Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210855551-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-20 18:00:00 đến ngày 2021-08-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,087,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC (CƠ SỞ SÔNG BẰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 2,1858 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 7,056 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,7095 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | // | 12,5668 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,3096 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | // | 0,4044 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,5909 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,8546 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 0,9956 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | // | 1,1364 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,7166 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | // | 0,8991 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | // | 5,7659 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,3448 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,6538 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,0728 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 29,6175 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,8822 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 7,743 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,7 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,404 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,6946 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,991 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 44,7457 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,8443 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,0993 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 5,0407 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0745 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 1,6712 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4225 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2329 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 2,8594 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,6146 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,6063 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,4658 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 4,7819 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0579 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5122 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,5263 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1644 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,4124 | tấn |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 3,912 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 1,104 | m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 2,4171 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 3,84 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 3,3724 | m3 |
| 47 | Kẻ ron caro | // | 7,08 | m2 |
| 48 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,965 | m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 101,5488 | m3 |
| 50 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 19,417 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 28,2132 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 29,6496 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 14,5863 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 8,6616 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,9904 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,1852 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,0496 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,0496 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,6819 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 281,07 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 192,28 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 13,16 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 228,54 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 629,67 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 106,6 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 161,5664 | m2 |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 172,658 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 576,592 | m2 |
| 69 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 384,432 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.096,51 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 1.401,8484 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 304,326 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 304,326 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 887,3945 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.610,9639 | m2 |
| 76 | Đắp vữa nổi, chiều dày trát 1,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | // | 36,9 | m2 |
| 77 | Đắp ú vữa XM mác75 | // | 11,68 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 111,9 | m |
| 79 | Công tác ốp đá da vào tường | // | 83,67 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | // | 181,92 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 (nhám) | // | 140,76 | m2 |
| 82 | Lát gạch ceramic 600x600 (nhám) bậc tam cấp, XM PCB40 | // | 15,745 | m2 |
| 83 | Lát gạch ceramic 600x600 (nhám) bậc cầu thang, XM PCB40 | // | 30,45 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 (nhám) | // | 37,74 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 có viền | // | 123,48 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600 | // | 22,965 | m2 |
| 87 | Gia công xà gồ thép | // | 1,2529 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 1,2529 | tấn |
| 89 | SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem, khung trần sắt hộp 30x30x1,5 a600a900 | // | 39,91 | m2 |
| 90 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | // | 54,4 | m2 |
| 91 | khung sắt bảo vệ cửa | // | 54,4 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | // | 10,88 | m2 |
| 93 | Tay vịn inox D60x2 | // | 54,4 | m |
| 94 | Tay vịn inox D34x2 | // | 6,81 | m |
| 95 | Lắp dựng lan can inox | // | 4,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng lan can inox | // | 4,8 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 81,99 | 1m2 |
| 98 | Nắp chụp inox D34 | // | 30 | cái |
| 99 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 179,6 | m2 |
| 100 | SX cửa đi kết hợp cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong 5ly có chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…) | // | 46,08 | m2 |
| 101 | SX cửa đi, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính mờ 5ly có chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…) | // | 17,6 | m2 |
| 102 | SX cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong 5ly có chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…) | // | 35,2 | m2 |
| 103 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính mờ 5ly không chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…) | // | 3,6 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 102,48 | m2 |
| 105 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | // | 2,8674 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 8,5224 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | // | 4,0926 | 100m2 |
| 108 | Bóng led mâm tròn áp trần 30W | // | 11 | bộ |
| 109 | Quạt trần 77W/220V + dimer | // | 8 | cái |
| 110 | Bóng led trụ tròn 30W (đuôi + bóng) | // | 24 | bộ |
| 111 | Bóng led trụ tròn 9W (đuôi + bóng) | // | 10 | bộ |
| 112 | Công tắc đơn 1 chiều âm 16A/250V | // | 30 | cái |
| 113 | Công tắc đơn 2 chiều âm 16A/250V | // | 2 | cái |
| 114 | Ổ cắm đôi 16A/250V | // | 16 | cái |
| 115 | Cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V | // | 16 | cái |
| 116 | Dây CV 1,5mm2 | // | 570 | m |
| 117 | Dây CV 2,5mm2 | // | 210 | m |
| 118 | Dây CV 6mm2 | // | 100 | m |
| 119 | Dây CV 10mm2 | // | 10 | m |
| 120 | Dây CXV 25mm2 | // | 140 | m |
| 121 | ELCB 2P 75A/35kA + đế + mặt âm | // | 1 | cái |
| 122 | MCCB 2P 40A/35kA + đế + mặt âm | // | 2 | cái |
| 123 | MCB 2P 20A/6kA + đế + mặt âm | // | 4 | cái |
| 124 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 28 | hộp |
| 125 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | // | 400 | m |
| 126 | Ống nhựa luồn dây điện nguồn D34 | // | 30 | m |
| 127 | Băng keo cách điện | // | 10 | cuộn |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | // | 10 | hộp |
| 129 | Tủ điện âm vỏ kim loại chứa 4module | // | 2 | hộp |
| 130 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | // | 0,24 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2395 | 100m3 |
| 132 | Bình chữa cháy khí 4kg MT4 | // | 6 | bình |
| 133 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 6 | bình |
| 134 | Khay đựng bình chữa cháy KT 600x400x220 | // | 6 | cái |
| 135 | Bộ nội qui tiêu lệnh | // | 6 | cái |
| 136 | Kim thu sét R=65m, phát hiện sớm | // | 1 | cái |
| 137 | Dây đồng trần tiếp địa chuyên dùng 60mm2 | // | 20 | m |
| 138 | Dây dẫn sét CXV 60mm2 chuyên dùng | // | 15 | m |
| 139 | Cọc tiêu năng bằng đồng D16, L=2,4m + ốc cáp xiếc cáp | // | 7 | cọc |
| 140 | Hộp đo điện trở | // | 1 | hộp |
| 141 | Ống PVC D27 | // | 0,15 | 100m |
| 142 | Bát giữ chân + cáp neo dây D6 | // | 4 | bộ |
| 143 | Trụ đỡ kim thu sét H=4m (STK D60x4) | // | 1 | trụ |
| 144 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 0,1 | m3 |
| 145 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,1728 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0128 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0066 | tấn |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,07 | m3 |
| 149 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,64 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 1,92 | m2 |
| 151 | Máy bơm 1,5HP chạy điện Q=284l/phút, H=30m | // | 1 | bộ |
| 152 | Van 1 chiều nhựa D34 | // | 1 | cái |
| 153 | Nối D34 | // | 2 | cái |
| 154 | Đầu bin nhựa D34 | // | 1 | cái |
| 155 | Băng keo non | // | 3 | cuộn |
| 156 | Ống nhựa uPVC D34 | // | 0,02 | 100m |
| 157 | Ống nhựa uPVC D27 | // | 0,04 | 100m |
| 158 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 1,3 | 100m |
| 159 | Co nhựa D90 | // | 16 | cái |
| 160 | Bát sắt giữ ống | // | 64 | cái |
| 161 | Cầu chắn rác D120 | // | 16 | cái |
| 162 | Nối ống uPVC D90 | // | 16 | cái |
| 163 | Ống nhựa uPVC D114 | // | 0,49 | 100m |
| 164 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,45 | 100m |
| 165 | Ống nhựa uPVC D42 | // | 0,14 | 100m |
| 166 | Ống nhựa uPVC D34 | // | 1,2 | 100m |
| 167 | Ống nhựa uPVC D27 | // | 0,24 | 100m |
| 168 | Ống nhựa uPVC D21 | // | 0,14 | 100m |
| 169 | Co 90độ uPVC D114 | // | 10 | cái |
| 170 | Co 90độ uPVC D90 | // | 33 | cái |
| 171 | Co lơi uPVC D42 | // | 16 | cái |
| 172 | Co 90độ uPVC D34 | // | 20 | cái |
| 173 | Co 90độ uPVC D27 | // | 20 | cái |
| 174 | Co 90độ uPVC D21 | // | 15 | cái |
| 175 | Chữ I nhựa uPVC D114 | // | 1 | cái |
| 176 | Co lơi uPVC D114 | // | 6 | cái |
| 177 | Tê nhựa uPVC D34 | // | 13 | cái |
| 178 | Nối thẳng nhựa uPVC D90 | // | 31 | cái |
| 179 | Tê nhựa uPVC D21 | // | 20 | cái |
| 180 | Tê giảm nhựa uPVC D42/90 | // | 2 | cái |
| 181 | Co giảm nhựa uPVC D34/27 | // | 2 | cái |
| 182 | Tê giảm nhựa uPVC D27/21 | // | 14 | cái |
| 183 | Co giảm nhựa uPVC D27/21 | // | 2 | cái |
| 184 | Khóa nhựa uPVC D34 | // | 2 | cái |
| 185 | Vòi đồng D21 | // | 5 | bộ |
| 186 | Co 90độ khâu ren trong D21 | // | 14 | cái |
| 187 | Lavabo (vòi rửa, xi phong, gương soi…phụ kiện kèm theo) | // | 4 | bộ |
| 188 | Xí bệt (vòi xả + các phụ kiện) | // | 6 | bộ |
| 189 | Tiểu treo (vòi xả + phụ kiện) | // | 2 | bộ |
| 190 | Phễu thu inox 120x120 | // | 10 | cái |
| 191 | Bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện…) | // | 1 | bể |
| 192 | Van 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 193 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | // | 0,224 | 100m3 |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,224 | 100m3 |
| 195 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2305 | 100m3 |
| 196 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0796 | 100m3 |
| 197 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,739 | m3 |
| 198 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,735 | m3 |
| 199 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,4698 | m3 |
| 200 | Lát gạch thẻ | // | 3,92 | m2 |
| 201 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 27,008 | m2 |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,5376 | m3 |
| 204 | Gia công, thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0509 | tấn |
| 205 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0012 | 100m3 |
| 206 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 10 | 1cấu kiện |
| 207 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0213 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (CƠ SỞ SÔNG BẰNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 162,108 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 235,904 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 67,032 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 17,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | // | 13,36 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | // | 3,072 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | // | 160,062 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | // | 195,912 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cầu phong, litô gỗ | // | 1 | toàn bộ |
| 10 | Đục nhám mặt tường để ốp len chân tường mới | // | 10,5624 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 10,296 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 14,18 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 203,7816 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 240,096 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 17,48 | 1m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 13,36 | m2 |
| 17 | SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem, khung sắt hộp 30x30x1,5 a900a600, ti móc fi4, nẹp chỉ nhôm | // | 146,43 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | // | 113,82 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 (nhám) | // | 46,242 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường gạchceramic 400x120 | // | 10,5624 | m2 |
| 21 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0301 | 100m2 |
| 22 | Đắp vữa chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | // | 3,008 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tole sóng vuông 4,5zem | // | 1,9591 | 100m2 |
| 24 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km | // | 3 | xe |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 3,9331 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện | // | 1 | toàn bộ |
| 27 | Quạt treo tường 47W | // | 3 | cái |
| 28 | Quạt trần 77W + dimer | // | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ô cắm đôi | // | 12 | cái |
| 30 | Cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V | // | 12 | cái |
| 31 | Đèn led trụ 30W (đuôi áp trần + bóng) | // | 15 | bộ |
| 32 | Công tắc đơn âm 16A/250V | // | 9 | cái |
| 33 | Tủ điện nổi, vỏ kim loại 2module | // | 3 | hộp |
| 34 | Dây CV 1,5mm2 | // | 200 | m |
| 35 | Dây CV 2,5mm2 | // | 160 | m |
| 36 | Dây CV 4mm2 | // | 50 | m |
| 37 | MCB 20A/6KA + đế + mặt âm (ngắt dòng điện tự động) | // | 3 | cái |
| 38 | MCCB 40A/35KA + đế + mặt âm (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 39 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 6 | hộp |
| 40 | Hộp, đế, mặt nạ âm các loại (chống cháy) | // | 12 | hộp |
| 41 | Nẹp nhựa luồn dây điện nổi | // | 210 | m |
| 42 | Băng keo cách điện | // | 10 | cuộn |
| 43 | Bình chữa cháy khí 4kg MT4 | // | 2 | bình |
| 44 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 2 | bình |
| 45 | Khay đựng bình chữa cháy 600x400x220 | // | 2 | cái |
| 46 | Bộ nội qui tiêu lệnh | // | 2 | cái |
| C | SỬA CHỮA KHỐI 01 PHÒNG CHỨC NĂNG (CƠ SỞ SÔNG BẰNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 129,998 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 128,706 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 38,304 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 12,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | // | 1,024 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | // | 110,22 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | // | 128,96 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cầu phong, litô gỗ | // | 1 | toàn bộ |
| 9 | Đục nhám mặt tường | // | 14,736 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 7,85 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 7,782 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 155,632 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 125,152 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 12,68 | 1m2 |
| 15 | SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem, khung sắt hộp 30x30x1,5 a900a600, ti móc fi4, nẹp chỉ nhôm | // | 102,4 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | // | 79,5 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 (nhám) | // | 30,72 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 400x120 | // | 14,736 | m2 |
| 19 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,025 | 100m2 |
| 20 | Đắp vữa chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | // | 2,496 | m2 |
| 21 | Lợp mái bằng tole sóng vuông 4,5zem | // | 1,2896 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km | // | 1 | xe |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 2,856 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện | // | 1 | toàn bộ |
| 25 | Quạt treo tường 47W | // | 1 | cái |
| 26 | Quạt trần 77W + dimer | // | 2 | cái |
| 27 | Ổ cắm đôi 16A/250V + cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V | // | 4 | cái |
| 28 | Cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V | // | 4 | cái |
| 29 | Đèn led trụ 30W (đuôi áp trần + bóng) | // | 7 | bộ |
| 30 | Công tắc đơn âm 16A/250V | // | 4 | cái |
| 31 | Tủ điện nổi, vỏ kim loại 2module | // | 1 | hộp |
| 32 | Dây CV 1,5mm2 | // | 140 | m |
| 33 | Dây CV 2,5mm2 | // | 80 | m |
| 34 | MCB 20A/6KA + đế + mặt âm (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 35 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 1 | hộp |
| 36 | Hộp, đế, mặt nạ âm các loại (chống cháy) | // | 4 | hộp |
| 37 | Nẹp nhựa luồn dây điện nổi | // | 110 | m |
| 38 | Băng keo cách điện | // | 3 | cuộn |
| 39 | Bình chữa cháy khí 4kg MT4 | // | 1 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 1 | bình |
| 41 | Khay đựng bình chữa cháy 600x400x220 | // | 1 | cái |
| 42 | Bộ nội qui tiêu lệnh | // | 1 | cái |
| D | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (CƠ SỞ SÔNG BẰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,1775 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 6,881 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1459 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 2,854 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,9712 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,6944 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,39 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,837 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,072 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,488 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,16 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,5148 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,0113 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,1116 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,3144 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,2976 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,288 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,0572 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,4011 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0905 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,1078 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1382 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,7958 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0978 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1474 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1337 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0048 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0617 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0615 | tấn |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công | // | 13,4569 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 3,548 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 1,8855 | m3 |
| 34 | Lớp nilon | // | 0,2445 | 100m2 |
| 35 | Kẻ ron caro | // | 3,48 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,5208 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,3872 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,576 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,84 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 84,56 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 139,76 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 18,09 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 19,68 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 28,8 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 40,108 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,72 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 51,4 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 210,24 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 89,604 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 129,5312 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 170,3128 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,82 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 16,82 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | // | 120,78 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 (nhám) | // | 49,755 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | // | 1,665 | m2 |
| 57 | SX cửa đi nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính mờ 5ly (ron cao su, bản lề, ổ khóa….) | // | 18,81 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính mờ 5ly (ron cao su, bản lề, ổ khóa….) | // | 6,48 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 25,29 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | // | 0,2366 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,2366 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 15,48 | 1m2 |
| 63 | SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem + khung trần sắt 30x30x1,5 a600a900 (nẹp chỉ nhôm chạy suốt mép) | // | 34,28 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,688 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0369 | 100m2 |
| 66 | Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông 4,5zem mạ màu | // | 0,4136 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 1,26 | 100m2 |
| 68 | Đèn led trụ 9W (đuôi + bóng) | // | 14 | bộ |
| 69 | Công tắc đơn âm 16A/250V | // | 14 | cái |
| 70 | Tủ điện âm tường 125*200*58 vỏ kim loại (chứa 2 modul) | // | 1 | hộp |
| 71 | Dây CV 1,5mm2 | // | 90 | m |
| 72 | Dây CV 2,5mm2 | // | 55 | m |
| 73 | MCB 2P 20A/6KA+đế+mặt âm (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | bộ |
| 74 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 2 | hộp |
| 75 | Hộp, đế, mặt nạ âm các l;oại (chống cháy) | // | 9 | hộp |
| 76 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | // | 75 | m |
| 77 | Dây CXV 10mm2 | // | 30 | m |
| 78 | Ống nhựa uPVC D34 luồn dây nguồn | // | 15 | m |
| 79 | Co nhựa 90độ D34 | // | 5 | cái |
| 80 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| 81 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương | // | 0,06 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0599 | 100m3 |
| 83 | Ống nhựa uPVC D114 | // | 0,4 | 100m |
| 84 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,32 | 100m |
| 85 | Ống nhựa uPVC D60 | // | 0,04 | 100m |
| 86 | Ống nhựa uPVC D42 | // | 0,14 | 100m |
| 87 | Ống nhựa uPVC D34 | // | 0,3 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D27 | // | 0,3 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC D21 | // | 0,2 | 100m |
| 90 | Co 90độ uPVC D114 | // | 9 | cái |
| 91 | Co 90độ uPVC D90 | // | 7 | cái |
| 92 | Co lơi uPVC D42 | // | 16 | cái |
| 93 | Co 90độ uPVC D34 | // | 10 | cái |
| 94 | Co 90độ uPVC D27 | // | 2 | cái |
| 95 | Co 90độ uPVC D21 | // | 12 | cái |
| 96 | Chữ I nhựa uPVC D114 | // | 4 | cái |
| 97 | Co lơi nhựa uPVC D114 | // | 1 | cái |
| 98 | Tê nhựa uPVC D34 | // | 5 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC D21 | // | 8 | cái |
| 100 | Tê giảm nhựa uPVC D60/90 | // | 5 | cái |
| 101 | Co giảm nhựa uPVC D34/27 | // | 1 | cái |
| 102 | Tê giảm nhựa uPVC D27/21 | // | 14 | cái |
| 103 | Co giảm nhựa uPVC D60/90 | // | 1 | cái |
| 104 | Co giảm nhựa uPVC D27/21 | // | 5 | cái |
| 105 | Khóa nhựa D34 | // | 3 | cái |
| 106 | Vòi đồng D21 | // | 5 | bộ |
| 107 | Co 90độ khâu ren trong D21 | // | 14 | cái |
| 108 | Lavabo (vòi rửa,xi phong, gương soi….phụ kiện kèm theo) | // | 5 | bộ |
| 109 | Xí bệt (vòi xả + các phụ kiện) | // | 1 | bộ |
| 110 | Xí xổm + két nước (vòi xả + các phụ kiện) | // | 8 | bộ |
| 111 | Phễu thu inox 120x120 | // | 10 | cái |
| 112 | Bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện…) | // | 1 | bể |
| 113 | Van 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác D120 | // | 5 | cái |
| 115 | Bát giữ ống | // | 12 | cái |
| 116 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương | // | 0,08 | 100m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0798 | 100m3 |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2305 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1271 | 100m3 |
| 120 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,739 | m3 |
| 121 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,735 | m3 |
| 122 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,4698 | m3 |
| 123 | Lát gạch thẻ, vữa xm mác 75 | // | 3,92 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 27,008 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,5376 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0509 | tấn |
| 128 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0012 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 10 | 1cấu kiện |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0213 | 100m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG (CƠ SỞ SÔNG BẰNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,2229 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 2,2288 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilon | // | 11,144 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 89,152 | m3 |
| 5 | Chừa ron KT ô 5000x5000, chèn vữa XM mác75 | // | 1.114,4 | m2 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 3,096 | 1m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,548 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,2384 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | // | 0,9288 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,48 | m2 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,7265 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0084 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,0408 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,08 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | // | 0,1006 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,824 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8992 | m3 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 1,6694 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 0,5275 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2,9512 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2,9512 | m2 |
| 23 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | // | 14,5 | m2 |
| 24 | Lát đá granite bậc tam cấp, PCB40 | // | 4,192 | m2 |
| 25 | Đất màu trồng cây | // | 1,2731 | m3 |
| 26 | ống inox D90: | // | 4,9 | m |
| 27 | ống inox D60 | // | 2,5 | m |
| 28 | ống inox D42: | // | 2 | m |
| 29 | Bulong M18x300 | // | 2 | cái |
| 30 | Ròng rọc D60 | // | 1 | cái |
| 31 | Dây thừng trắng | // | 14 | m |
| 32 | Cờ Tổ quốc | // | 1 | lá |
| 33 | Trồng cỏ lá gừng | // | 0,0268 | 100m2 |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN (CƠ SỞ SÔNG BẰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,136 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 4,45 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 3,569 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,049 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,588 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,432 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,168 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0338 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,1273 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | // | 0,1273 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,2231 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,2231 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | // | 0,297 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,297 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 55,305 | 1m2 |
| 18 | Bulong neo M12x400 | // | 24 | cái |
| 19 | Nút bịt đầu xà gồ 30x60 | // | 20 | cái |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 9,016 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 5,488 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,3904 | m3 |
| 23 | Kẻ ron caro | // | 9,8 | m2 |
| 24 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | // | 0,6754 | 100m2 |
| G | NHÀ XE HỌC SINH (CỞ SỞ SÔNG BẰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 4,1813 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,65 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 4,5663 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,377 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,2228 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,0448 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,576 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,224 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0451 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép STK | // | 0,1697 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép | // | 0,1697 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,3029 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,3029 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | // | 0,4321 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,4321 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 73,8994 | 1m2 |
| 18 | Bulong neo M12x400 | // | 32 | cái |
| 19 | Nút bịt đầu xà gồ 30x60 | // | 20 | cái |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 13,616 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 8,288 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,6304 | m3 |
| 23 | Kẻ ron caro | // | 14,8 | m2 |
| 24 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | // | 0,9824 | 100m2 |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO (CƠ SỞ SÔNG BẰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,7752 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 42,0045 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,6321 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 10,953 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 24,6672 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,2803 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,2464 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,4497 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 1,7214 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,3648 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 8,162 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,2484 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 13,0784 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 6,824 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,4788 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,4792 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2474 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,2261 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2249 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,6897 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,3094 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,96 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,9 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 647,936 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 113,64 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 103,8 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 642,536 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 217,44 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 859,976 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 5,4 | m2 |
| 32 | Chữ nổi inox mạ đồng | // | 1,0692 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa cổng | // | 13,42 | m2 |
| 34 | Cửa cổng sắt (vl + sơn) | // | 13,42 | |
| 35 | Lắp dựng hàng rào sắt | // | 101,112 | m2 |
| 36 | Hàng rào sắt (vl + sơn) | // | 101,112 | |
| 37 | Bánh xe sắt D90 | // | 4 | cái |
| I | NHÀ BẢO VỆ (CƠ SỞ SÔNG BẰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 3,42 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,26 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,48 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0114 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,164 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,242 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 0,45 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0326 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2344 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0149 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0078 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,5645 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,416 | m3 |
| 18 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | // | 0,16 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 29,7 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 36,907 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,24 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 16,4 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 53,895 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 22,64 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 32,82 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 43,715 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | // | 0,0743 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,0743 | tấn |
| 29 | SXLĐ trần laphong thạch cao tấm thả 600x600 khung nhôm nổi (nc+vl) | // | 9 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm | // | 9,09 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600mm | // | 1,665 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 11,2 | m |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong 5ly (trọn bộ gồm khung, bản lề, tay nắm ổ khóa, các phụ kiện kèm theo) | // | 1,98 | m2 |
| 34 | Cửa sổ nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính trong 5ly, (trọn bộ gồm khung, bản lề, các phụ kiện kèm theo) | // | 3,36 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 5,34 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | // | 3,36 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa (vl+nc+sơn) | // | 3,36 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 4,896 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 0,6144 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt quạt treo tường 47W | // | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn led trụ 30W ( đuôi + bóng) | // | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V | // | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện âm tường 125*200*58 vỏ kim loại (chứa 2 modul) | // | 1 | cái |
| 44 | Ổ cắm đôi 16A/250V | // | 2 | cái |
| 45 | Cầu chì 16A/220V | // | 2 | cái |
| 46 | Dây CV 1,5mm2 | // | 13 | m |
| 47 | Dây CV 2,5mm2 | // | 13 | m |
| 48 | Dây CV 6mm2 | // | 70 | m |
| 49 | MCB 2P 20A/6kA + đế + mặt âm | // | 1 | cái |
| 50 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 2 | hộp |
| 51 | Hộp, đế + mặt ốp các loại (chống cháy) | // | 2 | hộp |
| 52 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | // | 13 | m |
| 53 | Băng keo cách điện | // | 2 | cuộn |
| 54 | Ống nhựa uPVC D34 luồn dây điện | // | 35 | m |
| 55 | Co 90 độ D34 | // | 2 | cái |
| 56 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | // | 0,196 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1957 | 100m3 |
| J | KHỐI 01 PHÒNG HỌC (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,272 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 5,488 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,2058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 3,118 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,1056 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,1993 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,2957 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,3984 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,402 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,6418 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 4,554 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,4949 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,653 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,992 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,046 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,7001 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,1519 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,1917 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1272 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,9022 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1223 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3044 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2444 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0791 | tấn |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 2,388 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 1,0464 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 1,782 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 4x6M75, XM PCB40 | // | 1,226 | m3 |
| 30 | Lớp nilon | // | 0,3136 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 2,384 | m3 |
| 32 | Kẻ ron caro | // | 7,2 | m2 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,4832 | m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 28,863 | m3 |
| 35 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 6,414 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 19,3734 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,7756 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,3029 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 111,35 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 173,3 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 18,02 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 42,31 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 61,323 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 47,415 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 158,765 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 114,12 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 121,653 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 25,9 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 25,9 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 12,8 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 243,233 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 151,305 | m2 |
| 53 | Đắp ú vữa XM mác75 | // | 0,54 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 139,052 | m |
| 55 | Kẻ joint âm tường | // | 57,6 | m |
| 56 | Công tác ốp đá da vào tường | // | 5,425 | m2 |
| 57 | Miết mạch tường đá loại lõm | // | 5,425 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 | // | 45,48 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 (nhám) | // | 32,455 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 150x600 | // | 4,59 | m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | // | 0,4511 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,4511 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | // | 13,6 | m2 |
| 64 | khung sắt bảo vệ cửa | // | 13,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | // | 7,84 | m2 |
| 66 | Lan can inox | // | 7,84 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 29,52 | 1m2 |
| 68 | Nắp chụp inox D60 | // | 1 | cái |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | // | 28,8 | m2 |
| 70 | SX cửa đi kết hợp cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong 5ly có chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…) | // | 11,52 | m2 |
| 71 | SX cửa sổ lùa, khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trong 5ly có chia ô (bản lề, ron cao su, chốt cửa…) | // | 8,8 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | // | 20,32 | m2 |
| 73 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,2025 | 100m2 |
| 74 | Đắp vữa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 20,252 | m2 |
| 75 | SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem + khung sắt hộp 30x30x1,5 a600a900 | // | 61,62 | m2 |
| 76 | Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu 4,5zem | // | 0,7898 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 2,3472 | 100m2 |
| 78 | Bóng led mâm tròn áp trần 30W | // | 1 | bộ |
| 79 | Quạt trần 77W/220V + dimer | // | 2 | cái |
| 80 | Bóng led trụ tròn 30W (đuôi + bóng) | // | 6 | bộ |
| 81 | Công tắc đơn 1 chiều âm 16A/250V | // | 4 | cái |
| 82 | Quạt treo tường 47W/250V | // | 1 | cái |
| 83 | Ổ cắm đôi 16A/250V | // | 4 | cái |
| 84 | Cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V | // | 4 | cái |
| 85 | Dây CV 1,5mm2 | // | 113 | m |
| 86 | Dây CV 2,5mm2 | // | 60 | m |
| 87 | Dây CV 6mm2 | // | 50 | m |
| 88 | MCB 2P 20A/6kA + đế + mặt âm | // | 1 | cái |
| 89 | Hộp, đế âm + mặt nạ các loại (chống cháy) | // | 6 | hộp |
| 90 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | // | 90 | m |
| 91 | Ống nhựa luồn dây điện nguồn D34 | // | 21 | m |
| 92 | Băng keo cách điện | // | 2 | cuộn |
| 93 | Hộp nối phân dây | // | 4 | hộp |
| 94 | Tủ điện âm vỏ kim loại chứa 4module | // | 1 | hộp |
| 95 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | // | 0,084 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,084 | 100m3 |
| 97 | Bình chữa cháy khí 4kg MT4 | // | 1 | bình |
| 98 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 1 | bình |
| 99 | Khay đựng bình chữa cháy KT 600x400x220 | // | 1 | cái |
| 100 | Bộ nội qui tiêu lệnh | // | 1 | cái |
| 101 | Ống nhựa uPVC D27 | // | 0,012 | 100m |
| 102 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,22 | 100m |
| 103 | Co nhựa D90 | // | 6 | cái |
| 104 | Bát sắt giữ ống | // | 18 | cái |
| 105 | Cầu chắn rác D120 | // | 6 | cái |
| K | CỔNG TƯỜNG RÀO (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,0634 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 55,8466 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,9805 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 14,5542 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 51,2535 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,384 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,3392 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,6284 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 2,1461 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,8752 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 11,236 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,142 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 16,3762 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 9,376 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,6591 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,7495 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,3096 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,536 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,2921 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,8324 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 33,397 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,96 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,9 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 850,124 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 159,92 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 126,715 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 844,724 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 286,635 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.131,359 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | // | 5,4 | m2 |
| 32 | Chữ nổi inox mạ đồng | // | 0,5892 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cổng sắt | // | 13,42 | m2 |
| 34 | Cổng sắt (vl + sơn) | // | 13,42 | m2 |
| 35 | Lắp dựng thép tường rào | // | 99,621 | m2 |
| 36 | Hàng rào sắt (vl + sơn) | // | 99,621 | m2 |
| 37 | Bánh xe sắt D90 | // | 4 | cái |
| L | SAN NỀN (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 18,202 | 100m2 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 5,3076 | 100m3 |
| 3 | Cát san nền | // | 647,5272 | m3 |
| M | SÂN ĐƯỜNG (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG) | |||
| 1 | Lớp nilon | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 11,2376 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 89,9008 | m3 |
| 3 | Chừa ron KT ô 5000x5000, chèn vữa XM mác75 | // | 1.123,76 | m2 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 8,8026 | 1m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 2,1045 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 1,7674 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 5,0783 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | // | 3,6415 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2,88 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2,88 | m2 |
| N | CỘT CỜ (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,7242 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0084 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,039 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | // | 0,1003 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8211 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,8992 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 1,6694 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 0,5275 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 2,9328 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 2,9328 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | // | 14,5 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | // | 4,192 | m2 |
| 15 | Đất màu trồng cây | // | 1,2534 | m3 |
| 16 | ống inox D90x3 | // | 2,5 | m |
| 17 | ống inox D60x2 | // | 2,5 | m |
| 18 | ống inox D42x2 | // | 2 | m |
| 19 | Bulong M18x300 | // | 2 | cái |
| 20 | Ròng rọc D60 | // | 1 | cái |
| 21 | Dây thừng trắng | // | 14 | m |
| 22 | Cờ Tổ quốc | // | 1 | lá |
| 23 | Cỏ lá gừng | // | 0,0264 | 100m2 |
| O | NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 6,2704 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 6,5875 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 4,9709 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 2,063 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,0626 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,1277 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,864 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,6384 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,092 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | // | 0,2545 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | // | 0,2545 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | // | 0,4895 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 0,4895 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | // | 0,7021 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,7021 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 85,0254 | 1m2 |
| 18 | Bulong neo M12x400 | // | 48 | cái |
| 19 | Nút bịt đầu xà gồ 30x60 | // | 20 | cái |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 2,2816 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 13,388 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 10,7104 | m3 |
| 23 | Kẻ ron caro | // | 20,2 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5z | // | 1,5964 | 100m2 |
| P | SỮA CHỮA KHỐI 02 PHÒNG CHỨC NĂNG (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 132,886 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 189,696 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 65,664 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 30,16 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bục giảng xây gạch | // | 1,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | // | 147,79 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | // | 163,84 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cầu phong, litô gỗ | // | 1 | toàn bộ |
| 9 | Ốp len chân tường gạch ceramic 400x120 | // | 8,184 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 8,722 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 11,712 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 172,832 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 210,224 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 30,16 | 1m2 |
| 15 | SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem, khung sắt hộp 30x30x1,5 a900a600, ti móc fi4, nẹp chỉ nhôm | // | 130,5 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 | // | 103,24 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 (nhám) | // | 44,55 | m2 |
| 18 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0205 | 100m2 |
| 19 | Đắp vữa chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | // | 2,048 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tole sóng vuông 4,5zem | // | 1,6384 | 100m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện | // | 1 | toàn bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 47w | // | 2 | cái |
| 23 | Quạt trần 77W + dimer | // | 4 | cái |
| 24 | Ổ cắm đôi 16A/250V + cầu chì gắn trước ổ cắm 16A/250V | // | 8 | cái |
| 25 | Đèn led trụ 30W (đuôi áp trần + bóng) | // | 14 | bộ |
| 26 | Công tắc đơn âm 16A/250V | // | 8 | cái |
| 27 | Tủ điện nổi, vỏ kim loại (chứa 2 modul) | // | 1 | cái |
| 28 | Dây CV 1,5mm2 | // | 230 | m |
| 29 | Dây CV 2,5mm2 | // | 120 | m |
| 30 | MCB 20A/6KA + đế + mặt âm (ngắt dòng điện tự động) | // | 2 | cái |
| 31 | MCCB 40A/35KA + đế + mặt âm (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 32 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 2 | hộp |
| 33 | Hộp, đế, mặt nạ âm các loại (chống cháy) | // | 8 | hộp |
| 34 | Nẹp nhựa luồn dây điện nổi | // | 180 | m |
| 35 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| 36 | Bình chữa cháy khí 4kg MT4 | // | 2 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | // | 2 | bình |
| 38 | Khay đựng bình chữa cháy 600x400x220 | // | 2 | cái |
| 39 | Bộ nội qui tiêu lệnh | // | 2 | cái |
| 40 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình 5km | // | 2 | xe |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 3,381 | 100m2 |
| Q | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH (CƠ SỞ ĐÁ TRẮNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,1774 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 7,2968 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,1501 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 2,7943 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,1945 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,6392 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,08 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,114 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,3616 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,3168 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,4572 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 0,2142 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 0,1987 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,9267 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,855 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 3,529 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,584 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,755 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 1,3353 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,8775 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,0889 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 0,1063 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1486 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,9575 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1059 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1957 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1196 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0313 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,0588 | tấn |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 12,2313 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 4x6 M75 XM PCB40 | // | 3,759 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | // | 1,4851 | m3 |
| 33 | Lớp nilon | // | 0,2221 | 100m2 |
| 34 | Kẻ ron caro | // | 3,48 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 10,5072 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,3488 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,696 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,7952 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,96 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 82,06 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 94,96 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 16,56 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 21,6 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 45,72 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 30,184 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 7,54 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | // | 55,3 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 91,66 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 67,52 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 105,044 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 155,434 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 115,75 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 13,97 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 13,97 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 13,97 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 | // | 128,7 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 (nhám) | // | 33,96 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | // | 0,99 | m2 |
| 59 | SX cửa đi nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện có chia ô, kính mờ 5ly (ron cao su, bản lề, ổ khóa….) | // | 20,24 | m2 |
| 60 | SX cửa sổ nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện không chia ô, kính mờ 5ly (ron cao su, bản lề, ổ khóa….) | // | 4,32 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 24,56 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | // | 0,2265 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,2265 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 14,82 | 1m2 |
| 65 | SXLĐ trần laphong tole lạnh 3,5zem + khung trần sắt 30x30x1,5 a600a900 (nẹp chỉ nhôm chạy suốt mép) | // | 32,46 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 4,148 | m2 |
| 67 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,0415 | 100m2 |
| 68 | Lợp mái bằng tole kẽm sóng vuông 4,5zem mạ màu | // | 0,4146 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 1,344 | 100m2 |
| 70 | Đèn led trụ 9W (đuôi áp trần + bóng) | // | 6 | bộ |
| 71 | Đèn led trụ 9W (đuôi áp tường + bóng) | // | 9 | bộ |
| 72 | Công tắc đơn âm 16A/250V | // | 14 | cái |
| 73 | Tủ điện 120x200x58, vỏ kim loại chứa 4 module | // | 2 | hộp |
| 74 | Dây CV 1,5mm2 | // | 90 | m |
| 75 | Dây CV 2,5mm2 | // | 55 | m |
| 76 | MCB 2P 20A/6KA+đế+mặt âm (ngắt dòng điện tự động) | // | 2 | cái |
| 77 | MCCB 2P 40A/35KA+đế+mặt âm (ngắt dòng điện tự động) | // | 1 | cái |
| 78 | Hộp nối phân dây (chống cháy) | // | 11 | hộp |
| 79 | Hộp, đế, mặt nạ âm các loại (chống cháy) | // | 9 | hộp |
| 80 | Ống nhựa luồn dây điện âm D20 | // | 75 | m |
| 81 | Dây CV 6mm2 | // | 30 | m |
| 82 | Ống nhựa uPVC D34 luồn dây nguồn | // | 15 | m |
| 83 | Co nhựa 90độ D34 | // | 5 | cái |
| 84 | Băng keo cách điện | // | 5 | cuộn |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 12 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 11,9728 | m3 |
| 87 | Ống nhựa uPVC D114 | // | 0,35 | 100m |
| 88 | Ống nhựa uPVC D90 | // | 0,7 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC D42 | // | 0,22 | 100m |
| 90 | Ống nhựa uPVC D34 | // | 1,5 | 100m |
| 91 | Ống nhựa uPVC D27 | // | 0,3 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC D21 | // | 0,5 | 100m |
| 93 | Co 90độ uPVC D114 | // | 11 | cái |
| 94 | Co 90độ uPVC D90 | // | 15 | cái |
| 95 | Co 90độ uPVC D42 | // | 10 | cái |
| 96 | Co 90độ uPVC D34 | // | 10 | cái |
| 97 | Co 90độ uPVC D27 | // | 5 | cái |
| 98 | Co 90độ uPVC D21 | // | 12 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC D114 | // | 10 | cái |
| 100 | Tê nhựa uPVC D90 | // | 14 | cái |
| 101 | Tê nhựa uPVC D34 | // | 5 | cái |
| 102 | Tê nhựa uPVC D27 | // | 5 | cái |
| 103 | Tê nhựa uPVC D21 | // | 12 | cái |
| 104 | Tê rút nhựa uPVC D34/90 | // | 6 | cái |
| 105 | Tê rút nhựa uPVC D34/27 | // | 2 | cái |
| 106 | Tê rút nhựa uPVC D27/21 | // | 15 | cái |
| 107 | Co 90độ rút nhựa uPVC D34/90 | // | 4 | cái |
| 108 | Co 90độ rút nhựa uPVC D27/21 | // | 5 | cái |
| 109 | Khóa nhựa D34 | // | 10 | cái |
| 110 | Vòi đồng D21 | // | 8 | bộ |
| 111 | Co 90độ khâu ren trong D21 | // | 13 | cái |
| 112 | Lavabo (vòi rửa,xi phong, gương soi….phụ kiện kèm theo) | // | 7 | bộ |
| 113 | Xí bệt (vòi xả + các phụ kiện) | // | 3 | bộ |
| 114 | Xí xổm + két nước (vòi xả + các phụ kiện) | // | 5 | bộ |
| 115 | Phễu thu inox 120x120 | // | 13 | cái |
| 116 | Bồn nằm inox 1m3 (đế + van phao + các phụ kiện…) | // | 1 | bể |
| 117 | Van 1 chiều D34 | // | 1 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác D120 | // | 5 | cái |
| 119 | Bát giữ ống | // | 15 | cái |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,2305 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,0964 | 100m3 |
| 122 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | // | 1,739 | m3 |
| 123 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,7494 | m3 |
| 124 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,4682 | m3 |
| 125 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,92 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 27,128 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,525 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | // | 0,0509 | tấn |
| 130 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | // | 0,0012 | 100m3 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 7 | 1cấu kiện |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | // | 3 | cái |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,021 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0632E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.435473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 2 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư điện, đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 2 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh lao động | 2 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và đã phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. | 4 | 3 |
| 6 | Chỉ huy phó | 1 | có trình độ tối thiểu là Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | trọng lượng 70kg | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất 1kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy khoa | công suất 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 2 |
| 11 | Máy hàn | công suất 23kW | 2 |
| 12 | Máy mài | công suất 2,7kW | 2 |
| 13 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Máy vận thăng sức nâng 2 tấn/máy ; Máy tời công suất 2HP/máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi