Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210858273-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:10:00 đến ngày 2021-09-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,307,821,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn => 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông hoặc vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo trường Tiểu học Hải Lạng; Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà học 02 tầng, nhà hiệu bộ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Tiên Yên (Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Thống Nhất, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033876254 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Yên. Địa chỉ: Phố Đông Tiến, thị trấn Tiên Yên, huyện Tiên Yên. SĐT: 02033876225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CÁI TẠO SỬA CHỮA NHÀ HỌC 2 TẦNG, NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái lợp ngói đỏ | Chương V E-HSMT | 579,1775 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ mái nhà | Chương V E-HSMT | 11,2474 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ hỏng+ khuôn cửa | Chương V E-HSMT | 65,52 | m |
| 4 | Cắt mạch tường xây gạch | Chương V E-HSMT | 3,504 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu xây gạch | Chương V E-HSMT | 3,5469 | m2 |
| 6 | Đục tẩy gạch ốp tường, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 248,889 | m2 |
| 7 | Đục tẩy gạch lát nền | Chương V E-HSMT | 813,3582 | m2 |
| 8 | Đục tẩy chân tường ốp gạch | Chương V E-HSMT | 60,633 | m2 |
| 9 | Giáp lớp sơn cũ cửa gỗ+ khuôn cửa | Chương V E-HSMT | 137,424 | m2 |
| 10 | Giáp lại lớp sơn cũ hoa sắt cửa, lan can | Chương V E-HSMT | 132,2113 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can trục B (8-9), (13-14) | Chương V E-HSMT | 0,0516 | tấn |
| 12 | Đục tẩy lớp vữ trát tường 10% diện tích trong nhà | Chương V E-HSMT | 377,0165 | m2 |
| 13 | Đục tẩy lớp vữa trát tường 10% diện tích ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 71,1163 | m2 |
| 14 | Đục tẩy đáy sê nô, khe lún nhà | Chương V E-HSMT | 8,232 | 1m2 |
| 15 | Giáp sơn vệ sinh 50% diện tích trong nhà (cạo bỏ những phần bong tróc) | Chương V E-HSMT | 1.885,0827 | m2 |
| 16 | Giáp sơn vệ sinh 50% diện tích ngoài nhà (cạo bỏ những phần bong tróc) | Chương V E-HSMT | 355,5816 | m2 |
| 17 | Giàn giáo thi công ngoài trời | Chương V E-HSMT | 0,8475 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, chống sét cũ hỏng | Chương V E-HSMT | 4 | công |
| 19 | Xây mở rộng sân khấu VXM M75 | Chương V E-HSMT | 15,9575 | m3 |
| 20 | Tôn nền sân khấu đầm chặt K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1624 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền sân khấu đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 3,7265 | m3 |
| 22 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V E-HSMT | 0,48 | 10m |
| 23 | Phá dỡ sân bê tông | Chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 24 | Đào móng cột mái sảnh đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng cột đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 27 | SX cột thép mạ kẽm mái sảnh | Chương V E-HSMT | 0,2811 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cột thép mái sảnh | Chương V E-HSMT | 0,2811 | tấn |
| 29 | SX vì kèo thép mạ kẽm mái sảnh | Chương V E-HSMT | 0,5754 | tấn |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,5754 | tấn |
| 31 | SX xà gồ thép hộp mạ kẽm mái sảnh | Chương V E-HSMT | 0,2696 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,2696 | tấn |
| 33 | Lợp tấm nhựa poly xanh dày 3mm | Chương V E-HSMT | 0,6117 | 100m2 |
| 34 | Keo dán | Chương V E-HSMT | 3 | lọ |
| 35 | Xây gạch ốp cột VXM M75 | Chương V E-HSMT | 15,5648 | m3 |
| 36 | SX gạch bông gió đúc sẵn KT (190x190x140mm) | Chương V E-HSMT | 1.007 | viên |
| 37 | LD gạch bông gió đúc sẵn KT (190x190x140mm) | Chương V E-HSMT | 1.007 | viên |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hoa thoáng sảnh | Chương V E-HSMT | 0,0382 | 100m2 |
| 39 | SXLD cốt thép hoa thoáng D | Chương V E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép hoa thoáng D | Chương V E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 41 | Bê tông hoa thoáng đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 0,1865 | m3 |
| 42 | LD hoa bê tông đúc sẵn KT (1260x1260x140mm) | Chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 43 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V E-HSMT | 0,3844 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 45 | Cốt thép giằng tường thu hồi ĐK | Chương V E-HSMT | 0,4687 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 3,9842 | m3 |
| 47 | SX xà gồ mái thép hình U100x40x2mm | Chương V E-HSMT | 1,5956 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép hình U100x40x2mm | Chương V E-HSMT | 1,5956 | tấn |
| 49 | Sơn thép hình 3 nước chống gỉ | Chương V E-HSMT | 203,256 | m2 |
| 50 | Lợp tôn múi D=0,42mm | Chương V E-HSMT | 5,2733 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc phẳng dày 0,42mm | Chương V E-HSMT | 70,02 | md |
| 52 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Chương V E-HSMT | 3.378 | cái |
| 53 | Bitum chống thấm sê nô, khe lún | Chương V E-HSMT | 8,232 | m2 |
| 54 | Láng VXM M75 khe lún, sê nô, đầu ống nước | Chương V E-HSMT | 8,232 | m2 |
| 55 | Trát trong nhà VXM M75 | Chương V E-HSMT | 391,1565 | m2 |
| 56 | Trát ngoài nhà VXM M75 | Chương V E-HSMT | 378,0829 | m2 |
| 57 | Sơn trong nhà 3 nước | Chương V E-HSMT | 3.784,3054 | m2 |
| 58 | Sơn ngoài nhà 3 nước | Chương V E-HSMT | 1.141,9785 | m2 |
| 59 | Ốp gạch chân trường KT 150x600 | Chương V E-HSMT | 60,633 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch KT 600x600 | Chương V E-HSMT | 846,2559 | m2 |
| 61 | Ốp đá Granite tam cấp sảnh | Chương V E-HSMT | 72,792 | m2 |
| 62 | Sơn hoa sắt, lan can 3 nước | Chương V E-HSMT | 132,2113 | m2 |
| 63 | SXLD khuôn cửa đơn gỗ lim | Chương V E-HSMT | 195 | md |
| 64 | SXLD pano gỗ cửa di gỗ lim | Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 65 | SXLD pano kính cố định | Chương V E-HSMT | 33,3 | m2 |
| 66 | SXLD Vách kính cố định dày 5mm | Chương V E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 67 | Nẹp khuôn cửa gỗ lim | Chương V E-HSMT | 147,6 | md |
| 68 | Bản lề cửa Inox 304 | Chương V E-HSMT | 312 | bộ |
| 69 | Bộ chốt móc gió cửa sổ | Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 70 | Bộ then cài cửa tay nắm hình quả đấm | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 71 | Bộ khóa cửa việt tiệp | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 72 | Clemon cửa đi | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 73 | Ke góc cánh cửa Inox 304 | Chương V E-HSMT | 440 | bộ |
| 74 | Sơn cửa gỗ 3 nước | Chương V E-HSMT | 218,988 | m2 |
| 75 | SXLD tấm Alumex ngoài trời dày 3mm | Chương V E-HSMT | 21,0797 | m2 |
| 76 | SX lam treo thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,3492 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lam treo | Chương V E-HSMT | 0,3492 | tấn |
| 78 | Sơn 3 nước màu cà phê lam treo | Chương V E-HSMT | 31,7736 | m2 |
| 79 | Núm dù sắt D30 | Chương V E-HSMT | 216 | cái |
| 80 | SXLD lan can Inox | Chương V E-HSMT | 212,413 | kg |
| 81 | Đèn huỳnh quang đôi L=1,2m 2*40W | Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 82 | Đèn ốp hiên D250*11W | Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 83 | Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Quạt trần đường kính cánh D=1.4m*80W+ chiết áp | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 85 | Mặt 1 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Mặt 2 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 87 | Mặt 2 triết áp 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 88 | Mặt 1 công tắc + ổ cắm đơn 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 32 | bảng |
| 89 | Mặt Atomat | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 90 | Mặt ổ cắm đôi 1 cực 10A+ đế âm | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 91 | Hộp điện đặt Atomat (TĐ) | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 92 | Hộp cầu nối 100x100 | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 93 | Atomat 1P-2C 63A (đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Atomat 1P-2C 30A (đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Atomat 1P-2C 15A (đế âm + mặt) | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 96 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*25MM2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 97 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*6MM2 | Chương V E-HSMT | 164 | m |
| 98 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2 | Chương V E-HSMT | 154 | m |
| 99 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MM | Chương V E-HSMT | 1.152 | m |
| 100 | Dây tiếp địa hộp điện tổng 1x10MM2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 101 | Cọc tiếp địa thép A L63*63*6 dài 2,5M | Chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 102 | Băng dính điện hạ áp D80 | Chương V E-HSMT | 10 | cuộn |
| 103 | Gen nhựa mềm PVC D30 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 104 | Gen nhựa mềm PVC D20 | Chương V E-HSMT | 164 | m |
| 105 | Gen nhựa mềm PVC D16 | Chương V E-HSMT | 1.152 | m |
| 106 | Đinh vít | Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 107 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,816 | 100m |
| 108 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 109 | Cút nhựa PVC chếch 45 độ D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 110 | Đai thép không gỉ 15*120 | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 111 | Vít nở 4 | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 112 | Rọ chắn rác không rỉ D150 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Côn thu D100*90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 114 | Tủ đựng bình cứu hỏa tôn kính KT(600x400x200) | Chương V E-HSMT | 8 | chiếc |
| 115 | Bình cứu hỏa ABC MFZL8 | Chương V E-HSMT | 16 | bình |
| 116 | Biểm cảnh báo PCCC | Chương V E-HSMT | 12 | chiếc |
| 117 | Đào móng cọc chống sét đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1874 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,1874 | 100m3 |
| 119 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 197,8 | m |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 123 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 6 | sứ |
| 124 | Bu lông B12 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Giáp lớp sơn cũ cửa gỗ+ khuôn cửa | Chương V E-HSMT | 197,3364 | m2 |
| 2 | Giáp lại lớp sơn cũ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 130,9524 | m2 |
| 3 | Giáp sơn vệ sinh 50% diện tích ngoài nhà (cạo bỏ những phần bong tróc) | Chương V E-HSMT | 748,5684 | m2 |
| 4 | Sơn 3 nước cửa gỗ | Chương V E-HSMT | 197,3364 | m2 |
| 5 | Sơn 3 nước sắt thép | Chương V E-HSMT | 130,9524 | m2 |
| 6 | Sơn ngoài nhà 3 nước | Chương V E-HSMT | 1.247,614 | m2 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đáy rãnh đá 2x4 M150 | Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 9 | Xây tường rãnh gạch D=110 | Chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 10 | Trát thành rãnh VXM M75 | Chương V E-HSMT | 21,96 | m2 |
| 11 | Láng đáy rãnh VXM M75 dày1,5cm vát cong đáy | Chương V E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V E-HSMT | 0,7409 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 16 | Lấp đất rãnh đầm chặt | Chương V E-HSMT | 0,0121 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột nhà cầu 1 đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1519 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 4 | Thép móng trụ D | Chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 5 | Thép móng trụ D | Chương V E-HSMT | 0,1219 | tấn |
| 6 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 0,453 | m3 |
| 9 | Thép giằng móng D | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 10 | Thép giằng móng D | Chương V E-HSMT | 0,0672 | tấn |
| 11 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Chương V E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 12 | Xây bậc tam cấp gạch VXM M75 | Chương V E-HSMT | 3,5484 | m3 |
| 13 | Tôn đất nền đầm chặt K=0,9 | Chương V E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 0,7043 | m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,2939 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1,6166 | m3 |
| 17 | Thép cột D | Chương V E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 18 | Thép cột D | Chương V E-HSMT | 0,2568 | tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 0,1225 | 100m2 |
| 20 | Thép dầm mái D | Chương V E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 21 | Thép dầm mái D | Chương V E-HSMT | 0,1958 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1,1616 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái+ sê nô | Chương V E-HSMT | 0,1959 | 100m2 |
| 24 | Khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V E-HSMT | 2,112 | m2 |
| 25 | Thép sàn mái D | Chương V E-HSMT | 0,2262 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 2,5976 | m3 |
| 27 | Láng VXM M75# chống thấm | Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 28 | Xây tường lan can gạch VXM M75 D=110 | Chương V E-HSMT | 0,4077 | m3 |
| 29 | Trát tường lan can VXM M75 | Chương V E-HSMT | 6,2676 | m2 |
| 30 | Trát cột VXM M75 | Chương V E-HSMT | 25,9072 | m2 |
| 31 | Trát dầm VXM M75 | Chương V E-HSMT | 12,2496 | m2 |
| 32 | Trát trần VXM M75 | Chương V E-HSMT | 19,5936 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch Cotto 500x500 | Chương V E-HSMT | 20,1952 | m2 |
| 34 | Ốp đá granite màu đỏ | Chương V E-HSMT | 14,952 | m2 |
| 35 | Sơn 3 nước cột, dầm, trần, sê nô | Chương V E-HSMT | 57,7504 | m2 |
| 36 | Sơn 3 nước tường lan can | Chương V E-HSMT | 6,2676 | m2 |
| 37 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 0,6487 | 100m2 |
| 38 | SXLD lan can, lam treo Inox 304 | Chương V E-HSMT | 200,9891 | kg |
| 39 | Núm dù Inox D30 trang trí lam treo | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 40 | Ống thoát nước D27 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 41 | Đào móng cột nhà cầu 2 đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,1519 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 43 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,1075 | 100m2 |
| 44 | Thép móng trụ D | Chương V E-HSMT | 0,0111 | tấn |
| 45 | Thép móng trụ D | Chương V E-HSMT | 0,1219 | tấn |
| 46 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 2,511 | m3 |
| 47 | SXLD ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0517 | 100m2 |
| 48 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 0,5692 | m3 |
| 49 | Thép giằng móng D | Chương V E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 50 | Thép giằng móng D | Chương V E-HSMT | 0,0824 | tấn |
| 51 | Lấp đất chân móng đầm chặt | Chương V E-HSMT | 0,0506 | 100m3 |
| 52 | Xây bậc tam cấp gạch VXM M75 | Chương V E-HSMT | 3,0947 | m3 |
| 53 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Chương V E-HSMT | 1,1072 | m3 |
| 54 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột | Chương V E-HSMT | 0,2939 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cột đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1,6166 | m3 |
| 56 | Thép cột D | Chương V E-HSMT | 0,0764 | tấn |
| 57 | Thép cột D | Chương V E-HSMT | 0,2568 | tấn |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm | Chương V E-HSMT | 0,1682 | 100m2 |
| 59 | Thép dầm mái D | Chương V E-HSMT | 0,0641 | tấn |
| 60 | Thép dầm mái D | Chương V E-HSMT | 0,2342 | tấn |
| 61 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 1,7864 | m3 |
| 62 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái+ sê nô | Chương V E-HSMT | 0,2781 | 100m2 |
| 63 | Khe co giãn giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp | Chương V E-HSMT | 2,292 | m2 |
| 64 | Thép sàn mái D | Chương V E-HSMT | 0,3157 | tấn |
| 65 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Chương V E-HSMT | 3,5432 | m3 |
| 66 | Láng VXM M75# chống thấm | Chương V E-HSMT | 10,32 | m2 |
| 67 | Xây tường can gạch VXM M75 D=110 | Chương V E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 68 | Trát tường lan can VXM M75 | Chương V E-HSMT | 7,5732 | m2 |
| 69 | Trát cột VXM M75 | Chương V E-HSMT | 26,8312 | m2 |
| 70 | Trát dầm VXM M75 | Chương V E-HSMT | 16,8176 | m2 |
| 71 | Trát trần VXM M75 | Chương V E-HSMT | 27,8136 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch Cotto 500x500 | Chương V E-HSMT | 28,5168 | m2 |
| 73 | Ốp đá granite màu đỏ | Chương V E-HSMT | 13,467 | m2 |
| 74 | Sơn 3 nước cột, dầm, trần, sê nô | Chương V E-HSMT | 71,4624 | m2 |
| 75 | Sơn 3 nước tường lan can | Chương V E-HSMT | 7,5732 | m2 |
| 76 | Giàn giáo thi công ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 0,8204 | 100m2 |
| 77 | SXLD lan can, lam treo Inox 304 | Chương V E-HSMT | 264,8749 | kg |
| 78 | Núm dù Inox D30 trang trí lam treo | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 79 | Ống thoát nước D27 | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng kiêm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng chuyên nghành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm đất | 1 |
| 4 | Máy trộn => 250l | Trộn bê tông hoặc vữa | 4 |
| 5 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | Cắt sắt thép | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi