Gói thầu: Gói thầu số 01 - Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210860243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 17:28:00 đến ngày 2021-08-30 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,147,272,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (Hoặc chứng minh hoàn thành phần lớn công trình ) + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến cảnh quan đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên;- 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến cảnh quan đô thị, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên;(Tất cả 02 kỹ thuật phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, phải đảm bảo các yêu cầu sau:- Đã phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng chiều cao nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CÂY XANH VỈA HÈ | |||
| 1 | Tháo dở gạch block (VD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,44 | m2 |
| 2 | Đào hố trồng cây, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,046 | 100m3 |
| 3 | Vân chuyển đất đào đổ xa bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,873 | 100m3 |
| 4 | Đổ đất màu vào hố trồng cây ( bao gồm cả đất màu ) VD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,496 | m3 |
| 5 | Trồng cây Giáng hương, kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m đường kính gốc từ 12 -:- 13 cm; cao từ 4,0-4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | Cây/90 ngày |
| 7 | Đào hố móng bồn trồng cây bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,896 | m3 |
| 8 | Đệm đá 4x6 hố trồng cây VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn bồn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,581 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤ 6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,904 | m3 |
| 11 | Sơn bồn trồng cây không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 661,76 | m2 |
| B | MỞ RỘNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG CÔNG LỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,488 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | Tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,107 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,964 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,468 | 100m3 | |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-8.5-160-2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | Cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-8.5-160-3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 13 | Lắp dựng cột đèn bằng máy. Cột BTLT-PC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 17 | Bulong móc M16x250 – Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 18 | Đai buộc thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp LV ABC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,31 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cần đèn chử S trụ BTLT 8.5m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt cần đèn chử S trụ BTLT 8.5m đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt cần đèn chử S trụ BTLT 10m đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt cần đèn chử S trụ BTLT 10m đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn. Cáp CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt đèn Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Bộ |
| 27 | Kẹp IPC ( Kẹp răng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 28 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp giá đở tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.340.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (Hoặc chứng minh hoàn thành phần lớn công trình ) + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến cảnh quan đô thị phải đảm bảo các yêu cầu sau:+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 2 | - 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên;- 01 cán bộ kỹ thuật hiện trường tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến cảnh quan đô thị, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên;(Tất cả 02 kỹ thuật phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản hoàn thành công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tài chính, kế toán, phải đảm bảo các yêu cầu sau:- Đã phụ trách quản lý thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và bản chất tương tự với gói thầu đang xét, cấp IV trở lên. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất: 1,5 KW | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1kw | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng 70kg | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Xe nâng chiều cao nâng 12m | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi