Gói thầu: Thi công xây dựng và dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210846958-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng và dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20210836628
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 18:05:00 đến ngày 2021-09-03 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,561,407,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.34211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668422E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.892.984.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.892.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.678.952.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 02 người, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).+ 01 người, tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw, dùng cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw; đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0Kw; đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 1,6m3, đào xúc vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW, hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn -:- 10 tấn; vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 tấn -:- 16 tấn; Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv, san gạt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn -:- 25 tấn; Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3; tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6 tấn; cẩu lắp cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị San gạt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và dự phòng
Điểm dân cư thôn Tân An, xã An Thượng (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn Thắng Anh. Địa chỉ: Số 1B đường Hùng Vương, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Công ty cổ phần Xây dựng Trung Dũng Bắc Giang. Địa chỉ: Xóm 8, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Tiến Vương. Địa chỉ: Bản Mỏ Trạng, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0065100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT57,8901100m3
3Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Chương V của E-HSMT56,7542100m3
B GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT24,1703100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,8795100m3
3Đất cấp 3 (đất đồi) đắp nền K0,90 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Chương V của E-HSMT46,2023100m3
4Đất cấp 3 (đất đồi) san nền K> 0,95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Chương V của E-HSMT11,8954100m3
5Đất cấp 3 (đất đồi) san nền K>0,98(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Chương V của E-HSMT11,5957100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT44,6198100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT10,5269100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT9,9963100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT3,0344100m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT466,59m3
11Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT127,72710m
12Nhựa đường chèn khe co, dãn (4.0m 1 khe co, 48m 1 khe giãn)Chương V của E-HSMT384,2085kg
13Gỗ làm khe dãnChương V của E-HSMT0,2587m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT18,95m3
15Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,4579100m2
16Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, PCB40Chương V của E-HSMT579,31m
17Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x50cm, PCB40Chương V của E-HSMT149,63m
C CẤP NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1951100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0354100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1416100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmChương V của E-HSMT0,55100m
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT4cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V của E-HSMT0,1100 m
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V của E-HSMT0,55100m
9Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT0,1100m
D THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT7,3932100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT11,25m3
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmChương V của E-HSMT175cái
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmChương V của E-HSMT165cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmChương V của E-HSMT22cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm. Tải trọng CChương V của E-HSMT26,51 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mmChương V của E-HSMT611 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmChương V của E-HSMT88mối nối
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm. Tải trọng AChương V của E-HSMT691 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600mm. Tải trọng CChương V của E-HSMT13,51 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V của E-HSMT82,5mối nối
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800mm. Tải trọng AChương V của E-HSMT111 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT11mối nối
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT4,9803100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,7495100m3
16Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,1688100m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT5,77m3
18Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,9306100m2
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,65m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,2m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,92m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT24,09m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT86,07m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3318tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,144100m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,88m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,3434tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,8532tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,8772tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT401cấu kiện
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,4334100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,042100m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,774m3
34Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,0422100m2
35Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,081m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,368m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,498m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0396100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,12tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,48m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT29cái
42Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 25 tấnChương V của E-HSMT17bộ
43Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2732100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,748m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1252tấn
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Chương V của E-HSMT0,78m3
47Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT8,28m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,7103100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm (SN4)Chương V của E-HSMT2,097100 m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm. Qua đường (SN8)Chương V của E-HSMT0,826100 m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,9002100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1648100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V của E-HSMT0,3786100m3
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5751100m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT4,03m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,07m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,4m3
11Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,4896100m2
12Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT11,56m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT42,16m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,657tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,657tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,16m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,108100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,3057tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT301cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1955100m3
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,0736100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT32,09m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT39,74m3
24Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,7829100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT80,13m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT300,81m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,24m3
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,6528100m2
29Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT1,1768tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT2551cấu kiện
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT1,9219100m3
32Ống nhựa PVC D110 (PN4)Chương V của E-HSMT43,2m
33Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT54cái
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,2327100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,0106m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0934100m2
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT9,03m3
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,7568tấn
39Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V của E-HSMT1,9944100m2
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT19,088m3
41Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6545tấn
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,2243tấn
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT110,97m2
44Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,1844100m2
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,44m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4046tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2761tấn
48Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,808m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,016100m2
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0341tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChương V của E-HSMT0,4m3
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT41cấu kiện
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mmChương V của E-HSMT0,03100m
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT1,2027100m3
F THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3648100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,1763100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0689100m3
4Băng cảnh báo cáp thông tin khổ rộng 40cmChương V của E-HSMT112md
5Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V của E-HSMT0,448100m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT4,48100m
7Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmChương V của E-HSMT56cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,862100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,8095100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,0349100m3
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V của E-HSMT1,05100m2
5Băng cảnh báo cáp điện ngầm khổ rộng 50cmChương V của E-HSMT210md
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,891000 viên
7Mua gạch bê tông không nungChương V của E-HSMT1.890viên
8Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn bảo vệ cáp, đk D65/50mm (trên hè)Chương V của E-HSMT2,3100m
9Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3,6mm (qua đường)Chương V của E-HSMT0,11100m
H ĐIỆN SINH HOẠT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,756100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,2695100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT0,3841100m3
4Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngChương V của E-HSMT2,03100m2
5Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cmChương V của E-HSMT406md
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉChương V của E-HSMT3,6541000 viên
7Mua gạch bê tông không nungChương V của E-HSMT3.654viên
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đk D110/90mmChương V của E-HSMT3,982100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 5mmChương V của E-HSMT0,66100m
I ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT31 cột
2Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡChương V của E-HSMT21 bộ
3Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay ≤ 20m. Chuỗi cách điện néo đơn (bát cách điện) ≤ 5Chương V của E-HSMT121 chuỗi cách điện
4Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V của E-HSMT1,5241km / 1dây
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6408100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,3726100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,7246100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,3118tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT1,872m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT21,6411m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,7641m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,144100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,144100m3
14Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT6cột
15Mua cột bê tông ly tâm 20DChương V của E-HSMT6cột
16Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V của E-HSMT61 mối nối
17Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtChương V của E-HSMT11 bộ (1 pha)
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,610 cọc
19Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmChương V của E-HSMT0,5364100kg
20Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa T4C-1.5mChương V của E-HSMT200,08kg
21Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột népChương V của E-HSMT168,36bộ
22Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT449,46kg
23Mua Sứ thủy tinh IIC 70Chương V của E-HSMT144bát
24Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, cao Chương V của E-HSMT361 chuỗi sứ
25Phụ kiện chuỗi kép 35KV (VN) (gồm 7 chi tiết: 02 khóa CK + 02 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ + 02 khánh cáp) BộChương V của E-HSMT24bộ
26Phụ kiện chuỗi đơn 35KV (VN) (gồm 4 chi tiết thép mạ kẽm nhúng nóng: 02 khóa CK + 01 mắt nối trung gian+ 01 khóa đỡ/néo)Chương V của E-HSMT12bộ
27Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Chương V của E-HSMT1,74km/dây
28Mua dây nhôm lõi thép bọc cách điện 40,5KV loại AC/XLPE/HDPE-1x70mm2 điện áp 20/35(40,5)kV ( đã tính lèo và hao hụt)Chương V của E-HSMT1.774,8m
29Ghíp nhôm đa năng 3 bu lông 50-240Chương V của E-HSMT12cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp ≤ 70mm2Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
31Đầu cốt đồng nhôm AM 70Chương V của E-HSMT6cái
32Đánh số cộtChương V của E-HSMT4vị trí
33Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V của E-HSMT41 vị trí
34Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvChương V của E-HSMT144Cái
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvChương V của E-HSMT11 sợi, 1 ruột
36Nghiệm thu đường dây trên không 35KV (theo quy định của điện lực)Chương V của E-HSMT0,5916Km
J TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 320KVAChương V của E-HSMT1máy
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 12m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngChương V của E-HSMT21 cột
3Thay cầu chì 35 (22) kVChương V của E-HSMT11 bộ (3pha)
4Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột: ĐỡChương V của E-HSMT71 bộ
5Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVChương V của E-HSMT1,610 cách điện
6Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT11 tủ
7Thay chống sét van ≤ 35kVChương V của E-HSMT11 bộ (3 pha)
8Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây ≤ 70mm2Chương V của E-HSMT0,281km / 1dây
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1445100m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1494100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0722tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,864m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT4,24m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0475100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,284100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,284100m3
17Mua cột bê tông li tâm 14CChương V của E-HSMT2cột
18Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT2cột
19Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương V của E-HSMT21 mối nối
20Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVAChương V của E-HSMT1máy
21Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V của E-HSMT11 tủ
22Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaChương V của E-HSMT11 tủ
23Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V của E-HSMT11 bộ (3 pha)
24Mua sứ đứng 35kV+phụ kiện (sứ gốm)Chương V của E-HSMT28Qủa
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp dưới đất 35KVChương V của E-HSMT2,810 sứ
26Mua thép, gia công mạ kẽm nhúng nóng làm xà:Chương V của E-HSMT711,87kg
27Lắp đặt xà thép, trọng lượng 320kg, cho loại cột đỡChương V của E-HSMT1bộ
28Lắp đặt xà thép, trọng lượng 230kg, cho loại cột đỡChương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột đỡChương V của E-HSMT2bộ
30Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡChương V của E-HSMT5bộ
31Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡChương V của E-HSMT2bộ
32Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V của E-HSMT1bộ
33Mua dây AC/XLPE/HDPE-1x70-35kVChương V của E-HSMT27m
34Kéo rải dây lấy độ võng trong trạm loại ≤ 150mm2 tiết diện dây dẫn 70mm2Chương V của E-HSMT0,027100m
35Mua cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240mm2Chương V của E-HSMT49m
36Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 240mm2Chương V của E-HSMT49m
37Mua ghíp nhôm 3BL 50-240Chương V của E-HSMT6cái
38Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT210 đầu cốt
39Đầu cốt đồng M240Chương V của E-HSMT14cái
40Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,410 đầu cốt
41Mua thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa trạmChương V của E-HSMT200,44kg
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIChương V của E-HSMT1,610 cọc
43Rải dây tiếp địaChương V của E-HSMT2,2510m
44Mua dây tiếp địa dọc cột MBAChương V của E-HSMT21,42m
45Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø8÷10mmChương V của E-HSMT0,2142100kg
46Mua dây tiếp địa 1xM70Chương V của E-HSMT14m
47Mua dây tiếp địa 1xM95Chương V của E-HSMT10m
48Mua đầu cốt đồng M70Chương V của E-HSMT2cái
49Mua đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT2cái
50Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,210 đầu cốt
51Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,210 đầu cốt
52Mua đầu cốt đồng nhôm M70Chương V của E-HSMT3cái
53Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,310 đầu cốt
54Mua biển báo tên trạmChương V của E-HSMT1cái
55Mua biển cấm trèoChương V của E-HSMT1cái
56Lắp biển cấm, cao Chương V của E-HSMT2công/bộ
57Mua bộ chụp Silicon FCO35kV đầu trênChương V của E-HSMT3cái
58Mua bộ chụp Silicon FCO35kV đầu dướiChương V của E-HSMT3cái
59Chụp Silicol sứ trung thế máy biến ápChương V của E-HSMT3cái
60Chụp Silicol chống sét van trung thếChương V của E-HSMT3cái
61Dây buộc cổ sứChương V của E-HSMT12bộ
62Khóa đồngChương V của E-HSMT2cái
63Băng dính cách điệnChương V của E-HSMT3cuộn
64Đánh số cộtChương V của E-HSMT2Cột
65Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V của E-HSMT11 vị trí
66Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvChương V của E-HSMT22Cái
67Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Chương V của E-HSMT11 máy
68Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U 10-15KvChương V của E-HSMT11 pha
69Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Chương V của E-HSMT21 pha
70Thí nghiệm Ampemét ACChương V của E-HSMT21 cái
71Thí nghiệm Vônmét ACChương V của E-HSMT21 cái
72Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT11 sợi, 1 ruột
73Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Chương V của E-HSMT41 cái
74Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT2hệ thống
75Nghiệm thu trạm biến áp (theo quy định của điện lực)Chương V của E-HSMT11 trạm
76Cầu dao cách ly 1 pha 35kv-630A Sứ (chém đứng)Chương V của E-HSMT1Bộ
77Chống sét van 42kv (LA 42kV (Cooper)), In: 10kAChương V của E-HSMT1Bộ
78Máy biến áp phân phối công suất 630kVA 35(22)/0,4kV; Tổ đấu dây Y/Yo- 12(11) sản xuất theo Tiêu chuẩn IEC 76, TCVN 8525:2010; Quyết định 1011/QĐ-EVN; Tổn hao Po Chương V của E-HSMT1Máy
79Tủ phân phối hạ thế trọn bộ (vỏ thép sơn tĩnh điện, Aptomat, đồng hồ V, A, Ti (Emic), thanh đồng, phụ kiện đồng bộ) 1000A 4 lộ raChương V của E-HSMT1Tủ
80Aptomat 3 pha ABN403c 300A-42kAChương V của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.34211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.668422E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình hạ tầng kỹ thuật, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.892.984.000 VND.Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.892.984.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.678.952.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật cơ sở hạ tầng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)31
2 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
3 Kỹ thuật thi công 3 + 02 người, tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).+ 01 người, tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương)(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4 Cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw, dùng cắt uốn thép2
2 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất2
3 Máy đầm dùi 1,5Kw; đầm bê tông2
4 Máy đầm bàn 1,0Kw; đầm bê tông2
5 Máy đào ≤ 1,6m3, đào xúc vật liệu3
6 Máy hàn 23kW, hàn kim loại1
7 Máy trộn bê tông 250 lít -:- 500 lít; trộn bê tông2
8 Ô tô tự đổ 5 tấn -:- 10 tấn; vận chuyển vật liệu3
9 Máy lu bánh thép 8,5 tấn -:- 16 tấn; Lu lèn2
10 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa1
11 Máy ủi ≤ 110Cv, san gạt2
12 Máy lu rung tự hành 16 tấn -:- 25 tấn; Lu lèn2
13 Ô tô tưới nước ≥ 5m3; tưới nước1
14 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 tấn; cẩu lắp cấu kiện1
15 Máy san tự hành San gạt1
16 Máy toàn đạc Trắc đạc1
17 Máy thủy bình Đo cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->