Gói thầu: Gói thầu 06-10-XL-ĐTXD 2021: Thi công xây lắp công trình Cải tạo các TBA kiểu treo đảm bảo an toàn hành lang lưới điện 22kV trên địa bàn Đống Đa và Cải tạo và lắp đặt tự động hóa lưới điện các TBA kiểu treo (các Phường Láng Hạ, Trung Phụng, Thổ Quan, Ô Chợ Dừa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210849365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu 06-10-XL-ĐTXD 2021: Thi công xây lắp công trình Cải tạo các TBA kiểu treo đảm bảo an toàn hành lang lưới điện 22kV trên địa bàn Đống Đa và Cải tạo và lắp đặt tự động hóa lưới điện các TBA kiểu treo (các Phường Láng Hạ, Trung Phụng, Thổ Quan, Ô Chợ Dừa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM + KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 17:27:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,311,619,357 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công xây lắp các công trình: lắp đặt đường dây trung, hạ thế và các TBA, tủ điện đến 35kV trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phát điện 5 kVA - 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5 kVA - 10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 06-10-XL-ĐTXD 2021: Thi công xây lắp công trình Cải tạo các TBA kiểu treo đảm bảo an toàn hành lang lưới điện 22kV trên địa bàn Đống Đa và Cải tạo và lắp đặt tự động hóa lưới điện các TBA kiểu treo (các Phường Láng Hạ, Trung Phụng, Thổ Quan, Ô Chợ Dừa) Cải tạo các TBA kiểu treo đảm bảo an toàn hành lang lưới điện 22kV trên địa bàn Đống Đa và Cải tạo và lắp đặt tự động hóa lưới điện các TBA kiểu treo (các Phường Láng Hạ, Trung Phụng, Thổ Quan, Ô Chợ Dừa) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM + KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan BLDT. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 393.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐL TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203634; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lô 1: Cải tạo các TBA kiểu treo đảm bảo an toàn hành lang lưới điện 22kV trên địa bàn Đống Đa | |||
| B | Hạng mục 1: TBA Cát Linh 3 | |||
| C | PHẦN A CẤP | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| E | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| F | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| G | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| H | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| I | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| J | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| K | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| L | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| M | Hạng mục 2: TBA Ngô Sỹ Liên 4 | |||
| N | PHẦN A CẤP | |||
| O | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| P | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 13,5 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 12 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| Q | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 3 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| R | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| S | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| T | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 13,5 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,2 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 7 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 9 | m | |
| 16 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| U | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| V | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| W | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| X | Hạng mục 3: TBA Nguyễn Khuyến 2 | |||
| Y | PHẦN A CẤP | |||
| Z | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| AA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 3 | Cái | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| AB | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 3 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| AC | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| AD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| AE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 8 | m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 6 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 7 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 8 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 10 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 11 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 13 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| AF | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| AG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| AH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| AI | Hạng mục 4: TBA Nguyễn Khuyến 3 | |||
| AJ | PHẦN A CẤP | |||
| AK | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| AL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| AM | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| AN | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| AO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| AP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| AQ | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| AR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| AS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| AT | Hạng mục 5: TBA Trần Quý Cáp 3 | |||
| AU | PHẦN A CẤP | |||
| AV | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| AW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| AX | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 52,16 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| AY | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| AZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| BA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| BB | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| BC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| BD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| BE | Hạng mục 6: TBA Thổ Quan 6 | |||
| BF | PHẦN A CẤP | |||
| BG | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| BH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| BI | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ) | 45,3 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| BJ | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| BK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| BL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,2m (51,69kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| BM | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| BN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| BO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| BP | Hạng mục 7: TBA Ngõ 8 Ngõ Chợ Khâm Thiên | |||
| BQ | PHẦN A CẤP | |||
| BR | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| BS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| BT | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| BU | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| BV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| BW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| BX | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| BY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| BZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| CA | Hạng mục 8: TBA Ngõ 10 Ngõ Chợ Khâm Thiên | |||
| CB | PHẦN A CẤP | |||
| CC | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| CD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| CE | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| CF | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| CG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| CH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| CI | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| CJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| CK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| CL | Hạng mục 9: TBA Cột Ngõ Chợ | |||
| CM | PHẦN A CẤP | |||
| CN | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| CO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 3 | Cái | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Cái | |
| CP | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 3 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| CQ | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| CR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| CS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 8 | m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 6 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 10 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| CT | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| CU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| CV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| CW | Hạng mục 10: TBA Công Đoàn 2 | |||
| CX | PHẦN A CẤP | |||
| CY | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| CZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| DA | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| DB | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| DC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| DD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| DE | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| DF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| DG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| DH | Hạng mục 11: TBA Vĩnh Hồ 2 | |||
| DI | PHẦN A CẤP | |||
| DJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| DK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 3 | Cái | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Cái | |
| DL | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 3 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| DM | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| DN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| DO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 8 | m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,3 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 6 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 10 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| DP | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| DQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| DR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| DS | Hạng mục 12: TBA Vĩnh Hồ 3 | |||
| DT | PHẦN A CẤP | |||
| DU | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| DV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| DW | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| DX | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| DY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| DZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| EA | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| EB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| EC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| ED | Hạng mục 13: TBA Trung Liệt 1 | |||
| EE | PHẦN A CẤP | |||
| EF | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| EG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| EH | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| EI | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| EJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| EK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| EL | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| EM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| EN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| EO | Hạng mục 14: TBA B4 Nam Thành Công | |||
| EP | PHẦN A CẤP | |||
| EQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| ER | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| ES | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| ET | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| EU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| EV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| EW | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| EX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| EY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| EZ | Hạng mục 15: TBA TT ĐH Pháp Lý | |||
| FA | PHẦN A CẤP | |||
| FB | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| FC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| FD | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| FE | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| FF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| FG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| FH | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| FI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| FJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| FK | Hạng mục 16: TBA TT Toà án Tối Cao | |||
| FL | PHẦN A CẤP | |||
| FM | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| FN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| FO | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| FP | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| FQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| FR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| FS | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| FT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| FU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| FV | Hạng mục 17: TBA TT Điện Tử Đống Đa | |||
| FW | PHẦN A CẤP | |||
| FX | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| FY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| FZ | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| GA | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| GB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| GC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,6 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| GD | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| GE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| GF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| GG | Hạng mục 18: TBA TT Thương Binh Xã Hội | |||
| GH | PHẦN A CẤP | |||
| GI | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| GJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| GK | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| GL | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| GM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| GN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| GO | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| GP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| GQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| GR | Hạng mục 19: TBA Trường PTCS Nam Thành Công | |||
| GS | PHẦN A CẤP | |||
| GT | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| GU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| GV | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| GW | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| GX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| GY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| GZ | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| HA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| HB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| HC | Hạng mục 20: TBA TT Dầu Khí | |||
| HD | PHẦN A CẤP | |||
| HE | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| HF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| HG | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| HH | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| HI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| HJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| HK | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| HL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| HM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| HN | Hạng mục 21: TBA Láng Hạ 4 | |||
| HO | PHẦN A CẤP | |||
| HP | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| HQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| HR | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| HS | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| HT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| HU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| HV | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| HW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| HX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| HY | Hạng mục 22: TBA C1 Nam Đồng | |||
| HZ | PHẦN A CẤP | |||
| IA | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| IB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| IC | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| ID | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| IE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| IF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| IG | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| IH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| II | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| IJ | Hạng mục 23: TBA KC Nam Đồng | |||
| IK | PHẦN A CẤP | |||
| IL | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| IM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| IN | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ) | 45,3 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| IO | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| IP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| IQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,2m (51,69kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| IR | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| IS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| IT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| IU | Hạng mục 24: TBA Hoàng Cầu 3 | |||
| IV | PHẦN A CẤP | |||
| IW | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| IX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| IY | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| IZ | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| JA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| JB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| JC | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| JD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| JE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| JF | Hạng mục 25: TBA Hoàng Cầu 4 | |||
| JG | PHẦN A CẤP | |||
| JH | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| JI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| JJ | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ) | 45,3 | kg | |
| 2 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| JK | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| JL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| JM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,2m (51,69kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| JN | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| JO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| JP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| JQ | Hạng mục 26: TBA In Tiền Phong | |||
| JR | PHẦN A CẤP | |||
| JS | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| JT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| JU | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| JV | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| JW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| JX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| JY | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| JZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| KA | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| KB | Hạng mục 27: TBA La Thành 6 | |||
| KC | PHẦN A CẤP | |||
| KD | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| KE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| KF | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| KG | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| KH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| KI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| KJ | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| KK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| KL | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| KM | Hạng mục 28: TBA Nam Đồng 4 | |||
| KN | PHẦN A CẤP | |||
| KO | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| KP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| KQ | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| KR | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| KS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| KT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| KU | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| KV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| KW | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| KX | Hạng mục 29: TBA Đoàn 590 | |||
| KY | PHẦN A CẤP | |||
| KZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| LA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| LB | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| LC | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| LD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| LE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| LF | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| LG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| LH | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| LI | Hạng mục 30: TBA Thú Y Nam Đồng | |||
| LJ | PHẦN A CẤP | |||
| LK | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| LL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| LM | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| LN | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| LO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| LP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| LQ | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| LR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| LS | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| LT | Hạng mục 31: TBA Văn Chương 1 | |||
| LU | PHẦN A CẤP | |||
| LV | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| LW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| LX | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| LY | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| LZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| MA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| MB | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| MC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| MD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| ME | Hạng mục 32: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại | |||
| MF | PHẦN A CẤP | |||
| MG | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| MH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| MI | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| MJ | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| MK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| ML | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| MM | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| MN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| MO | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| MP | Hạng mục 33 TBA Nhà Dầu 3 | |||
| MQ | PHẦN A CẤP | |||
| MR | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| MS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| MT | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| MU | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| MV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| MW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| MX | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| MY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| MZ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| NA | Hạng mục 34: TBA Văn Hương 1 | |||
| NB | PHẦN A CẤP | |||
| NC | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| ND | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| NE | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| NF | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| NG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| NH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| NI | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| NJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| NK | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| NL | Hạng mục 35: TBA Văn Hương 3 | |||
| NM | PHẦN A CẤP | |||
| NN | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| NO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| NP | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| NQ | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| NR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| NS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| NT | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| NU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| NV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| NW | Hạng mục 36: TBA Văn Hương 5 | |||
| NX | PHẦN A CẤP | |||
| NY | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| NZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 8 | m | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | 9 | Cái | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| OA | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 3 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 5 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 6 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 7 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| OB | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| OC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| OD | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 8 | m | |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,8 | 10đầu | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 4 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 6 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 7 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| OE | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| OF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| OG | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| OH | Hạng mục 37: TBA Artex Thăng Long | |||
| OI | PHẦN A CẤP | |||
| OJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| OK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| OL | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| OM | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| ON | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| OO | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| OP | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| OQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| OR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| OS | Hạng mục 38: TBA Hàng Bột 5 | |||
| OT | PHẦN A CẤP | |||
| OU | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| OV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| OW | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 52,16 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| OX | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| OY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| OZ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| PA | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| PB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| PC | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| PD | Hạng mục 39: TBA E2 Kim Liên | |||
| PE | PHẦN A CẤP | |||
| PF | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| PG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| PH | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 52,16 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| PI | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| PJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| PK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| PL | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| PM | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| PN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| PO | Hạng mục 40: TBA Vận Tải Cấp 1 | |||
| PP | PHẦN A CẤP | |||
| PQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| PR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| PS | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| PT | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| PU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| PV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| PW | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| PX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| PY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| PZ | Hạng mục 41: TBA C2 Kim Liên | |||
| QA | PHẦN A CẤP | |||
| QB | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| QC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| QD | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 52,16 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| QE | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| QF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| QG | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| QH | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| QI | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| QJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| QK | Hạng mục 42: TBA C5 Kim Liên | |||
| QL | PHẦN A CẤP | |||
| QM | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| QN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| QO | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| QP | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| Phần thiết bị | ||||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| QR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| QS | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| QT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| QU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| QV | Hạng mục 43: TBA Trần Quý Cáp 2 | |||
| QW | PHẦN A CẤP | |||
| QX | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| QY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| QZ | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 52,16 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| RA | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| RB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| RC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| RD | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| RE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| RF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| RG | Hạng mục 44: TBA Dệt 10/10 | |||
| RH | PHẦN A CẤP | |||
| RI | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| RJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| RK | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 52,16 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| RL | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| RM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| RN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| RO | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| RP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| RQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| RR | Hạng mục 45: TBA Cột Chùa Bộc | |||
| RS | PHẦN A CẤP | |||
| RT | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| RU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| RV | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 52,16 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| RW | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| RX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| RY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| RZ | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| SA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| SB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| SC | Hạng mục 46: TBA Láng Trung 2 | |||
| SD | PHẦN A CẤP | |||
| SE | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| SF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| SG | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| SH | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| SI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| SJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 4 | bộ | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| SK | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| SL | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| SM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| SN | Hạng mục 47: TBA TT Tổng Cục Thống Kê | |||
| SO | PHẦN A CẤP | |||
| SP | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| SQ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| SR | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 49,88 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| SS | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| ST | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| SU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 3 | bộ | |
| 14 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| SV | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| SW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| SX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| SY | Hạng mục 48: TBA Linh Quang 3 | |||
| SZ | PHẦN A CẤP | |||
| TA | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| TB | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 14 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 13 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| TC | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 2 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 52,16 | kg | |
| 3 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 4 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 5 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 9 | Cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 7 | Đai thép không rỉ | 2 | m | |
| 8 | Khóa đai thép | 2 | Cái | |
| TD | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| TE | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 1 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| TF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 14 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,3 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1,5 | 10đầu | |
| 5 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 8 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 9 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| 17 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| TG | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| TH | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| TI | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| TJ | LÔ 2: Cải tạo và lắp đặt tự động hóa lưới điện các TBA kiểu treo (các Phường Láng Hạ, Trung Phụng, Thổ Quan, Ô Chợ Dừa) | |||
| TK | Hạng mục 1: TBA Công ty phụ tùng máy | |||
| TL | PHẦN A CẤP | |||
| TM | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ LBS, tay thao tác) | 2 | Bộ | |
| TN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | 6 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 9,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồngM240 | 6 | Cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| TO | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 2 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 3 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 12 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 5 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 6 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ) | 63,61 | kg | |
| TP | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| TQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 2 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| TR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 9,5 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6 (45kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 11 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 12 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| TS | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| TT | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| TU | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| TV | Hạng mục 2: TBA La Thành 1 | |||
| TW | PHẦN A CẤP | |||
| TX | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ LBS, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| 2 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng điện-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất)+Scada, tủ điều khiển, cáp điều khiển, cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, Aptomat đóng cắt nguồn/bảo vệ tủ điều khiển, giá đỡ LBS và tủ điều khiển, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| TY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | 6 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 9,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồngM240 | 6 | Cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| TZ | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 2 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 3 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 12 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 5 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 6 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ) | 63,61 | kg | |
| UA | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| UB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 2 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| UC | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 9,5 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6 (45kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 11 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 12 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 6 | m | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| UD | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| UE | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| UF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| UG | Hạng mục 3: TBA Thổ Quan 4 | |||
| UH | PHẦN A CẤP | |||
| UI | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ LBS, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| 2 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng điện-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất)+Scada, tủ điều khiển, cáp điều khiển, cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, Aptomat đóng cắt nguồn/bảo vệ tủ điều khiển, giá đỡ LBS và tủ điều khiển, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| UJ | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | 6 | m | |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 3 | m | |
| 3 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 9,5 | m | |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồngM240 | 6 | Cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| UK | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 2 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 3 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 12 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 5 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| 6 | Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ) | 63,61 | kg | |
| UL | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| UM | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 2 | bộ | |
| 2 | Thay, di chuyển chống sét van | 1 | 3 pha | |
| 3 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| UN | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 3 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 9,5 | m | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 7 | Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6 (45kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 9 | Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 10 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 11 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 12 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 15 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| 16 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 17 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| UO | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| UP | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| UQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
| UR | Hạng mục 4: TBA 332 La Thành | |||
| US | PHẦN A CẤP | |||
| UT | Phần thiết bị | |||
| 1 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Sectos NXB Twoway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ LBS, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| 2 | LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng điện-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất)+Scada, tủ điều khiển, cáp điều khiển, cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, Aptomat đóng cắt nguồn/bảo vệ tủ điều khiển, giá đỡ LBS và tủ điều khiển, tay thao tác) | 1 | Bộ | |
| UU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | 6 | m | |
| 2 | Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M35 | 9,5 | m | |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | 10 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | 9 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồngM240 | 6 | Cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | Bộ | |
| UV | PHẦN B CẤP | |||
| 1 | Chụp cực silicone SI trên và dưới | 3 | Cái | |
| 2 | Chụp cực silicone CSV | 3 | Cái | |
| 3 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F120 | 12 | Cái | |
| 4 | Băng dính cách điện | 5 | Cuộn | |
| 5 | Bulong M18x250 (0,503kg/cái) | 4,024 | kg | |
| UW | B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203 | |||
| UX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại | 2 | bộ | |
| 2 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất, | 2 | 1 bộ (3 pha) | |
| UY | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 6 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | 9,5 | m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 1 | 10đầu | |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,9 | 10đầu | |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | 0,6 | 10đầu | |
| 6 | Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6 (45kg/bộ) | 2 | bộ | |
| 7 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m | 0,15 | 100 mét | |
| 8 | Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m | 0,18 | 100 mét | |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột | 2 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn | 0,15 | km | |
| 12 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 4,5 | m | |
| 13 | Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV | 0,3 | 10 sứ | |
| 14 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo xà thép cột đỡ, TL | 1 | bộ | |
| UZ | B CẤP VẬN CHUYỂN | |||
| VA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | 0,2 | chuyến | |
| VB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn | 0,2 | chuyến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công xây lắp các công trình: lắp đặt đường dây trung, hạ thế và các TBA, tủ điện đến 35kV trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 4 | Máy phát điện 5 kVA - 10kVA | Máy phát điện 5 kVA - 10kVA | 1 |
| 5 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 6 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi