Gói thầu: 02-XL: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 02-XL: Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 16:51:00 đến ngày 2021-09-02 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,183,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2275773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.455154E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc loại công trình khác cấp III trở lên có các hạng mục chính: +Thi công Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa +Thi công Cống thoát nước ngang dọc tuyến + Thi công đường dây và trạm biến áp- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.728.694.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.457.388.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương);- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa, cống thoát nước ngang dọc với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình công nghiệp hoặc loại công trình khác có hạng mục chính là thi công đường dây và trạm biến áp với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như quy định trong hồ sơ mời thầu này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu 10-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe bồn ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
02-XL: Gói thầu xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường Lê Hữu Trác, phường Bắc Hồng (đoạn từ Quốc lộ 8 đến kè Bình Lạng) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, đề nghị ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND thị xã Hồng Lĩnh ; địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
+ Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì đường bộ thị xã Hồng Lĩnh.
Địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hồng Lĩnh (địa chỉ: phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (địa chỉ: số 16 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 196,03 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 196,03 | m3 |
| 3 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả KT theo chương V | 1,9603 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 9,5342 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 6,3832 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả KT theo chương V | 6,3832 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 2,7885 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 8,8137 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 4,3983 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 27,41 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 4,5555 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 27,41 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 4,5555 | 100tấn |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả KT theo chương V | 782,8333 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 46,97 | m3 |
| 16 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả KT theo chương V | 0,4697 | 100m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 89,9 | m3 |
| 18 | Lát gạch terrazo 400x400x50, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 899,03 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 24,05 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 5,1832 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 3,0503 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 31,68 | m3 |
| 23 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 111 | m |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 576 | m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 20,61 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 1,319 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 123,66 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 687 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,44 | 1m3 |
| 30 | Biển báo tam giác | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Ống thép tráng kẽm D80 sơn trắng đỏ làm cột treo biển báo | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 0,44 | m3 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả KT theo chương V | 15,95 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 8,0mm | Mô tả KT theo chương V | 27,6 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả KT theo chương V | 2,1794 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,9 | m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 106,84 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 106,84 | m3 |
| 3 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả KT theo chương V | 1,0684 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 11,8285 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 7,5209 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 3,3299 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Mô tả KT theo chương V | 3,3299 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 57,46 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT theo chương V | 32,3603 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 151,59 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 25,7122 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,544 | tấn |
| 13 | Bê tông mối nối mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 3,57 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng mác 100 mối nối | Mô tả KT theo chương V | 1,9 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Mô tả KT theo chương V | 597 | đoạn cống |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 3,12 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả KT theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 7,71 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,645 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả KT theo chương V | 0,225 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,13 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 10,6 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả KT theo chương V | 6,3617 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 77,98 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 8,1353 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,3146 | tấn |
| 29 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Mô tả KT theo chương V | 32 | cái |
| 30 | Nắp hố ga bằng gang | Mô tả KT theo chương V | 32 | Cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| C | HOÀN TRẢ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 6,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả KT theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,68 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 22,28 | m2 |
| 4 | Cây giáng hương (Đường kính D=15-18cm, chiều cao h>=3,5m) | Mô tả KT theo chương V | 73 | m3 |
| 5 | Trồng cây xanh- Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7(m) | Mô tả KT theo chương V | 73 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây bằng cơ giới 0,7x0,7x0,7(m) | Mô tả KT theo chương V | 73 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả KT theo chương V | 73 | 1cây / 90 ngày |
| E | PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 55,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 7,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Mô tả KT theo chương V | 62,98 | m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Mô tả KT theo chương V | 0,6298 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả KT theo chương V | 58 | cây |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 6,5 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 22,5 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả KT theo chương V | 30,17 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 4,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,321 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 83,2 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 83,2 | m2 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 7m | Mô tả KT theo chương V | 12 | cột |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn CD-02 cao 2m vươn 1,5m | Mô tả KT theo chương V | 12 | cần |
| 3 | Lắp đặt chóa đèn cao áp LED 120W | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100A | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 448,7 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 cấp nguồn chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 25,1 | m |
| 8 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 96 | m |
| 9 | Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) | Mô tả KT theo chương V | 12 | móng |
| 11 | Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 | Mô tả KT theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RC4 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiếp địa tủ điều khiển RT6 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè | Mô tả KT theo chương V | 310 | m |
| 15 | Rãnh cáp đi qua đường | Mô tả KT theo chương V | 37 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40 | Mô tả KT theo chương V | 350,2 | m |
| 17 | Ống thép bảo vệ cáp D60 | Mô tả KT theo chương V | 37 | m |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả KT theo chương V | 24 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 24 | đầu |
| 20 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mô tả KT theo chương V | 448,7 | m |
| 21 | Đánh số cột | Mô tả KT theo chương V | 12 | vị trí |
| 22 | Kẹp xiết cáp | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Biển báo các loại | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng M10-25 | Mô tả KT theo chương V | 120 | cái |
| 26 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả KT theo chương V | 2 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) | Mô tả KT theo chương V | 13 | Vị trí |
| G | DI DỜI TBA VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ NGẦM | |||
| 1 | Lắp đặt tủ công tơ | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X120+1X95MM2 | Mô tả KT theo chương V | 193 | m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X95+1X70MM2 | Mô tả KT theo chương V | 166 | m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X70+1X50MM2 | Mô tả KT theo chương V | 312 | m |
| 11 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4X95MM2 | Mô tả KT theo chương V | 14 | m |
| 12 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X70MM2 | Mô tả KT theo chương V | 52 | m |
| 13 | Rải cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 7,37 | 100m |
| 14 | Đầu nối nhôm cáp ngầm với đường dây nổi 95mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | đầu |
| 15 | Đầu nối nhôm cáp ngầm với đường dây nổi 70mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | đầu |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Mô tả KT theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 17 | Đầu cốt đồng + chụp mũ đầu cốt M120 | Mô tả KT theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng + chụp mũ đầu cốt M95 | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng + chụp mũ đầu cốt M70 | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng + chụp mũ đầu cốt M50 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đầu cốt nhôm + chụp mũ đầu cốt M95 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Đầu cốt nhôm + chụp mũ đầu cốt M70 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Thép mồi F4 | Mô tả KT theo chương V | 3.261 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 6,98 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả KT theo chương V | 25,63 | 100m |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,43 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,693 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 2,25 | m3 |
| 29 | Bu lông M24x350 | Mô tả KT theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,3696 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 0,672 | 1000v |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả KT theo chương V | 8,904 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,64 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,9184 | 100m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả KT theo chương V | 6,56 | 100m2 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả KT theo chương V | 5,248 | 1000v |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả KT theo chương V | 69,536 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả KT theo chương V | 0,382 | 1km |
| 41 | Tháo dỡ cột điện hạ áp hiện trạng | Mô tả KT theo chương V | 9 | 1 cột |
| 42 | Dịch chuyển vị trí TBA 35/0.4kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | gói |
| 43 | Cọc tiếp địa L50x50x5 | Mô tả KT theo chương V | 27 | cọc |
| 44 | Dây tiếp địa Fi10 | Mô tả KT theo chương V | 13,5 | m |
| 45 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Mô tả KT theo chương V | 22,5 | m |
| 46 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2m xuống đất, cấp đất loại II | Mô tả KT theo chương V | 2,7 | 10 cọc |
| 47 | Rải dây tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1,35 | 10 m |
| 48 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả KT theo chương V | 19 | cái |
| 49 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 50 | Mua Tủ điện 10 công tơ phân phối điện ngoài trời 3P-0.4kV (1500x900x500) | Mô tả KT theo chương V | 9 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2275773E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.455154E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc loại công trình khác cấp III trở lên có các hạng mục chính: +Thi công Đường giao thông có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa +Thi công Cống thoát nước ngang dọc tuyến + Thi công đường dây và trạm biến áp- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.728.694.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.457.388.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương);- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục chính là đường giao thông có kết cấu bê tông nhựa, cống thoát nước ngang dọc với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình công nghiệp hoặc loại công trình khác có hạng mục chính là thi công đường dây và trạm biến áp với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như quy định trong hồ sơ mời thầu này với chức vụ Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán, quản lý chất lượng- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được). | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đào 0,8-1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy lu 10-25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Xe bồn ≥5m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi