Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860809-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ LAO ĐỘNG THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI, TỈNH TUYÊN QUANG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210775615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ thực hiện Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng của Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 18:34:00 đến ngày 2021-08-30 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,798,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.697609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139521E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng 2.658.885.000 VNDGhi chú: (02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi 01 công trình có giá trị xây dựng tối thiểu bằng 2.658.885.000 VND được xem là một hợp đồng tương tự), trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận.Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC để chứng minh công việc tương tự và cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.658.885.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thi công về PCCC;.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực..(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào từ 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ từ 5 ÷ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn thời hạn đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Vận thăng ≥ 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, các chỉ tiêu thí nghiệm phải đủ đáp ứng cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị - Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhân đủ năng lực đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hàng rào
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9231m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3898m3
3Phá dỡ móng đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,84m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1529m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1529m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (thêm 3km)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1529m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3251m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,025m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,84m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4433m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2197m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9231m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5027m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4432m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2214100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1236tấn
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2788m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt153,1968m2
19Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt170,4756m2
B Cải tạo nhà làm việc 3 tầng
1Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7079m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7643m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,9566m2
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8477m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1386m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0126100m2
8Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1655tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1655tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4322100m2
11Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,53m
12Xúc, vận chuyển phế thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1chuyến
C Chống mối
1Phòng chống mối hào ngoàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,344m3
2Phòng chống mối hào trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,064m3
3Phòng chống mối mặt nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,4m2
4Phòng chống mối mặt tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,651m2
D Nhà kho
1Chặt cây ở sườn đồi dốc, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2gốc
3Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m3
4Khối lượng đào móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt170,0338m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,0611m3
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3603100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,4492m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,709m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1546100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0478tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0735tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6917tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4671m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0364tấn
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,879m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105,5295m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5823100m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06271m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0627100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,987m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5619m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9034m3
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,568tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6892tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2348tấn
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1578100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,882m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,882m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,2605m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6919100m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt269,193m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt269,193m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3055tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3168tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,383tấn
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,5944m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,8265tấn
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,4977100m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt449,7738m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt449,7738m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1005m3
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6035m3
44Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4433tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0558tấn
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2524100m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,238m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,238m2
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8977m3
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,204tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031tấn
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4849100m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,4944m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,4944m2
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1314100m3
56Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,859m3
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7931m3
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,5267m3
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,2474m3
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3641m3
61Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9162m3
62Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7745m3
63Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7626m3
64Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7932m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt299,1168m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,7398m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt714,365m2
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,216m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,552m2
70Trát đắp chi tiết cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,17m
72Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,7m
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241m
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt419,7296m2
75Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt751,581m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt751,581m2
77Sơn phào cổ trần tính khoán gọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt241m
78Sơn gờ chỉ, phào tính khoán gọnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,87m
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, XM PCB40 (gạch ceramic KT 800x800mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt371,3256m2
80Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (gạch ceramic KT 120x800mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,5656m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (gạch ceramic KT 300x300mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,312m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,6m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chống ẩm +các phụ kiện ( Đồng bộ )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,312m2
84Vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiện Inox 304)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,66m2
85Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,944m2
86Lát đá bậc cầu thang, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,126m2
87Tay vịn gỗ nhóm II D60 +mặt lan cầu thang (đầy đủ phụ kỉện)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m
88Trụ gỗ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
89Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,68m2
90Lan can thép cầu thang hoàn thiện cả sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,68m2
91Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0374m3
92Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4453m3
93Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0174m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,321m2
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,79241m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4407m3
97Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4852m3
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,38m2
99Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,3055m2
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2641m3
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,669m3
102Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0875tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
104Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
105Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,9068m2
106Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,38m2
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
108Phễu thu D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
109Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
110Đai + vít nởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
111Ống tràn D50, l=250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
112Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7593tấn
113Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7593tấn
114Bu lông M16, L=600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
115Bu lông M14, L=80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt86,86081m2
117Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6838m3
118Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0622100m2
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0668tấn
120Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,661100m2
121Tôn úp nóc dày 0,4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29m
122Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7054100m2
123Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m (VLx3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7449100m2
124Cửa đi+cửa sổ nhôm hệ 4500 (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm+phụ kiện (chưa khóa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,5335m2
125Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,5335m2
126Cửa cuốn trọn bộ + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,024m2
127Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,024m2
128Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
129Vách kính nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m2
130Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7m2
131Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1886tấn
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,56451m2
133Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,92m2
134Cáp bọc CU/PVC/PVC 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96m
135Cáp bọc CU/PVC/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
136Cáp bọc CU/PVC/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
140Lắp đặt các automat 3 pha 63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
141Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
142Lắp đặt các automat 3 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
143Lắp đặt các automat 2 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
144Lắp đặt các automat 2 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
145Lắp đặt các automat 2 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
146Đèn ốp trần 18W-D220Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
147Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
148Lắp đặt đèn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
149Lắp đặt đèn LED panel 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
150Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
151Lắp đặt đèn LED panel 170x170-12wTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
152Lắp đặt đèn DOWLIGHT D90/7WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46bộ
153Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
154Hạt công tắc 1 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41hạt
155Hạt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4hạt
156Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bảng
157Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
158Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
159Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
160Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
161Mặt + đế lắp bảng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37bộ
162Mặt + đế lắp automatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
163Lắp đặt hộp nối KT: 100x100x80mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
164Lắp đặt hộp điện âm tường 4-6 cựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
165Tủ điện âm tường KT: 400x500x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
166Xà đón điện + sứ bướmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
167Dây thép treo cáp D4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
168Đầu cốt M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
169Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cuộn
170Đinh vít + nởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt500bộ
171Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7máy
172Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
173Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
174Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
175Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
176Lắp đặt sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8sứ hoặc sứ nguyên bộ
177Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
178SWITCH 16 cổng CISCO SG95-16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
179Dây cáp mạng Commscope cat5e UTPTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1thùng
180Đầu bấm, đầu chụp, đánh số dây mạng RJ45Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
181Ổ cắm mạng OUTLET 1P âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
183Phụ kiện lắp đặt (đinh, vít, nở, lạt nhựa...)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
184Công đi dây, lắp đặt hệ thốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12nút
185Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m
186Lắp đặt ống nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
187Lắp đặt ống nhựa D34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
190Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,52100m
191Cút nhựa D60mm (90 độ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
192Cút nhựa D34mm (90 độ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
193Cút nhựa D60mm (135 độ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
194Cút nhựa D34mm (135 độ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
195Cút nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
196Cút nhựa PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
197Cút nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
198Cút nhựa PPR D40mm (ren trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
199Cút nhựa PPR D25mm (ren trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
200Côn nhựa PPR D50x25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
201Côn nhựa PPR D40x25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
202Côn nhựa D90x60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
203Côn nhựa D90x34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
204Kép nhựa PPR D50mm (ren ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
205Kép nhựa PPR D40mm (ren ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
206Kép nhựa PPR D25mm (ren ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
207Racco nhựa PPR D50mm (ren trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
208Racco nhựa PPR D40mm (ren trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
209Racco nhựa PPR D25mm (ren trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
210Nối ống nhựa PPR D50mm (ren ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
211Nối ống nhựa PPR D40mm (ren ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
212Nối ống nhựa PPR D25mm (ren ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
213Tê nhựa D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
214Tê nhựa D60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
215Tê nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
216Tê nhựa PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
217Tê nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
218Tê nhựa D90mm (135 độ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
219Tê nhựa PPR D50x40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
220Tê nhựa PPR D40x25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
221Tê nhựa PPR D40x25mm (ren trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
222Măng sông nhựa PPR D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
223Măng sông nhựa PPR D40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
224Măng sông nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
225Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
226Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
227Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
228Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
229Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
230Van phaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
231Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
232Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
233Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
234Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
235Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
236Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
237Lắp đặt bể nước Inox 1,2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
239Keo dán ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5hộp
240Băng ren nối ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cuộn
241Y kiểm tra mặt bích D90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
242Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,91m3
243Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9m3
244Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
245Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
246Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
247Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
248Côn nhựa HDPE D32x25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
249Tê nhựa HDPE D25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
250Đai khởi thủy D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
251Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
252Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
253Van phaoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
254Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
255Máy bơm nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
256Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
257Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85731m3
258Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0875m3
259Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3993m3
260Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4356m3
261Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
262Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
263Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2858m3
264Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0423m3
265Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1874m3
266Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
267Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3288m2
268Nắp hố bằng tôn (cả khóa)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
269Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1399100m3
270Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6826m3
271Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,897m3
272Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
273Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0245100m2
274Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m2
275Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2356m3
276Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1342m3
277Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,2185m2
278Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5915m3
279Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0459tấn
280Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0278100m2
281Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61cấu kiện
282Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1166m3
283Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0612100m3
284Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0612100m3
285Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0612100m3/1km
E Phòng cháy chữa cháy
1Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cặp bích
2Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà, ĐK 100m loại 2 cửa ra D65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cuộn
5Đầu khớp nối D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Lăng phun D65*16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Gioăng cao su D100:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Bu lông, ecu long đen M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
9Quả cầu chữa cháy tự động loại 6kg + đầu phun cảm biến + móc treoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1m3
12Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96100m
13Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 đầu
14Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,310 đầu
15Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,510 đầu
16Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 chuông
17Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 nút
18Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
19Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
20Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
21Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
22Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 1 mặt không có mũi tên chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
23Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
24Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Bộ lưu nguồn điện 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
31Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
32Hộp tủ trung tâm báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
33Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18hộp
34Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
35Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
36Vít + nở D3, D8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3kg
37Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cuộn
38Làm tiếp địa cho tủ trung tâmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
39Lắp đặt đầu báo cháy khóiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,210 đầu
40Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,210 đầu
41Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 chuông
42Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 nút
43Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
44Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
45Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29bộ
46Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 2 mặt có mũi tên chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
47Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 1 mặt không có mũi tên chỉ hướngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
48Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
49Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
50Thiết bị kiểm tra cuối đường dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2x10x0.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
54Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33hộp
55Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1ht
56Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
57Vít + nở D3, D8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3kg
58Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cuộn
59Bình chữa cháy MFZ4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bình
60Giá để bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
F Lắp đặt tuyến ống cấp
1Đào hố ghép mạng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,751m3
2Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,61m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4m3
5Đắp đất nền móng, thủ công,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17m3
6Lắp đặt tê gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150 *100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn ,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68100m
9Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm itronWoltexTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt van 2 chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
G Phần thiết bị
1Điều hòa không khí 12.000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
2Điều hòa không khí 18.000BTUTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5bộ
3Tượng Bác Hồ bằng thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
4Bục Tượng Bác HồTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
5Bục phát biểuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
6Ghế hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V80cái
7Bàn hội trườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
8Phông nhung + cờ nhănTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25m2
9Maket "Đảng cộng sản …"Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
10Bục sân khấu, KT 7,4x3,2m (khung sắt, mặt gỗ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,68m2
11Thảm sân khấuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,9m2
12Bộ Âm li, loa đài (loa hội trường, loa Sub, Mixer, Crossover, Ampli A2240, Micro không dây 2 cái, Hộp chủ tịch kèm cần dài CCS900, Đầu DVD kỹ thuật số, Tủ đựng âm thanh, Dây Jack+phụ kiện+cáp chuyên dụng.Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
13Máy chiếu kèm màn chiếu và phụ kiệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
14Máy hút bụi, công suất 2200W, dung tích túi bụi 5 lítTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
15Máy lọc khí và hút ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
16Rèm cửa sổ (2,2*1,8m)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V39,6m2
17Quạt câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.697609E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.139521E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng 2.658.885.000 VNDGhi chú: (02 công trình dân dụng cấp IV, mỗi 01 công trình có giá trị xây dựng tối thiểu bằng 2.658.885.000 VND được xem là một hợp đồng tương tự), trường hợp là nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh đều phải thỏa mãn yêu cầu tương đương với phần công việc đảm nhận.Kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC để chứng minh công việc tương tự và cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.658.885.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, chứng chỉ phải còn hiệu lực và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 + Có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo).(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
3 Cán bộ phụ trách hệ thống PCCC 1 Có trình độ Đại học chuyên ngành kỹ thuật phù hợp; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thi công về PCCC;.(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống điện 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành điện;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hệ thống cấp, thoát nước 1 + Có trình độ Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 Có trình độ từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật, có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực..(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;(Kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào từ 0,8 - 1,25m3 Còn thời hạn sử dụng1
2 Ô tô tự đổ từ 5 ÷ 10 tấn Còn thời hạn đăng kiểm2
3 Vận thăng ≥ 0,8 tấn Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê trộn vữa Còn hoạt động tốt2
6 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn thép 5kW Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy phát điện dự phòng Còn hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
11 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
12 Đầm dùi Còn hoạt động tốt1
13 Đầm cóc Còn hoạt động tốt1
14 Khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
15 Máy cắt gạch, đá Còn hoạt động tốt1
16 Tời điện Còn hoạt động tốt1
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng, các chỉ tiêu thí nghiệm phải đủ đáp ứng cho gói thầu - Phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông, cát, đất, đá dăm, kéo uốn thép,… hoặc nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhân đủ năng lực đáp ứng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->