Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859120-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025)
Số hiệu KHLCNT 20210859074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 800 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:01:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,719,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.720.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 41.360.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (Trong đó có tối thiếu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥ 05 m3
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 8
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 8
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 100
17-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 5000
18-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Vật liệu: Thép
- Số lượng tối thiểu 5000
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025)
Nâng cấp, mở rộng các Trường Tiểu học, THCS trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025)
800 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú , địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178 Sơn Thông, khóm 1, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; Địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú , địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC AN QUẢNG HỮU B (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3738100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,467m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1973100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2357100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,6839100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,907m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,254m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,194m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,8515m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3136100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5189tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6013tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,1629tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,304m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,552m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,392m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,21100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3107tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3836tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5861tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2724tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2889tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,73m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,182100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,64m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,334m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8538100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2306tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,166tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4027tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5896tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2838tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,5892m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0736100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,071tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,4755m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,0088m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8366100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,837tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1288tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5261tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,185tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,0896m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9262100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,231tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9326tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2722100m2
48Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4659tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,677m2
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4659tấn
51Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế193,7m2
52Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế134,2m2
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,6184m3
54Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,1798m3
55Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,584m3
56Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,7619m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,0904m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,3435m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,4674m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,316m3
61Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế108,2525m2
62Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,68m2
63Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,4m2
64Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,99m2
65Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,095m2
66Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,708m2
67Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,609m2
68Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,18m2
69Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,44m2
70Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7m2
71Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế568,765m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế441,21m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.131,004m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế290,13m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế433,27m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế307,36m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế443,4528m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.390,464m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.260,0188m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.805,3865m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế845,0963m2
85Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,12m2
86Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,92m2
87Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,33m2
88Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,8m2
89Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,8m2
90Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,08m2
91Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m2
92Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,12m2
93Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.8mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8m
94Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,2m
95Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
96Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
97Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
98Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
99Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế365,87m
101Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,72m2
102Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1075100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,35100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m
107Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7536100m2
109Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
111Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
112Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
113Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
114Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
115Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
116Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế41cái
117Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
118Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
119Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
120Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
125Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.520m
126Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế320m
127Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
128Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
129Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
130Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế330m
131Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế560m
132Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
133Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
134Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
135Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
136Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
137Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
138Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
139Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
141Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
143Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
144Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
145Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
146Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
147Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
148Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,52100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,29100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
158Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
162Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
166Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
167Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
168Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
169Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
170Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
171Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
172Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
173Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
174Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
175Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
176Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
177Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
178Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
179Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
180Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
181Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
B HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯU NGHIỆP ANH B (ĐIỂM ẤP XOÀI LƠ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9975100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,289m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6126100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2316100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,6966100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,5316m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,329m3
8Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc bằng 4,5m, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế223,0875100m
9Đệm cát đầu cọc tràmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,25m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,25m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế69,0276m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,33100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5189tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,056tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,1629tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,304m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,552m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,392m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,21100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3107tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3836tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5861tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2724tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2889tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,73m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,182100m2
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,64m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,334m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8538100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2306tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1659tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4027tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5896tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2838tấn
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,5892m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0736100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,071tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,4755m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,7688m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8774100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8807tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1578tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5261tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,185tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,0896m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9262100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,231tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9326tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2722100m2
50Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4659tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,677m2
52Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4659tấn
53Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế193,7m2
54Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế134,2m2
55Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8782m3
56Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,86m3
57Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,584m3
58Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,4511m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,0904m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,1695m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,4674m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,682m3
63Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế113,45m2
64Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,68m2
65Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,83m2
66Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,99m2
67Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,095m2
68Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,708m2
69Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,609m2
70Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,18m2
71Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,44m2
72Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7m2
73Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế565,12m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế441,21m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.131,184m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế290,13m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế433,27m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế307,36m2
79Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế443,4528m2
80Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
81Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
83Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.390,644m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.260,0188m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.805,5665m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế845,0963m2
87Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,12m2
88Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,92m2
89Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,33m2
90Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,8m2
91Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,8m2
92Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa sắt kéoTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,04m2
93Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,04m2
94Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m2
95Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,12m2
96Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.8mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8m
97Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,2m
98Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
99Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
100Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
101Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
102Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế365,87m
103Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,72m2
104Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m2
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1075100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,35100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m
109Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
110Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7536100m2
111Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
113Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
114Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
115Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
116Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
117Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
118Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế41cái
119Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
120Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
121Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
122Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
127Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.520m
128Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế320m
129Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
130Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
131Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
132Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế330m
133Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế560m
134Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
135Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
136Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
137Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
138Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
139Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
140Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
141Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
143Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
145Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
146Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
147Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
148Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
149Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,29100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
160Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
164Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
168Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
169Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
170Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
171Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
172Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
173Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
174Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
175Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
176Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
177Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
178Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
179Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
180Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
181Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
182Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
183Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
C HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC THANH SƠN (ĐIỂM ẤP SÓC CHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,2767100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,605m3
3Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40mm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ L = 4,5m, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế232,2563100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,7835m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,9515m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế70,2821m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4981100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8658tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9489tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5671tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,4972m3
12SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1499100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1308tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4667tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4295tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0314100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8255100m3
18CCLĐ tấm cao su mỏngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2523100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,9395m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,9886m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,744m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,7224m3
23SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2912100m2
24SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4814100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,488tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7887tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1127tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5268tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4767tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,3112m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,6656m3
32SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7256100m2
33SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0879100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4446tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3147tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4583tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4474tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7945tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4986tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,4008m3
41SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nôTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,9919100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,1805tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,7091m3
44SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,2194100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,315tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3854tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5449tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,529tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6137m3
50SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4795100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,174tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5403tấn
53Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3464tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3575tấn
55Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,1589100m2
56CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế117,62m2
57CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế194,35m2
58CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,92m2
59CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4m2
60CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,8m2
61CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,52m2
62CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,54m2
63CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
64CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
65CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
66CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,5m
67Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế536,926m2
68Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,904m2
69Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,882m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,1576m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,39m2
72Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế108,3164m2
73Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,7524m2
74Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,255m2
75Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,52m2
76Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,5322m3
77Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,1655m3
78Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,356m3
79Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,8746m3
80Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2131m3
81Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4725m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,2738m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,6299m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,9048m3
85Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,783m3
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế249,793m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.023,6584m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế445,0966m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế275,084m2
90Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,95m2
91Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế127,324m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế226,72m2
93Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.117,8354m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.084,8416m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế541,3269m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.600,182m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế63,1404m2
98Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế97,9344m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế97,9344m2
100Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế189,21m
101Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế139,36m
102Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,84m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,055100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,975100m
106Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
107CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2442100m2
109Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
111Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
112Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
113Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
114Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
115Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
116Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế41cái
117Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
118Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
119Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
120Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế7hộp
121Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
126Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.520m
127Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế320m
128Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
129Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
130Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
131Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế330m
132Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế560m
133Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
134Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
135Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
136Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
137Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
138Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
139Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
140Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
141Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
142Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
144Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
145Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
146Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
147Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
148Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
149Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,26100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,235100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
159Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
163Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
167Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
168Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
169Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
170Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
171Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
172Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
173Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
174Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
175Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
176Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
177Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
178Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
179Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
180Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
181Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
182Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
D HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC KIM SƠN (ĐIỂM ẤP TRÀ CÚ B)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,051100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,168m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,012100m2
5Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm (Kèm phụ kiện).Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,047100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,154100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,367m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,652100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,95100m3
11Rải Vải nilon lót nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,983100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,651m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,472m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,456m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,725m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,886m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,127m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,83m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,723m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,15m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,216m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,747m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,146m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,702m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,34tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,933tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,663tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,387tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,541tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,835tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,375tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,01tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,512tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,829tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,653tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,595tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,822tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,375tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,317tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,045tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,834tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,252tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,202tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,177tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,475tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,801100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,071100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,74100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,749100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,443100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,488100m2
52Lắp đặt Lam bê tông đúc sẵn KT 300x600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế45cái
53Lắp các Bảng Mika nền xanh, chữ Decal màu trắng cao 60Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
54Gia công, lắp dựng lan can, Tay vịn gỗ Thao Lao KT 60x100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,059m3
55Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,152m2
56Lắp đặt ống thép không rỉ, Ống Inox D40x1,4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,025100m
57Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1.4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,122tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,122tấn
59Lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn (Có lá)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,88m2
60Lắp dựng Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,96m2
61Lắp dựng Cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, nhôm lamri, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,8m2
62Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4.8ly, có khung bảo vệ bên trong (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,24m2
63Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,8m2
64Lắp dựng Khung nhôm kính cố định, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8ly, có nẹp gài (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
65Lắp đặt Khung nhôm hộp màu trắng sữa, thanh nhôm KT 44x100x1.2m (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,86m2
66Lắp đặt Khung nhôm hộp màu trắng sữa, thanh nhôm KT 38x76x1.0m (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,36m2
67Lắp đặt Vách ngăn tiểu nam bằng tấm Compact dày 12mm (Kèm phụ kiện)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,678m2
68Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,177m3
69Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,643m3
70Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,361m3
71Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,308m3
72Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,46m3
73Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,544m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,032m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,843m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,875m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,447m3
78Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,494100m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,94m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,824m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x120mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,796m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men ốp KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế73,92m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 500x500mm hình vân đá, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,9m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 500x500mm màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,6m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế80,31m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế239,496m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế74,38m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế549,674m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế134,96m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế86,01m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế172,555m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế186,783m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,67m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế153,39m2
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế149,4m
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế157,53m
97Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế129,881m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế131,574m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite KT 300x300mm nhám mặt, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,89m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Ganite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế359,47m2
101Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,91m2
102Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,08m2
103Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,528m2
104Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,96m2
105Thi công trần hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có sơn phủ tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế130,65m2
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo chương V và bản vẽ thiết kế81,12m2
107Ngâm nước Xm chống thấm 5kg/m3 nước, khuấy đều 4 lần/ngày (Thời gian 7 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế109,719m2
108Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế789,17m2
109Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế676,796m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế961,629m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế527,846m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế131,545m2
113Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 27x1,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m
114Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 42x2,1mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,084100m
115Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 90x5,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,825100m
116Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304 D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
117Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế34bộ
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
119Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
120Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
121Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
122Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế26cái
123Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
124Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
125Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế9hộp
126Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
127Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
128Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
133Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế890m
134Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế310m
135Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
136Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế80m
137Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
138Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế250m
139Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế480m
140Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế60m
141Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
142Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
143Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
144Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
145Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
146Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
147Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
149Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
150Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
151Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
152Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
153Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
154Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
155Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
156Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
157Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
158Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,19100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,36100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,41100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
164Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,56100m
165Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
166Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
167Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
169Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
170Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
173Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
175Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế14cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
180Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
181Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
182Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
183Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
184Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
185Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
186Lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
187Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
E HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC HÀM GIANG B (ĐIỂM ẤP TRÀ TRO B)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6503100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,216m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,3215m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,3179m3
5SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6971100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3233tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1276tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8787tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0477tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0477tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,406m3
12SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7406100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1029tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5102tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0268100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9619100m3
17CCLĐ tấm cao su mỏngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,4342100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,9876m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,65m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,384m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,36m3
22SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao H Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0194100m2
23SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2572100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2116tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0568tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,204tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8714tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,884m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,576m3
30SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9675100m2
31SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2605100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2504tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5437tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3638tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2409tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3094tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1134tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,5145m3
39SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nôTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,528100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1348tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1971tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,908m3
43SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9288100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,968tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1043tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5621m3
47SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4416100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1858tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5955tấn
50Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6425tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6425tấn
52Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,2706100m2
53CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế66,88m2
54CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế96,85m2
55CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,96m2
56CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,44m2
57CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,4m2
58CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,04m2
59CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
60CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,64m2
61CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9m2
62CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,59m2
63Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1282tấn
64Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1282tấn
65Gia công hệ khung thang thoát hiểm ngoài nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4025tấn
66Lắp dựng khung thang thoát hiểm ngoài nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4025tấn
67Ốp tôn phẳng cho chiếu nghỉ và chiếu tới cầu thang thoát hiểm, chiều dày tôn phẳng 1mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1912100m2
68Gia công lan can sắt thép hộp mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2218tấn
69Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2218m2
70CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
71CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
72CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
73CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,5m
74Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế264,74m2
75Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,96m2
76Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,16m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit KT600x600 cao 200, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,5m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,4m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,33m2
80Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế53,784m2
81Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,704m2
82Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,04m2
83Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,574m2
84Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1516m3
85Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9612m3
86Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,32m3
87Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,676m3
88Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1568m3
89Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,002m3
90Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,612m3
91Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,5367m3
92Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,494m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế168,7334m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế578,4436m2
95Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế358,652m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế185,416m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế133,12m2
98Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế119,676m2
99Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,16m2
100Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế638,537m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế841,024m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế451,6298m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.117,8472m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế84,04m2
105Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế80,4m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế80,4m2
107Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế186,1m
108Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế122,6m
109Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1m2
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,108100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
113Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
114CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,5484100m2
116Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế28bộ
117Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
118Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế9bộ
119Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
120Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
121Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
122Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
123Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
124Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
125Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
126Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
127Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
131Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
132Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế660m
133Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế85m
134Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế70m
135Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
136Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế150m
137Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế200m
138Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế50m
139Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
140Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
141Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
142Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
143Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
144Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
145Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
147Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
148Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
149Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
150Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
151Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
152Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
153Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
154Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,38100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,115100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,33100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
162Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
163Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
164Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
168Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
172Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
173Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
174Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
175Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
176Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
177Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
178Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
179Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
180Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
181Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
182Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
183Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
184Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
185Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6m
186Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
187Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
F HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẠI AN A (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3738100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,405m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1972100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2316100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,6966100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,5316m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,329m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,194m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,8515m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3136100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5189tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6013tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,1629tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,304m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,552m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,392m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,21100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3107tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3836tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5861tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2724tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2889tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,73m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,182100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,64m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,334m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8538100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2306tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1659tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4027tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5896tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2838tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,5892m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0736100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,071tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,4755m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,7688m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8774100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8807tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1578tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5261tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,185tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,0896m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9262100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,231tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9326tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2722100m2
48Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4659tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,677m2
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4659tấn
51Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế193,7m2
52Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế134,2m2
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8782m3
54Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,86m3
55Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,584m3
56Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,4511m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,0904m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,1695m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,4674m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,682m3
61Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế113,45m2
62Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,68m2
63Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,83m2
64Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,99m2
65Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,095m2
66Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,708m2
67Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,609m2
68Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,18m2
69Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,44m2
70Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7m2
71Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế565,12m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế441,21m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.131,184m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế290,13m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế433,27m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế307,36m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế443,4528m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.390,644m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.260,0188m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.805,5665m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế845,0963m2
85Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,12m2
86Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,92m2
87Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,33m2
88Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,8m2
89Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,8m2
90Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa sắt kéoTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,04m2
91Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,04m2
92Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m2
93Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,12m2
94Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.8mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8m
95Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,2m
96Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
97Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
98Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
99Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế365,87m
101Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,72m2
102Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1075100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,35100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m
107Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7536100m2
109Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
111Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
112Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
113Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
114Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
115Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
116Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế41cái
117Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
118Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
119Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
120Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
125Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.520m
126Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế320m
127Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
128Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
129Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
130Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế330m
131Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế560m
132Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
133Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
134Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
135Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
136Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
137Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
138Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
139Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
141Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
143Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
144Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
145Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
146Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
147Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
148Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,32100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
158Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
162Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
166Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
167Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
168Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
169Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
170Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
171Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
172Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
173Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
174Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
175Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
176Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
177Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
178Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
179Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4m
180Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
181Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
G HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐỊNH AN (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3738100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,701m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1982100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2293100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,6891100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,7936m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,254m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,194m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,8515m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3136100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5189tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6013tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,1629tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,304m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,552m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,392m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,21100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3107tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3836tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5861tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2724tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2889tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,73m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,182100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,64m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,334m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8538100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2306tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1659tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4027tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5896tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2838tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,5892m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0736100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,071tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,4755m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,7688m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8774100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8807tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1578tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,5261tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,185tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,0896m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9262100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,231tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9326tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2722100m2
48Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4659tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,677m2
50Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4659tấn
51Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế193,7m2
52Thi công trần chìm phẳng bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩm (Bao gồm nhân công + Bả matit và sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế134,2m2
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8782m3
54Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,86m3
55Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,584m3
56Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,7619m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,0904m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,3435m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,4674m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,316m3
61Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế113,45m2
62Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,68m2
63Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,4m2
64Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,99m2
65Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,095m2
66Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,708m2
67Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 2100mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,609m2
68Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,18m2
69Công tác ốp gạch men màu đỏ vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,44m2
70Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7m2
71Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế565,12m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế441,21m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.131,004m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế290,13m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế433,27m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế307,36m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế443,4528m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,048m2
81Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.390,464m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.260,0188m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.805,3865m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế845,0963m2
85Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,12m2
86Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,92m2
87Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,33m2
88Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,8m2
89Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,8m2
90Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,08m2
91Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m2
92Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,12m2
93Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 60.5 dày 1.8mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8m
94Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao KT 60x100, sơn vecni 3 nước hoàn thiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,2m
95Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài 2,3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
96Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Inox màu đồng, chiều cao chữ 300 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
97Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
98Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Theo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
99Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
100Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế365,87m
101Miết mạch tường gạch loại lõmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,72m2
102Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1075100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,35100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,118100m
107Lắp đặt quả cầu chắn rác đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7536100m2
109Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
111Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
112Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
113Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
114Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế54cái
115Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
116Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế41cái
117Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
118Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
119Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
120Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
125Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.520m
126Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế320m
127Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
128Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
129Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
130Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế330m
131Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế560m
132Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
133Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
134Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
135Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
136Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
137Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
138Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
139Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
141Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
142Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
143Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
144Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
145Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
146Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
147Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
148Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,27100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,29100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
155Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
158Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
162Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
163Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
164Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
166Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
167Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
168Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
169Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
170Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
171Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
172Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
173Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
174Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
175Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
176Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
177Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
178Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
179Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4m
180Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
181Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI 10 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN ĐỊNH AN (ĐIỂM ẤP BẾN TRANH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0639100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,104m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0111100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,615m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế77,6485m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,474m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,924m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,87m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,6897m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,9364m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,5085m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,1304m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,7219m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,619100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6567100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,1058100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,9066100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,484100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,381100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8413100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6435tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,3674tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,9483tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5096tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,466tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3775tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4867tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2287tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3084tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6349tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7172tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4451tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8766tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8632tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1064tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5154tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2136tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3927tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3144tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5885tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,362tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7542tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1296tấn
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5172100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,3088m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,8046m3
48Lót tấm cao su mỏngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,3613100m2
49Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,7523m3
50Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3708m3
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3684m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2112m3
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9536m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,7408m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,0114m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,242m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,7936m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế485,571m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.346,735m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế315,388m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế290,4638m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế348,4m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế221,4824m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế410,43m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,6m
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế169,927m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế194,441m2
68Ngâm nước XM chống thấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế169,927m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7068tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7068tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,9331100m2
72Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600)Theo chương V và bản vẽ thiết kế236,8m2
73Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo chương V và bản vẽ thiết kế148,164m2
74Lát đá hoa cương (đày 18mm-20mm)bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,7955m2
75Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,72m2
76Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế57m2
77Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,62m2
78Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,8m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế668,318m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,25m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,29m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,54m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,12m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế48,25m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,0664m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,4m2
87Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8m2
88Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (không lá)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,46m2
89Gia công thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,061tấn
90Gia công thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0083tấn
91Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế96m2
92Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,52m2
93Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế96m2
94Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
95Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2Theo chương V và bản vẽ thiết kế63,82m2
96Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,2m
97Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,7m
98Lắp đặt lam bê tông đúc sẳnTheo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
99Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65Theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
100Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bể
101Lắp dựng chữ nhôm màu đồng cao 300 (19 chữ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
102Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,141100m
103Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m
106Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
107Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.636,825m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.175,731m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế909,0003m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.909,1587m2
111Sơn cột bằng sơn giả đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,48m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,099100m2
113Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế70bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
115Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế19bộ
116Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
117Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
118Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
119Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
120Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
121Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế14hộp
122Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
123Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
124Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
129Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.650m
130Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
131Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
132Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
133Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
134Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế420m
135Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế450m
136Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
137Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
138Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
139Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
140Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
141Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
142Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
143Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
145Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
147Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
148Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
149Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
150Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
151Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
152Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,58100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,62100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
162Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
166Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
170Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
171Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
172Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
173Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
174Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
175Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
176Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
178Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
179Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
180Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
181Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
182Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
183Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4m
184Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
185Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
I HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 10 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC NGỌC BIÊN A (ĐIỂM CHÍNH)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3877100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2707m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,4623100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,149m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế69,3905m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,8985m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,1806m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,988m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,1992m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,1313m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,2085m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,6936m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,6551m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,7594100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8132100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,785100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,7745100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,399100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,8922100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9413100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3876tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,4556tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,9183tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4531tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4734tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3307tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9181tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4136tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3715tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0562tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1178tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,4741tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3828tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7779tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,809tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2752tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7559tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1044tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0389tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3272tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2294tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4806tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7382tấn
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4332100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,5797m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,2226m3
48Lót tấm cao su mỏngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,2879100m2
49Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,666m3
50Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9502m3
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,661m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,144m3
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9504m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,3078m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,529m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,6895m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,891m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế377,249m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.195,199m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế308,7615m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế201,535m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế339,9m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế263,4949m2
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế403,6m
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,6m
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế182,3756m2
67Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế182,3756m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế208,9216m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,701tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,701tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,7564100m2
72Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600)Theo chương V và bản vẽ thiết kế236,8m2
73Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo chương V và bản vẽ thiết kế140,144m2
74Lát đá hoa cương (đày 18mm-20mm)bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế72,5175m2
75Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,67m2
76Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế57m2
77Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,54m2
78Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế656,893m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,205m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,12m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,92m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,12m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,47m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,1804m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,4m2
87Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,66m2
88Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế96m2
89Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,52m2
90Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế96m2
91Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
92Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,155m2
93Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,2m
94Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,35m
95Lắp đặt lam bê tông đúc sẳnTheo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
96Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
97Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bể
98Lắp dựng chữ nhôm màu đồng cao 300 (22 chữ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
99Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,068100m
100Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,057100m
103Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
104Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.409,868m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.113,685m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế810,8373m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.722,9977m2
108Sơn cột bằng sơn giả đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,44m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,489100m2
110Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế70bộ
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
112Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
113Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80WTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
114Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
115Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
116Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
117Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
118Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế49cái
119Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế15hộp
120Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
121Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
122Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
123Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
128Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.450m
129Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế790m
130Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
131Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế160m
132Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
133Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế360m
134Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế490m
135Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
136Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế11hộp
137Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
138Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
139Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
140Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
141Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
142Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
143Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
144Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
146Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
147Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
148Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
149Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
150Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
151Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,57100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,235100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,48100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,065100m
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
161Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
165Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
169Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
170Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
171Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
172Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
173Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
174Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
175Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
176Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
177Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
178Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
179Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
180Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
181Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
182Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
183Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
184Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
J HẠNG MỤC : XÂY DỰNG 01 NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HIỆP A (ĐIỂM ẤP CHỢ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,522100m3
2Đóng cừ tràm Fi ngọn > 40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế91,035100m
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,155m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,009m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,103100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,783100m3
7Rải vải nilon lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,862100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Đá 0x4mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,28100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,009m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,855m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,258m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế125,769m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,211m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,989m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,264m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,84m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,355m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,699m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,532m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,24tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,418tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,666tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,687tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,724tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,371tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,021tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,104tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,111tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,286tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,028tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,587tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,117tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,471tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,069tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,218tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,306100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,129100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,134100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,652100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,087100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,514100m2
42Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 50x100x1,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,698tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,698tấn
44Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly và phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,88m2
45Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, lá nhôm Blamris và phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,96m2
46Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8ly và phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế71,6m2
47Lắp dựng Lan can Inox tròn D60,5x1,0mm kết hợp với Inox trong D48,6x0,8mm (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,316m2
48Lắp dựng Khung bảo vệ cửa (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế78,06m2
49Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,643m3
50Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,163m3
51Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,19m3
52Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,656m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế77,598m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,16m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,04m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,36m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,264m3
58Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,446100m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men trang trí KT 100x200mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,02m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 300x600mm vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế145,88m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế401,59m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế338,59m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế108,72m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,84m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,92m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,74m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế165,76m
68Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế151,38m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,58m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,54m2
71Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m2
72Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế30,025m2
73Thi công trần hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có sơn phủ tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế288,28m2
74Ngâm sàn BTCT, ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 khuấy đều 04 lần / ngày (Thời gian 07 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,58m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế740,18m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế315,643m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế670,733m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế385,09m2
79Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế233,24m2
80Thi công sơn giả đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,043m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,58m2
82Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,069100m
83Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,442100m
84Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
85Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế26bộ
86Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế3bộ
87Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 120wTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
88Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
89Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
90Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
91Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế16hộp
92Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế2hộp
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
94Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
95Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế480m
96Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế280m
97Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế210m
98Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
99Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế290m
100Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế90m
101Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
102Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 8MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
103Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
104Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
105Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
106Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
K HẠNG MỤC : XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG HIỆP B (ĐIỂM ẤP GIỒNG CHANH B)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3939100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,364m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,4815m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,337m3
5SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,0854100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6635tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,871tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1465tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,744m3
10SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2744100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1933tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5246tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,801tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7525100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9327100m3
16CCLĐ tấm cao su mỏngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2804100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,5608m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,728m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,626m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,55m3
21SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2466100m2
22SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8741100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4988tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8438tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1127tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6043tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8834tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,146m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,0252m3
30SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9294100m2
31SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2128100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5222tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6403tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4656tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4927tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8532tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6585tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,8618m3
39SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nôTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,7116100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,786tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4705tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,5555m3
43SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8244100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3607tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2459tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5569tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3134tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,5285m3
49SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,054100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3702tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9897tấn
52Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,418tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,418tấn
54Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,1272100m2
55CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế134,2m2
56CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế193,7m2
57CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,92m2
58CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4m2
59CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,8m2
60CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,32m2
61CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,52m2
62CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,725m2
63CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
64CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
65CCLĐ ô hoa bê tông đúc sẵn KT190x190Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
66CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21m
67CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12m
68Gia công lan can thép hộp mạ kẽm KT50x100x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0534tấn
69Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm KT50x100x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,86m2
70Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế552,12m2
71Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,06m2
72Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men KT300x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,285m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế48,4368m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,9m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,375m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,24m2
77Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế116,085m2
78Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,704m2
79Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,87m2
80Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,46m2
81Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,4988m3
82Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6034m3
83Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6941m3
84Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,974m3
85Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1032m3
86Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,1416m3
87Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,588m3
88Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,0447m3
89Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,658m3
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế281,0734m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.046,0088m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế452,894m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế267,76m2
94Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế105,4m2
95Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế205,0675m2
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế358,652m2
97Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.367,0522m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.343,5235m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế683,3547m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.027,221m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế115,36m2
102Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế145,568m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế145,568m2
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế85,4m
105Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế157,6m
106Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,78m2
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,108100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9100m
110Lắp đặt cầu chắn rấc inox đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
111CCLĐ Bồn tự hoại bằng nhựa chế tạo sẵn, D=1m, L=2,3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bể
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,2732100m2
113Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
115Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
116Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
117Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
118Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
119Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
120Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế41cái
121Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
122Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
123Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
124Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
125Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
130Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.520m
131Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế320m
132Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
133Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
134Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
135Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế330m
136Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế560m
137Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
138Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
139Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
140Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
141Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
142Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
143Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
144Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
146Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
148Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
149Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
150Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
151Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
152Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
153Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,37100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,13100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
161Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
162Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
163Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
166Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
167Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
169Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
171Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
172Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
173Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
174Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
175Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
176Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
177Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
178Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
179Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
180Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
181Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
182Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
183Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
184Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
185Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
186Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
L HẠNG MỤC : XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC, BỘ MÔN (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC HƯNG A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,2167100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1835m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5659100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,3775m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế50,7015m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7215m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,04m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,832m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,326m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,2754m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1936m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,9774m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7997m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,6759100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,385100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,0935100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5722100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,2685100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5029100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5073tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,789tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,9465tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2767tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8538tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2626tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4367tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,16tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3668tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8927tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4443tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1942tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7804tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1633tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9821tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4734tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0648tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0856tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6726tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1417tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1044tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4457tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0663tấn
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6748100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,9793m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,028m3
46Lót tấm cao su mỏngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,8036100m2
47Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,484m3
48Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,8943m3
49Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,8243m3
50Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9174m3
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,386m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,039m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,118m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,5215m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,112m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế238,818m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế770,514m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế195,76m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế316,148m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế226,845m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế161,18m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế265,66m
63Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,055100m2
64Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8862tấn
65Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8862tấn
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế121,193m2
67Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo chương V và bản vẽ thiết kế148,257m2
68Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế148,257m2
69Lát đá hoa cương (đày 18mm-20mm)bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,0018m2
70Lát đá hoa cương (đày18mm-20mm) bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,58m2
71Lát nền, sàn bằng đá hoa cương (đày18mm-20mm) , tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,86m2
72Lát đá hoa cương (đày18mm-20mm) mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,34m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế410,72m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 500x500 mm, hình vân đá vữa XM cát mịn mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,675m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế32,49m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,44m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,1488m2
78Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế37,44m2
79Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (không lá)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,02m2
80Gia công thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0313tấn
81Gia công thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0044tấn
82Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế57,6m2
83Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế57,6m2
84Lắp dựng khung nhôm hệ 1000 dày (1.0mm-1.3mm) sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,4m2
85Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,44m2
86Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi60,5mm dày 1.8 kết hợp với ống Inox fi25,4mm dày 1.2 cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,8m2
87Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
88Lắp đặt lam bê tông đúc sẳnTheo chương V và bản vẽ thiết kế60cái
89Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
90Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600)Theo chương V và bản vẽ thiết kế144,3m2
91Lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo chương V và bản vẽ thiết kế83,6m2
92Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế916,432m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế899,933m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế554,399m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.252,641m2
96Sơn cột bằng sơn giả đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,12m2
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,272100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC, kính ống d=27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0475100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=49mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,095100m
100Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,5024100m2
102Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1827tấn
103Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1827tấn
104Gia công thang sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3671tấn
105Lắp dựng thang sắtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3671tấn
106Ốp tole phẳng 1mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1298100m2
107Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,361m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8159m3
109Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4323100m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,607m3
111Lót tấm cao su mỏngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9607100m2
112Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2375m3
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1266tấn
114Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1518100m2
115Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
116Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5939m3
117Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,371m3
118Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,792m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,84m2
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,833m2
121Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế42bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
123Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế11bộ
124Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
125Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
126Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
127Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
128Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế27cái
129Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
130Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế3hộp
131Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
132Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
133Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
138Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế990m
139Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế290m
140Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế30m
141Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
142Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
143Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế250m
144Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế420m
145Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
146Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
147Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
148Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
149Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
150Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
151Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
152Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
154Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
156Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
157Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
158Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
159Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
160Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
161Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,33100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,29100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
167Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
169Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
170Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
171Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
173Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
175Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
179Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
180Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
182Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
183Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
184Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
185Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
186Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
187Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
188Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
189Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
190Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
191Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
192Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
193Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
194Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
M HẠNG MỤC : XÂY DỰNG 08 PHÒNG HỌC, BỘ MÔN (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TẬP SƠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9377100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,492m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,3m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế75,4118m3
5SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,546100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5741tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,4351tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,5498tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,72m3
10SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,272100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1714tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0046tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0419100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0092100m3
15CCLĐ tấm cao su mỏngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,135100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế52,852m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,288m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,9813m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,9912m3
20SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0676100m2
21SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,1721100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5108tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3836tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7459tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7365tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3847tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,2995m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,7965m3
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3533100m2
30SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5788100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7389tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4128tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6219tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5303tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7581tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sê nô, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,1815m3
37SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn, sê nôTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,7118100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,5329tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,184tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,4967m3
41SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,1496100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2052tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1578tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,0118m3
45SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9395100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2484tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9058tấn
48Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6459tấn
49Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6459tấn
50Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,0802100m2
51CCLĐ trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm (bao gồm nhân công lắp đặt + bả matit và sơn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế149,4m2
52CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế253,3m2
53CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,92m2
54CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế76,8m2
55CCLĐ khung nhôm kính kết hợp cửa sổ bật sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,32m2
56CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,48m2
57CCLĐ cửa sắt kéo chế tạo sẵn (có lá) (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,8m2
58CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,28m2
59CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sữa KT44x100x1.2 kết hợp với nhôm hộp KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,6m2
60Gia công lan can thép hộp KT50x50x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0365tấn
61Lắp dựng lan can thép hộp KT50x50x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0365m2
62CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
63CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế80cái
64CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21m
65CCLĐ lan can ram dốc bằng INOX, Tay vịn fi50.8 dày 1.0mm kết hợp với ống INOX fi25.4 CK 150 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,8m
66Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế688,4m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit KT600x600 cao 150 vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế66,164m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế32,85m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,8m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic KT500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,84m2
71Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế142,413m2
72Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,704m2
73Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,36m2
74Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,74m2
75Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,4437m3
76Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,9225m3
77Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,31m3
78Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,2172m3
79Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,406m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,321m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,7716m3
82Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế40,829m3
83Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,62m3
84Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế314,855m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.159,758m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế456,536m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế359,39m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế229,817m2
89Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế93,95m2
90Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế376,8m2
91Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.284,693m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.472,621m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế734,5408m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.021,2732m2
95Sơn cột bằng sơn giả đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,12m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,32m2
97Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế179,266m2
98Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế179,266m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế179,266m2
100Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế206,6m
101Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế235,9m
102Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6m2
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27x1.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống d=34x2.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,102100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60x2.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,897100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90x5.0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6115100m
107Lắp đặt cầu chắn rác inox đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế19cái
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6612100m2
109Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế56bộ
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
111Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
112Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
113Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
114Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế34cái
115Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
116Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
117Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
118Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
119Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp
120Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
125Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.520m
126Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế320m
127Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế40m
128Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
129Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
130Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế330m
131Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế560m
132Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
133Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế8hộp
134Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
135Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5777100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0903100m3
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,344m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,398m3
140SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0426100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4185tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6436tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,86m3
144SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1746100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0507tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2729tấn
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,258m3
148Cung cấp, lắp đặt băng cản nước PVC WATERSTOP V200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,41100m
149SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3258100m2
150Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3385tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5417tấn
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,12m3
153SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4723100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,085tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4734tấn
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,922m3
157SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5832100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3283tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0139tấn
160Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1134m3
161Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,005100m2
162Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0074tấn
163Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cấu kiện
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8478m2
165Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,7124m3
166Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,24m2
167Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V và bản vẽ thiết kế128,76m2
168Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,8128m2
169Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,32m2
170Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế63,68m2
171Quét dung dịch chống thấm mạch ngừng bằng dung dịch chống thấm Sika Latex THTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,74m2
172Quét dung dịch chống thấm thành, đáy hồ nước bằng dung dịch chống thấm Vinkems Simon Coat 5STheo chương V và bản vẽ thiết kế340,8128m2
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,207m3
174SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0414100m2
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0215tấn
176CCLĐ bu long Fi 14, L = 500 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
177Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0536tấn
178Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0536tấn
179Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0918tấn
180Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0918tấn
181Gia công xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1102tấn
182Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1102tấn
183Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2651100m2
184Xây gạch bê tông 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0671m3
185Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,839m2
186Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,839m2
187Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,14m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế27,909m2
189Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế27,909m2
190Cung cấp, lắp dựng cửa kéo sắt (Sản xuất theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,04m2
191Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 trung tâm
192Lắp đặt đầu khóiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,610 đầu
193Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,45 nút
194Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,45 chuông
195Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
196Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4đèn
197Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
198Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
199Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
200Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
201Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế145m
202Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Theo chương V và bản vẽ thiết kế210m
203Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
204Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế350m
205Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo chương V và bản vẽ thiết kế120m
206Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo chương V và bản vẽ thiết kế60m
207Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
208Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
209Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
210Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
211Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
212Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
213Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
214Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
215Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
216Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
217Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
218Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
219Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
220Lắp máy bơm Diezel Q=54m3/h, h=36mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
221Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,71100m
222Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
223Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
224Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
225Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
226Lắp đặt y lọc rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
227Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
228Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
229Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
230Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
231Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
232Lắp đặt lúp bêTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
233Sơn ống STK Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,41m2
234Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,38m3
235Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,24m3
236Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23m3
237Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23m3
N HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, BỘ MÔN (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ KIM SƠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,101100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m2
5Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm, kèm phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bể
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,094100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,745100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,63m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,584100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,947100m3
11Rải vải nilon lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,854100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,388m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế88,664m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,721m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,777m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,589m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,408m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,522m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,064m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,795m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế44,227m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,062m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,15m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,025tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,935tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,727tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,347tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,132tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,97tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,442tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,022tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,109tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,545tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,013tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,584tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,922tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,953tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,294tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,449tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,037tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,596tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,306tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,645tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,447tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,22tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,553100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,662100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,619100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,495100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,411100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,059100m2
52Lắp đặt các Lam ngang bê tông đức sẵn KT 300x600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
53Lắp đặt các Bông gió bánh ú KT 190x190x65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế30cái
54Lắp đặt Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60Theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
55Lắp dựng Tay vịn Inox D50,8x1,0mm kết hợp với thanh dứng D25,4x1,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,644m2
56Lắp đặt ống Thép Inox đường kính 40mm, L=250mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
57Gia công Tay vịn gỗ Thao Lao KT 60x100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,131m3
58Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,008m2
59Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,959tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,959tấn
61Lắp dựng Cửa đi Đài Loan chế tạo sẵn, kèm phụ kiện (Loại có lá)Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,56m2
62Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,4m2
63Lắp dựng Cửa đi khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, nhôm Lamri, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m2
64Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế96m2
65Lắp dựng Khung sắt hộp mạ kẽm thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1.4 kết hợp với thép hộp 20x20x1.2mm (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,8m2
66Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế96m2
67Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,24m2
68Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
69Lắp dựng Khung nhôm hộp KT 44x100x1,2mm kết hợp với với thanh nhôm hộp 38x76x1,0mm (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,8m2
70Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,103m3
71Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,044m3
72Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,535m3
73Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,987m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế69,427m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,178m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,866m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,16m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,247m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,37m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,222m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,82m3
82Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,083100m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men thạch anh KT 100x200mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế72,34m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,7m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế94,72m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 300x600mnm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,04m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 500x500mnm hình vân đá, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,73m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 600x600mm màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,6m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế407,235m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế68,66m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.147,365m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế272,792m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế147,187m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế383,457m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế332,684m2
96Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế449,55m2
97Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế302,78m
98Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,6m
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế302,1m
100Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế338,01m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế221,202m2
102Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế221,202m2
103Lát nền, sàn, Gạch lát nền loại 1 KT 300x300mm (Nhám mặt), vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,03m2
104Lát nền, sàn, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế829,711m2
105Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,88m2
106Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,985m2
107Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 300x300x50mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế226,816m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,48m2
109Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế130,26m2
110Thi công trần hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có sơn phủ tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế316,2m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm dày 9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế166,604m2
112Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3, khuấy đều 04 lần/ngày (Thời gian 07 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế114,12m2
113Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.554,6m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.545,996m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.127,559m2
116Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.018,037m2
117Thi công sơn giả đá cột sảnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,8m2
118Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 27x1,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m
119Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 34x2,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
120Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 60x2,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m
121Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 90x5,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,005100m
122Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế70bộ
123Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
124Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
125Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
126Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
127Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
128Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
129Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
130Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế14hộp
131Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
132Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
133Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
138Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.650m
139Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
140Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
141Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
142Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
143Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế420m
144Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế450m
145Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
146Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
147Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
148Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
149Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
150Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
151Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
152Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
154Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
156Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
157Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
158Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
159Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
160Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
161Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,47100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,22100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,65100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
167Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
169Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
170Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
171Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
173Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
174Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
175Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
179Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
180Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
182Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
183Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
184Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
185Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
186Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
187Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
188Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
189Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
190Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
191Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
192Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
193Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
194Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
O HẠNG MỤC : XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, BỘ MÔN (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ THỊ TRẤN ĐỊNH AN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,101100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,336m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4100m2
5Lắp đặt Bể tự hoại bằng nhựa KT 1000x2300mm, kèm phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bể
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,094100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,231100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,201m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,147100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,876100m3
11Rải vải nilon lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,803100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,04m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế83,376m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,131m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế42,017m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,017m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,032m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,76m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,064m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế60,34m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,96m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,324m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,15m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,606tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,792tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,816tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,385tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,118tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,928tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,394tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,022tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,109tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,629tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,817tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,554tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,922tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,953tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,294tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,523tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,596tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,306tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,594tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,447tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,22tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,662100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,32100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,435100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,465100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,268100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,059100m2
51Lắp đặt các Lam ngang bê tông đức sẵn KT 300x600mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
52Lắp đặt các Bông gió bánh ú KT 190x190x65mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
53Lắp đặt Bảng Mika nền xanh lọng chữ Decal màu trắng cao 60Theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
54Lắp dựng Tay vịn Inox D50,8x1,0mm kết hợp với thanh dứng D25,4x1,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,644m2
55Lắp đặt ống Thép Inox đường kính 40mm, L=250mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
56Gia công Tay vịn gỗ Thao Lao KT 60x100mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,131m3
57Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanhTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,008m2
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm KT 40x80x1,4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,959tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,959tấn
60Lắp dựng Cửa đi Đài Loan chế tạo sẵn, kèm phụ kiện (Loại có lá)Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,56m2
61Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, kính cường lực dày 8ly, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,4m2
62Lắp dựng Cửa đi khung nhôm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, nhôm Lamri, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,88m2
63Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính trắng dày 4,8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế96m2
64Lắp dựng Khung sắt hộp mạ kẽm thép hộp mạ kẽm KT 30x60x1.4 kết hợp với thép hộp 20x20x1.2mm (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,8m2
65Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế96m2
66Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,64m2
67Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,76m2
68Lắp dựng Khung nhôm hộp KT 44x100x1,2mm kết hợp với với thanh nhôm hộp 38x76x1,0mm (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,8m2
69Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,103m3
70Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,828m3
71Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,535m3
72Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,921m3
73Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế70,472m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,178m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,866m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,16m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,022m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,37m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,222m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,82m3
81Lợp mái Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,044100m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch men thạch anh KT 100x200mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế70,09m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,8m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x200mm (Gạch 600x600 cắt ra), vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế94,72m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 300x600mnm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,04m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 500x500mnm hình vân đá, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,98m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Ceramic KT 600x600mm màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,6m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế461,09m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế68,66m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.150,34m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế272,792m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế161,792m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế366,208m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế332,436m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế446,5m2
96Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế300,12m
97Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế57,6m
98Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế303,6m
99Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế326,73m2
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế188,242m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế188,242m2
102Lát nền, sàn, Gạch lát nền loại 1 KT 300x300mm (Nhám mặt), vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,03m2
103Lát nền, sàn, Gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế825,091m2
104Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,88m2
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế43,445m2
106Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế55,48m2
107Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế130,26m2
108Thi công trần hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có sơn phủ tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600mm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế316,2m2
109Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm dày 9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế166,604m2
110Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3, khuấy đều 04 lần/ngày (Thời gian 07 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế114,12m2
111Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.611,43m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.574,022m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.124,84m2
114Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.060,612m2
115Thi công sơn giả đá cột sảnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,8m2
116Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 27x1,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,054100m
117Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 34x2,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06100m
118Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 60x2,8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,022100m
119Lắp đặt Ống nhựa PVC đường kính ống 90x5,0mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,005100m
120Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế70bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
122Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế21bộ
123Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
124Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
125Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế46cái
126Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
127Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
128Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế14hộp
129Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
130Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
131Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
132Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
133Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
134Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
135Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
136Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.650m
137Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
138Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
139Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
140Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
141Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế420m
142Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế450m
143Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
144Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
145Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
146Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
147Bình chữa cháy CO2 MT5Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
148Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
149Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
150Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế12hộp
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
152Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
153Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
154Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
155Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
156Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
157Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
158Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
159Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,44100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,23100m
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,68100m
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,07100m
165Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
166Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
167Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
168Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
169Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
170Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
172Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
173Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
177Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
178Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
179Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
180Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
181Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 trung tâm
182Lắp đặt đầu khóiTheo chương V và bản vẽ thiết kế210 đầu
183Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,85 nút
184Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,85 chuông
185Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
186Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4đèn
187Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
188Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
189Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
190Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
191Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế145m
192Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Theo chương V và bản vẽ thiết kế210m
193Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
194Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế350m
195Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo chương V và bản vẽ thiết kế120m
196Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo chương V và bản vẽ thiết kế60m
197Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
198Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
199Trụ đở kim thu sét cao 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05100m
200Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cọc
201Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế24m
202Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
203Khớp nối kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
204Cáp lụa neo trụ 6mm²Theo chương V và bản vẽ thiết kế32m
205Lắp đặt đế đỡ kim thu sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
206Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
207Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
208Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
209Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế16cái
210Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,97100m
211Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế11cái
212Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
213Lắp đặt măng sông STK Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
214Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
215Lắp đặt y lọc rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
216Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
217Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
218Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4hộp
219Lắp đặt đồng hồ thuỷ lựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
220Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
221Lắp đặt lúp bêTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
222Sơn ống STK Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế70,74m2
223Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,18m3
224Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,25m3
225Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23m3
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,23m3
P HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 10 PHÒNG HỌC, BỘ MÔN (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN HIỆP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,4972100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,894m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2137100m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế312,12100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế29,647m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,983m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế98,1338m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,336m3
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,604m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,7944m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế50,045m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,542m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế54,6892m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,878m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2184m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,2217100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5336100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,5048100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,6379100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,6943100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,3627100m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9306100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,6169tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,9159tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,755tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2333tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2849tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6957tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4851tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,2077tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,732tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,0089tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,0434tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5821tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6028tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,3734tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5221tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8302tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3239tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6228tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5077tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,3404tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0688tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3626tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9578tấn
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,0632100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,2504m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,9816m3
50Lót tấm cao su mỏngTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,2377100m2
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,3614m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6863m3
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8976m3
54Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3228m3
55Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7024m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế51,6947m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế56,9018m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,704m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế32,7704m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế419,9185m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.513,302m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế326,371m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế285,7847m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế469,4218m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế213,8072m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế394,07m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,6m
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế202,3154m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V và bản vẽ thiết kế228,5814m2
70Ngâm nước XM chống thấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế202,3154m2
71Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9501tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,9501tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,9307100m2
74Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600)Theo chương V và bản vẽ thiết kế310,8m2
75Cung cấp lấp đặt trần chìm phẳng tấm thạch cao tiêu chuẩn 9mm chống ẩmTheo chương V và bản vẽ thiết kế162,964m2
76Lát đá hoa cương (đày 18mm-20mm)bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế84,933m2
77Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế47,78m2
78Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế61,6m2
79Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,74m2
80Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,8m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng kích thước 600x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế855,924m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhám mặt 300x300 nhám mặt, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,83m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,005m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế31,3m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 màu đỏ, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,12m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế46,18m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 120x600, vữa XM mác 75Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,7784m2
88Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài, phụ kiện kèm theo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế62,4m2
89Lắp dựng cửa đi nhôm lá lamri hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa dày 1.0mm-1.3mm) (Có phụ kiện kèm theo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8m2
90Lắp dựng cửa đi sắt kéo chế tạo sẳn (không lá)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,46m2
91Gia công thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,061tấn
92Gia công thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0083tấn
93Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0mm-1.1mm) kính dày 4.8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế96m2
94Vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa kính cường lực dày 8mm (có nẹp gài)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,52m2
95Lắp dựng khung inox bảo vệ cửaTheo chương V và bản vẽ thiết kế96m2
96Lắp đặt bảng Mika chữ dán Decal KT 100x300Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
97Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2Theo chương V và bản vẽ thiết kế58,92m2
98Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,56m
99Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,7m
100Lắp đặt lam bê tông đúc sẳnTheo chương V và bản vẽ thiết kế100cái
101Lắp đặt bông gió đúc sẳn KT 190x190x65Theo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
102Lắp đặt bồn tự hoại chế tạo sẳn KT2.3x1Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bể
103Lắp dựng chữ nhôm màu đồng cao 300 (25 chữ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
104Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,173100m
105Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
106Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,114100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,045100m
108Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 đường kính 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế15cái
109Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.719,173m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.295,377m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế843,375m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.176,778m2
113Sơn cột bằng sơn giả đáTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,48m2
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,8742100m2
115Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledTheo chương V và bản vẽ thiết kế70bộ
116Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
117Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo chương V và bản vẽ thiết kế20bộ
118Lắp đặt quạt đảo trần 45WTheo chương V và bản vẽ thiết kế40cái
119Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
120Lắp công tắc điện loại đơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế45cái
121Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
122Lắp cầu chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế49cái
123Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế14hộp
124Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế6hộp
125Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổTheo chương V và bản vẽ thiết kế9hộp
126Lắp đặt hộp âm nối dây tường 120x120mm + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
129Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
130Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
131Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.650m
132Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế400m
133Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50m
134Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
135Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế200m
136Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế420m
137Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế450m
138Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
139Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
140Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
141Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1hộp
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
143Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
145Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
146Lắp đặt gương soiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
147Lắp đặt kệ kínhTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
148Lắp đặt giá treoTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
149Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
150Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,38100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,03100m
156Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
157Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
158Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
159Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
160Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
161Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
164Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
168Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
169Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
170Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
171Lắp đặt van gốc, đường kính van 21mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
172Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V 8ZoneTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 trung tâm
173Lắp đặt đầu khóiTheo chương V và bản vẽ thiết kế210 đầu
174Lắp nút nhấn khẩn 24VDCTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,85 nút
175Lắp đặt chuông báo cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,85 chuông
176Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
177Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4đèn
178Bình chữa cháy CO2 MT5 kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
179Bình chữa cháy MFZ8 kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế10bộ
180Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
181Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyTheo chương V và bản vẽ thiết kế10hộp
182Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế145m
183Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Theo chương V và bản vẽ thiết kế210m
184Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế100m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế350m
186Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnTheo chương V và bản vẽ thiết kế120m
187Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 đèn exit + sự cốTheo chương V và bản vẽ thiết kế60m
188Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 82.720.000.000 VND. Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 41.360.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 41.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥82.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Chỉ huy phó 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 8 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (Trong đó có tối thiếu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m34
3 Máy bơm bê tông Công suất ≥ 40 m3/h4
4 Ô tô vận chuyển bê tông Thể tích thùng trộn ≥ 05 m34
5 Cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn2
6 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 tấn4
7 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít8
9 Máy hàn Không yêu cầu8
10 Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu8
11 Máy đầm dùi Không yêu cầu8
12 Máy đầm bàn Không yêu cầu8
13 Máy khoan bê tông Không yêu cầu8
14 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu8
15 Máy phát điện Không yêu cầu4
16 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo100
17 Ván khuôn (coppha) Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)5000
18 Cây chống thép Vật liệu: Thép5000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->