Ốp đá granite màu đỏChương V E-HSMT14,952m2
35Sơn 3 nước cột, dầm, trần, sê nôChương V E-HSMT57,7504m2
36Sơn 3 nước tường lan canChương V E-HSMT6,2676m2
37Giàn giáo thi công ngoài nhàChương V E-HSMT0,6487100m2
38SXLD lan can, lam treo Inox 304Chương V E-HSMT200,9891kg
39Núm dù Inox D30 trang trí lam treoChương V E-HSMT24cái
40Ống thoát nước D27Chương V E-HSMT0,02100m
41Đào móng cột nhà cầu 2 đất cấp IIIChương V E-HSMT0,1519100m3
42Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100Chương V E-HSMT0,784m3
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cộtChương V E-HSMT0,1075100m2
44Thép móng trụ DChương V E-HSMT0,0111tấn
45Thép móng trụ DChương V E-HSMT0,1219tấn
46Bê tông móng trụ đá 1x2 M250Chương V E-HSMT2,511m3
47SXLD ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT0,0517100m2
48Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Chương V E-HSMT0,5692m3
49Thép giằng móng DChương V E-HSMT0,0228tấn
50Thép giằng móng DChương V E-HSMT0,0824tấn
51Lấp đất chân móng đầm chặtChương V E-HSMT0,0506100m3
52Xây bậc tam cấp gạch VXM M75Chương V E-HSMT3,0947m3
53Bê tông nền đá 4x6 M100Chương V E-HSMT1,1072m3
54SXLD tháo dỡ ván khuôn cộtChương V E-HSMT0,2939100m2
55Bê tông cột đá 1x2 M250Chương V E-HSMT1,6166m3
56Thép cột DChương V E-HSMT0,0764tấn
57Thép cột DChương V E-HSMT0,2568tấn
58SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầmChương V E-HSMT0,1682100m2
59Thép dầm mái DChương V E-HSMT0,0641tấn
60Thép dầm mái DChương V E-HSMT0,2342tấn
61Bê tông dầm đá 1x2 M250Chương V E-HSMT1,7864m3
62SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái+ sê nôChương V E-HSMT0,2781100m2
63Khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpChương V E-HSMT2,292m2
64Thép sàn mái DChương V E-HSMT0,3157tấn
65Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Chương V E-HSMT3,5432m3
66Láng VXM M75# chống thấmChương V E-HSMT10,32m2
67Xây tường can gạch VXM M75 D=110Chương V E-HSMT0,496m3
68Trát tường lan can VXM M75Chương V E-HSMT7,5732m2
69Trát cột VXM M75Chương V E-HSMT26,8312m2
70Trát dầm VXM M75Chương V E-HSMT16,8176m2
71Trát trần VXM M75Chương V E-HSMT27,8136m2
72Lát nền gạch Cotto 500x500Chương V E-HSMT28,5168m2
73Ốp đá granite màu đỏChương V E-HSMT13,467m2
74Sơn 3 nước cột, dầm, trần, sê nôChương V E-HSMT71,4624m2
75Sơn 3 nước tường lan canChương V E-HSMT7,5732m2
76Giàn giáo thi công ngoài nhàChương V E-HSMT0,8204100m2
77SXLD lan can, lam treo Inox 304Chương V E-HSMT264,8749kg
78Núm dù Inox D30 trang trí lam treoChương V E-HSMT48cái
79Ống thoát nước D27Chương V E-HSMT0,02100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.22
2 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
3 Đầm cóc Đầm đất1
4 Máy trộn => 250l Trộn bê tông hoặc vữa4
5 Máy hàn Hàn sắt thép1
6 Máy cắt uốn Cắt sắt thép1
7 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->