Gói thầu: 02-XL: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859885-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 02-XL: Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210859738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 16:51:00 đến ngày 2021-09-02 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,183,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2275773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.455154E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc loại công trình khác cấp III trở lên có các hạng mục chính: +Thi công Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa +Thi công Cống thoát nước ngang dọc tuyến + Thi công đường dây và trạm biến áp- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.728.694.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.457.388.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương);- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa, cống thoát nước ngang dọc với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình công nghiệp hoặc loại công trình khác có hạng mục chính là thi công đường dây và trạm biến áp với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như quy định trong hồ sơ mời thầu này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào 0,8-1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu 10-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe bồn ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 02-XL: Gói thầu xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Lê Hữu Trác, phường Bắc Hồng (đoạn từ Quốc lộ 8 đến kè Bình Lạng)
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hồng Lĩnh ; địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh + Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì đường bộ thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Đại Đô + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Hồng Lĩnh Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND thị xã Hồng Lĩnh, Ban Quản lý bảo trì đường bộ thị xã Hồng Lĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hồng Lĩnh ; địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh + Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì đường bộ thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình);
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND thị xã Hồng Lĩnh ; địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh + Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì đường bộ thị xã Hồng Lĩnh. Địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hồng Lĩnh (địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (địa chỉ: số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V196,03m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V196,03m3
3San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V1,9603100m3
4Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V9,5342100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V6,3832100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V6,3832100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả KT theo chương V2,7885100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả KT theo chương V8,8137100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả KT theo chương V4,3983100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả KT theo chương V27,41100m2
11Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V4,5555100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả KT theo chương V27,41100m2
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả KT theo chương V4,5555100tấn
14Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả KT theo chương V782,8333m2
15Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V46,97m3
16San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V0,4697100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả KT theo chương V89,9m3
18Lát gạch terrazo 400x400x50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V899,03m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V24,05m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V5,1832100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V3,0503tấn
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V31,68m3
23Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V111m
24Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V576m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V20,61m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V1,319100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V123,66m3
28Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V687m2
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V2,441m3
30Biển báo tam giácMô tả KT theo chương V10cái
31Ống thép tráng kẽm D80 sơn trắng đỏ làm cột treo biển báoMô tả KT theo chương V20m
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V10cái
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,16100m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V0,44m3
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả KT theo chương V15,95m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 8,0mmMô tả KT theo chương V27,6m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả KT theo chương V2,1794100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V10,9m3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V106,84m3
2Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V106,84m3
3San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V1,0684100m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V11,8285100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V7,5209100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V3,3299100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V3,3299100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V57,46m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT theo chương V32,3603100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V151,59m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V25,7122tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả KT theo chương V0,544tấn
13Bê tông mối nối mác 250Mô tả KT theo chương V3,57m3
14Vữa xi măng mác 100 mối nốiMô tả KT theo chương V1,9m3
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mmMô tả KT theo chương V597đoạn cống
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V3,12m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả KT theo chương V0,912100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả KT theo chương V7,71m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Mô tả KT theo chương V0,645tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,1026100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,225tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,13m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V30cấu kiện
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V10,6m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT theo chương V6,3617100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V77,98m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V8,1353tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,3146tấn
29Lưới chắn rác bằng gang đúcMô tả KT theo chương V32cái
30Nắp hố ga bằng gangMô tả KT theo chương V32Cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,8100m
C HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả KT theo chương V6,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V0,8100m
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mmMô tả KT theo chương V40cái
4Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmMô tả KT theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả KT theo chương V80cái
7Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả KT theo chương V40cái
D CÂY XANH
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V7m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V6,68m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V22,28m2
4Cây giáng hương (Đường kính D=15-18cm, chiều cao h>=3,5m)Mô tả KT theo chương V73m3
5Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m)Mô tả KT theo chương V73cây
6Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,7x0,7x0,7(m)Mô tả KT theo chương V73cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồnMô tả KT theo chương V731cây / 90 ngày
E PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V55,55m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V7,43m3
3Vận chuyển phế thảiMô tả KT theo chương V62,98m3
4San đá bãi thải bằng máy ủiMô tả KT theo chương V0,6298100m3
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả KT theo chương V58cây
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,3100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,1100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V6,5m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V22,5m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V30,17m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V4,63m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V0,104100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,321tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V4m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V83,2m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V83,2m2
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 7mMô tả KT theo chương V12cột
2Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn CD-02 cao 2m vươn 1,5mMô tả KT theo chương V12cần
3Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 120WMô tả KT theo chương V12bộ
4Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100AMô tả KT theo chương V1tủ
5Giá đỡ tủ điện chiếu sángMô tả KT theo chương V1bộ
6Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Mô tả KT theo chương V448,7m
7Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 cấp nguồn chiếu sángMô tả KT theo chương V25,1m
8Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2Mô tả KT theo chương V96m
9Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cộtMô tả KT theo chương V12bộ
10Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675)Mô tả KT theo chương V12móng
11Tiếp địa cột đèn cao áp RC1Mô tả KT theo chương V11bộ
12Tiếp địa lặp lại RC4Mô tả KT theo chương V1bộ
13Tiếp địa tủ điều khiển RT6Mô tả KT theo chương V1bộ
14Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hèMô tả KT theo chương V310m
15Rãnh cáp đi qua đườngMô tả KT theo chương V37m
16Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40Mô tả KT theo chương V350,2m
17Ống thép bảo vệ cáp D60Mô tả KT theo chương V37m
18Luồn cáp cửa cộtMô tả KT theo chương V24đầu
19Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V24đầu
20Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả KT theo chương V448,7m
21Đánh số cộtMô tả KT theo chương V12vị trí
22Kẹp xiết cápMô tả KT theo chương V2cái
23Đầu cốt đồng nhôm AM35Mô tả KT theo chương V8cái
24Biển báo các loạiMô tả KT theo chương V4cái
25Đầu cốt đồng M10-25Mô tả KT theo chương V120cái
26Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
27Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả KT theo chương V2sợi
28Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép )Mô tả KT theo chương V13Vị trí
G DI DỜI TBA VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ NGẦM
1Lắp đặt tủ công tơMô tả KT theo chương V91 tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeMô tả KT theo chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V2cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả KT theo chương V11cái
8Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X120+1X95MM2Mô tả KT theo chương V193m
9Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X95+1X70MM2Mô tả KT theo chương V166m
10Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X70+1X50MM2Mô tả KT theo chương V312m
11Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X95MM2Mô tả KT theo chương V14m
12Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X70MM2Mô tả KT theo chương V52m
13Rải cáp ngầmMô tả KT theo chương V7,37100m
14Đầu nối nhôm cáp ngầm với đường dây nổi 95mm2Mô tả KT theo chương V40đầu
15Đầu nối nhôm cáp ngầm với đường dây nổi 70mm2Mô tả KT theo chương V40đầu
16Làm đầu cáp khôMô tả KT theo chương V8đầu cáp
17Đầu cốt đồng + chụp mũ đầu cốt M120Mô tả KT theo chương V21cái
18Đầu cốt đồng + chụp mũ đầu cốt M95Mô tả KT theo chương V18cái
19Đầu cốt đồng + chụp mũ đầu cốt M70Mô tả KT theo chương V28cái
20Đầu cốt đồng + chụp mũ đầu cốt M50Mô tả KT theo chương V8cái
21Đầu cốt nhôm + chụp mũ đầu cốt M95Mô tả KT theo chương V4cái
22Đầu cốt nhôm + chụp mũ đầu cốt M70Mô tả KT theo chương V4cái
23Thép mồi F4Mô tả KT theo chương V3.261m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V6,98100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mmMô tả KT theo chương V25,63100m
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V2,43m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,693m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V2,25m3
29Bu lông M24x350Mô tả KT theo chương V36cái
30Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,3696100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,1932100m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả KT theo chương V0,84100m2
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V0,6721000v
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả KT theo chương V8,904m3
35Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,64100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,9184100m3
37Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả KT theo chương V6,56100m2
38Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả KT theo chương V5,2481000v
39Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả KT theo chương V69,536m3
40Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả KT theo chương V0,3821km
41Tháo dỡ cột điện hạ áp hiện trạngMô tả KT theo chương V91 cột
42Dịch chuyển vị trí TBA 35/0.4kVMô tả KT theo chương V1gói
43Cọc tiếp địa L50x50x5Mô tả KT theo chương V27cọc
44Dây tiếp địa Fi10Mô tả KT theo chương V13,5m
45Thép dẹt tiếp địa 40x4mmMô tả KT theo chương V22,5m
46Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại IIMô tả KT theo chương V2,710 cọc
47Rải dây tiếp địaMô tả KT theo chương V1,3510 m
48Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả KT theo chương V19cái
49Thí nghiệm tiếp địaMô tả KT theo chương V9bộ
50Mua Tủ điện 10 công tơ phân phối điện ngoài trời 3P-0.4kV (1500x900x500)Mô tả KT theo chương V9tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2275773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.455154E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc loại công trình khác cấp III trở lên có các hạng mục chính: +Thi công Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa +Thi công Cống thoát nước ngang dọc tuyến + Thi công đường dây và trạm biến áp- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.728.694.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.457.388.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương);- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa, cống thoát nước ngang dọc với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình công nghiệp hoặc loại công trình khác có hạng mục chính là thi công đường dây và trạm biến áp với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).53
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như quy định trong hồ sơ mời thầu này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được).43
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy đào 0,8-1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy lu 10-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Xe bồn ≥5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->