Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp công trình xây dựng trường THCS xã Quang Thịnh; hạng mục: San nền, cổng tường rào
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210857617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp công trình xây dựng trường THCS xã Quang Thịnh; hạng mục: San nền, cổng tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 19:01:00 đến ngày 2021-09-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,070,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. - Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng), quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trìnhNhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ ATLĐ (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn vữa, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm bê tông, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1KV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm chặt nền, làm phẳng mặt bằng, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để đầm, thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt, thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt sắt thép. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt sắt thép. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn dịch vụ 838 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây lắp công trình xây dựng trường THCS xã Quang Thịnh; hạng mục: San nền, cổng tường rào Xây dựng trường THCS xã Quang Thịnh; hạng mục: San nền, cổng tường rào 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020; và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết tháng 6/2021; +Báo cáo kiểm toán (nếu có). – - Scan hóa đơn chứng minh doanh thu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của E-HSMT. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cam kết cấp tín dụng kèm theo E-HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và ngân hàng đảm bảo sẵn sàng cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Mẫu số 03 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Chương IV của E-HSMT (yêu cầu phải là cam kết tín dụng không có điều kiện và không cam kết tín dụng chung cho gói thầu khác). - Riêng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải chuẩn bị gửi bên mời thầu tại thời điểm dự thầu hoặc nhà thầu phải xuất trình trước khi trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình chứng chỉ năng lực theo E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại(Trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo phần đảm nhận trong thỏa thuận liên danh của quy định này). Ghi chú: Tất cả các tài liệu kèm theo phải là Bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đống thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Quang Thịnh, địa chỉ: Xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 02043880596 - Email: [email protected]
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ 838 , địa chỉ: Thôn Nam Lễ, xã Xương Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quang Thịnh, địa chỉ: Xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; ĐT: 02043880596 - Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận TC-KT xã Quang Thịnh; địa chỉ: Xã Quang Thịnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0983 131 891 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3638 282 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SAN NỀN: | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 (Đất đồi) san nền | Mục II chương V trong E-HSMT | 33.510,129 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 310,778 | 100m3 |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,833 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,024 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,842 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,851 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,704 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,053 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,802 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,557 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,104 | m3 |
| 29 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,005 | m3 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá Granit tự nhiên màu đỏ đậm Ấn Độ (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,284 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox, Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh Quốc (bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 44,552 | 0.0 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,801 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 47,56 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 36,4 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 55,361 | m2 |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 33,886 | m2 |
| 37 | Ngói bò trên bờ nóc mái (1m lợp hết 5 viên) | Mục II chương V trong E-HSMT | 107,8 | viên |
| 38 | Gia công cổng inox 304 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,361 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 40 | Mô tơ cổng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 43 | Đường ray cổng thép L50x50x5 | Mục II chương V trong E-HSMT | 83,995 | kg |
| 44 | Bánh xe cổng chính | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Goong cổng | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Khóa treo mã hiệu MK- 10A | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Chốt cổng | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| C | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,742 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,09 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 51,663 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,53 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,888 | m3 |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 18,117 | m3 |
| 11 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,571 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 213,853 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 99,347 | m2 |
| 14 | Đắp hoàn thiện đầu trụ | Mục II chương V trong E-HSMT | 45 | trụ |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,468 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 126,12 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 173,375 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 313,2 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,581 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 43,478 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,246 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 31,531 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 394,839 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 141,361 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 18,388 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,414 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,114 | 100m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,194 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,572 | 100m |
| 33 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,66 | m3 |
| 34 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 70,824 | m3 |
| 35 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,463 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.477,466 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 241,394 | m2 |
| 38 | Đắp hoàn thiện đầu trụ | Mục II chương V trong E-HSMT | 122 | trụ |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.718,86 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.52E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận. - Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng), quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trìnhNhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Chứng chỉ ATLĐ (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trình, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Hạ tầng kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên thuộc khối kỹ thuật (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực);+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tài liệu chứng minh: văn bản xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có nội dung xác nhận nhân sự đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động, Quyết định phê duyệt dự án để chứng minh loại và cấp công trình (Cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực trong vòng 06 tháng trở lại đây); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Có giấy đăng kiểm còn hạn. | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có giấy đăng kiểm còn hạn. | 1 |
| 3 | Máy lu >=16T | Có giấy đăng kiểm còn hạn. | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ >=5T | Có giấy đăng kiểm còn hạn. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Dùng để trộn bê tông thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80L | Dùng để trộn vữa, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5KW | Dùng để đầm bê tông, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1KV | Dùng để đầm chặt nền, làm phẳng mặt bằng, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc 70kg | Dùng để đầm, thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Đo đạc; Thiết bị hoạt động tốtCó giấy đăng kiểm còn hạn. | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt, thép 5KW | Dùng để cắt sắt thép. Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn 23KW | Dùng để cắt sắt thép. Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi