Gói thầu: 01XL-2CT-2021: Thanh thải và chỉnh trang tuyến cáp thông tin
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 01XL-2CT-2021: Thanh thải và chỉnh trang tuyến cáp thông tin |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860097 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cho thuê cột điện 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 17:28:00 đến ngày 2021-09-02 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,236,837,262 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công công trình thuộc loại công trình đường dây và trạm biến áp, cấp công trình là cấp IV căn cứ theo phân loại và cấp công trình theo thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 03 năm 2016 của Bộ Xây Dựng về Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.697.400.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động(1 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công(2 người) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 3/7 trở lên: Tối thiểu20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
01XL-2CT-2021: Thanh thải và chỉnh trang tuyến cáp thông tin “Thanh thải và chỉnh trang tuyến cáp thông tin trên trục đường liên xã Ngọc Hồi đoạn từ đầu đường Ngọc Hồi tiếp giáp với với đường sắt đến cổng chào xã Đại Áng” và “Thanh thải và Chỉnh trang tuyến cáp thông tin trên trục đường liên xã Yên Mỹ đoạn từ đầu đường TBA Yên Mỹ 3 đến kênh nước Yên Sở” 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cho thuê cột điện 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì (Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội).
Điện thoại : 024 22180304 - FAX: 0243 8616860
Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 024 22180304 - FAX: 0243 8616860 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 024 22180304 - FAX: 0243 8616860 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Điện lực Thanh Trì Số 155 đường Phan Trọng Tuệ, Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại : 024 22180304 - FAX: 0243 8616860 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Thanh thải và chỉnh trang tuyến cáp thông tin trên trục đường liên xã Ngọc Hồi đoạn từ đầu đường Ngọc Hồi tiếp giáp với với đường sắt đến cổng chào xã Đại Áng | |||
| B | Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột BTLT | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 (TL: 15.43 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 (TL: 20.1 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (TL: 14.91 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| 4 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đơn - Gông GXL1 (TL: 15.7 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| C | Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột vuông, mắt chéo | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột vuông - Gông GĐ1-V (TL: 17.04 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (TL: 16.36 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| D | Lắp phụ kiện bó cáp | |||
| 1 | Vòng đai D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 843 | Bộ |
| 2 | Cáp thép TK50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2.645 | m |
| 3 | Dùng dây thép 1,5 ly bó dây viễn thông | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.284 | m |
| E | Tháo dỡ, thanh thải | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,04 | Km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,04 | Km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,04 | Km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,04 | Km |
| F | Căng hãm lại cáp viễn thông | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 30,24 | Km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,748 | Km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,748 | Km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32,748 | Km |
| G | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T - Vận chuyển thiết bị, vật liệu chỉnh trang cáp viễn thông | 3 | ca | |
| H | Thanh thải và Chỉnh trang tuyến cáp thông tin trên trục đường liên xã Yên Mỹ đoạn từ đầu đường TBA Yên Mỹ 3 đến kênh nước Yên Sở | |||
| I | Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột BTLT | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ1 (TL: 15.43 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 (TL: 20.1 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 3 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (TL: 14.91 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 4 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đôi ngang tuyến - Gông GĐXL1 (TL: 16.35 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đôi dọc tuyến - Gông GĐXL2 (TL: 14.65 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đơn - Gông GXL1 (TL: 15.7 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| J | Lắp đặt gông đỡ cáp viễn thông trên cột vuông, mắt chéo | |||
| 1 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi ngang tuyến - Cột vuông - Gông GĐ1-V (TL: 17.04 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột vuông - Gông GĐ2-V (TL: 20.1 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (TL: 16.36 kg/bộ) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| K | Lắp phụ kiện bó cáp | |||
| 1 | Vòng đai D150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.019 | Bộ |
| 2 | Cáp thép TK50 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3.216 | m |
| 3 | Dùng dây thép 1,5 ly bó dây viễn thông | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.557 | m |
| L | Tháo dỡ, thanh thải | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,112 | Km |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng treo, loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,112 | Km |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,112 | Km |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp quang treo, loại | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,112 | Km |
| M | Căng hãm lại cáp viễn thông | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 40,089 | Km |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 45,479 | Km |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 43,63 | Km |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 42,423 | Km |
| N | Máy thi công | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T Vận chuyển thiết bị, vật liệu chỉnh trang cáp viễn thông | 3 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng thi công công trình thuộc loại công trình đường dây và trạm biến áp, cấp công trình là cấp IV căn cứ theo phân loại và cấp công trình theo thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 03 năm 2016 của Bộ Xây Dựng về Quy định về phân cấp công trình xây dựng và hướng dẫn áp dụng trong quản lý hoạt động đầu tư xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.565.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.697.400.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động(1 người) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minhkhả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 2 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công(2 người) | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | 3/7 trở lên: Tối thiểu20 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 2 |
| 4 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi