Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829213-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210804045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:52:00 đến ngày 2021-09-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,794,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.938E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.856.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình chuyên ngành giao thông.- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông với chức danh đề xuất(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Ngành bảo hộ lao động (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Đảm bảo an toàn giao thông
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp đường ĐH.12 (đoạn Km0+00-Km0+967 và đoạn Km4+950-Km6+00), huyện Thanh Liêm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Km5-QL1A xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng giao thông Hà Nam – Địa chỉ: Đường Đinh Tiên Hoàng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn khảo sát và xây dựng Hà Nam - Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam - Địa chỉ: Tổ 5, phường Trần Hưng Đạo, Tp Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm , địa chỉ: Cầu Gừng - Xã Thanh Hà - huyện Thanh Liêm - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Km5-QL1A xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Có năng lực hoạt động thi công xây dựng phù hợp với công trình bên mời thầu đưa ra. 2. Xác nhận của cơ quan thuế đối với việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế (không nợ đọng thuế) đến 31/12/2020. - Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan đến năng lực và kinh nghiệm để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Km5-QL1A xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Km5-QL1A xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Nam-Đ/c: 15, Trần Phú, Thành Phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Liêm- Địa chỉ: Km5-QL1A xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,9069100m3
2Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V65,971m3
3Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9374100m3
4Đào nền, khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V369,841m3
5Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,2856100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9993100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V35,994100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5619100m3
9Tạm tính mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V3.579,82m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V13,6881100m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,9254100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V99,1078100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.059,2m3
14Đào chân khay gia cố taluy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,3016100m3
15Đắp đất hoàn trả taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8714100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V57,45m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V574,54m3
18Gia cố taluy bằng đá hộc có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V812,31m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,87m3
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Mặt biển tam giác KT L=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Cột biển D80cm cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V138cái
24Cắt bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
25Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m3
26Tạm tính mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V12,285m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m3
28Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,6311m3
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,3168100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8389100m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V70,28100m
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
33Xây móng, chân khay, sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,49m3
34Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1m3
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V261 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V23mối nối
39Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn cống
40Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
41Đắp đất đường tạm và bờ vây thi công bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
42Thanh thải đất đường tạm và bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0884100m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (BTCT mặt, dầm cầu) bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m3
44Phá dỡ kết cấu gạch đá (móng, mố đá hộc xây) bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V33,96m3
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,81m3
46Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, Bê tông hoàn trả mái kênh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,09m3
47Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,2931m3
48Đào móng bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2064100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4819100m3
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,96100m
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,67m3
52Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0419100m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11m3
54Ván khuôn gỗ thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m2
55Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
56Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8813tấn
57Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2097tấn
58Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,02m3
59Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
60Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0815100m2
61Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1368tấn
62Bê tông gờ lan can, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
63Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
64Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m2
65Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
66Cốt thép bản quá độ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8718tấn
67Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,93m3
68Bê tông trên đỉnh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46m3
69Xây gờ chắn bánh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
70Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,47m2
71Đào mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,1193100m3
72Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,4491m3
73Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,8004100m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,429100m3
75Đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V109,82m3
76Ván khuôn rãnh ĐSMô tả kỹ thuật theo chương V55,3002100m2
77Gia công, lắp đặt cốt thép CK rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7267tấn
78Gia công, lắp đặt cốt thép CK rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,6888tấn
79Bê tông CK rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V294,15m3
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan,Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4127100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V7,2753tấn
82Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V15,3546tấn
83Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,11m3
84Lắp đặt rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.9611cấu kiện
85Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.9611cấu kiện
86Vữa xi măng mối nối, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V254,83m2
87Đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
88Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
89Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0439100m2
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0335100m2
91Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0317tấn
92Thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0965tấn
93Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
94Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
95Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78m3
96Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18m3
97Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,67m2
98Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
99Đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
100Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m3
101Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V251 đoạn ống
102Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V21,9009100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,8281100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7434100m3
B HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Sản xuất, lắp đặt 4 biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190) x 2biển ; (135*195) x 2biểnMô tả kỹ thuật theo chương V7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7)Mô tả kỹ thuật theo chương V240công
5Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Bóng điện 100WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V1,152kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.938E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.856.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.568.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình chuyên ngành giao thông.- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia ít nhất 01 công trình giao thông với chức danh đề xuất(Tài liệu chứng minh Có xác nhận của chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Ngành bảo hộ lao động (Cung cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có Chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san tự hành 108CV1
2 Máy đào ≥0,5m31
3 Máy lu bánh thép ≥10T1
4 Máy lu rung tự hành 25T1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Máy trộn vữa ≥ 150l1
7 Máy ủi ≤110CV1
8 Ô tô vận tải thùng ≤ 5T1
9 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
10 Ô tô tưới nước ≥ 5m31
11 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T1
12 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
13 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->