Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859859-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 18:01:00 đến ngày 2021-09-13 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,336,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 19.668.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.336.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (Trong đó có tối thiếu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-Ván khuôn (coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| 16-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vật liệu: Thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2500 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025) Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO NGỌC BIÊN (ĐIỂM RẠCH BÓT) | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,744 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6958 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4578 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,11 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,7015 | m3 |
| 6 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng, đà kiềng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,001 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9337 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3317 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,663 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7087 | 100m3 |
| 11 | CCLĐ tấm nhựa cao su mỏng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,0454 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,3361 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5424 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,1134 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8626 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3841 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8282 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,805 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4571 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,828 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,978 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,3473 | m3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9683 | 100m2 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng H | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8085 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5802 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2935 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7324 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1184 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1002 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9285 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,8085 | m3 |
| 33 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3401 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9496 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,8226 | m3 |
| 36 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4069 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4126 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4429 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,6066 | m3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4382 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4186 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3247 | tấn |
| 43 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6392 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6392 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1395 | 100m2 |
| 46 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 466,346 | m2 |
| 47 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,52 | m2 |
| 48 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,14 | m2 |
| 49 | CCLĐ cửa kéo đài loan chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,72 | m2 |
| 50 | CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,84 | m2 |
| 51 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,6 | m2 |
| 52 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,64 | m2 |
| 53 | CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sửa KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | m2 |
| 54 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 55 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 56 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 57 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| 58 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (bao gồm sơn 3 nước Veceni) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,6 | m |
| 60 | CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1.8mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 61 | CCLĐ lan can thép hộp mạ kẽm KT50x100x1.4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3422 | tấn |
| 62 | CCLĐ thang sắt lên mái SKT FI42x2mm kết hợp với STK fi27x2mm, chiều rộng thang 350mm (SX theo thiết kê) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 63 | CCLĐ cửa lên mái khung sắt L30x30x3mm, ốp tole phẳng dày 1mm (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 667,207 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 95,34 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 712,68 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600 cao 200, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,04 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,6 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50 (đá mài), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,716 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,22 | m2 |
| 71 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,616 | m2 |
| 72 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,2251 | m2 |
| 73 | Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,874 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,97 | m2 |
| 75 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,123 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,8355 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,1014 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,5333 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,4256 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,764 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,822 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 382,7608 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.186,288 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 730,23 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 396,26 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.409,9338 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.651,49 | m2 |
| 89 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn giả đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,21 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 659,1388 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.402,285 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng sữa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 149,1552 | m2 |
| 93 | Sơn tĩnh điện sắt thép màu trẵng sữa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,14 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,64 | m2 |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,64 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,64 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 246 | m |
| 98 | Trát chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126,4 | m |
| 99 | Đắp vữa XM mác 75 dày 15mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,217 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | 100m |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,0097 | 100m2 |
| C | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,32 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 37 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả cặn D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.880 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 750 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 860 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| E | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 5 đèn |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 51m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| F | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,79 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,37 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,49 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,11 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| G | XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN HIỆP (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| H | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8309 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,865 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,732 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,115 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,451 | m3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,8288 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,7685 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,114 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5238 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6632 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,7904 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,3591 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,5073 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7137 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6783 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5114 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,1436 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,962 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6717 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3811 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7919 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5774 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1177 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2906 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,041 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6402 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7599 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7441 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6417 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8254 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2519 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6644 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8182 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4475 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9191 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0327 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6429 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7197 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,9149 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0574 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2463 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3324 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4036 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2137 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6797 | tấn |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2149 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,2414 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9776 | m3 |
| 49 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9078 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4444 | m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5824 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,077 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,882 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,388 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,9385 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,176 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,7107 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 313,54 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.126,454 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 315,9568 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 455,5635 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 434,9434 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,4822 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 182,2444 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 204,6324 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,4 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 68 | Đắp vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,7384 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4: | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3442 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3442 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0184 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 306,5 | m2 |
| 73 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,92 | m2 |
| 74 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,44 | m2 |
| 75 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 630,7 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám mặt 300x300 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,16 | m2 |
| 78 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 300x300x50 vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,6 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,8 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,352 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 721,28 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,12 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài và phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67,2 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (sử dụng lá nhôm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,04 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0-1.1mm) kính cường lực dày 8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 86 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1.1mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm có nẹp gài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 87 | Vách ngăn tấm Compact dày 12mm (Có phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8 | m2 |
| 88 | Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 89 | Lắp đặt bảng mika chữ Decal | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 90 | Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,36 | m |
| 91 | Lắp đặt ống inox, đường kính 60.5mm dày 1.4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0225 | 100m |
| 92 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3086 | tấn |
| 93 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm đk 27x2mm kết hợp ống đk 42x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn KT300x600 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.324,674 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.352,93 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 717,19 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.940,694 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,304 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn tỉnh điện (đã bao gồm nhân công) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,08 | m2 |
| 102 | Sơn giả đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,7256 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,3164 | 100m2 |
| I | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,33 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 33 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,65 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van xả cặn Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| J | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm dây tường 120x120mm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 420 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 725 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| K | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 20 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 21 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 23 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| L | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,51 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,22 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,23 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,69 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| M | XÂY DỰNG KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN HIỆP (ĐIỂM CHÔNG BÁT) | |||
| N | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0814 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6839 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,0348 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,513 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,849 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0033 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4082 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3698 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2358 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6355 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4371 | 100m3 |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0887 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8832 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8666 | m3 |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1559 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1992 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,604 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8154 | m3 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8351 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7028 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,165 | m3 |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2423 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6254 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2764 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1666 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8137 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5994 | tấn |
| 31 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7989 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7989 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3149 | 100m2 |
| 34 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,15 | m2 |
| 35 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,88 | m2 |
| 36 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 37 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 38 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 39 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 41 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 43 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,146 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 45 | Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,088 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,16 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,7 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,288 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,422 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50 (đá mài), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,76 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6241 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8705 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,8811 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1722 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,8244 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 257,9496 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,34 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,85 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282,028 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,99 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,8244 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 406,6256 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng sữa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,696 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2105 | m2 |
| 70 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2105 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2105 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,7 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,55 | m |
| 74 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,514 | m2 |
| 75 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,95 | m |
| 76 | Kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,308 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27x1,8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| O | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả cặn d34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| P | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 19 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp âm tường chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| Q | XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG HIỆP (ĐIỂM TRÀ SẤT B) | |||
| R | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0814 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6839 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,0348 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,513 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,849 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,0033 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4082 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3698 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2358 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6355 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4371 | 100m3 |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0887 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,8832 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8666 | m3 |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1559 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1992 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,604 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8154 | m3 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8351 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7028 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,165 | m3 |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2423 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6254 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2764 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,1666 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8137 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5994 | tấn |
| 31 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7989 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7989 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3149 | 100m2 |
| 34 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,15 | m2 |
| 35 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,88 | m2 |
| 36 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 37 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 38 | CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 39 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 41 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 42 | CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 43 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,146 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 45 | Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,088 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,16 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 196,7 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,288 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,422 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50 (đá mài), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,76 | m2 |
| 53 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6241 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8705 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,43 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,8811 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,1722 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,8244 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 257,9496 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,8 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,34 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 105,85 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282,028 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,99 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,8244 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 406,6256 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng sữa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,696 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2105 | m2 |
| 70 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2105 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2105 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,7 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 145,55 | m |
| 74 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,514 | m2 |
| 75 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,95 | m |
| 76 | Kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,308 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27x1,8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| S | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,73 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van xả cặn d34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| T | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 7 | Lắp cầu chì âm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 19 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp âm tường chứa 2 MCB đơn cực + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 MT 5kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 24 | Bình chữa cháy MFz 8kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| U | XÂY MỚI KHỐI 01 PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT TRƯỜNG MÂU GIÁO AN QUẢNG HỮU (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| V | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4335 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,862 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,86 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,382 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,382 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1148 | m3 |
| 7 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2384 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1942 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1152 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3725 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6154 | 100m3 |
| 12 | CCLĐ tấm cao su mỏng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9281 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,2221 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2987 | m3 |
| 15 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6341 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3379 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | m3 |
| 19 | SXLĐ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0425 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 21 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,336 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0736 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1633 | m3 |
| 25 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6958 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1603 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6474 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,3029 | m3 |
| 29 | SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8919 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 32 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4169 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4169 | tấn |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2169 | 100m2 |
| 35 | CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,19 | m2 |
| 36 | CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,44 | m2 |
| 37 | CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 38 | CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,516 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,19 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,68 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,996 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,55 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,711 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50 (đá mài), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,37 | m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8393 | m3 |
| 47 | CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,1993 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8168 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,1611 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2392 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,3187 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,3993 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,48 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,465 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,756 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 172,335 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,701 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,3187 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206,8773 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng sữa) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,932 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,729 | m2 |
| 63 | Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,808 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,808 | m2 |
| 65 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,1 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | m |
| 67 | Trát chỉ nước , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,2 | m |
| 68 | Đắp vữa XM vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,272 | m2 |
| 69 | Kẻ ron | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,168 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90x5.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27x1.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| W | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp cầu chì | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 16 | Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| X | XÂY DỰNG KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO AN QUẢNG HỮU (ĐIỂM CHÍNH) | |||
| Y | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7957 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,064 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0717 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,961 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,8011 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,695 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,6515 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,423 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,0285 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,213 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5598 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,583 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6892 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3287 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5039 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8855 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5966 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,357 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1058 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9949 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1322 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8713 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,673 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1618 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8519 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4065 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9205 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8997 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2411 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0978 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1104 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8189 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2348 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5493 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5439 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1968 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4112 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,682 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8075 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2502 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4148 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3361 | tấn |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7435 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,5725 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6141 | m3 |
| 46 | Lót tấm cao su mỏng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2595 | 100m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,33 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4496 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,4999 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,523 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,5273 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,4638 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4158 | m3 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279,724 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 779,0795 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,048 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,777 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235,7 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 189,0256 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,0728 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212,5168 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,8 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,5 | m |
| 65 | Đắp vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,7563 | m2 |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,96 | m |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1363 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1363 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5424 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 293,07 | m2 |
| 71 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,944 | m2 |
| 72 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,98 | m2 |
| 73 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 468,38 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám mặt 300x300 , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68,28 | m2 |
| 76 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè đá mài 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,85 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,085 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,044 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 398,62 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài và phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 màu trắng sữa (sử dụng lá nhôm) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa (dày 1.0-1.1mm) kính dày 4.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,32 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,6 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1.1mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm có nẹp gài | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48,04 | m2 |
| 86 | Vách ngăn tấm Compact dày 12mm (Có phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,95 | m2 |
| 87 | Lắp đặt bảng mika chữ Decal | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3 | m cấu kiện |
| 89 | Lắp đặt ống inox, đường kính 60.5mm dày 1.4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 90 | Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8 | m |
| 91 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3264 | tấn |
| 92 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm đk 27x2mm kết hợp ống đk 42x2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ô hoa đúc sẳn KT 200x200x65 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 95 | Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn KT300x600 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 931,2235 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 925,208 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 646,6833 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.183,5562 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103,392 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn tỉnh điện (đã bao gồm nhân công) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,185 | m2 |
| 102 | Sơn giả đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,272 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,3536 | 100m2 |
| Z | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ34/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo rường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt van xả cặn D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van phao D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AA | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led áp trần 12W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp cầu chì | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.315 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 25 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 780 | m |
| 26 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 980 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| AB | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AC | XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ 08 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO THỊ TRẤN ĐỊNH AN (ĐIỂM KHÓM 5) | |||
| AD | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,022 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,299 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,016 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,544 | 100m3 |
| 10 | Rải Vải nilon lót nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,537 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,8 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,001 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,792 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,366 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,394 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,998 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,621 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,398 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,936 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,342 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,238 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,244 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,973 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,51 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,295 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,094 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,839 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,771 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,898 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,656 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,919 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,535 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,77 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,289 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,403 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,944 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,784 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,071 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,238 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,294 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,188 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,922 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt các Lam ngang bê tông đúc sẵn KT 600x300mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bảng mika tên phòng KT 300x10mm, chữ Decal màu trắng cao 60mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp KT 40x80x1,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,627 | tấn |
| 53 | Gia công thang sắt lên mái, bằng sắt tráng kẽm D27x2,0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 54 | Gia công Nắp đậy lỗ lên mái bằng tấm Inox kết hợp với Inox hộp KT 20x20x1.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,627 | tấn |
| 56 | Lắp dựng Nắp đậy lỗ lên mái bằng tấm Inox kết hợp với Inox hộp KT 20x20x1.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m2 |
| 57 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,76 | m2 |
| 58 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, Lambirs nhôm màu trắng sữa, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,26 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kín dày 4,8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,04 | m2 |
| 60 | Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa sổ, Inox hộp 13x26x1.0mm và Inox hộp 10x10x1,0mm (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,04 | m2 |
| 61 | Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 62 | Lắp dựng Khung nhôm hộp màu trắng sữa, nhôm hộp TD 44x100x1,2mm kết hợp với nhôm hộp 38x76x0,9mm (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,67 | m2 |
| 63 | Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,68 | m2 |
| 64 | Lắp dựng Khung nhôm hệ 700 - Lambris KT 500x800, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4 | m2 |
| 65 | Lắp dựng Lan can Inox 304, Inox tròn D50,9x1,0mm kết hợp với Inox tròn D25,4mm (SX theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,355 | m2 |
| 66 | Gia công tay vịn gỗ Thao lao TD 60x100mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 67 | Lắp đặt ống thép Inox 304-D50,8x1,0mm đường kính 50mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 68 | Gia công Lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,105 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,032 | m2 |
| 71 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7 | m3 |
| 72 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,571 | m3 |
| 73 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,008 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,271 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,615 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,596 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,712 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,87 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,458 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,354 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic thạch anh KT 200x100mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,56 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x150mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,295 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x150mm (Gạch 600x600mm cắt ra) , vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,64 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 714,62 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 500x500mm hình vân đá, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,045 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 485,48 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.020,705 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 264,2 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,433 | m2 |
| 91 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 239,09 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 311,927 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320,081 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 300,82 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 250,3 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,9 | m |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 309,3 | m |
| 98 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 219 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,81 | m2 |
| 100 | Ngâm nước xi măng trong 7 ngày đêm, khuấy đều 4 lần / ngày, tỷ lệ 5Kg/m3 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,81 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, kích thước gạch nền loại 1 KT 300x300mm nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,61 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 691,53 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,29 | m2 |
| 104 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,94 | m2 |
| 105 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,9 | m2 |
| 106 | Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | m2 |
| 107 | Thi công trần hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có sơn phủ tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600mm) (Đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 424,63 | m2 |
| 108 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,921 | 100m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.506,185 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.155,27 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.872,542 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 569,913 | m2 |
| 113 | Vẽ tranh thiếu nhi, nội dung tham khảo ý kiến đơn vị sử dụng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,4 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 82,81 | m2 |
| 115 | Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,696 | m2 |
| 116 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,46 | m2 |
| 117 | Thi công sơn giả đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,605 | m2 |
| AE | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ34/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả cặn D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa chén 1 ngăn inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa 90 độ uPVC Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa 90 độ uPVC Þ42/34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| AF | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.890 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 710 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 460 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 690 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AG | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | 10 đầu |
| 4 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 5 đèn |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AH | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,955 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,375 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,87 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | m3 |
| AI | XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO NGÃI XUYÊN (ĐIỂM XOÀI THUM) | |||
| AJ | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2759 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,7845 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4499 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,705 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0748 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,9699 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,946 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,6942 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1148 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8856 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,673 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6834 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,835 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,624 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9365 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,615 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0224 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8849 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2573 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,6332 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,399 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,9917 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4267 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2275 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3773 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8897 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8437 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8838 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,4662 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2551 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3193 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,9421 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7251 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4152 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0831 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0933 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3082 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8898 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9872 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3754 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2729 | tấn |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bulon Fi 14, chiều dài 350mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0502 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0502 | tấn |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0197 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0197 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4116 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,101 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100,182 | m2 |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,101 | tấn |
| 53 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,63 | m2 |
| 54 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4107 | m3 |
| 55 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4165 | m3 |
| 56 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7734 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,494 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,0415 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,1768 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,5922 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,894 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,313 | m3 |
| 63 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,885 | m2 |
| 64 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,0468 | m2 |
| 65 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,88 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,51 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,185 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,4 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,802 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 283,72 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,05 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,22 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 451,53 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300x50, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,14 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 377,9778 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 835,153 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 267,77 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 303,31 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 225,51 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 247,851 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,186 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,186 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 140,186 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.051,3018 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 852,515 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.246,4913 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 657,3255 | m2 |
| 89 | Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnh, lan can cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,904 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,76 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 92 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,36 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 94 | Cung cấp, lắp dựng khung thép trên cửa sắt kéo, thép hộp 30x60x1.2 kết hợp thép hộp 25x25x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,05 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,13 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 97 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3254 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,4522 | m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3254 | tấn |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao kích thước 60x100, sơn 3 nước vecni hoàn thiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,95 | m |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 254,6 | m |
| 104 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 105 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,824 | m2 |
| 106 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,46 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7832 | 100m2 |
| AK | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x1.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa 90 độ d42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa uPVC răng ngoài d21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa uPVC d90/42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| AL | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 22 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| AM | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AN | XÂY DỰNG KHỐI 03 PHÒNG HỌC + 08 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HÀM GIANG (ĐIỂM NHUỆ TỨ B) | |||
| AO | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8256 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,4695 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0753 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8948 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2904 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,6271 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,311 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,927 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,4947 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9127 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7721 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,149 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,041 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,3048 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5465 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6159 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9264 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4063 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7756 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9513 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3839 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,2065 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7284 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,2178 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,4631 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9059 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4075 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7983 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8644 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,3413 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4698 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,1053 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,0238 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,2738 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0222 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,2488 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9207 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7276 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,009 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7756 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4612 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,9058 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1058 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4225 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4037 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,8695 | 100m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9247 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 175,1319 | m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9247 | tấn |
| 50 | Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 508,45 | m2 |
| 51 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,7903 | m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3176 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,7502 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,5876 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,4783 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,2201 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,08 | m3 |
| 58 | Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,117 | m2 |
| 59 | Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,7184 | m2 |
| 60 | Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,79 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,88 | m2 |
| 62 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,022 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,2 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,94 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 683,814 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,45 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,89 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 799,605 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 453,7791 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.254,0094 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 534,068 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 583,14 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 362,5 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 596,422 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,485 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,485 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 298,485 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.426,2665 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.639,8025 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.519,0882 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.000,3799 | m2 |
| 82 | Cung cấp vật liệu và vẽ tranh vui | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,2 | m2 |
| 83 | Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnh, lan can cầu thang | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,892 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,68 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,04 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,2 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái khuôn sắt L30x30x3, ốp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | m2 |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa sắt kéo | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,55 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,88 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,42 | m2 |
| 92 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,56 | m2 |
| 93 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,5008 | m2 |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3264 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,6997 | m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3264 | tấn |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao kích thước 60x100, sơn 3 nước vecni hoàn thiện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 200x200 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 102 | Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 103 | Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt Fi 42x2 kết hợp sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 291,772 | m |
| 105 | Đắp vữa cạnh cột trong phòng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,6 | m |
| 106 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2205 | 100m |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2712 | 100m2 |
| AP | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửa | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ34/27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều d21 thau | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt van xả cặn D34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn inox | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt thập nhựa uPVC d34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| AQ | Phần Điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Lắp công tắc điện loại đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp cầu chì | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.980 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 810 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 23 | Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 560 | m |
| 24 | Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 890 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt che | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| AR | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu khói | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp nút nhấn khẩn 24VDC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5W | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 5 đèn |
| 8 | Bình chữa cháy CO2 MT5 kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 10 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháy | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét BKBV 88m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Trụ đở kim thu sét cao 5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 21 | Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 22 | Khớp nối kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Cáp lụa neo trụ 6mm² | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| AS | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,39 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoả | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Sơn ống STK Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,91 | m2 |
| 10 | Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,94 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,76 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 19.668.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.336.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (Trong đó có tối thiếu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 4 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 3 |
| 3 | Cần trục | Sức nâng ≥ 10 tấn | 2 |
| 4 | Vận thăng | Tải trọng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 5 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu | 4 |
| 8 | Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 4 |
| 10 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 4 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 4 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 4 |
| 13 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 50 |
| 15 | Ván khuôn (coppha) | Không yêu cầu (Đơn vị tính m2) | 2500 |
| 16 | Cây chống thép | Vật liệu: Thép | 2500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi