Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:01:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,719,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.720.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 41.360.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (Trong đó có tối thiếu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥ 05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 17-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| 18-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật liệu: Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025) Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025) 800 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC AN QUẢNG HỮU B (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3738 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,467 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1973 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2357 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6839 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,907 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,254 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,194 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,8515 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3136 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5189 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1629 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,304 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,21 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3107 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3836 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5861 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2724 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2889 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,73 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,182 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,64 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,334 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8538 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2306 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,166 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4027 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5896 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2838 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,5892 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0736 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,071 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4755 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,0088 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8366 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,837 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1288 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5261 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,0896 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9262 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9326 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2722 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4659 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,677 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4659 | tấn |
| 51 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,7 | m2 |
| 52 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,2 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6184 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1798 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,7619 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0904 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,3435 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,4674 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,316 | m3 |
| 61 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,2525 | m2 |
| 62 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,68 | m2 |
| 63 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,99 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,095 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,708 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,609 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,18 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,44 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 568,765 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 441,21 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.131,004 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290,13 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 433,27 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 307,36 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 443,4528 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.390,464 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.260,0188 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.805,3865 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 845,0963 | m2 |
| 85 | Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,33 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.8mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,2 | m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 365,87 | m |
| 101 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,72 | m2 |
| 102 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1075 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m |
| 107 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7536 | 100m2 |
| 109 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 113 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 114 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.520 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 130 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 131 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 560 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 136 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 138 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 172 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 174 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 175 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 177 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 180 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯU NGHIỆP ANH B (ĐIỂM ẤP XOÀI LƠ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9975 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,289 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6126 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2316 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6966 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,5316 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,329 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc bằng 4,5m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 223,0875 | 100m |
| 9 | Đệm cát đầu cọc tràm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,25 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,25 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,0276 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,33 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5189 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,056 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1629 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,304 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,21 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3107 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3836 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5861 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2724 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2889 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,73 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,182 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,64 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,334 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8538 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2306 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1659 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4027 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5896 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2838 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,5892 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0736 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,071 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4755 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7688 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8774 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8807 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1578 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5261 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,0896 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9262 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9326 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2722 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4659 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,677 | m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4659 | tấn |
| 53 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,7 | m2 |
| 54 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,2 | m2 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8782 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,86 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,4511 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0904 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,1695 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,4674 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,682 | m3 |
| 63 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,45 | m2 |
| 64 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,68 | m2 |
| 65 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,83 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,99 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,095 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,708 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,609 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,18 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,44 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 565,12 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 441,21 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.131,184 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290,13 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 433,27 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 307,36 | m2 |
| 79 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 443,4528 | m2 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.390,644 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.260,0188 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.805,5665 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 845,0963 | m2 |
| 87 | Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,33 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa sắt kéo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,04 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.8mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,2 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 365,87 | m |
| 103 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,72 | m2 |
| 104 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1075 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m |
| 109 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7536 | 100m2 |
| 111 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 115 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 116 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.520 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 132 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 133 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 560 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 136 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 138 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 140 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 173 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 174 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 176 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 177 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 179 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 182 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 183 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH SƠN (ĐIỂM ẤP SÓC CHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2767 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,605 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L = 4,5m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 232,2563 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,7835 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,9515 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,2821 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4981 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8658 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9489 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5671 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4972 | m3 |
| 12 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1499 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1308 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4667 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4295 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0314 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8255 | 100m3 |
| 18 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2523 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,9395 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,9886 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,744 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7224 | m3 |
| 23 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2912 | 100m2 |
| 24 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4814 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,488 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7887 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1127 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5268 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4767 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,3112 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,6656 | m3 |
| 32 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7256 | 100m2 |
| 33 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0879 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4446 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3147 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4583 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4474 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7945 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4986 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,4008 | m3 |
| 41 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9919 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1805 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,7091 | m3 |
| 44 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2194 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,315 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3854 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5449 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,529 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6137 | m3 |
| 50 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4795 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5403 | tấn |
| 53 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3464 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3575 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1589 | 100m2 |
| 56 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,62 | m2 |
| 57 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194,35 | m2 |
| 58 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 59 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 60 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 61 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 62 | CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 63 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 64 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 65 | CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 66 | CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5 | m |
| 67 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 536,926 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,904 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,882 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,1576 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,39 | m2 |
| 72 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,3164 | m2 |
| 73 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,7524 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,255 | m2 |
| 75 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | m2 |
| 76 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,5322 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,1655 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,356 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,8746 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2131 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4725 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,2738 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6299 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,9048 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,783 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 249,793 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.023,6584 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 445,0966 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 275,084 | m2 |
| 90 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,95 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,324 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226,72 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.117,8354 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.084,8416 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 541,3269 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.600,182 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,1404 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,9344 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 97,9344 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 189,21 | m |
| 101 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139,36 | m |
| 102 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,84 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,975 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 107 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2442 | 100m2 |
| 109 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 113 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 114 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.520 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 131 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 132 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 560 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 137 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 138 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 139 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,235 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 173 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 174 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 175 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 176 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 178 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 181 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| D | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM SƠN (ĐIỂM ẤP TRÀ CÚ B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm (Kèm phụ kiện). | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,047 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,154 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,367 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,652 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m3 |
| 11 | Rải Vải nilon lót nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,983 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,651 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,472 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,456 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,725 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,886 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,127 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,723 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,216 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,747 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,146 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,702 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,34 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,933 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,663 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,387 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,541 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,835 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,512 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,829 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,653 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,595 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,822 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,375 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,834 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,202 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,475 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,801 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,071 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,74 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,749 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,443 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,488 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt Lam bê tông đúc sẵn KT 300x600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 53 | Lắp các Bảng Mika nền xanh, chữ Decal màu trắng cao 60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng lan can, Tay vịn gỗ Thao Lao KT 60x100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,059 | m3 |
| 55 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,152 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống thép không rỉ, Ống Inox D40x1,4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn (Có lá) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,88 | m2 |
| 60 | Lắp dựng Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 61 | Lắp dựng Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, nhôm lamri, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4.8ly, có khung bảo vệ bên trong (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,24 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 65 | Lắp đặt Khung nhôm hộp màu trắng sữa, thanh nhôm KT 44x100x1.2m (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,86 | m2 |
| 66 | Lắp đặt Khung nhôm hộp màu trắng sữa, thanh nhôm KT 38x76x1.0m (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,36 | m2 |
| 67 | Lắp đặt Vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact dày 12mm (Kèm phụ kiện) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,678 | m2 |
| 68 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,177 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,643 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,361 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,308 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,46 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,544 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,032 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,843 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,875 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,447 | m3 |
| 78 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,494 | 100m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,94 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,824 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,796 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,92 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 500x500mm hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,9 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 500x500mm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,6 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,31 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 239,496 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,38 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 549,674 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,96 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,01 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 172,555 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 186,783 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,67 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,39 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 149,4 | m |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,53 | m |
| 97 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129,881 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,574 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 300x300mm nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,89 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ganite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 359,47 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,91 | m2 |
| 102 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,08 | m2 |
| 103 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,528 | m2 |
| 104 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 105 | Thi công trần hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có sơn phủ tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,65 | m2 |
| 106 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 81,12 | m2 |
| 107 | Ngâm nước Xm chống thấm 5kg/m3 nước, khuấy đều 4 lần/ngày (Thời gian 7 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,719 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 789,17 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 676,796 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 961,629 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 527,846 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 131,545 | m2 |
| 113 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 114 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 42x2,1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m |
| 115 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 90x5,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,825 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304 D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 117 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 121 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 122 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 890 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 138 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 139 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 142 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 143 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 144 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 146 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM GIANG B (ĐIỂM ẤP TRÀ TRO B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6503 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,216 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,3215 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,3179 | m3 |
| 5 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6971 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3233 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1276 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8787 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0477 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,406 | m3 |
| 12 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7406 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1029 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5102 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0268 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9619 | 100m3 |
| 17 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4342 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,9876 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,65 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,384 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,36 | m3 |
| 22 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao H | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0194 | 100m2 |
| 23 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2572 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2116 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0568 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8714 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,884 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,576 | m3 |
| 30 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9675 | 100m2 |
| 31 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2605 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2504 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5437 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3638 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2409 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3094 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1134 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,5145 | m3 |
| 39 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,528 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1348 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1971 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,908 | m3 |
| 43 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9288 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,968 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1043 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5621 | m3 |
| 47 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4416 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1858 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5955 | tấn |
| 50 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6425 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6425 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2706 | 100m2 |
| 53 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,88 | m2 |
| 54 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,85 | m2 |
| 55 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,96 | m2 |
| 56 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,4 | m2 |
| 58 | CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 59 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 60 | CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,64 | m2 |
| 61 | CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | m2 |
| 62 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,59 | m2 |
| 63 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1282 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1282 | tấn |
| 65 | Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4025 | tấn |
| 66 | Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4025 | tấn |
| 67 | Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1912 | 100m2 |
| 68 | Gia công lan can sắt thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2218 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2218 | m2 |
| 70 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 71 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 72 | CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 73 | CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,5 | m |
| 74 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 264,74 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,96 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit KT600x600 cao 200, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,5 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,4 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,33 | m2 |
| 80 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,784 | m2 |
| 81 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,704 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,04 | m2 |
| 83 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,574 | m2 |
| 84 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1516 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9612 | m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,676 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1568 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,002 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,612 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,5367 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,494 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168,7334 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 578,4436 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 358,652 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185,416 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 133,12 | m2 |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119,676 | m2 |
| 99 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,16 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 638,537 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 841,024 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 451,6298 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.117,8472 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,04 | m2 |
| 105 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,4 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,4 | m2 |
| 107 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 186,1 | m |
| 108 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,6 | m |
| 109 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 114 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5484 | 100m2 |
| 116 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 120 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 121 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 660 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 136 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 137 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 142 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 144 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,115 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 178 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 180 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 181 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 183 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 186 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| F | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN A (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3738 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,405 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1972 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2316 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6966 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,5316 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,329 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,194 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,8515 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3136 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5189 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1629 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,304 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,21 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3107 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3836 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5861 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2724 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2889 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,73 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,182 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,64 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,334 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8538 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2306 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1659 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4027 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5896 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2838 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,5892 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0736 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,071 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4755 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7688 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8774 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8807 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1578 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5261 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,0896 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9262 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9326 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2722 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4659 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,677 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4659 | tấn |
| 51 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,7 | m2 |
| 52 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,2 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8782 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,86 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,4511 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0904 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,1695 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,4674 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,682 | m3 |
| 61 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,45 | m2 |
| 62 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,68 | m2 |
| 63 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,83 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,99 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,095 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,708 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,609 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,18 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,44 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 565,12 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 441,21 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.131,184 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290,13 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 433,27 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 307,36 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 443,4528 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.390,644 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.260,0188 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.805,5665 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 845,0963 | m2 |
| 85 | Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,33 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa sắt kéo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,04 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.8mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,2 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 365,87 | m |
| 101 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,72 | m2 |
| 102 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1075 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m |
| 107 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7536 | 100m2 |
| 109 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 113 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 114 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.520 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 130 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 131 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 560 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 136 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 138 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 172 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 174 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 175 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 177 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 180 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| G | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐỊNH AN (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3738 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,701 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1982 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2293 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6891 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,7936 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,254 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,194 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,8515 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3136 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5189 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6013 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1629 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,304 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,552 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,21 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3107 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3836 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5861 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2724 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2889 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,73 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,182 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,64 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,334 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8538 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2306 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1659 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4027 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5896 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2838 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,5892 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0736 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,071 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,4755 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,7688 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8774 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8807 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1578 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5261 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,185 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,0896 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9262 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9326 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2722 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4659 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,677 | m2 |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4659 | tấn |
| 51 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,7 | m2 |
| 52 | Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,2 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8782 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,86 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,584 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,7619 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,0904 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,3435 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,4674 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,316 | m3 |
| 61 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 113,45 | m2 |
| 62 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,68 | m2 |
| 63 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,99 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,095 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,708 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,609 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,18 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,44 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 565,12 | m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 441,21 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.131,004 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290,13 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 433,27 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 307,36 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 443,4528 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,048 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.390,464 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.260,0188 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.805,3865 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 845,0963 | m2 |
| 85 | Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,33 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,08 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.8mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m |
| 94 | Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,2 | m |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 300 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 365,87 | m |
| 101 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,72 | m2 |
| 102 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1075 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,35 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,118 | 100m |
| 107 | Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7536 | 100m2 |
| 109 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 113 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 114 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.520 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 130 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 131 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 560 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 136 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 138 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 172 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 174 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 175 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 177 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 180 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 10 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐỊNH AN (ĐIỂM ẤP BẾN TRANH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0639 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,104 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0111 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,615 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,6485 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,474 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,924 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,87 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,6897 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,9364 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,5085 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1304 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7219 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,619 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6567 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1058 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,9066 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,484 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,381 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8413 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6435 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3674 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9483 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5096 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,466 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3775 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4867 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2287 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3084 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6349 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7172 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4451 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8766 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8632 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1064 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5154 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2136 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3927 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3144 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5885 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,362 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7542 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1296 | tấn |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5172 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,3088 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,8046 | m3 |
| 48 | Lót tấm cao su mỏng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3613 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,7523 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3708 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3684 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2112 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9536 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,7408 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,0114 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,242 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,7936 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 485,571 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.346,735 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 315,388 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290,4638 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 348,4 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,4824 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 410,43 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,6 | m |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169,927 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 194,441 | m2 |
| 68 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 169,927 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7068 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7068 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9331 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 236,8 | m2 |
| 73 | Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,164 | m2 |
| 74 | Lát đá hoa cương (đày 18mm-20mm)bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,7955 | m2 |
| 75 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,72 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | m2 |
| 77 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,62 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 668,318 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,25 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,29 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,54 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,25 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,0664 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (không lá) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,46 | m2 |
| 89 | Gia công thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 90 | Gia công thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0083 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m2 |
| 92 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m2 |
| 94 | Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 95 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,82 | m2 |
| 96 | Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2 | m |
| 97 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7 | m |
| 98 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 99 | Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 101 | Lắp dựng chữ nhôm màu đồng cao 300 (19 chữ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,141 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.636,825 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.175,731 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 909,0003 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.909,1587 | m2 |
| 111 | Sơn cột bằng sơn giả đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,48 | m2 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,099 | 100m2 |
| 113 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 117 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 118 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.650 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 134 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 135 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 138 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 140 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 142 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 144 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 171 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 175 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 176 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 178 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 179 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 181 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 184 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| I | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 10 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC BIÊN A (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3877 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2707 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4623 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,149 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,3905 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,8985 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,1806 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,988 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,1992 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,1313 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,2085 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6936 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,6551 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7594 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8132 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,785 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7745 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,399 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8922 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9413 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3876 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4556 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9183 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4531 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4734 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3307 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9181 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4136 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3715 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0562 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1178 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4741 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3828 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7779 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,809 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2752 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7559 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1044 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0389 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3272 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2294 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4806 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7382 | tấn |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4332 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,5797 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,2226 | m3 |
| 48 | Lót tấm cao su mỏng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,2879 | 100m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,666 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9502 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,661 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,144 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9504 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,3078 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,529 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,6895 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,891 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 377,249 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.195,199 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 308,7615 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 201,535 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 339,9 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 263,4949 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 403,6 | m |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,6 | m |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,3756 | m2 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 182,3756 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208,9216 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,701 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,701 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7564 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 236,8 | m2 |
| 73 | Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,144 | m2 |
| 74 | Lát đá hoa cương (đày 18mm-20mm)bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,5175 | m2 |
| 75 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,67 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57 | m2 |
| 77 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,54 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 656,893 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,205 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,12 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,92 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,47 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,1804 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,66 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m2 |
| 91 | Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 92 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,155 | m2 |
| 93 | Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,2 | m |
| 94 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,35 | m |
| 95 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 96 | Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 98 | Lắp dựng chữ nhôm màu đồng cao 300 (22 chữ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.409,868 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.113,685 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 810,8373 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.722,9977 | m2 |
| 108 | Sơn cột bằng sơn giả đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,44 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,489 | 100m2 |
| 110 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 115 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 116 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 118 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 121 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.450 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 790 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 133 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 134 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 490 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | hộp |
| 137 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 139 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 141 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,235 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,065 | 100m |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 175 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 177 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 178 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 180 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 183 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 184 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| J | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG 01 NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HIỆP A (ĐIỂM ẤP CHỢ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,522 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 91,035 | 100m |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,155 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,009 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,103 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,783 | 100m3 |
| 7 | Rải vải nilon lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,862 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Đá 0x4mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,009 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,855 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,258 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125,769 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,211 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,989 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,264 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,355 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,699 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,532 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,418 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,666 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,687 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,724 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,371 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,111 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,286 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,028 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,587 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,117 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,471 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,069 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,306 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,129 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,134 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,652 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,087 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,514 | 100m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,698 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,698 | tấn |
| 44 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 45 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, lá nhôm Blamris và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 46 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71,6 | m2 |
| 47 | Lắp dựng Lan can Inox tròn D60,5x1,0mm kết hợp với Inox trong D48,6x0,8mm (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,316 | m2 |
| 48 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 78,06 | m2 |
| 49 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,643 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,163 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,19 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,656 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 77,598 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,16 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,264 | m3 |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,446 | 100m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,02 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 300x600mm vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,88 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 401,59 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 338,59 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108,72 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,84 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,92 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,74 | m2 |
| 67 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 165,76 | m |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 151,38 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,58 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,54 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 72 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,025 | m2 |
| 73 | Thi công trần hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có sơn phủ tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 288,28 | m2 |
| 74 | Ngâm sàn BTCT, ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 khuấy đều 04 lần / ngày (Thời gian 07 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,58 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 740,18 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 315,643 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 670,733 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 385,09 | m2 |
| 79 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 233,24 | m2 |
| 80 | Thi công sơn giả đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,043 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,58 | m2 |
| 82 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,069 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,442 | 100m |
| 84 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 85 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 86 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 120w | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 89 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 90 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 480 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 99 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 100 | Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 8MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 103 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 105 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| K | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HIỆP B (ĐIỂM ẤP GIỒNG CHANH B) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3939 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,364 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,4815 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,337 | m3 |
| 5 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0854 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6635 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,871 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1465 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,744 | m3 |
| 10 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2744 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1933 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5246 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,801 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7525 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9327 | 100m3 |
| 16 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2804 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,5608 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,626 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,55 | m3 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2466 | 100m2 |
| 22 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8741 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4988 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8438 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1127 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6043 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8834 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,146 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,0252 | m3 |
| 30 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9294 | 100m2 |
| 31 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2128 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5222 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6403 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4656 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4927 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8532 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6585 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,8618 | m3 |
| 39 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7116 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,786 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4705 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,5555 | m3 |
| 43 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8244 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3607 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2459 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5569 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3134 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5285 | m3 |
| 49 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,054 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3702 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9897 | tấn |
| 52 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,418 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,418 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,1272 | 100m2 |
| 55 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 134,2 | m2 |
| 56 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,7 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 58 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 59 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 60 | CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 61 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 62 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,725 | m2 |
| 63 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 64 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 65 | CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 66 | CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 67 | CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 68 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm KT50x100x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0534 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm KT50x100x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 552,12 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,06 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,285 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,4368 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,9 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,375 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,24 | m2 |
| 77 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 116,085 | m2 |
| 78 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,704 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,87 | m2 |
| 80 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,46 | m2 |
| 81 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4988 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6034 | m3 |
| 83 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6941 | m3 |
| 84 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,974 | m3 |
| 85 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1032 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,1416 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,588 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,0447 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,658 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 281,0734 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.046,0088 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 452,894 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 267,76 | m2 |
| 94 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,4 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 205,0675 | m2 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 358,652 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.367,0522 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.343,5235 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 683,3547 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.027,221 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115,36 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,568 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145,568 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,4 | m |
| 105 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,6 | m |
| 106 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,78 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 111 | CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2732 | 100m2 |
| 113 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 117 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 118 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 120 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.520 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 135 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 136 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 560 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 141 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 143 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,37 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 177 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 179 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 180 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 182 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 185 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 186 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| L | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, BỘ MÔN (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HƯNG A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2167 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1835 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5659 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,3775 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,7015 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7215 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,832 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,326 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,2754 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1936 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,9774 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7997 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6759 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,385 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0935 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5722 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2685 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5029 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5073 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,789 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9465 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2767 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8538 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2626 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4367 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,16 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3668 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8927 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4443 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1942 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7804 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1633 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9821 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4734 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0648 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0856 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6726 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1417 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1044 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4457 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0663 | tấn |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6748 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,9793 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,028 | m3 |
| 46 | Lót tấm cao su mỏng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8036 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,8943 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8243 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9174 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,039 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,118 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,5215 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,112 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 238,818 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 770,514 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195,76 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 316,148 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226,845 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161,18 | m2 |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 265,66 | m |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,055 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8862 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8862 | tấn |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 121,193 | m2 |
| 67 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,257 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 148,257 | m2 |
| 69 | Lát đá hoa cương (đày 18mm-20mm)bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,0018 | m2 |
| 70 | Lát đá hoa cương (đày18mm-20mm) bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,58 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương (đày18mm-20mm) , tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,86 | m2 |
| 72 | Lát đá hoa cương (đày18mm-20mm) mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,34 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 410,72 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 mm, hình vân đá vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,675 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,49 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,44 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,1488 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (không lá) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,02 | m2 |
| 80 | Gia công thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0313 | tấn |
| 81 | Gia công thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 dày (1.0mm-1.3mm) sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 85 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,44 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi60,5mm dày 1.8 kết hợp với ống Inox fi25,4mm dày 1.2 cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 87 | Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 89 | Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 90 | Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 144,3 | m2 |
| 91 | Lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,6 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 916,432 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 899,933 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 554,399 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.252,641 | m2 |
| 96 | Sơn cột bằng sơn giả đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,272 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, kính ống d=27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0475 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=49mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,5024 | 100m2 |
| 102 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1827 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1827 | tấn |
| 104 | Gia công thang sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3671 | tấn |
| 105 | Lắp dựng thang sắt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3671 | tấn |
| 106 | Ốp tole phẳng 1mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1298 | 100m2 |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,361 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8159 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4323 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,607 | m3 |
| 111 | Lót tấm cao su mỏng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9607 | 100m2 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2375 | m3 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1266 | tấn |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1518 | 100m2 |
| 115 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 116 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5939 | m3 |
| 117 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,371 | m3 |
| 118 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,792 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,84 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,833 | m2 |
| 121 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 125 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 126 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 128 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 990 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 290 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 143 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 144 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 151 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 185 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 187 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 188 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 190 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 193 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| M | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC, BỘ MÔN (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TẬP SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9377 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,492 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75,4118 | m3 |
| 5 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,546 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5741 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4351 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5498 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,72 | m3 |
| 10 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,272 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1714 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0046 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0419 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0092 | 100m3 |
| 15 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,135 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,852 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,288 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,9813 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,9912 | m3 |
| 20 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0676 | 100m2 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1721 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5108 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3836 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7459 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7365 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3847 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,2995 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,7965 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3533 | 100m2 |
| 30 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5788 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7389 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4128 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6219 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5303 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7581 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,1815 | m3 |
| 37 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nô | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7118 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5329 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,184 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,4967 | m3 |
| 41 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,1496 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2052 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1578 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,0118 | m3 |
| 45 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9395 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2484 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9058 | tấn |
| 48 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6459 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6459 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0802 | 100m2 |
| 51 | CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 149,4 | m2 |
| 52 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 253,3 | m2 |
| 53 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,92 | m2 |
| 54 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 55 | CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 56 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,48 | m2 |
| 57 | CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 58 | CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 59 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m2 |
| 60 | Gia công lan can thép hộp KT50x50x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can thép hộp KT50x50x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0365 | m2 |
| 62 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 64 | CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 65 | CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8 | m |
| 66 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 688,4 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit KT600x600 cao 150 vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,164 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,85 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,8 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 71 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 142,413 | m2 |
| 72 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,704 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 74 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,74 | m2 |
| 75 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,4437 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9225 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,2172 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,406 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,321 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,7716 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,829 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,62 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 314,855 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.159,758 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 456,536 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 359,39 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 229,817 | m2 |
| 89 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 93,95 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 376,8 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.284,693 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.472,621 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 734,5408 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.021,2732 | m2 |
| 95 | Sơn cột bằng sơn giả đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,12 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,32 | m2 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,266 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,266 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,266 | m2 |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 206,6 | m |
| 101 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 235,9 | m |
| 102 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27x1.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=34x2.0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,102 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60x2.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,897 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90x5.0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6115 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6612 | 100m2 |
| 109 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 113 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 114 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 117 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.520 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 130 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 131 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 560 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 134 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5777 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0903 | 100m3 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,344 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,398 | m3 |
| 140 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0426 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4185 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6436 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 144 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1746 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0507 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2729 | tấn |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,258 | m3 |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 149 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3258 | 100m2 |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3385 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5417 | tấn |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,12 | m3 |
| 153 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4723 | 100m2 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,085 | tấn |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4734 | tấn |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,922 | m3 |
| 157 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5832 | 100m2 |
| 158 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3283 | tấn |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1134 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0074 | tấn |
| 163 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8478 | m2 |
| 165 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7124 | m3 |
| 166 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,24 | m2 |
| 167 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 128,76 | m2 |
| 168 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,8128 | m2 |
| 169 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,32 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,68 | m2 |
| 171 | Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex TH | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,74 | m2 |
| 172 | Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5S | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 340,8128 | m2 |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,207 | m3 |
| 174 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0414 | 100m2 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0215 | tấn |
| 176 | CCLĐ bu long Fi 14, L = 500 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 177 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0536 | tấn |
| 179 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0918 | tấn |
| 180 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0918 | tấn |
| 181 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1102 | tấn |
| 182 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1102 | tấn |
| 183 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2651 | 100m2 |
| 184 | Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0671 | m3 |
| 185 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,839 | m2 |
| 186 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,839 | m2 |
| 187 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,14 | m2 |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,909 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,909 | m2 |
| 190 | Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,04 | m2 |
| 191 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 192 | Lắp đặt đầu khói | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 10 đầu |
| 193 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 194 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 195 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 196 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | đèn |
| 197 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 198 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 199 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 205 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 206 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 207 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 209 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 210 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 211 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 212 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 213 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 214 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 215 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 218 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 219 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 220 | Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,71 | 100m |
| 222 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 225 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt y lọc rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 229 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 230 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 232 | Lắp đặt lúp bê | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 233 | Sơn ống STK Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,41 | m2 |
| 234 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,38 | m3 |
| 235 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,24 | m3 |
| 236 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, BỘ MÔN (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIM SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm, kèm phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,745 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,63 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,584 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,947 | 100m3 |
| 11 | Rải vải nilon lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,854 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,388 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,664 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,721 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,777 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,589 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,408 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,522 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,795 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,227 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,062 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,15 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,025 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,935 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,727 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,347 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,132 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,97 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,442 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,545 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,013 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,584 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,922 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,953 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,294 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,449 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,596 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,645 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,22 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,553 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,662 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,619 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,495 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,411 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,059 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt các Lam ngang bê tông đức sẵn KT 300x600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 53 | Lắp đặt các Bông gió bánh ú KT 190x190x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 55 | Lắp dựng Tay vịn Inox D50,8x1,0mm kết hợp với thanh dứng D25,4x1,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,644 | m2 |
| 56 | Lắp đặt ống Thép Inox đường kính 40mm, L=250mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 57 | Gia công Tay vịn gỗ Thao Lao KT 60x100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,131 | m3 |
| 58 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,008 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,959 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,959 | tấn |
| 61 | Lắp dựng Cửa đi Đài Loan chế tạo sẵn, kèm phụ kiện (Loại có lá) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,56 | m2 |
| 62 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, nhôm Lamri, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 64 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Khung sắt hộp mạ kẽm thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1.4 kết hợp với thép hộp 20x20x1.2mm (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m2 |
| 67 | Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 69 | Lắp dựng Khung nhôm hộp KT 44x100x1,2mm kết hợp với với thanh nhôm hộp 38x76x1,0mm (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,8 | m2 |
| 70 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,103 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,044 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,535 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,987 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,427 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,178 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,866 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,16 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,247 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,37 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,222 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,82 | m3 |
| 82 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,083 | 100m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men thạch anh KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,34 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,7 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94,72 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 300x600mnm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 500x500mnm hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,73 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 600x600mm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 407,235 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,66 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.147,365 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272,792 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,187 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 383,457 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 332,684 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 449,55 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302,78 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,6 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 302,1 | m |
| 100 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 338,01 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,202 | m2 |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 221,202 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, Gạch lát nền loại 1 KT 300x300mm (Nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,03 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 829,711 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,985 | m2 |
| 107 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 300x300x50mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 226,816 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,48 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,26 | m2 |
| 110 | Thi công trần hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có sơn phủ tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 316,2 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm dày 9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166,604 | m2 |
| 112 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3, khuấy đều 04 lần/ngày (Thời gian 07 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,12 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.554,6 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.545,996 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.127,559 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.018,037 | m2 |
| 117 | Thi công sơn giả đá cột sảnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 118 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 34x2,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 60x2,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 90x5,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 122 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 126 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 127 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 130 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.650 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 143 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 144 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 146 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 147 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 149 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 151 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 153 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 170 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 184 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 185 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 186 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 187 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 188 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 189 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 190 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 193 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 194 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| O | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, BỘ MÔN (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỊ TRẤN ĐỊNH AN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm, kèm phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,231 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,201 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,147 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,876 | 100m3 |
| 11 | Rải vải nilon lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,803 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,04 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,376 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,131 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,017 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,017 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,032 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 34,76 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,34 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,96 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,324 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,15 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,606 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,792 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,816 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,385 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,118 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,928 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,394 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,629 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,817 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,554 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,922 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,953 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,294 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,523 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,596 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,594 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,447 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,22 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,662 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,32 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,435 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,465 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,268 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,059 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt các Lam ngang bê tông đức sẵn KT 300x600mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 52 | Lắp đặt các Bông gió bánh ú KT 190x190x65mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 54 | Lắp dựng Tay vịn Inox D50,8x1,0mm kết hợp với thanh dứng D25,4x1,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,644 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống Thép Inox đường kính 40mm, L=250mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 56 | Gia công Tay vịn gỗ Thao Lao KT 60x100mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,131 | m3 |
| 57 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,008 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,959 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,959 | tấn |
| 60 | Lắp dựng Cửa đi Đài Loan chế tạo sẵn, kèm phụ kiện (Loại có lá) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,56 | m2 |
| 61 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, nhôm Lamri, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m2 |
| 64 | Lắp dựng Khung sắt hộp mạ kẽm thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1.4 kết hợp với thép hộp 20x20x1.2mm (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m2 |
| 66 | Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 67 | Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 68 | Lắp dựng Khung nhôm hộp KT 44x100x1,2mm kết hợp với với thanh nhôm hộp 38x76x1,0mm (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,8 | m2 |
| 69 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,103 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,828 | m3 |
| 71 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,535 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,921 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,472 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,178 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,866 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,16 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,022 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,37 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,222 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,82 | m3 |
| 81 | Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,044 | 100m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men thạch anh KT 100x200mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,09 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 94,72 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 300x600mnm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,04 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 500x500mnm hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,98 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 600x600mm màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,6 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 461,09 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,66 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.150,34 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272,792 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161,792 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 366,208 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 332,436 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 446,5 | m2 |
| 96 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300,12 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 57,6 | m |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 303,6 | m |
| 99 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 326,73 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,242 | m2 |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 188,242 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, Gạch lát nền loại 1 KT 300x300mm (Nhám mặt), vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,03 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 825,091 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,445 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,48 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130,26 | m2 |
| 108 | Thi công trần hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có sơn phủ tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600mm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 316,2 | m2 |
| 109 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm dày 9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 166,604 | m2 |
| 110 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3, khuấy đều 04 lần/ngày (Thời gian 07 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,12 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.611,43 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.574,022 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.124,84 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.060,612 | m2 |
| 115 | Thi công sơn giả đá cột sảnh | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,8 | m2 |
| 116 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 27x1,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,054 | 100m |
| 117 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 34x2,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 60x2,8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | 100m |
| 119 | Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 90x5,0mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m |
| 120 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 124 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 125 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 127 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 131 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.650 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 141 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 142 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 147 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 149 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | hộp |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,68 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 182 | Lắp đặt đầu khói | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 10 đầu |
| 183 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 184 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 185 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | đèn |
| 187 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 188 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 189 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 194 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 195 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 196 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 200 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 201 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 202 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 203 | Khớp nối kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 204 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 205 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 208 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,97 | 100m |
| 211 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 214 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt y lọc rác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 218 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 219 | Lắp đặt đồng hồ thuỷ lực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt lúp bê | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 222 | Sơn ống STK Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,74 | m2 |
| 223 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,18 | m3 |
| 224 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,25 | m3 |
| 225 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, BỘ MÔN (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN HIỆP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,4972 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,894 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2137 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 312,12 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,647 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,983 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 98,1338 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,336 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,604 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,7944 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,045 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,542 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,6892 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,878 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2184 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2217 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5336 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5048 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6379 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,6943 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3627 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9306 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6169 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9159 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,755 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2333 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2849 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6957 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4851 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2077 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,732 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,0089 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0434 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5821 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6028 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3734 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5221 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8302 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3239 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6228 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5077 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3404 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0688 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3626 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9578 | tấn |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0632 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,2504 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,9816 | m3 |
| 50 | Lót tấm cao su mỏng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,2377 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,3614 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6863 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8976 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3228 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,7024 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51,6947 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,9018 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,704 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,7704 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 419,9185 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.513,302 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 326,371 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 285,7847 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 469,4218 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 213,8072 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 394,07 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,6 | m |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,3154 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 228,5814 | m2 |
| 70 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 202,3154 | m2 |
| 71 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9501 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9501 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,9307 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 310,8 | m2 |
| 75 | Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162,964 | m2 |
| 76 | Lát đá hoa cương (đày 18mm-20mm)bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84,933 | m2 |
| 77 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 47,78 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,6 | m2 |
| 79 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,74 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,8 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 855,924 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,83 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,005 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,3 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,12 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,18 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,7784 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,4 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (không lá) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,46 | m2 |
| 91 | Gia công thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | tấn |
| 92 | Gia công thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0083 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m2 |
| 94 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 95 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | m2 |
| 96 | Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 97 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,92 | m2 |
| 98 | Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,56 | m |
| 99 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7 | m |
| 100 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẳn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | cái |
| 101 | Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bể |
| 103 | Lắp dựng chữ nhôm màu đồng cao 300 (25 chữ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,173 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,114 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.719,173 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.295,377 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 843,375 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.176,778 | m2 |
| 113 | Sơn cột bằng sơn giả đá | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,48 | m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8742 | 100m2 |
| 115 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 119 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 120 | Lắp công tắc điện loại đơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 122 | Lắp cầu chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | hộp |
| 125 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 126 | Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.650 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 136 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 420 | m |
| 137 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 450 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 139 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 140 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8Zone | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 173 | Lắp đặt đầu khói | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 10 đầu |
| 174 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 175 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 176 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | đèn |
| 178 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 179 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 180 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | hộp |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 186 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 187 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cố | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 188 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.720.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 41.360.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.720.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 8 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (Trong đó có tối thiếu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 4 |
| 3 | Máy bơm bê tông | Công suất ≥ 40 m3/h | 4 |
| 4 | Ô tô vận chuyển bê tông | Thể tích thùng trộn ≥ 05 m3 | 4 |
| 5 | Cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 tấn | 4 |
| 7 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 8 |
| 9 | Máy hàn | Không yêu cầu | 8 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 8 |
| 11 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 8 |
| 12 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 8 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 8 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 8 |
| 15 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 4 |
| 16 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 100 |
| 17 | Ván khuôn (coppha) | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) | 5000 |
| 18 | Cây chống thép | Vật liệu: Thép | 5000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi