Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210718468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 17:33:00 đến ngày 2021-09-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,200,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường THCS xã Tân Liễu, huyện Yên Dũng. Hạng mục: Nhà lớp học và các phòng chức năng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13,2716 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 37,4831 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5,3539 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,126 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 177,1268 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,3713 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 7,9603 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8,387 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5 x 10,5 x 22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14,332 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 58,6702 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,1255 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,7077 | 100m3 |
| 14 | Mua Đất cấp 3 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,9324 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13,2716 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 43,9279 | m3 |
| C | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 28,2374 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,0613 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,8367 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,3557 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,6449 | tấn |
| D | PHẦN KẾT CẤU DẦM | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 70,0557 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10,2407 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,2435 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,0177 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,834 | tấn |
| E | PHẦN KẾT CẤU SÀN | |||
| 1 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 181,324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13,669 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2346 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 18,2113 | tấn |
| F | PHẦN KẾT CẤU CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13,6924 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,3611 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0789 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,7124 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,6295 | tấn |
| G | PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,5709 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,7218 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1141 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,4773 | tấn |
| H | PHẦN GIẰNG TƯỜNG TH, GIẰNG SÊ NÔ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,0654 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,5615 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,3441 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 12,2749 | 100m2 |
| I | KIẾN TRÚC | |||
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,3264 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 284,6392 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 29,9825 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13,9073 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,6041 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,6041 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 117,792 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,4812 | 100m2 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm2, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 203,076 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm2, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 87,7098 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Ceramic KT600x600mm2, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1.203,3068 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT150x600mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 80,9685 | m2 |
| 13 | Vét rãnh thu nước tầng 2 và tầng 3 (Vận dụng mã tính nhân công) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 72,82 | m |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1.741,4725 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 911,5563 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 161,6066 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 255,0628 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1.276,2538 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 71,5338 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 855,3208 | m2 |
| 21 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 252,7444 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 270,984 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4.128,1099 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1.397,4411 | m2 |
| K | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình. Nhôm Việt Pháp | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 176,28 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 23 | bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 77 | bộ |
| 5 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 86,651 | m2 |
| 6 | Tấm compact HPL dày 18mm (màu ghi,kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 52,5827 | m2 |
| 7 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khungxương Vĩnh Tường (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO,dày 4,5mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 89,1696 | m2 |
| 8 | Gia công lan can Inox | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1726 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14,7384 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng Inox | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,9709 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 152,376 | m2 |
| 12 | Gia công lan can Inox | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,294 | tấn |
| 13 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Tay vịn cầu thang 80x120mm gỗ lim NamPhi (không con tiện) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 36,27 | m |
| 15 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 32,643 | m2 |
| 16 | Đai giữ ống + vít nở | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 74 | cái |
| 17 | Thang lên mái thép D =18 trơn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Sản xuất tôn bịt dày 0,5mm thang lên mái KT 0,8X0,8 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Khoá cửa mái | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 228,3022 | m2 |
| 21 | Màng chống thấm Glasdan 48p - pod danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng sikaproof membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 289,2154 | m2 |
| 22 | Láng tạo dốc sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 123,403 | m2 |
| 23 | Lát gạch Cotto - KT500x500mm2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 96,01 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 123,403 | m |
| 25 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 91,9018 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 34,0045 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 241,195 | m |
| L | ĐIỆN NƯỚC | |||
| M | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x160 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 át | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-125A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-100A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-2P-100A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-50A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCB-2P-30A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-20A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat ELCB-1P-20A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-16A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 18 | cái |
| 11 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 90 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần dạng tròn 1x22w | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 54 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc đôi-10A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn-10A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 82 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 17 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC(1x16)mm2-E | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 17 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 165 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC(1x6)mm2-E | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 165 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 886 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC(1x2,5)mm2-E | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 886 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1.557 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 17 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1.825 | m |
| 29 | Tủ chia tín hiệu internet 16 cổng, tham khảo Switch 16 Port 1G Tenda TEG1016D | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Ổ cắm internet: | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | bộ |
| 31 | Dây CAT5E: | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 32 | Dây CAT5: | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 200 | m |
| 33 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6, L=2,5m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9 | cọc |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Thanh tiếp địa 25x3 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 30 | m |
| 37 | Dây dẫn sét D12 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 72 | m |
| 38 | Cáp đồng M50 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 15 | m |
| 39 | Con sứ đón điện | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | hộp |
| 41 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 43 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Mũ tôn chống dột | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Thí nghiệm điện trở | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | ca |
| N | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 50 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-D40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40-D25 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren PPR đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê ren PPR đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa D14 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt phao điện | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rắc co PPR, D50 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Khoan giếng ( ống + dây điện), lắp đặt hoàn thiện | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm Q=6-27m3/h, H=22,3-36,4m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,01 | 100m |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút PVC, D110 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PVC, D90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PVC, D42 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y PVC, D110 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y PVC, D90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PVC D110-42 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu PVC D90-42 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC, D110 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC, D90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch PVC, D42 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Măng sông PVC, D110 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng sông PVC, D90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 15 | cái |
| 16 | Lắp Bịt PVC, D110 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 17 | Lắp Bịt PVC, D90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 19 | cái |
| P | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo ) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa đồng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 10 | Giá chân gương | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 11 | Móc treo khăn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Móc treo giấy vệ sinh | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 13 | Giá để xà phòng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 14 | Giá để cốc | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | bể |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| Q | PHẦN BỂ TỰ HOẠI (1 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2462 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0696 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1766 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,861 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,7635 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0839 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1938 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1029 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng Gạch BTXM KT: 220x105x60mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,6308 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 28,6475 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 28,6475 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5,1923 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0239 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,075 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,03 | 100m |
| 20 | Cút sành D110 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 21 | Lắp dựng nắp bể phốt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| R | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 164,6441 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,8812 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 113,3568 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 18,78 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 60,7979 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,7245 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13,02 | m3 |
| 9 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,6964 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 146,9116 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vật tư từ trụ sở cũ về kho hoàn trả vật tư công (cửa, vì kèo, mái tôn, trần nhựa...) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | công |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 146,0472 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,7569 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 98,448 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 21,9 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 17 | cấu kiện |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 50,8398 | m3 |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,7245 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,277 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,6397 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 129,5521 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vật tư từ trụ sở cũ về kho hoàn trả vật tư công (cửa, vì kèo, mái tôn, trần nhựa...) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5 | công |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,6 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 30,174 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2205 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13,44 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (bao gồm cả lớp ốp WC) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13,2801 | m3 |
| 32 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm (bao gồm cả lớp ốp WC) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,0801 | m3 |
| 33 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,4524 | m3 |
| 34 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1228 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 30,4054 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vật tư từ trụ sở cũ về kho hoàn trả vật tư công (cửa, vì kèo, mái tôn, trần nhựa...) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | công |
| 37 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,6 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 27,8 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kg | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 14 | cấu kiện |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,696 | m3 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm (tường 220 + lớp gạch ốp) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 23,5664 | m3 |
| 45 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (tường 110 + lớp gạch ốp) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,9359 | m3 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 7,0536 | m3 |
| 47 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2533 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 73,0228 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vật tư từ trụ sở cũ về kho hoàn trả vật tư công (cửa, vì kèo, mái tôn, trần nhựa, bệ xí, chậu rửa...) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | công |
| 50 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 183,02 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1719 | tấn |
| S | PHẦN BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,299 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 21,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2045 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,1508 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 49,287 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bể | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,4098 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,3011 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6,8731 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,9326 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 146,25 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 146,25 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 73,375 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 84 | m2 |
| 17 | Trát thành bể ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 129,2 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 129,2 | m2 |
| 19 | Nắp bể phòng cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| T | PHÒNG CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,4 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Điện trở cuối kênh Zone | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu cuối Modem | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 400 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,2 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 18 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 200 | m |
| 19 | Bình chữa cháy MFZ4 - BC Trung Quốc | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 MT3 - Trung Quốc | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà 2 ngăn KT: 1100x550x200mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính tê d=100/50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 29 | Hộp chữa cháy vách tường 600x500x180mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Vòi chữa cháy nilông tráng cao su D50, dài (20m/cuộn) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lăng chữa cháy D50/13 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Van góc D50 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 33 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 33,284 | 1m2 |
| 35 | Lắp đặt máy bơm điện CM40-200B, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 47,0-33,4m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy bơm Diezen D4BB-15, công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| U | NHÀ MÁY BƠM | |||
| V | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,4084 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,5968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1134 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,5319 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0677 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2119 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6,8622 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,551 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,3671 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1892 | 100m3 |
| 12 | Đất cấp 3 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1669 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,0508 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0105 | 100m3 |
| W | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,6098 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1109 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0173 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0909 | tấn |
| X | PHẦN KẾT CẤU LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0388 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0118 | tấn |
| Y | PHẦN GIẰNG TƯỜNG TH, GIẰNG SÊ NÔ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,6996 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0636 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0302 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0557 | tấn |
| Z | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8,6838 | m3 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0631 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0631 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,6368 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1755 | 100m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500mm2, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 10,7284 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT150x500mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,118 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 36,4522 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 60,4822 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,048 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 44,7002 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 60,4822 | m2 |
| AA | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm. (Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay cài), lắp dựng hoàn thiện tại công trình. | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5,49 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất(gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,53 | m2 |
| 5 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3: | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,73 | m2 |
| AB | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (3x16)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x1.5)mm2 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat 3 cực MCB-3P-40A | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| AC | CỔNG PHỤ | |||
| AD | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0347 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,162 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0584 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,7852 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0157 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0443 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1,1616 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0253 | 100m3 |
| AE | PHẦN KẾT CẤU CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0503 | tấn |
| AF | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,3232 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16,7112 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 16,7112 | m2 |
| AG | PHẦN CÁNH CỔNG | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0749 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,2007 | tấn |
| 3 | Gia công cổng sắt | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,0379 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 20,448 | 1m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,36 | m2 |
| 6 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Bộ then cửa (Tham khảo giá Bộ then cửa TC 34K) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Chốt cửa đi | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Khóa cửa Việt Tiệp | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Bánh xe cổng | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Ray sắt cổng đi (Bao gồm cả nhân công giá công + lắp đặt) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 32,7364 | kg |
| AH | PHỤ TRỢ | |||
| AI | SAN NỀN: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,1443 | 100m3 |
| 2 | Mua đất C3 san nền | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 12,9717 | 100m3 |
| AJ | TƯỜNG BO PHÍA SÂN BÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,3669 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 5,0761 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 58,047 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 21,9525 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát mặt ngoài sân bóng) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 46,3825 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1393 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 2,0133 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,1223 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 6,2461 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8,1824 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 334,7562 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 334,7562 | m2 |
| AK | SÂN TERRAZZO | |||
| 1 | Lót nilong chống mất nước | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 626,63 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 50,1304 | m3 |
| 3 | Lát Gạch terrazoo kích thước 400x400 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 626,63 | m2 |
| AL | BÊ TÔNG CỔNG: | |||
| 1 | Lót nilong chống mất nước | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 90,8 | m2 |
| 2 | Đắp cát đường vào | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,54 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 13,62 | m3 |
| AM | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,5834 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đáy rãnh | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 3,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 7,02 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 11,2717 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 102,47 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,254 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,8608 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,442 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 98 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 0,558 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =400mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 4,5 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Theo chương V và bản vẽ được duyệt | 8 | mối nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.38E10 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.440.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã thi công ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III có hạng mục tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ hiện trường phần xây dựng | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi