Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859814-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210581613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:04:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,684,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 413,698,000 VNĐ ((Bốn trăm mười ba triệu sáu trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông trong đô thị, hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó có hạng mục lưới điện và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng gồm các loại công trình: Công trình đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó có hạng mục lưới điện và chiếu sáng) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,5 tỷ VNĐ; (Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14,5 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận;- Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng (bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công 03 người, trong đó: Giao thông 01 người; hạ tầng kỹ thuật 01 người; điện 01 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Có ít nhất 10 người là Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải các loại (≥ 07 tấn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,6m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Lu bánh thép >=10T
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu bánh lốp >=12T
- Đặc điểm thiết bị >=12T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị công suất 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe bồn tưới nước > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn >=60T/h
- Đặc điểm thiết bị >=60T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi (110CV-180CV)
- Đặc điểm thiết bị (110CV-180CV)
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép > 5 kW
- Đặc điểm thiết bị > 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi > 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị > 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn > 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị > 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc > 60KG
- Đặc điểm thiết bị > 60KG
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Leica
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị nikon
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >=190CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị >=2,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn đường
- Đặc điểm thiết bị YHK 10A
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng loại 12m
- Đặc điểm thiết bị >=12m
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Đầy đủ các yêu cầu thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị công trình
Đầu tư cơ sở hạ tầng khu tái định cư kết hợp với mở rộng, phát triển khu dân cư phía Bắc phường Duy Tân, thành phố Kon Tum
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Liên danh Công ty TNHH Kiến trúc Hoàng Nhật Anh và Công ty TNHH tư vấn công trình Gia Hưng (địa chỉ: 16 Lê Hồng Phong, phương Phước Ninh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng); Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Kon Tum (địa chỉ: 385 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); Phòng Quản lý đô thị thành phố Kon Tum (địa chỉ: 39 Nguyễn Trãi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum) - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum. (địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, phường Trường Chinh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum); - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn - xây dựng HIGHLAND Kon Tum (địa chỉ: Số 88/6 đường Sư Vạn Hạnh - thành phố Kon Tum)). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum (địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đính kèm các file scan của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 413.698.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum; số 542 Nguyễn Huệ, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
B Nền đường
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V17.050,74m3
2Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V31.718,92m3
C Mặt đường Bê tông nhựa
1CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V693,8m3
2CPĐD lớp dưới dày 15cm, Dmax = 37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V693,8m3
3T­ưới nhựa thấm bám TCN 1lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4.625,33m2
4Bê tông nhựa chặt C12.5, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.625,33m2
D Gia cố mái taluy
1Gia cố mái taluy bằng bê tông M200 đá 1x2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V372,12m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V2.480,8m2
3Khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đ­ườngMô tả kỹ thuật theo chương V142,54m2
4Đào móng chân khay, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V406,27m3
5Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V283,16m3
6Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V11,19m3
7Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V111,92m3
8Ván khuôn bê tông chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V447,68m2
9Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V24,73m3
10Tầng lọc ngược đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V40,01m3
11Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V499,72m2
12Ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
E Bó vỉa, vỉa hè
F Vỉa hè, lối đi người tàn tật
1Lát gạch terrazzo kt(40x40x3,2)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.500,89m2
2Đệm móng đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V434,46m3
3Láng vữa xi măng M100 dày 4cm (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4m2
4Bê tông lót M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V220,87m3
5Bê tông lối đi ngư­ời tàn tật M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
G Gờ vỉa hè
1Gờ vỉa hè bê tông M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V33,53m3
2Ván khuôn gờ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V524,86m2
H Hố trồng cây
1Bê tông hố trồng cây 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,76m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V475,2m2
3Trồng cây sao đenMô tả kỹ thuật theo chương V108cây
4Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V49,77m3
5Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m3
I Bó vỉa
1Bê tông đế bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V135,9m3
2Ván khuôn đế bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V803,87m2
3Đệm đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V86,29m3
4Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V63,86m3
5Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.172,3m2
6Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m3
7Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.234m
J An toàn giao thông
1Vạch sơn đ­ường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,1m2
2Biển báo tam giác kt(70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
K Thoát nước dọc
L Cống dọc
M Cống dọc D80
1Ống cống D80HVHMô tả kỹ thuật theo chương V578m
2Ống cống D80H30Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
3Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V187,54m3
4Lắp đặt ống cống (đốt 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V157đốt
5Lắp đặt ống cống (đốt 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đốt
6Vữa xi măng M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
N Cống ngang D40
1Ống cống D40HVHMô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Ống cống D40H30Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
3Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V13,38m3
4Lắp đặt ống cống (đốt 4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V30đốt
5Lắp đặt ống cống (đốt 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V18đốt
6Lắp đặt ống cống (đốt 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đốt
7Vữa xi măng M100 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
O Mương dọc B(80x80)
1Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V8,16m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V22,18m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
4Bê tông thân M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,82m3
5Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V190,08m2
6Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,81m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V22,55m2
8Thép tròn tấm đan ĐkMô tả kỹ thuật theo chương V197,18kg
9Thép tròn tấm đan Đk=10Mô tả kỹ thuật theo chương V358,09kg
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V54tấm
P Công tác đất
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.405,31m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.243,39m3
Q Hố ga
R Tấm đan
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V39,62m2
3Thép tròn tấm đan ĐkMô tả kỹ thuật theo chương V160,31kg
4Thép tròn tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo chương V863,64kg
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V52tấm
6Tấm gangMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
7Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
S Đà kiềng
1Bê tông đà kiềng M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89m3
2Ván khuôn BT đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V65,8m2
3Thép tròn đà kiềng ĐkMô tả kỹ thuật theo chương V92,32kg
4Thép tròn đà kiềng Đk>=10Mô tả kỹ thuật theo chương V301,1kg
T Cửa thu n­ước
1Bê tông cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9,06m3
2Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V93,99m2
3L­ưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V535kg
4Van ngăn mùi HPDE D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
5Xây gạch thẻ VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
6Trát VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,09m2
U Hố ga
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V18,13m3
2Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V102,18m2
4Bê tông thân M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V101,55m3
5Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V773,17m2
6Thép tròn ĐkMô tả kỹ thuật theo chương V302,98kg
7Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V365,33m3
8Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V215,07m3
V Cửa xả
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V80,53m3
2Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
3Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,83m3
4Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,43m2
6Bê tông thân M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
7Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V9,58m2
W Thoát nước thải
1Ống nhựa D22cm dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.646,32m
2T nhựa D22Mô tả kỹ thuật theo chương V254cái
3Co nhựa D22Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
4Nút bịt nhựa D22Mô tả kỹ thuật theo chương V225cái
5Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V188,11m3
6Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V391,4m3
X San nền
Y San nền
1Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V31.391,39m3
2Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V39.936,3m3
Z Gia cố mái
1Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,83m3
2Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.935,37m2
3Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3.034,41kg
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16.841tấm
5Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,95m3
6Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V893,68m2
7Bê tông đầu mái M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
8Ván khuôn đầu máiMô tả kỹ thuật theo chương V40,38m2
9Đào móng chân khay, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V607,23m3
10Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V282,24m3
11Đệm móng đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V46,27m3
12Bê tông chân khay M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V126,3m3
13Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V631,52m2
14Bê tông mương M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V114,18m3
15Ván khuôn m­ươngMô tả kỹ thuật theo chương V645,8m2
16Lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V13,78kg
AA Đảm bảo giao thông
1Bê tông bệ cọc M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
3Ống nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
4Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Cát hạt thôMô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
6Sơn trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
7Dây phản quanMô tả kỹ thuật theo chương V84m
8Biển báo công trư­ờngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tưới nước chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
AB Lưới điện và chiếu sáng
AC Đường dây trung thế 22KV
1Móng trụ MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V12móng
2Móng trụ MTĐ-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Tiếp địa RL-8Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Cột BTLT loại 14m; lực đầu cột: 6,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
5Cột BTLT loại 14m; lực đầu cột: 11,0kNMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
6Xà đỡ FCO cột đôi dọc trung áp: XDFCO-2D/TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Xà đỡ lệch trung áp: XDL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Xà đỡ vượt lệch trung áp: XDV-LMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Xà néo góc lệch cột đơn trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Xà néo góc lệch đôi ngang trung áp: XNL-2N/TMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Xà néo góc lệch đôi dọc trung áp: XNL-2D/TMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Sứ đứng 24KV+ty sứ lắp trên cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
13Sứ chuỗi polime 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
14Khóa néo, giáp níu cáp bọc trung thế A/XLPE -70/120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
15Cùm đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
16Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
17Dây nhôm lõi thép As/XLPE-70/11 lớp cách điện dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,92km
18Cáp trung thế treo - 12,7/22(24)kV - TCVN 5935 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-70Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
19Tiếp địa ngọn trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
20Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Biển tên trụMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Dây buộc cổ sứ (Dây Compbosit)Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
23Cầu chì tự rơi (bộ 01 pha) phân đoạnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Cùm trụ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AD Đường dây hạ thế 0,4KV
1Móng MTH-1Mô tả kỹ thuật theo chương V27móng
2Tiếp địa RL-4Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
3Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 3,5kNMô tả kỹ thuật theo chương V17cột
4Cột BTLT-10 mét, lực đầu cột 5kNMô tả kỹ thuật theo chương V10cột
5Giá móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
7Bịt đầu cáp 95Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
8Khóa treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
9Khóa néo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
10Bulon móc M22*300Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
11Kẹp răng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cỏi
12Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC( 4x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.229,64m
13Tiếp địa ngọn TĐN1Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
14Đầu cốt đồng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8đầu cốt
AE Trạm biến áp
1Tiếp địa TBA khoan R-10CMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Máy biến thế 3pha - 400kVA - 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Chống sét Van 21KV -10kA (bộ 01 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Chống sét hạ thế 0,4KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi (bộ 01 pha) - 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tủ điện hạ thế 3Fa -TBA 400kVA 03 lộ ra lắp đặt trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
7Xà đỡ fco trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Xà đỡ sứ trung gian trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Xà đỡ tủ điện trạm biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Xà đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Xà đỡ máy biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cùm giữ máy biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Xà đỡ CSV tại máy biến áp 3pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Cáp trung thế treo - 12,7/20(24)kV - TCVN 5935-1 (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
15Ống nhựa xoắn luồn cáp bảo vệ cáp HDPE-D100/130Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
17Cáp lực hạ thế cáp đồng bọc 0,6kV CV 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
18Sứ đứng 24kV Linepost + Ty mạMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
19Cùm đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
20Kẹp đấu rẻ trung thế A/XLPE -70/120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
21Đầu cốt đồng 150 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cốt
22Đầu cốt đồng 185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cốt
23Đầu cốt đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cốt
24Đầu cốt đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15đầu cốt
25Dây đồng trần M35Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
26Bảng tên TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Chụp mũ cách điện cho đầu Cosin MBA, FCO, CSV và Cose hạ áp trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AF Chiếu sáng
1Đánh số cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V33cột
2Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 14mMô tả kỹ thuật theo chương V7cần
3Cần đèn cao áp chữ S, S2,3m lắp trên cột đơn 10mMô tả kỹ thuật theo chương V26cần
4Bịt đầu cáp 35Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Bịt đầu cáp 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Khóa treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
7Khóa neo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
8Giá móc treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
9Đai thép + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
10Đèn đường Led chiếu sáng thông minh 150WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
11Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC (4*50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
12Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế LV-ABC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.187,28m
13Cáp ruột đồng bọc nhựa CVV -2x2,5 (2x6/0.67)-300/500VMô tả kỹ thuật theo chương V181,5m
14Xà đỡ tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Tủ điều khiển chiếu sáng TĐ - 03 1 ngăn 1000 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Kẹp răng nhôm/đồng - 35/5 mm2 đấu đènMô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
17Kẹp răng nhôm - 35/95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
18Đầu cốt Đồng - nhôm 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Đầu cốt Đồng - nhôm 35mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Tiếp địa RL-1Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
21Tiếp địa ngọn TĐN1Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
AG Thí nghiệm
AH Đường dây 22KV
1TN-HC cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
2TN-HC sứ đứng 6-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
3TN-HC sứ treoMô tả kỹ thuật theo chương V42chuổi
4TN-tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6vị trí
AI Đường dây 0,4KV
1TN-HC cáp khụMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2TN-tiếp địa cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
AJ Trạm biến áp
1Chống sét Van 22-35KV 3FaMô tả kỹ thuật theo chương V3P.tử
2Cáp khô 1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
3Thí nghiệm tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
4Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Sứ đứng 3-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V3sứ
6Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Máy biến áp 3 pha ≤ 100KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
8Công tơ hữu công 3PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình đường giao thông trong đô thị, hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó có hạng mục lưới điện và chiếu sáng).- Tương tự về quy mô công việc: Có ít nhất 01 hợp đồng gồm các loại công trình: Công trình đường giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III (trong đó có hạng mục lưới điện và chiếu sáng) có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14,5 tỷ VNĐ; (Hoặc 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 14,5 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Hợp đồng tương tự của từng thành viên liên danh phải tương ứng với phần công việc đảm nhận được hiểu là: Công trình tương tự tương ứng với phần công việc đảm nhận đã thực hiện và có giá trị xây lắp ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Trường hợp thành viên liên danh có 02 công trình cấp thấp hơn liền kề thì giá trị mỗi công trình phải ≥ 70% giá trị phần công việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận;- Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng (bản công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 01 người 1 Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng phụ trách thi công 03 người, trong đó: Giao thông 01 người; hạ tầng kỹ thuật 01 người; điện 01 người 3 Đã tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường, xây dựng công trình giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, điện.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).55
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng trắc địa 01 người 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa, xây dựngĐã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng an toàn lao động 01 người 1 Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động;Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng dự toán xây dựng 01 người 1 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường mảng thí nghiệm xây dựng 02 người 2 Đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, vật liệu xây dựng.Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (kèm theo xác nhận hợp lệ là: Quyết định của Giám đốc Công ty hoặc xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
7 Có ít nhất 10 người là Công nhân kỹ thuật 10 Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc có thời hạn với nhà thầu. Trường hợp nhà thầu có đặc thù về tuyển dụng lao động mà không có hợp đồng lao động thì phải có văn bản giải thích, chứng minh hiệu lực quản lý đối với chức danh này tương đương như hợp đồng lao động theo đúng quy định của pháp luật.Có chứng chỉ đã qua đào tạo các nghề: Thợ nề, thợ bê tông, thợ cốt thép, thợ hàn, thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ cốp pha, thợ vận hành thiết bị32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải các loại (≥ 07 tấn) ≥ 07 tấn10
2 Máy đào >=1,6m34
3 Lu bánh thép >=10T >=10T3
4 Lu bánh lốp >=12T >=12T3
5 Lu rung 25T 25T3
6 Máy rải cấp phối đá dăm; bê tông nhựa, công suất 130-140CV công suất 130-140CV1
7 Xe bồn tưới nước > 5 tấn > 5 tấn1
8 Trạm trộn >=60T/h >=60T/h1
9 Máy ủi (110CV-180CV) (110CV-180CV)3
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít3
12 Máy cắt uốn thép > 5 kW > 5 kW3
13 Máy đầm dùi > 1,5 kW > 1,5 kW2
14 Máy đầm bàn > 1,0 kW > 1,0 kW2
15 Máy đầm cóc > 60KG > 60KG2
16 Máy bơm nước ≥ 1,5 kW ≥ 1,5 kW1
17 Máy toàn đạc Leica1
18 Máy thủy bình nikon1
19 Máy phun nhựa đường >=190CV1
20 Máy xúc lật >=2,3m31
21 Thiết bị sơn đường YHK 10A1
22 Máy nén khí 600m3/h1
23 Xe nâng loại 12m >=12m1
24 Phòng thí nghiệm hiện trường Đầy đủ các yêu cầu thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->