Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859814-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:04:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,684,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 413,698,000 VNĐ ((Bốn trăm mười ba triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông trong đô thị, hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó có hạng mục lưới điện và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng gồm các loại công trình: Công trình đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó có hạng mục lưới điện và chiếu sáng) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,5 tỷ VNĐ; (Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14,5 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận;- Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng (bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công 03 người, trong đó: Giao thông 01 người; hạ tầng kỹ thuật 01 người; điện 01 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Có ít nhất 10 người là Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải các loại (≥ 07 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Lu bánh lốp >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe bồn tưới nước > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn >=60T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=60T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi (110CV-180CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (110CV-180CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép > 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm dùi > 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn > 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc > 60KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 60KG |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Leica |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | nikon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng loại 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầy đủ các yêu cầu thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị công trình Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái định cư kết hợp với mở rộng, phát triển khu dân cư phía Bắc phường Duy Tân, thành phố Kon Tum 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đính kèm các file scan của E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 413.698.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.050,74 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.718,92 | m3 |
| C | Mặt đường Bê tông nhựa | |||
| 1 | CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,8 | m3 |
| 2 | CPĐD lớp dưới dày 15cm, Dmax = 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,8 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.625,33 | m2 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt C12.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.625,33 | m2 |
| D | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Gia cố mái taluy bằng bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,12 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.480,8 | m2 |
| 3 | Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,54 | m2 |
| 4 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,27 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,16 | m3 |
| 6 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,19 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,68 | m2 |
| 9 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,73 | m3 |
| 10 | Tầng lọc ngược đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,01 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 499,72 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| E | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| F | Vỉa hè, lối đi người tàn tật | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo kt(40x40x3,2)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.500,89 | m2 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,46 | m3 |
| 3 | Láng vữa xi măng M100 dày 4cm (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4 | m2 |
| 4 | Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,87 | m3 |
| 5 | Bê tông lối đi người tàn tật M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| G | Gờ vỉa hè | |||
| 1 | Gờ vỉa hè bê tông M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,86 | m2 |
| H | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông hố trồng cây 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,2 | m2 |
| 3 | Trồng cây sao đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cây |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,77 | m3 |
| 5 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| I | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông đế bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,9 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,87 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,29 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172,3 | m2 |
| 6 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234 | m |
| J | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác kt(70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| K | Thoát nước dọc | |||
| L | Cống dọc | |||
| M | Cống dọc D80 | |||
| 1 | Ống cống D80HVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | m |
| 2 | Ống cống D80H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 3 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,54 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống (đốt 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | đốt |
| 5 | Lắp đặt ống cống (đốt 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đốt |
| 6 | Vữa xi măng M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| N | Cống ngang D40 | |||
| 1 | Ống cống D40HVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Ống cống D40H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 3 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống cống (đốt 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đốt |
| 5 | Lắp đặt ống cống (đốt 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | đốt |
| 6 | Lắp đặt ống cống (đốt 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đốt |
| 7 | Vữa xi măng M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| O | Mương dọc B(80x80) | |||
| 1 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 4 | Bê tông thân M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,08 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,55 | m2 |
| 8 | Thép tròn tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,18 | kg |
| 9 | Thép tròn tấm đan Đk=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,09 | kg |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | tấm |
| P | Công tác đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.405,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.243,39 | m3 |
| Q | Hố ga | |||
| R | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,62 | m2 |
| 3 | Thép tròn tấm đan Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,31 | kg |
| 4 | Thép tròn tấm đan 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,64 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | tấm |
| 6 | Tấm gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 7 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| S | Đà kiềng | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn BT đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,8 | m2 |
| 3 | Thép tròn đà kiềng Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,32 | kg |
| 4 | Thép tròn đà kiềng Đk>=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,1 | kg |
| T | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,99 | m2 |
| 3 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | kg |
| 4 | Van ngăn mùi HPDE D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Xây gạch thẻ VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 6 | Trát VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,09 | m2 |
| U | Hố ga | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,18 | m2 |
| 4 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773,17 | m2 |
| 6 | Thép tròn Đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,98 | kg |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,33 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,07 | m3 |
| V | Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,43 | m2 |
| 6 | Bê tông thân M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,58 | m2 |
| W | Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa D22cm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.646,32 | m |
| 2 | T nhựa D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| 3 | Co nhựa D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Nút bịt nhựa D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,11 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,4 | m3 |
| X | San nền | |||
| Y | San nền | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31.391,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39.936,3 | m3 |
| Z | Gia cố mái | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,83 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.935,37 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.034,41 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.841 | tấm |
| 5 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,68 | m2 |
| 7 | Bê tông đầu mái M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đầu mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,38 | m2 |
| 9 | Đào móng chân khay, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607,23 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,24 | m3 |
| 11 | Đệm móng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,27 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,52 | m2 |
| 14 | Bê tông mương M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,18 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,8 | m2 |
| 16 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | kg |
| AA | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông bệ cọc M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 3 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 4 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Cát hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 7 | Dây phản quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 8 | Biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tưới nước chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| AB | Lưới điện và chiếu sáng | |||
| AC | Đường dây trung thế 22KV | |||
| 1 | Móng trụ MT-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa RL-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cột BTLT loại 14m; lực đầu cột: 6,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 5 | Cột BTLT loại 14m; lực đầu cột: 11,0kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 6 | Xà đỡ FCO cột đôi dọc trung áp: XDFCO-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lệch trung áp: XDL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Xà đỡ vượt lệch trung áp: XDV-L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xà néo góc lệch cột đơn trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo góc lệch đôi ngang trung áp: XNL-2N/T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo góc lệch đôi dọc trung áp: XNL-2D/T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 13 | Sứ chuỗi polime 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 14 | Khóa néo, giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 15 | Cùm đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Dây nhôm lõi thép As/XLPE-70/11 lớp cách điện dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | km |
| 18 | Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 19 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 20 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Biển tên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Dây buộc cổ sứ (Dây Compbosit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 23 | Cầu chì tự rơi (bộ 01 pha) phân đoạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cùm trụ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AD | Đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Móng MTH-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | móng |
| 2 | Tiếp địa RL-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3,5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 4 | Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5kN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 5 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 7 | Bịt đầu cáp 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 8 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Khóa néo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Bulon móc M22*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 11 | Kẹp răng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cỏi |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,64 | m |
| 13 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cốt |
| AE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tiếp địa TBA khoan R-10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến thế 3pha - 400kVA - 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Chống sét Van 21KV -10kA (bộ 01 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét hạ thế 0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi (bộ 01 pha) - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 3Fa -TBA 400kVA 03 lộ ra lắp đặt trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ CSV tại máy biến áp 3pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cáp trung thế treo - 12,7/20(24)kV - TCVN 5935-1 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D100/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 17 | Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 18 | Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 19 | Cùm đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng 150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng 185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cốt |
| 23 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đầu cốt |
| 25 | Dây đồng trần M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 26 | Bảng tên TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AF | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đánh số cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cột |
| 2 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cần |
| 3 | Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cần |
| 4 | Bịt đầu cáp 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Bịt đầu cáp 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Khóa treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 7 | Khóa neo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 8 | Giá móc treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 9 | Đai thép + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 10 | Đèn đường Led chiếu sáng thông minh 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC (4*50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 12 | Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,28 | m |
| 13 | Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5 | m |
| 14 | Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ - 03 1 ngăn 1000 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 17 | Kẹp răng nhôm - 35/95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Đầu cốt Đồng - nhôm 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đầu cốt Đồng - nhôm 35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Tiếp địa RL-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 21 | Tiếp địa ngọn TĐN1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| AG | Thí nghiệm | |||
| AH | Đường dây 22KV | |||
| 1 | TN-HC cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 2 | TN-HC sứ đứng 6-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 3 | TN-HC sứ treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | chuổi |
| 4 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| AI | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | TN-HC cáp khụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | TN-tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| AJ | Trạm biến áp | |||
| 1 | Chống sét Van 22-35KV 3Fa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | P.tử |
| 2 | Cáp khô 1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Sứ đứng 3-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 6 | Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Máy biến áp 3 pha ≤ 100KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Công tơ hữu công 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông trong đô thị, hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó có hạng mục lưới điện và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng gồm các loại công trình: Công trình đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó có hạng mục lưới điện và chiếu sáng) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,5 tỷ VNĐ; (Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14,5 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận;- Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng (bản công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường 01 người | 1 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công 03 người, trong đó: Giao thông 01 người; hạ tầng kỹ thuật 01 người; điện 01 người | 3 | Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 01 người | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 01 người | 1 | Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng 01 người | 1 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 02 người | 2 | Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 2 |
| 7 | Có ít nhất 10 người là Công nhân kỹ thuật | 10 | Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải các loại (≥ 07 tấn) | ≥ 07 tấn | 10 |
| 2 | Máy đào | >=1,6m3 | 4 |
| 3 | Lu bánh thép >=10T | >=10T | 3 |
| 4 | Lu bánh lốp >=12T | >=12T | 3 |
| 5 | Lu rung 25T | 25T | 3 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV | công suất 130-140CV | 1 |
| 7 | Xe bồn tưới nước > 5 tấn | > 5 tấn | 1 |
| 8 | Trạm trộn >=60T/h | >=60T/h | 1 |
| 9 | Máy ủi (110CV-180CV) | (110CV-180CV) | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép > 5 kW | > 5 kW | 3 |
| 13 | Máy đầm dùi > 1,5 kW | > 1,5 kW | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn > 1,0 kW | > 1,0 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc > 60KG | > 60KG | 2 |
| 16 | Máy bơm nước ≥ 1,5 kW | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Leica | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | nikon | 1 |
| 19 | Máy phun nhựa đường | >=190CV | 1 |
| 20 | Máy xúc lật | >=2,3m3 | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn đường | YHK 10A | 1 |
| 22 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 23 | Xe nâng loại 12m | >=12m | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Đầy đủ các yêu cầu thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi