Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210791297-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210211584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 17:47:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,391,704,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cấp cao hơn; hoặc có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, hạng mục đường giao thông cấp III. - Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục chính mà nhà thầu đảm nhận và có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng tỷ lệ tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu; đường;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (đô thị, cấp thoát nước,...);- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cây xanh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông, lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật trồng cây.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm (đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thí nghiệm vật liệu.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách thanh toán công trình xây dựng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật xe máy, thiết bị thi công công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đào tạo phù hợp. (Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ > 7T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 5
2-Lu tĩnh bánh thép 8 – 12T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi 108 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san 108 – 140CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích > 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích >1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ô tô - sức nâng >=6,0T
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị HSDT phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường đủ điều kiện hoạt động thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để phục vụ công tác thí nghiệm gói thầu này.(có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và bố trí máy móc thiết bị, nhân lực thực hiện công tác thí nghiệm).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Hạ tầng kỹ thuật kết nối khu vực đồi Đăk Nur
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 4, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp, TDP4, phường Nghĩa Đức, thành Phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Điện thoại: 02612216460
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH MTV Kiến trúc xây dựng DAKNONGLAND - TDP3, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Sở Xây dựng tỉnh Đắk Nông - Số 02, đường Tô Hiến Thành, P. Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng DTP - Số 13, đường Vũ Anh Ba, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp, TDP4, phường Nghĩa Đức, thành Phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Điện thoại: 02612216460;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông , địa chỉ: Tổ 4, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp, TDP4, phường Nghĩa Đức, thành Phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Điện thoại: 02612216460


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp, TDP4, phường Nghĩa Đức, thành Phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Điện thoại: 02612216460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông, đ/c: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, điện thoại: 0261 3 701166 - Số Fax: 0261 3 544 279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Số 98, đường 23/3, P. Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 0261 3 544 333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Cấp tỉnh: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông, đ/c: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, điện thoại: 0261 3 544 333 - Số Fax: 0261 3 544 333 - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp, đ/c: TDP4, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 0261 2 216 460
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông: Nền đường
1Dọn quang mặt bằng thi công công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V118,4738100m2
2Vận chuyển rác thải đổ bải thải, cự ly vận chuyển 5KmMô tả kỹ thuật theo chương V118,47381 tấn rác
3Đào bóc hữu cơ + đánh bậc cấp nền đường, đất cấp II, vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V12,4007100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V217,0794100m3
5Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5355100m3
6Vận chuyển đất đào bằng ô tô tận dụng đắp nền, đất cấp III, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V64,9785100m3
7Vận chuyển đất đào đổ thải, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V147,5654100m3
8Lu tăng cường nền vỉa hè bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0177100m2
9Lu tăng cường nền đường đào bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V49,0461100m2
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V55,2142100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2297100m3
B Đường giao thông: Móng - Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,981100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,4245100m3
3Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6586100m2
4Thi công mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V65,6586100m2
C Đường giao thông: Bó vỉa
1Dăm sạn đệm móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V83,829m3
2Sản xuất bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.397cấu kiện
3Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.397cấu kiện
D Đường giao thông: Bó nền
1Dăm sạn đệm móng bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V14,2636m3
2Bê tông bó nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,7908m3
E Đường giao thông: Hố trồng cây
1Dăm sạn đệm móng hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V10,275m3
2Bê tông hố trồng cây M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,825m3
F Đường giao thông: Vỉa hè lát gạch Terrazzo màu đỏ, KT 400x400x30mm
1Làm móng đá 4x6 chèn dá dăm dày 10cm móng vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V30,7027100m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.070,27m2
3Lát vỉa hè gạch Terazzo màu đỏ, KT 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.070,27m2
G Đường giao thông: Gia cố taluy âm bằng tấm lát hở BTXM
1Sản xuất tấm lát gia cố taluy, BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13.341cái
2Lắp dựng tấm lát gia cố taluyMô tả kỹ thuật theo chương V13.341cái
3Chèn vữa tấm lát gia cố taluyMô tả kỹ thuật theo chương V133,41m2
4Đào móng chân khay gia cố taluyMô tả kỹ thuật theo chương V277,5m3
5Dăm sạn đệm móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V18,5m3
6Bê tông chân khay gia cố taluy, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V166,5m3
H Đường giao thông: Tường chắn taluy âm
1Đào móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V110,2m3
2Dăm sạn đệm móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V4,3956m3
3Bê tông tường chắn mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V104,895m3
4Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe nối tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
5Đắp đất hoàn trả móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m3
7Lấp đặt ống nhựa PVC D600 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
I Đường giao thông: Thoát nước trên tuyến: Cống D600 - D800 dọc tuyến
1Đào móng cống D600 và D800 dọc tuyến bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V22,9722100m3
2Cấp phối đá dăm đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V294,1204m3
3Sản xuất bê tông gối cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V567cấu kiện
4Lắp dựng gối cống D600 và D800Mô tả kỹ thuật theo chương V567cấu kiện
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ống cống, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa cống D600 và D800Mô tả kỹ thuật theo chương V3.055,136m2
6Đệm cát móng cống dọc tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V61,0064m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm, cống D800 0,5HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V80đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm, cống BTLTD600 0,5HL 93Mô tả kỹ thuật theo chương V187,15đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm, cống BTLTD600 HL 93Mô tả kỹ thuật theo chương V16,75đoạn ống
10Mối nối đầu ống cống, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5593m2
11Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,5541100m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K>= 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4181100m3
J Đường giao thông: Thoát nước trên tuyến: Hố thu nước
1Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4247100m3
2Dăm sạn đệm móng hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9337m3
4Sản xuất tấm đan đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
5Lắp dựng tấm đan đậy hố ga bằng cần trụcMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
6Bê tông dầm đỡ tấm đan, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4948m3
7Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
8Lắp đặt bó vỉa đoạn qua hố ga bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V36cấu kiện
9Bê tông rãnh dẫn nước từ lưới chắn rác đến hố thu nước, bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m3
10Lắp dựng lưới chắn rác CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V36Cấu kiện
11Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,1x1,1)m miệng hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V36Cấu kiện
12Khung thép L (70*70*5)mm bọc quanh tấm đan đậy hố thu nước, KT khung (0,55*1,1)mMô tả kỹ thuật theo chương V72Cấu kiện
13Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4825100m3
14Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9421100m3
K Đường giao thông: Thoát nước trên tuyến: Cống ngang đường BTLT D800-D600
1Đào móng cống D800 ngang đường bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5284100m3
2Dăm sạn đệm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,154m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,482m3
4Vữa XM M75 dày 3cm làm mối nối ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3876m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ống cống, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V98,7717m2
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1đoạn ống
L Đường giao thông: Thoát nước trên tuyến: Rãnh thoát nước taluy dương bên phải tuyến
1Dăm sạn đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V54,06m3
2Bê tông đáy rãnh thân rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V237,864m3
M Đường giao thông: Thoát nước trên tuyến: Rãnh thoát nước taluy dương bên phải tuyến
1Dăm sạn đệm đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,498m3
2Bê tông đáy rãnh thân rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,874m3
3Sản xuất tấm đan đậy rãnh mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
4Lắp dựng tấm đan đậy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
N Đường giao thông: An toàn giao thông: Biển báo ATGT
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O Đường giao thông: An toàn giao thông: Vạch sơn ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V56,5947m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơn màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V285,912m2
P Đường giao thông: An toàn giao thông: Cọc tiêu ATGT
1Sản xuất cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
2Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,952m3
3Lắp dựng cọc tiêu ATGTMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9464m3
5Lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
Q Hạ tầng kỹ thuật: San nền
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V560,41100m2
2Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V532,38951 tấn rác
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V133,0197100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V133,0197100m3
5Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V133,0197100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V179,6795100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4422100m3
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1428100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V137,0945100m3
R Hạ tầng kỹ thuật: Nền bãi đổ xe và cánh tượng
1Lu đầm tăng cường đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98, độ dày đất cần đạt độ chặt là 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V28,7366100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V40,2715100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V407,509m3
4Lát đá bazan cubic, lớp lót vữa XM mác 75 dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V3.325m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
6Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V7m3
7Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7286m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
S Hạ tầng kỹ thuật: Tường chắn đất
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1337100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V74,0799m3
3Bê tông CT móng tường chắn BTCT đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V111,062m3
4Bê tông CT móng tường chắn đá hộc đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4231m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,981100m3
6Bê tông CT giằng tường chắn đá hộc đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,856m3
7Bê tông CT thân, sườn tường chắn đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V124,4671m3
8Xây móng đá hộc vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6764m3
9Xây tường đá hộc vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V132,5414m3
10Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1931100m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4731100m
13Ốp đá bazan vào tường, tiết diện đá 50x300x10, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V194,3239m2
T Hạ tầng kỹ thuật: Lan can
1Bê tông CT trụ lan can đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3327m3
2Bê tông CT lam TT1 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6515m3
3Bê tông CT lam TT2, TT3 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9733m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V579cái
5Xây gạch ống không nung 8x8x18 chân tường lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6391m3
6Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 tường lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2628m3
7Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 đáy trụ lan can, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2595m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V187,76m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V162,288m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,92m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
13Kẻ roon vữa xi măng âm 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V292,64m
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V151,2595m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V350,048m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,2595m2
17Sơn trụ, lam, dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V350,048m2
18Lát đá granite dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8815m2
U Hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước và PCCC tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
3Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van nước nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,72m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V33,28m3
8Lắp đặt đầu nối với hệ thống cấp nước của khu vựcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
V Hạ tầng kỹ thuật: Thoát nước tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2887100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V63,6727m3
3Bê tông CT mương, hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V108,6916m3
4Bê tông đệm móng cống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3906m3
5Lắp đặt gối cống bê tông cốt thép đỡ đoạn ống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V201cái
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V67đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V57mối nối
8Bê tông CT tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
9Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
10Gia công, lắp dựng đan sắtMô tả kỹ thuật theo chương V185,34m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1046100m3
W Hạ tầng kỹ thuật: Bậc cấp 1
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6667100m3
2Lót đá 4x6 chèn VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,999m3
3Bê tông CT móng bậc cấp đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9144m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,98m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4478100m3
6Bê tông CT dầm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0086m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,211100m3
8Lót đá 4x6 chèn VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,548m3
9Bê tông CT sàn bậc cấp đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,548m3
10Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3926m3
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,888m2
12Bê tông CT trụ bậc cấp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4824m3
13Bê tông CT lam TT1 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
14Bê tông CT lam TT3 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6018m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
16Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19 vữa XM mác 75 tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,9542m3
17Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 vữa XM mác 75 trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829m3
18Trát tường, trụ, lam lan can chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,0304m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
21Kẻ roon vữa xi măng âm 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m
22Bả bằng bột bả vào tường, trụ, lam, xàMô tả kỹ thuật theo chương V94,0304m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,1504m2
24Lát đá granite dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,969m2
X Hạ tầng kỹ thuật: Bậc cấp 2
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2148100m3
2Lót đá 4x6 chèn VXM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,981m3
3Bê tông CT móng bậc cấp đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,572m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,055m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4185100m3
6Bê tông CT dầm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,36m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5501100m3
8Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V61,512m3
9Bê tông CT sàn bậc cấp đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,512m3
10Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m3
11Lát đá bazan bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V822,6m2
12Bê tông CT trụ bậc cấp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9252m3
13Bê tông CT lam TT1 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4366m3
14Bê tông CT lam TT3 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1418m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V596cái
16Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19 vữa XM mác 75 tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V12,2083m3
17Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 vữa XM mác 75 trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7504m3
18Trát tường, trụ, lam lan can chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V660,0564m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,12m
20Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m
21Kẻ roon vữa xi măng âm 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V75,52m
22Bả bằng bột bả vào tường, trụ, lam, xàMô tả kỹ thuật theo chương V660,0564m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V742,2164m2
24Lát đá granite dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,242m2
Y Hạ tầng kỹ thuật: Bậc cấp 3
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2885100m3
2Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,834m3
3Bê tông CT móng bậc cấp đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3048m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
5Bê tông CT dầm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0596m3
6Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,772m3
7Bê tông CT sàn bậc cấp đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,772m3
8Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2636m3
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,024m2
10Bê tông CT trụ bậc cấp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2433m3
11Bê tông CT lam TT1 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1957m3
12Bê tông CT lam TT3 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1647m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19 vữa XM mác 75 tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,5436m3
15Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448m3
16Trát tường, trụ, lam lan can chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,9142m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
19Kẻ roon vữa xi măng âm 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,72m
20Bả bằng bột bả vào tường, trụ, lam, xàMô tả kỹ thuật theo chương V27,9142m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,5382m2
22Lát đá granite dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1676m2
Z Hạ tầng kỹ thuật: Bậc cấp 4
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2542100m3
2Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,784m3
3Bê tông CT móng bậc cấp đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3048m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
5Bê tông CT dầm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
6Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
7Bê tông CT sàn bậc cấp đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,539m3
8Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1035m3
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1476m2
10Bê tông CT trụ bậc cấp đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2433m3
11Bê tông CT lam TT1 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1771m3
12Bê tông CT lam TT3 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1416m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19 vữa XM mác 75 tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4718m3
15Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448m3
16Trát tường, trụ, lam lan can chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2964m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
19Kẻ roon vữa xi măng âm 5mm ( Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m
20Bả bằng bột bả vào tường, trụ, lam, xàMô tả kỹ thuật theo chương V26,2964m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,5764m2
22Lát đá granite dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,772m2
AA Hạ tầng kỹ thuật: Lan can dành cho người khuyết tật
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2515100m3
2Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9225m3
3Bê tông CT móng bậc cấp đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7387m3
4Xây móng, kè đá hộc vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4592m3
5Bê tông CT dầm, giằng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7502m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5982100m3
7Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,302m3
8Bê tông ram dốc đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,302m3
9Lát đá bazan ram dốc, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,02m2
10Gia công, lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V46,494m2
11Bê tông trụ lan can đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1666m3
12Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 chân trụ lan can vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336m3
13Trát dầm, trụ lan can vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4415m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m
15Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
16Kẻ roon vữa xi măng âm 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m
17Bả bằng bột bả vào dầm, trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V34,4415m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,4415m2
AB Hạ tầng kỹ thuật: Đường đi bộ
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0132100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,9674100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6463100m3
4Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7917m3
5Xây đá miếng 10x20x30, xây móng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V137,8707m3
6Bê tông CT giằng móng, trụ đường đi bộ, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,2243m3
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,24m
8Bê tông CT dầm đường DB03, DB05 đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,864m3
9Lớp đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V227,4446m3
10Bê tông CT sàn bậc cấp đường DB03, DDB05 đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,955m3
11Bê tông đường đi bộ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V217,1402m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1867100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4138100m3
14Bó vỉa hè, đường bằng đá bazan đúc sẵn kích thước 15x25x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V598,61m
15Bó vỉa hè, đường bằng đá bazan đúc sẵn kích thước 15x15x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1m
16Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,381m3
17Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,519m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.176,6451m2
19Công tác ốp đá rối vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V402,893m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V115,404m2
21Lát nền, sàn bằng đá bazan, kích thước 300x300x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.680,0235m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V591,7196m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,412m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,412m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m
26Gia công, lắp đặt lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,55m2
27Cung cấp đá bazan xám dặm bước đa quy cách dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V413,7m2
28Cung cấp, lắp đặt ghế đá trát granito dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
AC Hạ tầng kỹ thuật: Cổng
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
3Bê tông CT móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,402m3
4Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
7Sản xuất và lắp dựng Barie tự động đài loan, thanh chắn dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Gia công đá bazan màu xám, chữ khắc chìm màu đen, kích thước 4000x2000x800 ( bảng hiệu đá bazan xám )Mô tả kỹ thuật theo chương V19,20.0
9Khò mặt, cắt chữ chìm sơn chữ hoàn thiện, cắt bằng máy cắt cầm tay ( đá tảng )Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
10Bốc xếp, vận chuyển tảng đá bazan 4000x2000x800 bốc lên và xuống, trọng lượng 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
AD Hạ tầng kỹ thuật: Cây xanh, đường nội bộ
1Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây Kơ nia (H = 3-4m; đkg 30-40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
2Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây pơ lang (H = 3-4m; đkg 15-20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
3Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây cau vua (h = 8-9m; đkg 50-60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cây
4Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây chà là trung đông (H = 2-2.5m; đkg 45-50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cây
5Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây lộc vừng (H = 3.5-4m; đkg 15-20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cây
6Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây sanh bóng mát (H = 4.5-5m; đkg 35-40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cây
7Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây gõ đỏ (H = 3.5-4m; đkg 15-20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
8Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây giáng hương (H = 3-3.5m; đkg 10-15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V144cây
9Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây muồng hoa vàng (H = 3-3.5; đkg 10-15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cây
10Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây mai anh đào (H = 3-3.5m; đkg 10-12cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42cây
11Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây thông (H = 3-3.5m; đkg 8-10cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cây
12Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây sake (H =2.5-3m; đkg 10-15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cây
13Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây sao đen (H = 3.5-4.5; đkg 15-20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V278cây
14Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 70x70cm. Cây mai chiếu thủy ghép lồng mức (H = 1.8-2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cây
15Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây huỳnh liên (H = 1,2-1,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V21cây
16Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây lài nhật (H = 0.8-1.0m)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
17Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây trúc cần câu (H = 1.2-1.5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V60cây
18Trồng viền chuổi ngọc (40 giỏ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,665100m2
19Trồng thảm bông giấy (16 giỏ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,005100m2
20Trồng thảm mỏ két (16 giỏ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,98100m2
21Trồng thảm phổi bò (16 giỏ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225100m2
22Trồng thảm đông hầu (16 giỏ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,948100m2
23Trồng thảm bạch trinh biển (16 giỏ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5398100m2
24Trồng thảm tường vy (16 giỏ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,015100m2
25Trồng thảm mua thái (16 giỏ/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225100m2
26Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo chương V429,5994100m2
AE Hạ tầng kỹ thuật: Điện chiếu sáng: Phần móng
1Đào mương cáp bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1982100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V89,522m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,989m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,012m3
5Cung cấp, lắp dựng khung móng trụ đèn M16x240x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
6Cung cấp, lắp dựng khung móng trụ đèn M24x260x260mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5206100m3
8Bốc xếp gạch xây không nung 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo chương V24,75351000v
AF Hạ tầng kỹ thuật: Điện chiếu sáng: Phần lắp đặt
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn cao 9m, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cột
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bác giác cao 7m, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Lắp cần đèn đôi D60x3, cao 2m, vươn xa 1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cần đèn
4Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng led 120W, IP66, chống xung điện 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
5Lắp đặt bộ trụ đèn trang trí cao 3.2m, cần 04 bóng, cầu D300 - đèn led bulb 10WMô tả kỹ thuật theo chương V29cột
6Lắp đặt đèn nấm trang trí kích thước đế 250x250, gắn đèn led bulb 10WMô tả kỹ thuật theo chương V149bộ
7Lắp đặt đèn pha led 12W rọi câyMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Lắp đèn pha led 400W, IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt đèn led âm đất 12W, IP67Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
10Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,285100m
11Rải cáp ngầm. CXV/DSTA 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,873100m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V710m
13Lắp đặt hộp nhựa nối dây chống thấm kích thước 10x10cmMô tả kỹ thuật theo chương V189hộp
14Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V938,4m
15Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,111100m
16Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V348đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cột (1 bảng điện + 1 cầu đấu 60A + Aptomat 10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V83bảng
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
19Làm đầu cốt ép M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V162đầu cáp
20Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V885,6m
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc mạ đồng D16x2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
23Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm, dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,834100m
AG Hạ tầng kỹ thuật - Hệ thống tưới: Giếng khoan
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V44m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V124m
5Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x6.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
8Lắp đặt dây CVV 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
9Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm 3 pha, 30AMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
10Cung cấp, lắp đặt máy bơm hỏa tiển 5HPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt van ren đồng 1 chiều, đường kính van 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cung cấp dây inox D8 treo máyMô tả kỹ thuật theo chương V360m
14Cung cấp khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AH Hạ tầng kỹ thuật - Hệ thống tưới: Đường ống tưới
1Đào móng đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,5224100m3
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,38100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,728100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m
5Lắp đặt tê PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
6Lắp đặt tê PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp đặt tê PVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt co PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
9Lắp đặt co PVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
10Lắp đặt co PVC D42/27Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
11Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt van khóa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
13Lắp đặt van khóa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
14Lắp đặt van khóa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Lắp đặt nối PVC 1 đầu ren D34Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
16Lắp đặt nối PVC 1 đầu ren D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt nối PVCD27, 1 đầu ren D21Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lắp đặt béc xoay cánh đập cố định góc, bán kính xoay 18-25mMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
19Lắp đặt béc xoay cánh đập cố định góc, bán kính xoay 8-12mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt béc xoay cánh đập cố định góc, bán kính xoay 4-6mMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Cung cấp ống nhựa mềm D27Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
22Lắp đặt ống thép STK D27x1.4 cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5224100m3
AI Hạ tầng kỹ thuật - Hệ thống tưới: Hố van
1Đào móng hố van, hố ga giếng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
2Bê tông lót móng hố van, hố ga giếng đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52m3
3Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
4Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2129m3
5Xây gạch thân hố van, hố ga vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,192m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
7Lắp tấm đan hố van, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
AJ Công trình dân dụng: Nhà trưng bày và tiếp đón
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5651100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,843m3
3Bê tông CT móng, cổ móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9424m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3632100m3
6Bê tông CT cột cao độ từ -1,8m-0m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,713m3
7Bê tông CT cột cao độ từ 0m-3,45m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5023m3
8Bê tông CT cột cao độ từ 3,45-7,9m, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0044m3
9Bê tông CT dầm, khung đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,686m3
10Bê tông CT sàn, cầu nối, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,814m3
11Bê tông CT cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,728m3
12Xây gạch ống không nung 8x8x18, tường trục 2, trục 6, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,082m3
13Trát tường, trụ, cột, lam, xà, dầm, sê nô chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V624,0744m2
14Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V754,0584m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V664,2868m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,7716m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 150x800, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V125,9761m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0774m2
19Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,7854tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,7854tấn
22Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4876100m2
23Thi công trần gỗ công nghiệp dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V329,8m2
24Sản xuất và lắp đặt cửa xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V66,515m2
25Sản xuất khuôn cửa đi gỗMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m2
26Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,68m2
27Sản xuất và lắp đặt cửa đi gỗ 2 cánh, gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,22m2
28Sản xuất và lắp đặt lan can gỗ cao 950mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,05m
29Dán Tấm nhựa ngoài trời giả gỗ vây cá rộng 160mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,18m2
30Sản xuất và lắp đặt lam PVC giả gỗ 150x50x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,7m
31Dán Tấm nhựa ngoài trời giả gỗ dày 10mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,92m2
32Sản xuất và lắp đặt tấm MDF đục lỗ bằng phương pháp cắt CNC, dày 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,6163m2
33Kẻ roon tườngMô tả kỹ thuật theo chương V153m
34Sản xuất và lắp đặt Phù điêu composite cồng chiêngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi D=25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
44Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
45Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
46Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
AK Công trình dân dụng: Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,179m3
3Bê tông CT móng, cổ móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,231m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,296m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1039100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1271100m3
7Bê tông CT cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,444m3
8Bê tông CT dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,871m3
9Bê tông CT sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403m3
10Bê tông CT lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,254m3
11Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6043m3
12Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bậc cấp vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1485m3
13Trát tường, trần vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216,825m2
14Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,64m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,64m2
16Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
18Lát gạch đất nung kích thước gạch kt 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3725m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,65m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,196m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m2
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,923tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,923tấn
24Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7222100m2
25Ốp đá rối vào tường vữa XM mác 75 ( Vận dụng )Mô tả kỹ thuật theo chương V97,185m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V25,77m2
27Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V4,995m2
28Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm xingfaMô tả kỹ thuật theo chương V8,99m2
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
32Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
45Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
46Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1801100m3
47Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
48Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bể tự hoại, giếng thấm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9766m3
49Láng nền sàn có đánh màu bể tự hoại, giếng thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
50Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
51Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007100m3
52Bê tông CT đan nắp bể tự hoại đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0265m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
AL Công trình dân dụng: Nhà vệ sinh 1 và kho
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,73100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,342m3
3Bê tông CT móng, cổ móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,709m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9511100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7789100m3
6Bê tông CT cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
7Bê tông CT dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,58m3
8Bê tông CT tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8531m3
9Bê tông CT sàn, sê nô đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7121m3
10Bê tông CT lanh tô, đan lavabo, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
11Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2688m3
12Trát tường, trần, xà, dầm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V404,469m2
13Bả bằng bột bả vào tường, trần, xà, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V284,8028m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V284,8028m2
15Xây bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9216m3
16Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6251m3
17Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8025m2
18Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9875m2
19Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,1312m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V109,1m2
21Công tác ốp đá bazan vào tường, tiết diện đá 100x100x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m2
22Công tác ốp đá bazan vào tường, tiết diện đá 100x300x20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,7m2
23Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
24sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
25Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,465m2
26Sản xuất và lắp đặt vách ngăn bằng compact hpl 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,79m2
27Sản xuất và lắp đặt chân inox 304V1Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
28Sản xuất và lắp đặt tay nắm inox 50N1Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V35,812m2
30Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56,7596m2
31Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V65,77m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
44Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt tủ điện nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
52Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
53Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
55Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371100m3
56Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763m3
57Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bể tự hoại, giếng thấm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9766m3
58Láng nền sàn có đánh màu bể tự hoại, giếng thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
59Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023100m3
60Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0007100m3
61Bê tông CT đan nắp bể tự hoại đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0265m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,35m3
AM Công trình dân dụng: Chòi lục giác 1
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
3Bê tông CT móng, cổ móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5634m3
4Xây móng đá hộc vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796100m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,623m3
7Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1332m3
8Trát mặt, thành bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,332m2
9Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,377m3
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,9938m2
11Lát gạch gốm kích thước 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1972m2
12Gia công, lắp dựng xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
13Gia công, lắp dựng cầu phông, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
14Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,96m
16Gia công lắp dựng hoa văn mái bằng vữa XM (có cấy cốt thép) vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Gia công lắp dựng công son bằng phương pháp cắt CNC dày 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
18Gia công lắp dựng diềm mái trang trí gỗ cắt CNC dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6324m2
19Gia công lắp dựng con tiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Băng ghế đá BazanMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Bàn ghế đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AN Công trình dân dụng: Chòi lục giác 2
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
3Bê tông CT móng, cổ móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5634m3
4Xây móng đá hộc vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0796100m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,623m3
7Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2664m3
8Trát mặt, thành bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,552m2
9Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V2,377m3
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,9938m2
11Lát gạch gốm kích thước 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9744m2
12Gia công, lắp dựng xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
13Gia công, lắp dựng cầu phông, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,45m3
14Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,96m
16Gia công lắp dựng hoa văn mái bằng vữa XM (có cấy cốt thép) vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
17Gia công lắp dựng công son bằng phương pháp cắt CNC dày 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
18Gia công lắp dựng diềm mái trang trí gỗ cắt CNC dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6324m2
19Gia công lắp dựng con tiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Băng ghế đá BazanMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Bàn ghế đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AO Công trình dân dụng: Chòi bát giác
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1574100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1456m3
3Bê tông CT móng, cổ móng đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6624m3
4Xây móng đá hộc vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0496100m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,531m3
7Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4718m3
8Trát mặt, thành bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7178m2
9Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V3,148m3
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V94,1965m2
11Lát gạch gốm kích thước 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9441m2
12Gia công, lắp dựng xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,446m3
13Gia công, lắp dựng cầu phông, li tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,969m3
14Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4887100m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,448m
16Gia công lắp dựng hoa văn mái bằng vữa XM (có cấy cốt thép) vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Gia công lắp dựng công son bằng phương pháp cắt CNC dày 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
18Gia công lắp dựng diềm mái trang trí gỗ cắt CNC dày 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,032m2
19Gia công lắp dựng con tiện gỗMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
20Băng ghế đá BazanMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
21Bàn ghế đá tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AP Công trình dân dụng: Bể nước ngầm
1Đào móng công trình đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4313100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,406m3
3Bê tông CT đáy bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,255m3
4Bê tông CT thành bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,751m3
5Bê tông CT dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0776m3
6Bê tông CT sàn bể, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,694m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,81m2
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,72m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V99,53m2
10Bê tông CT đan nắp bể đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3612100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m3
AQ Công trình dân dụng - Chống mối: Chòi bát giác
1Đào hào chống mối, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,42m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,62m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V371m2
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2042100m3
AR Công trình dân dụng - Chống mối: Chòi lục giác
1Đào hào chống mối, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,28m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V23,4m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V43,21m2
4Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3428100m3
AS Công trình dân dụng - Chống mối: Nhà trưng bày và tiếp đón
1Đào hào chống mối, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,696m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,9136m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V43,21m2
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3428100m3
AT Công trình dân dụng: Nhà trưng bày và tiếp đón
1Đào hào chống mối, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,696m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V14,9136m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,26%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cấp cao hơn; hoặc có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, hạng mục đường giao thông cấp III. - Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục chính mà nhà thầu đảm nhận và có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng tỷ lệ tương ứng với phần công việc đảm nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)74
2 Phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu; đường;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (đô thị, cấp thoát nước,...);- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)53
5 Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cây xanh 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông, lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật trồng cây.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)53
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm (đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thí nghiệm vật liệu.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)33
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách thanh toán công trình xây dựng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)22
8 Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật xe máy, thiết bị thi công công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)22
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)22
10 Công nhân kỹ thuật 20 có chứng chỉ đào tạo phù hợp. (Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ > 7T Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).5
2 Lu tĩnh bánh thép 8 – 12T Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).2
3 Lu rung 25T Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).3
4 Máy ủi 108 – 140CV Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).1
5 Máy san 108 – 140CV Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).1
6 Máy đào dung tích > 0,8m3 Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).1
7 Máy đào dung tích >1,6 m3 Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).1
8 Xe tưới nước 5m3 Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).1
9 Cần trục ô tô - sức nâng >=6,0T Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).1
10 Máy phát điện Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).1
11 Máy cắt uốn cốt thép Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).2
12 Máy trộn bê tông 250l Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).2
13 Đầm dùi Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).2
14 Đầm cóc Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).2
15 Máy toàn đạc điện tử Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).1
16 Đầm bàn Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo).1
17 Phòng thí nghiệm HSDT phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường đủ điều kiện hoạt động thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để phục vụ công tác thí nghiệm gói thầu này.(có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và bố trí máy móc thiết bị, nhân lực thực hiện công tác thí nghiệm).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->