Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, TỈNH TUYÊN QUANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 18:34:00 đến ngày 2021-08-30 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,798,406,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.697609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139521E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng 2.658.885.000 VNDGhi chú: (02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi 01 công trình có giá trị xây dựng tối thiểu bằng 2.658.885.000 VND được xem là một hợp đồng tương tự), trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận.Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC để chứng minh công việc tương tự và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.658.885.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thi công về PCCC;.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực..(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào từ 0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ từ 5 ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn thời hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, các chỉ tiêu thí nghiệm phải đủ đáp ứng cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhân đủ năng lực đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9231 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3898 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,84 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1529 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1529 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 3km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1529 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,325 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,025 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,84 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4433 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2197 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,9231 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5027 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4432 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2214 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1236 | tấn |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2788 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,1968 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,4756 | m2 |
| B | Cải tạo nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7079 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7643 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9566 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8477 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1386 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0126 | 100m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1655 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1655 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4322 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,53 | m |
| 12 | Xúc, vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | chuyến |
| C | Chống mối | |||
| 1 | Phòng chống mối hào ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,344 | m3 |
| 2 | Phòng chống mối hào trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,064 | m3 |
| 3 | Phòng chống mối mặt nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,4 | m2 |
| 4 | Phòng chống mối mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,651 | m2 |
| D | Nhà kho | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | gốc |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | m3 |
| 4 | Khối lượng đào móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,0338 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,061 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3603 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4492 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,709 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1546 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0478 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0735 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6917 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4671 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0364 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,879 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,5295 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5823 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0627 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0627 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,987 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5619 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9034 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,568 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6892 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2348 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1578 | 100m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,882 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,882 | m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2605 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6919 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,193 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,193 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3055 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3168 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,383 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,5944 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8265 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4977 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,7738 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 449,7738 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1005 | m3 |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6035 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4433 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0558 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2524 | 100m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,238 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,238 | m2 |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8977 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,204 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4849 | 100m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,4944 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,4944 | m2 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1314 | 100m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,859 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7931 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,5267 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2474 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3641 | m3 |
| 61 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9162 | m3 |
| 62 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7745 | m3 |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7626 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7932 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 299,1168 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,7398 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 714,365 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,216 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,552 | m2 |
| 70 | Trát đắp chi tiết cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,17 | m |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,7 | m |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 419,7296 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 751,581 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 751,581 | m2 |
| 77 | Sơn phào cổ trần tính khoán gọn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241 | m |
| 78 | Sơn gờ chỉ, phào tính khoán gọn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,87 | m |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 (gạch ceramic KT 800x800mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 371,3256 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (gạch ceramic KT 120x800mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,5656 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic KT 300x300mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,312 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chống ẩm +các phụ kiện ( Đồng bộ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,312 | m2 |
| 84 | Vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiện Inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,66 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,944 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,126 | m2 |
| 87 | Tay vịn gỗ nhóm II D60 +mặt lan cầu thang (đầy đủ phụ kỉện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 88 | Trụ gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,68 | m2 |
| 90 | Lan can thép cầu thang hoàn thiện cả sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,68 | m2 |
| 91 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0374 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4453 | m3 |
| 93 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0174 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,321 | m2 |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7924 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4407 | m3 |
| 97 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4852 | m3 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,38 | m2 |
| 99 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3055 | m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2641 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,669 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0875 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 105 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,9068 | m2 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,38 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 108 | Phễu thu D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 109 | Cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Đai + vít nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 111 | Ống tràn D50, l=250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7593 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7593 | tấn |
| 114 | Bu lông M16, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 115 | Bu lông M14, L=80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,8608 | 1m2 |
| 117 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6838 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0622 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 120 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,661 | 100m2 |
| 121 | Tôn úp nóc dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7054 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (VLx3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7449 | 100m2 |
| 124 | Cửa đi+cửa sổ nhôm hệ 4500 (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm+phụ kiện (chưa khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,5335 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,5335 | m2 |
| 126 | Cửa cuốn trọn bộ + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,024 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,024 | m2 |
| 128 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 129 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 130 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7 | m2 |
| 131 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1886 | tấn |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5645 | 1m2 |
| 133 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,92 | m2 |
| 134 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | m |
| 135 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 136 | Cáp bọc CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 146 | Đèn ốp trần 18W-D220 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn LED panel 170x170-12w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn DOWLIGHT D90/7W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Hạt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | hạt |
| 155 | Hạt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hạt |
| 156 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 161 | Mặt + đế lắp bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 162 | Mặt + đế lắp automat | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt hộp nối KT: 100x100x80mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 164 | Lắp đặt hộp điện âm tường 4-6 cực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 165 | Tủ điện âm tường KT: 400x500x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 166 | Xà đón điện + sứ bướm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 167 | Dây thép treo cáp D4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 168 | Đầu cốt M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 169 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cuộn |
| 170 | Đinh vít + nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 500 | bộ |
| 171 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | máy |
| 172 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 173 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | sứ hoặc sứ nguyên bộ |
| 177 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 178 | SWITCH 16 cổng CISCO SG95-16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 179 | Dây cáp mạng Commscope cat5e UTP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | thùng |
| 180 | Đầu bấm, đầu chụp, đánh số dây mạng RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 181 | Ổ cắm mạng OUTLET 1P âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 183 | Phụ kiện lắp đặt (đinh, vít, nở, lạt nhựa...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 184 | Công đi dây, lắp đặt hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | nút |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 191 | Cút nhựa D60mm (90 độ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 192 | Cút nhựa D34mm (90 độ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 193 | Cút nhựa D60mm (135 độ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 194 | Cút nhựa D34mm (135 độ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 195 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 196 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 197 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 198 | Cút nhựa PPR D40mm (ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 199 | Cút nhựa PPR D25mm (ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 200 | Côn nhựa PPR D50x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 201 | Côn nhựa PPR D40x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 202 | Côn nhựa D90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 203 | Côn nhựa D90x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Kép nhựa PPR D50mm (ren ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 205 | Kép nhựa PPR D40mm (ren ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 206 | Kép nhựa PPR D25mm (ren ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 207 | Racco nhựa PPR D50mm (ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 208 | Racco nhựa PPR D40mm (ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 209 | Racco nhựa PPR D25mm (ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 210 | Nối ống nhựa PPR D50mm (ren ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 211 | Nối ống nhựa PPR D40mm (ren ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 212 | Nối ống nhựa PPR D25mm (ren ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 213 | Tê nhựa D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 214 | Tê nhựa D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 215 | Tê nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 216 | Tê nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Tê nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 218 | Tê nhựa D90mm (135 độ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 219 | Tê nhựa PPR D50x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 220 | Tê nhựa PPR D40x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 221 | Tê nhựa PPR D40x25mm (ren trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 222 | Măng sông nhựa PPR D50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 223 | Măng sông nhựa PPR D40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 224 | Măng sông nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 225 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 230 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 232 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 233 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 239 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | hộp |
| 240 | Băng ren nối ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cuộn |
| 241 | Y kiểm tra mặt bích D90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 242 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | 1m3 |
| 243 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9 | m3 |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 248 | Côn nhựa HDPE D32x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 249 | Tê nhựa HDPE D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 250 | Đai khởi thủy D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 253 | Van phao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 255 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 257 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8573 | 1m3 |
| 258 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0875 | m3 |
| 259 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3993 | m3 |
| 260 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4356 | m3 |
| 261 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 262 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | m2 |
| 263 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2858 | m3 |
| 264 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0423 | m3 |
| 265 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1874 | m3 |
| 266 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 267 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3288 | m2 |
| 268 | Nắp hố bằng tôn (cả khóa) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 269 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1399 | 100m3 |
| 270 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6826 | m3 |
| 271 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,897 | m3 |
| 272 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | tấn |
| 273 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 274 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 275 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2356 | m3 |
| 276 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1342 | m3 |
| 277 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,2185 | m2 |
| 278 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5915 | m3 |
| 279 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0459 | tấn |
| 280 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0278 | 100m2 |
| 281 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 282 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1166 | m3 |
| 283 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | 100m3/1km |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cặp bích |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, ĐK 100m loại 2 cửa ra D65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cuộn |
| 5 | Đầu khớp nối D65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lăng phun D65*16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Gioăng cao su D100: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Bu lông, ecu long đen M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 9 | Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg + đầu phun cảm biến + móc treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | m3 |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 13 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 1 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bộ lưu nguồn điện 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 31 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 32 | Hộp tủ trung tâm báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 34 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 35 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Vít + nở D3, D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 37 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cuộn |
| 38 | Làm tiếp địa cho tủ trung tâm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 42 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 43 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 1 mặt không có mũi tên chỉ hướng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 50 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 900 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | hộp |
| 55 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 56 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Vít + nở D3, D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 58 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cuộn |
| 59 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bình |
| 60 | Giá để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| F | Lắp đặt tuyến ống cấp | |||
| 1 | Đào hố ghép mạng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,75 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150 *100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn , | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm itronWoltex | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa không khí 12.000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa không khí 18.000BTU | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục Tượng Bác Hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Ghế hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 7 | Bàn hội trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 8 | Phông nhung + cờ nhăn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | m2 |
| 9 | Maket "Đảng cộng sản …" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Bục sân khấu, KT 7,4x3,2m (khung sắt, mặt gỗ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,68 | m2 |
| 11 | Thảm sân khấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,9 | m2 |
| 12 | Bộ Âm li, loa đài (loa hội trường, loa Sub, Mixer, Crossover, Ampli A2240, Micro không dây 2 cái, Hộp chủ tịch kèm cần dài CCS900, Đầu DVD kỹ thuật số, Tủ đựng âm thanh, Dây Jack+phụ kiện+cáp chuyên dụng. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy chiếu kèm màn chiếu và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Máy hút bụi, công suất 2200W, dung tích túi bụi 5 lít | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Máy lọc khí và hút ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rèm cửa sổ (2,2*1,8m) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 17 | Quạt cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.697609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139521E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng 2.658.885.000 VNDGhi chú: (02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi 01 công trình có giá trị xây dựng tối thiểu bằng 2.658.885.000 VND được xem là một hợp đồng tương tự), trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận.Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC để chứng minh công việc tương tự và cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.658.885.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hệ thống PCCC | 1 | Có trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thi công về PCCC;.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống cấp, thoát nước | 1 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | Có trình độ từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực..(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào từ 0,8 - 1,25m3 | Còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ từ 5 ÷ 10 tấn | Còn thời hạn đăng kiểm | 2 |
| 3 | Vận thăng ≥ 0,8 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5kW | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch, đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, các chỉ tiêu thí nghiệm phải đủ đáp ứng cho gói thầu | - Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhân đủ năng lực đáp ứng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi