Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859859-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025)
Số hiệu KHLCNT 20210859720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 18:01:00 đến ngày 2021-09-13 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,336,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 19.668.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (Trong đó có tối thiếu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt, uốn cốt thép (sắt)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 50
15-Ván khuôn (coppha)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)
- Số lượng tối thiểu 2500
16-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị Vật liệu: Thép
- Số lượng tối thiểu 2500
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025)
Nâng cấp, mở rộng các Trường mầm non trên địa bàn huyện Trà Cú (giai đoạn 2021-2025)
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú , địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư:  Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 178 Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Đấu thầu 4.0; Địa chỉ: Ấp số 3, xã Mỹ Cẩm, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 226 Trần Phú, Phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín; địa chỉ: Số 38 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú , địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư:  Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Ủy ban nhân dân huyện Trà Cú; Địa chỉ: Khóm 7, thị trấn Trà Cú, huyện Trà Cú, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 6, Trưng Nữ Vương, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (01 TRỆT + 01 LẦU) TRƯỜNG MẪU GIÁO NGỌC BIÊN (ĐIỂM RẠCH BÓT)
B Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,744100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,6958m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4578100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,11m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế98,7015m3
6SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng, đà kiềngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,001100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9337tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,3317tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,663tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7087100m3
11CCLĐ tấm nhựa cao su mỏngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,0454100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,3361m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,95m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5424m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,1134m3
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8626100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3841tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8282tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,805tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4571tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,828tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,978m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200, HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,3473m3
24SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9683100m2
25SXLD, tháo dỡ Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng HMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8085100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5802tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,2935tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7324tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1184tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1002tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9285tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, sê nô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,8085m3
33SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3401100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, sê nô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,9496tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,8226m3
36SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4069100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4126tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4429tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,6066m3
40SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4382100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4186tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3247tấn
43Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6392tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6392tấn
45Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1395100m2
46CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế466,346m2
47CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,52m2
48CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,14m2
49CCLĐ cửa kéo đài loan chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,72m2
50CCLĐ khung thép hộp mạ kẽm KT30x60x1.4 kết hợp thép hộp mạ kẽm 20x20x1.2 KC150 (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,84m2
51CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73,6m2
52CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,64m2
53CCLĐ khung nhôm hộp màu trắng sửa KT38x76x1.0 (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19m2
54CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
55CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,52m2
56CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
57CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
58Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
59CCLĐ tay vịn gỗ thao lao KT60x100 (bao gồm sơn 3 nước Veceni) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,6m
60CCLĐ lan can bằng INOX, Tay vịn fi60.5 dày 1.8mm kết hợp với ống INOX fi25.4 dày 0.9mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,4m
61CCLĐ lan can thép hộp mạ kẽm KT50x100x1.4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3422tấn
62CCLĐ thang sắt lên mái SKT FI42x2mm kết hợp với STK fi27x2mm, chiều rộng thang 350mm (SX theo thiết kê)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m
63CCLĐ cửa lên mái khung sắt L30x30x3mm, ốp tole phẳng dày 1mm (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1m2
64Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế667,207m2
65Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế95,34m2
66Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch ốp tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế712,68m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600 cao 200, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,04m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,6m2
69Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50 (đá mài), vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế125,716m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,22m2
71Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68,616m2
72Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58,2251m2
73Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,874m2
74Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,97m2
75Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,123m3
76Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,8355m3
77Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,1014m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,5333m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,4256m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,764m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,822m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế382,7608m2
83Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.186,288m2
84Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế525m2
85Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế730,23m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế396,26m2
87Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.409,9338m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.651,49m2
89Sơn lan can cầu thang bằng sơn giả đáMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61,21m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế659,1388m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.402,285m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng sữa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế149,1552m2
93Sơn tĩnh điện sắt thép màu trẵng sữaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,14m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế236,64m2
95Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế236,64m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế236,64m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế246m
98Trát chỉ nước, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế126,4m
99Đắp vữa XM mác 75 dày 15mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,217m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,132100m
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,0097100m2
C Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
3Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
4Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,32100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,39100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
14Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
15Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
16Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
20Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
26Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
29Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
30Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
31Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
32Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
33Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
34Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bể
36Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49100m
37Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
38Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
39Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
40Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
41Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
42Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phaoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
44Lắp đặt van 2 chiều d21 thauMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Lắp đặt van xả cặn D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
47Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
48Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
49Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
50Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
51Lắp đặt chậu rửa chén 2 ngăn inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
D Phần Điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp cầu chìMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17hộp
13Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.880m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế750m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế210m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế510m
24Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế860m
25Lắp đặt ống nhựa đặt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
E Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu
3Lắp đặt đầu khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,210 đầu
4Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15 chuông
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
7Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,115 đèn
8Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
9Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15bộ
10Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
12Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế170m
13Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế250m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế320m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 51mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
22Khớp nối kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
F Hệ thống chữa cháy ngoài nhà
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,79100m
2Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
3Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt măng sông STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
8Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Sơn ống STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,37m2
10Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,49m3
11Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,11m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
G XÂY DỰNG KHỐI 08 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN HIỆP (ĐIỂM CHÍNH)
H Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8309100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,865m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,732100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,115m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,451m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi >40mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế276,8288100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,7685m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,114m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,5238m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6632m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55,7904m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,3591m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15,5073m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7137m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6783100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5114100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,1436100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,962100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,6717100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,3811100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7919100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5774100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1177tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2906tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,041tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6402tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7599tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7441tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6417tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8254tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2519tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6644tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8182tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4475tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9191tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0327tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6429tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7197tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,9149tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0574tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2463tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3324tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4036tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2137tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6797tấn
46Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2149100m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,2414m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9776m3
49Lót tấm cao su mỏngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,9078100m2
50Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4444m3
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5824m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,077m3
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,882m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,388m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,9385m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,176m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,7107m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế313,54m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.126,454m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế315,9568m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế455,5635m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế434,9434m2
63Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế146,4822m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế182,2444m2
65Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế204,6324m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế198,4m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,4m
68Đắp vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,7384m2
69Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4:Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3442tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3442tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,0184100m2
72Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế306,5m2
73Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,92m2
74Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,44m2
75Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,4m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế630,7m2
77Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám mặt 300x300 , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế142,16m2
78Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè 300x300x50 vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế133,6m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,8m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,352m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế721,28m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,12m2
83Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài và phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế67,2m2
84Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (sử dụng lá nhôm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,04m2
85Lắp dựng cửa sổ bậc nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0-1.1mm) kính cường lực dày 8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6m2
86Vách kính khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1.1mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm có nẹp gàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,8m2
87Vách ngăn tấm Compact dày 12mm (Có phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,8m2
88Lắp dựng khung lam nhôm hộp màu trắng sữa 38x76x1.0 KC 100 khung bao liên kết sử dụng nhôm hộp 44x100x1.2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,5m2
89Lắp đặt bảng mika chữ DecalMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
90Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,36m
91Lắp đặt ống inox, đường kính 60.5mm dày 1.4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0225100m
92Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3086tấn
93Lắp dựng thang sắt tráng kẽm đk 27x2mm kết hợp ống đk 42x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m
94Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
95Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn KT300x600Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.324,674m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.352,93m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế717,19m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.940,694m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế122,304m2
101Sơn sắt thép bằng sơn tỉnh điện (đã bao gồm nhân công)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,08m2
102Sơn giả đáMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,7256m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,3164100m2
I Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
3Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
4Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,11100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,33100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,53100m
14Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế148cái
15Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
16Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
20Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
21Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
24Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
25Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
26Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
28Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
29Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
30Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
31Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
32Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
33Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
35Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,65100m
36Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
37Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
38Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
39Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
40Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60cái
41Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phaoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
43Lắp đặt van 2 chiều d21 thauMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
44Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
47Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
48Lắp đặt van xả cặn Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
49Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
50Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ42/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
51Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ42/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
53Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
J Phần Điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29bộ
4Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 80WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
6Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
7Lắp công tắc điện loại đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66cái
8Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp cầu chìMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68cái
10Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35hộp
14Lắp đặt hộp âm dây tường 120x120mm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
19Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.650m
20Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế650m
21Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
22Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế190m
23Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
24Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế420m
25Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế725m
26Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
27Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
28Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
29Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
K Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,410 đầu
3Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,45 chuông
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,65 đèn
7Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
8Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
9Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
11Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
12Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế90m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160m
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
16Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
18Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
20Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
21Khớp nối kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
23Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
25Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
26Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
L Hệ thống chữa cháy ngoài nhà
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,51100m
2Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
3Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt măng sông STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
8Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Sơn ống STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54,22m2
10Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,23m3
11Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,69m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23m3
M XÂY DỰNG KHỐI 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO TÂN HIỆP (ĐIỂM CHÔNG BÁT)
N Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0814100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6839m3
3Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,0348100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,513m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,849m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,0033m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4082100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3698tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2358tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6355100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4371100m3
12CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0887100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,8832m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,8666m3
15SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1559100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1992tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,604tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8154m3
21SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8351100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7028tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,165m3
25SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2423100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6254tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2764tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,1666m3
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8137100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5994tấn
31Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7989tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7989tấn
33Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3149100m2
34CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181,15m2
35CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,88m2
36CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,84m2
37CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,2m2
38CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,68m2
39CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
41CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
42CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
43Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,146m2
44Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m2
45Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,088m2
46Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế151,16m2
47Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,56m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế196,7m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,288m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,422m2
52Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50 (đá mài), vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,76m2
53Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6241m3
54Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68m3
55Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8705m3
56Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,43m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,8811m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,1722m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế142,8244m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế257,9496m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73,8m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76,34m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế105,85m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế282,028m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế255,99m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế142,8244m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế406,6256m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng sữa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72,696m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,2105m2
70Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,2105m2
71Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,2105m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,7m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế145,55m
74Đắp vữa XM vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,514m2
75Trát chỉ nước , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48,95m
76Kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế104,308m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27x1,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m
O Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
3Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
4Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,47100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,73100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
13Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
14Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
15Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
16Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
22Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
25Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
28Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
29Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
30Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
34Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
36Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
39Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt van xả cặn d34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
P Phần Điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
7Lắp cầu chì âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
8Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
12Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
18Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
19Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế175m
20Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
21Lắp đặt hộp âm tường chứa 2 MCB đơn cực + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
22Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
23Bình chữa cháy CO2 MT 5kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
24Bình chữa cháy MFz 8kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
25Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
Q XÂY MỚI 02 PHÒNG HỌC TRƯỜNG MẪU GIÁO LONG HIỆP (ĐIỂM TRÀ SẤT B)
R Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0814100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6839m3
3Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn>40, mật độ 25 cây/m2, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L = 2.7m, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,0348100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,513m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,849m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,0033m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4082100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3698tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2358tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6355100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4371100m3
12CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0887100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,8832m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,8666m3
15SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1559100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1992tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,604tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,054100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8154m3
21SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8351100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7028tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,165m3
25SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2423100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6254tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2764tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,1666m3
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8137100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5994tấn
31Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7989tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7989tấn
33Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3149100m2
34CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181,15m2
35CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,88m2
36CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 màu trắng sữa, sử dụng nhôm lá lambri (bao gồm phụ kiện kèm theo) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,84m2
37CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,2m2
38CCLĐ khung nhôm kính sơn tĩnh điện màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,68m2
39CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
40CCLĐ vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
41CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
42CCLĐ ô hoa đồng nai KT200x200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
43Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,146m2
44Lát nền, sàn bằng đá hoa cương dày TB 18-20mm, tiết diện đá Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m2
45Lát đá granít màu đen muối tiêu dày TB 18-20mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,088m2
46Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế151,16m2
47Lát nền, sàn, bằng gạch nền loại 1 KT300x300 (nhám mặt), vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,56m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế196,7m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,92m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,288m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,422m2
52Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50 (đá mài), vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,76m2
53Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6241m3
54Xây gạch bê tông 4x8x18, xây ốp cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,68m3
55Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8705m3
56Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,43m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,8811m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,1722m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế142,8244m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế257,9496m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73,8m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76,34m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế105,85m2
64Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế282,028m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế255,99m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế142,8244m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế406,6256m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng sữa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72,696m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,2105m2
70Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,2105m2
71Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,2105m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,7m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế145,55m
74Đắp vữa XM vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,514m2
75Trát chỉ nước , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48,95m
76Kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế104,308m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27x1,8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,024100m
S Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
3Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
4Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,47100m
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,73100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,51100m
13Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31cái
14Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
15Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
16Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
19Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
22Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
25Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
28Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
29Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
30Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
31Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
33Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
34Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
35Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m
36Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
38Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
39Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
40Lắp đặt van xả cặn d34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
41Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
46Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
T Phần Điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
7Lắp cầu chì âmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
8Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 3 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7hộp
12Lắp đặt hộp nối dây âm tường 120x120mm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế350m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
18Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
19Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế175m
20Lắp đặt ống nhựa đặtt âm tường, cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
21Lắp đặt hộp âm tường chứa 2 MCB đơn cực + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
22Lắp đặt tủ điện Sino tổng lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
23Bình chữa cháy CO2 MT 5kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
24Bình chữa cháy MFz 8kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
25Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
U XÂY MỚI KHỐI 01 PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT TRƯỜNG MÂU GIÁO AN QUẢNG HỮU (ĐIỂM CHÍNH)
V Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4335100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,862m3
3Đóng cừ tràm đường kính Fi ngọn > 40, mật độ 25 cây/m2 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4.5m, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,86100m
4Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,382m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,382m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1148m3
7SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2384100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1942tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1152tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3725100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6154100m3
12CCLĐ tấm cao su mỏngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9281100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,2221m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2987m3
15SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6341100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1011tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3379tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,255m3
19SXLĐ ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0425100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,36m3
21SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,336100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0736tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,269tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1633m3
25SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6958100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1603tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6474tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,3029m3
29SXLĐ, tháo dỡ ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8919100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,468tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0284tấn
32Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4169tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4169tấn
34Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2169100m2
35CCLĐ trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế97,19m2
36CCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,44m2
37CCLĐ cửa sổ khung nhôm sơn tỉnh điện màu trắng sữa hệ 700, kính trắng dày 4.8mm + khung inox bảo vệ (bao gồm phụ kiện) (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,8m2
38CCLĐ lam ngang bê tông đúc sẵn KT300x600Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
39Lát đá hoa cương dày TB 18-20mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,516m2
40Lát nền, sàn, bằng gạch granit mài bóng loại 1 KT600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế97,19m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,68m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch len chân tường KT600x120, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,996m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic hình vân đá KT500x500 , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,55m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch men trang trí 100x200, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,711m2
45Lát nền, sàn, bằng gạch vỉa hè KT300x300x50 (đá mài), vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32,37m2
46Xây gạch bê tông 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8393m3
47CCLD Bảng tên phòng bằng MIKA nền xanh, chữ dán DECAL màu trắng KT100x300 (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,1993m3
49Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8168m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,1611m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2392m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế102,3187m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế128,3993m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,48m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,465m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,756m2
57Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế172,335m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế134,701m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế102,3187m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế206,8773m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu trắng sữa)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,932m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,729m2
63Quét Vinkems chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,808m2
64Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,808m2
65Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,1m
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế103m
67Trát chỉ nước , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,2m
68Đắp vữa XM vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,272m2
69Kẻ ronMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế97,168m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90x5.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,174100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27x1.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
72Lắp đặt cầu chắn rác inox D114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
W Phần Điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
2Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp công tắc điện loại đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
6Lắp cầu chìMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt hộp nối dây âm tường 200x200mm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
8Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
9Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế190m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40m
14Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
15Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
16Ống nhựa đặt âm tường bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30m
17Lắp đặt tủ điện lắp âm tường chứa 2MCB đơn cựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
X XÂY DỰNG KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO AN QUẢNG HỮU (ĐIỂM CHÍNH)
Y Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7957100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,064m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0717100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,961m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53,8011m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,695m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,6515m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,423m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,0285m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21,213m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,5598m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,583m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6892100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3287100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5039100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8855100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5966100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,357100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,1058100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9949100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1322tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8713tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,673tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1618tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8519tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4065tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9205tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8997tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2411tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0978tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1104tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8189tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2348tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5493tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,5439tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1968tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4112tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,682tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8075tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2502tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4148tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3361tấn
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7435100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,5725m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6141m3
46Lót tấm cao su mỏngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,2595100m2
47Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,33m3
48Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4496m3
49Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,4999m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,523m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,5273m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,4638m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,4158m3
54Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,44m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế279,724m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế779,0795m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế305,048m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế228,777m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế235,7m2
60Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế189,0256m2
61Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế148,0728m2
62Quét dung dịch vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế212,5168m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100,8m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế263,5m
65Đắp vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,7563m2
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,96m
67Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1.4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1363tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1363tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5424100m2
70Lắp đặt trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần, có phủ sơn tỉnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế293,07m2
71Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,944m2
72Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,98m2
73Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế468,38m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám mặt 300x300 , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68,28m2
76Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch vỉa hè đá mài 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,85m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 500x500 hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế34,085m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit mài bóng 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế57,044m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men 600x300, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế398,62m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men trang trí 100x200 vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,9m2
81Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tỉnh điện màu trắng sữa (dày 1.0-1.3mm) kính cường lực dày 8mm (Có nẹp gài và phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế39,6m2
82Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000 màu trắng sữa (sử dụng lá nhôm)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
83Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 màu trắng sữa (dày 1.0-1.1mm) kính dày 4.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,32m2
84Lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,6m2
85Vách kính khung nhôm hệ 1000 màu trắng sữa (dày 1.1mm-1.3mm) kính cường lực dày 8mm có nẹp gàiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48,04m2
86Vách ngăn tấm Compact dày 12mm (Có phụ kiện kèm theo)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,95m2
87Lắp đặt bảng mika chữ DecalMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
88Lắp dựng tay vin gỗ thao lao KT 60x100 sơn vecni 03 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,3m cấu kiện
89Lắp đặt ống inox, đường kính 60.5mm dày 1.4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,045100m
90Lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, Tay vịn fi50,8mm dày 1mm kết hợp với ống Inox fi25,4mm cách khoảng 120 chế tạo sẵn (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,8m
91Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3264tấn
92Lắp dựng thang sắt tráng kẽm đk 27x2mm kết hợp ống đk 42x2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
93Lợp mái che tường bằng tôn phẳng dày 1mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m2
94Lắp đặt ô hoa đúc sẳn KT 200x200x65Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
95Lắp đặt lam ngang bê tông đúc sẳn KT300x600Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
96Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế931,2235m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế925,208m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế646,6833m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.183,5562m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế103,392m2
101Sơn sắt thép bằng sơn tỉnh điện (đã bao gồm nhân công)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,185m2
102Sơn giả đáMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,272m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,3536100m2
Z Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
3Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
4Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,46100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,04100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
16Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế45cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33cái
18Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
20Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
23Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
28Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
29Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
30Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
31Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
34Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
35Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
36Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
37Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
38Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bể
40Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
41Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
42Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15cái
45Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
46Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ34/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
48Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
50Lắp đặt chậu tiểu nam treo rườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
51Lắp đặt van 2 chiều d21 thauMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt van xả cặn D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt van phao D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
56Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AA Phần Điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38bộ
4Lắp đặt đèn Led áp trần 12WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
5Lắp đặt các loại đèn pha bóng Led 100WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41cái
7Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
8Lắp công tắc điện loại đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
9Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Lắp cầu chìMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế78cái
11Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5hộp
13Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
14Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19hộp
15Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.315m
21Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế890m
22Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80m
23Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế210m
24Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế200m
25Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế780m
26Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế980m
27Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100m
28Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
29Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
30Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
31Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
32Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
33Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
AB Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
AC XÂY DỰNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC VÀ 08 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO THỊ TRẤN ĐỊNH AN (ĐIỂM KHÓM 5)
AD Phần xây dựng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,152100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,036100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,022100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,299m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,016100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,544100m3
10Rải Vải nilon lót nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,537100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,8m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,001m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76,792m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,366m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,394m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,55m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,998m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,621m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,398m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế52,936m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,342m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,238m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,244m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,973tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,51tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,295tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,143tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,094tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,839tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,771tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,898tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,192tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,637tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,656tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,919tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,535tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,77tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,67tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,289tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,403tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,944tấn
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,784100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,071100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,238100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,294100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,188100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,922100m2
50Lắp đặt các Lam ngang bê tông đúc sẵn KT 600x300mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110cái
51Lắp đặt Bảng mika tên phòng KT 300x10mm, chữ Decal màu trắng cao 60mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14cái
52Gia công xà gồ thép hộp KT 40x80x1,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,627tấn
53Gia công thang sắt lên mái, bằng sắt tráng kẽm D27x2,0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012tấn
54Gia công Nắp đậy lỗ lên mái bằng tấm Inox kết hợp với Inox hộp KT 20x20x1.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,627tấn
56Lắp dựng Nắp đậy lỗ lên mái bằng tấm Inox kết hợp với Inox hộp KT 20x20x1.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,21m2
57Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm, có nẹp gài và phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế71,76m2
58Lắp dựng Cửa đi khung nhôm hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, Lambirs nhôm màu trắng sữa, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,26m2
59Lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kín dày 4,8mm, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66,04m2
60Lắp dựng Khung Inox bảo vệ cửa sổ, Inox hộp 13x26x1.0mm và Inox hộp 10x10x1,0mm (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66,04m2
61Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính cường lực dày 8mm (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,24m2
62Lắp dựng Khung nhôm hộp màu trắng sữa, nhôm hộp TD 44x100x1,2mm kết hợp với nhôm hộp 38x76x0,9mm (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,67m2
63Lắp dựng Khung nhôm kính hệ 1000, khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng sữa, kính dày 4,8mm (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,68m2
64Lắp dựng Khung nhôm hệ 700 - Lambris KT 500x800, kèm phụ kiện (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4m2
65Lắp dựng Lan can Inox 304, Inox tròn D50,9x1,0mm kết hợp với Inox tròn D25,4mm (SX theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,355m2
66Gia công tay vịn gỗ Thao lao TD 60x100mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144m3
67Lắp đặt ống thép Inox 304-D50,8x1,0mm đường kính 50mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,04100m
68Gia công Lan can thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,392tấn
69Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,105m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế148,032m2
71Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7m3
72Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,571m3
73Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,008m3
74Xây gạch bê tông (4x8x18)cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,271m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,615m3
76Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế38,596m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,712m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,87m3
79Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,458m3
80Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,354m3
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic thạch anh KT 200x100mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,56m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x150mm (Gạch 600x600mm cắt ra), vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,295m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite KT 600x150mm (Gạch 600x600mm cắt ra) , vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,64m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế714,62m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic KT 500x500mm hình vân đá, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42,045m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,54m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế485,48m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.020,705m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế264,2m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế84,433m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế239,09m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế311,927m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế320,081m2
94Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế300,82m2
95Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế250,3m
96Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,9m
97Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế309,3m
98Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế219m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82,81m2
100Ngâm nước xi măng trong 7 ngày đêm, khuấy đều 4 lần / ngày, tỷ lệ 5Kg/m3 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82,81m2
101Lát nền, sàn, kích thước gạch nền loại 1 KT 300x300mm nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế72,61m2
102Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite mài bóng loại 1 KT 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế691,53m2
103Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,29m2
104Lát đá hoa cương bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,94m2
105Lát đá hoa cương bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,9m2
106Lát đá hoa cương mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,5m2
107Thi công trần hợp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1,8mm, có sơn phủ tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600mm) (Đã bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế424,63m2
108Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,921100m2
109Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.506,185m2
110Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.155,27m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.872,542m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế569,913m2
113Vẽ tranh thiếu nhi, nội dung tham khảo ý kiến đơn vị sử dụngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76,4m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế82,81m2
115Đánh vecni vào kết cấu gỗ dạng thanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,696m2
116Sơn tĩnh điện lan can thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35,46m2
117Thi công sơn giả đáMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,605m2
AE Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
3Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
4Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,32100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,39100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
16Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
18Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
23Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
29Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
31Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
34Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
35Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
36Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
37Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
38Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bể
40Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49100m
41Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
42Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
44Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
45Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
46Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ34/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
48Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phaoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
50Lắp đặt van 2 chiều d21 thauMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
51Lắp đặt van xả cặn D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
54Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
56Lắp đặt chậu rửa chén 1 ngăn inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
57Lắp đặt van 2 chiều thau Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
58Lắp đặt co nhựa 90 độ uPVC Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
59Lắp đặt co nhựa 90 độ uPVC Þ42/34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt khâu nhựa răng ngoài uPVC Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
61Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D32Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
AF Phần Điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế61bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế59cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp cầu chìMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế67cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20hộp
13Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.890m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế710m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế180m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế460m
24Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế690m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
AG Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu
3Lắp đặt đầu khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,310 đầu
4Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,85 chuông
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
7Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,075 đèn
8Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
9Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
10Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
12Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
13Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế130m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
22Khớp nối kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
AH Hệ thống chữa cháy ngoài nhà
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
2Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt măng sông STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
8Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Sơn ống STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,955m2
10Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,375m3
11Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,87m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,13m3
AI XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO NGÃI XUYÊN (ĐIỂM XOÀI THUM)
AJ Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2759100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,7845m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4499100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,705100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0748100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,9699m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,946m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,6942m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1148100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8856tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,673tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6834tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,835m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,624m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,9365100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,615tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0224tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8849tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,332tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2573tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,6332m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà kiềng, giằng móngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,399100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,9917m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4267100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2275tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3773tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8897tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8437tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,8838tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,4662m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,2551100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3193tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,9421m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7251100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4152tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0831tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0933tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3082tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8898m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9872100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3754tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2729tấn
44Cung cấp, lắp đặt bulon Fi 14, chiều dài 350mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
45Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0502tấn
46Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0502tấn
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0197tấn
48Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0197tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,4116100m2
50Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,101tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế100,182m2
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,101tấn
53Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm, có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0.7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế247,63m2
54Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4107m3
55Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4165m3
56Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7734m3
57Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,494m3
58Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,0415m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18,1768m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,5922m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,894m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,313m3
63Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,885m2
64Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,0468m2
65Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,88m2
66Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,51m2
67Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m2
68Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,185m2
69Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,4m2
70Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x120, ốp cao 120mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,802m2
71Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế283,72m2
72Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32,05m2
73Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22,22m2
74Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế451,53m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300x50, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,14m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế377,9778m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế835,153m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế267,77m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế303,31m2
80Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế225,51m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế247,851m2
82Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140,186m2
83Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140,186m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế140,186m2
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.051,3018m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế852,515m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.246,4913m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế657,3255m2
89Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnh, lan can cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,904m2
90Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,76m2
91Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4m2
92Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,36m2
93Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40m2
94Cung cấp, lắp dựng khung thép trên cửa sắt kéo, thép hộp 30x60x1.2 kết hợp thép hộp 25x25x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,05m2
95Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,13m2
96Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,52m2
97Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3254tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,4522m2
99Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3254tấn
100Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao kích thước 60x100, sơn 3 nước vecni hoàn thiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,95m
101Cung cấp, lắp dựng bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
102Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
103Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế254,6m
104Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
105Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,824m2
106Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,46m2
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,7832100m2
AK Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,01100m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
9Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
10Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
12Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
20Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
24Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
26Lắp đặt van 2 chiều thau Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
27Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,17100m
28Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
31Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
32Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
36Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
37Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x1.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,35100m
38Lắp đặt co nhựa 90 độ d42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
39Lắp đặt tê nhựa uPVC răng ngoài d21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt côn nhựa uPVC d90/42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
AL Phần Điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp cầu chìMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
12Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.350m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế650m
19Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50m
20Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110m
21Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
22Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế320m
23Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế650m
24Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
25Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8hộp
26Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
27Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
29Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 8kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
30Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6hộp
AM Hệ thống chống sét
1Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
3Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
5Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
6Khớp nối kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
8Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
10Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4m
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
12Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
AN XÂY DỰNG KHỐI 03 PHÒNG HỌC + 08 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG MẪU GIÁO HÀM GIANG (ĐIỂM NHUỆ TỨ B)
AO Phần xây dựng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8256100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9,4695m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,0753100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,8948100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2904100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40,6271m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,311m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế31,927m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92,4947m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9127100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7721tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,149tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,041tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,3048m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,5465m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6159100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9264tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4063tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7756tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9513tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3839tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17,2065m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà đà kiềng, giằng nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7284100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế53,2178m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,4631100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,9059tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4075tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, giằng móng đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7983tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8644tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,3413tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4698tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36,1053m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,0238100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2738tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0222tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,2488m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,9207100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,7276tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,009tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7756tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4612tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,9058m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,1058100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4225tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4037tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,45mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,8695100m2
47Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9247tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế175,1319m2
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9247tấn
50Thi công trần hộp kim nhôm đục lỗ toàn phần D=1.8mm có phủ sơn tĩnh điện cao cấp dày 0,7mm (KT 600x600) (Bao gồm nhân công lắp đặt)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế508,45m2
51Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,7903m3
52Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3176m3
53Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26,7502m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế33,5876m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế41,4783m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50,2201m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56,08m3
58Lát bậc tam cấp bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63,117m2
59Lát bậc cầu thang bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56,7184m2
60Lát mặt bệ các loại bằng đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,79m2
61Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,88m2
62Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,022m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x200, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế37,2m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 600x600, ốp cao 200mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế43,94m2
65Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế683,814m2
66Công tác ốp gạch men hình vân đá vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47,45m2
67Lát nền, sàn bằng gạch, kích thước 300x300, gạch nhám mặt, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế75,89m2
68Lát nền, sàn bằng gạch Granite mài bóng loại 1, kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế799,605m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế453,7791m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.254,0094m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế534,068m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế583,14m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế362,5m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế596,422m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế298,485m2
76Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế298,485m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế298,485m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.426,2665m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.639,8025m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.519,0882m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.000,3799m2
82Cung cấp vật liệu và vẽ tranh vuiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế62,2m2
83Cung cấp vật liệu và sơn giả đá cột sảnh, lan can cầu thangMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44,892m2
84Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp Lamris nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế89,68m2
85Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, sử dụng lá nhôm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế23,04m2
86Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính trắng dày 4,8mm, có khung Inox bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,2m2
87Cung cấp, lắp dựng khung Inox hộp chữ nhật 13x26x1.0, khung Inox bảo vệ cửa (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế83,2m2
88Cung cấp, lắp dựng cửa lên mái khuôn sắt L30x30x3, ốp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8m2
89Cung cấp, lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 kết hợp thép mạ kẽm 20x20x1.2 trên cửa sắt kéoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,55m2
90Cung cấp, lắp dựng cửa sắt kéo chế tạo sẵn, có lá (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19,88m2
91Cung cấp, lắp dựng khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27,42m2
92Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT dày 12mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,56m2
93Cung cấp, lắp dựng khung nhôm hộp màu trắng sữa, kích thước nhôm hộp 44x100x1.2 kết hợp nhôm hộp 38x76x1.0 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20,5008m2
94Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3264tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế29,6997m2
96Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3264tấn
97Cung cấp, lắp dựng lan can ram dốc bằng Inox, tay vịn Fi 50.8 dày 1mm + ống Inox Fi 25.4 chế tạo sẵn (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15m
98Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ thao lao kích thước 60x100, sơn 3 nước vecni hoàn thiệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
99Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27cái
100Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 200x200Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
101Cung cấp, lắp dựng ô hoa bê tông đúc sẵn KT 190x190Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
102Cung cấp, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn KT 600x300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế92cái
103Cung cấp, lắp dựng thang sắt lên mái bằng sắt Fi 42x2 kết hợp sắt Fi 27x2 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,4m
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế291,772m
105Đắp vữa cạnh cột trong phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế96,6m
106Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28m2
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,081100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đường kính ống 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2205100m
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13,2712100m2
AP Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại lớnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối sứ + vòi xịt - loại nhỏMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
3Lắp đặt chậu rửa treo tường sứ + vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
4Lắp đặt tắm hương sen + 1 vòi rửaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
7Lắp đặt phễu thu nước sàn Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt van 2 chiều thau Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Lắp đặt van 2 chiều thau Þ27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114 x 7.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
11Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90 x 5.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,32100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ60 x 2.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,39100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42 x 2.1mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,27100m
14Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 x 2.0mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,98100m
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 x 1.8mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,22100m
16Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế55cái
17Lắp đặt co nhựa uPVC 135 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48cái
18Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
19Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
20Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
21Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
22Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
23Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ114/Þ60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
28Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ90/Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
29Lắp đặt côn nhựa uPVC Þ60/Þ42Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
30Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
31Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
32Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
33Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
34Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
35Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
36Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17cái
37Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
38Lắp đặt giếng thấm cống tròn đúc sẳn d=1200mm, L=1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
39Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bể
40Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ21 x 1.6mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,49100m
41Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
42Lắp đặt thập nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
43Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ27/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
44Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế19cái
45Lắp đặt tê nhựa 135 độ uPVC Þ90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
46Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ34/27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt tê nhựa 90 độ uPVC Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
48Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng ngoài Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40cái
49Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + van phaoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bể
50Lắp đặt van 2 chiều d21 thauMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
51Lắp đặt van xả cặn D34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ34/21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cái
53Lắp đặt co nhựa uPVC 90 độ Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28cái
54Lắp đặt tê nhựa uPVC 90 độ Þ60/34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn inoxMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
56Lắp đặt thập nhựa uPVC d34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt khâu nhựa uPVC răng trong Þ21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10cái
AQ Phần Điện
1Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ledMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LedMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
3Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng LEDMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 45WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44cái
5Lắp ổ cắm điện loại đôi + hộp âm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế26cái
6Lắp công tắc điện loại đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63cái
7Lắp đặt công tắc điện loại 3 chấuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
8Lắp cầu chìMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế76cái
9Lắp đặt hộp âm tường 120x120mm + mặt che loại 5 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
10Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che loại 4 lỗMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
11Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 3 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9hộp
12Lắp đặt hộp âm tường 80x120mm + mặt che 2 lổMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế21hộp
13Lắp đặt hộp âm dây nổi tường 120x120mm + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1.980m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế810m
20Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế220m
22Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
23Ống nhựa đặt âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế560m
24Ống nhựa đặt âm tường, sàn bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế890m
25Lắp đặt ống nhựa đặtt cấp nguồn bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế60m
26Lắp đặt hộp âm chứa 2MCB đơn cực + mặt cheMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
27Lắp đặt tủ điện tầng lầu lắp âm tường chứa 4MCB đơn cựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt tủ điện sắt tổng lắp âm tường chứa 300x400x220mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
AR Hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 24VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 đầu
3Lắp đặt đầu khóiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế210 đầu
4Lắp nút nhấn khẩn 24VDCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15 chuông
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x5WMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
7Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế15 đèn
8Bình chữa cháy CO2 MT5 kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
9Bình chữa cháy MFZ8 kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
10Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
11Lắp đặt thùng chứa bình chữa cháyMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16hộp
12Lắp đặt ống nhựa âm trần bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ16mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
13Lắp đặt ống nhựa, đặt âm sàn Þ20Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 chuông + nút nhấnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế220m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
17Lắp đặt kim thu sét BKBV 88mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Trụ đở kim thu sét cao 5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
19Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5cọc
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
21Dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng trần 50mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
22Khớp nối kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
23Cáp lụa neo trụ 6mm²Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32m
24Lắp đặt đế đỡ kim thu sétMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt mối hàn hoá nhiệtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
26Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét, đường kính 20mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10m
27Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa 200x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
28Lắp đặt kẹp đở kim thu sét theo tường cột và mái nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
AS Hệ thống chữa cháy ngoài nhà
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Þ114x3,2mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,39100m
2Lắp đặt co nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
3Lắp đặt tê STK Þ114 nối bằng phương pháp hàn, đường kính Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
4Lắp đặt măng sông STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
5Lắp đặt trụ chờ xe cứu hoảMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Tủ chữa cháy ngoài nhà 800x400x250 (tủ, lăng A, cuộn vòi, ngàm A)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3hộp
8Lắp đặt van khoá, đường kính van Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
9Sơn ống STK Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế49,91m2
10Đào đất đặt đường ống sắt tráng kẽm Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14,94m3
11Đắp đất nền bảo hộ ống Þ114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,76m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Công trình có thi công các hạng mục sau: Khối nhà chính (có kết cấu móng, hệ khung sàn BTCT); Hạng mục điện; Hạng mục cấp, thoát nước; Hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét. -Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 19.668.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công, phụ lục hợp đồng (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.6)Hóa đơn VAT đính kèm.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.668.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.336.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Chỉ huy phó 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng công trình 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng (Trong đó có tối thiếu 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc).-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách hạng mục phòng cháy chữa cháy và chống sét 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách môi trường xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ khí.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)4
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m33
3 Cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn2
4 Vận thăng Tải trọng ≥ 0,8 tấn2
5 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
7 Máy hàn Không yêu cầu4
8 Máy cắt, uốn cốt thép (sắt) Không yêu cầu4
9 Máy đầm dùi Không yêu cầu4
10 Máy đầm bàn Không yêu cầu4
11 Máy khoan bê tông Không yêu cầu4
12 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu4
13 Máy phát điện Không yêu cầu2
14 Dàn giáo Loại 42 khung, 42 chéo50
15 Ván khuôn (coppha) Không yêu cầu (Đơn vị tính m2)2500
16 Cây chống thép Vật liệu: Thép2500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->