Gói thầu: Gói thầu 06-10-XL-ĐTXD 2021: Thi công xây lắp công trình Cải tạo các TBA kiểu treo đảm bảo an toàn hành lang lưới điện 22kV trên địa bàn Đống Đa và Cải tạo và lắp đặt tự động hóa lưới điện các TBA kiểu treo (các Phường Láng Hạ, Trung Phụng, Thổ Quan, Ô Chợ Dừa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210849365-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 06-10-XL-ĐTXD 2021: Thi công xây lắp công trình Cải tạo các TBA kiểu treo đảm bảo an toàn hành lang lưới điện 22kV trên địa bàn Đống Đa và Cải tạo và lắp đặt tự động hóa lưới điện các TBA kiểu treo (các Phường Láng Hạ, Trung Phụng, Thổ Quan, Ô Chợ Dừa)
Số hiệu KHLCNT 20210846147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM + KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 17:27:00 đến ngày 2021-09-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,311,619,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công xây lắp các công trình: lắp đặt đường dây trung, hạ thế và các TBA, tủ điện đến 35kV trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát điện 5 kVA - 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5 kVA - 10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 06-10-XL-ĐTXD 2021: Thi công xây lắp công trình Cải tạo các TBA kiểu treo đảm bảo an toàn hành lang lưới điện 22kV trên địa bàn Đống Đa và Cải tạo và lắp đặt tự động hóa lưới điện các TBA kiểu treo (các Phường Láng Hạ, Trung Phụng, Thổ Quan, Ô Chợ Dừa)
Cải tạo các TBA kiểu treo đảm bảo an toàn hành lang lưới điện 22kV trên địa bàn Đống Đa và Cải tạo và lắp đặt tự động hóa lưới điện các TBA kiểu treo (các Phường Láng Hạ, Trung Phụng, Thổ Quan, Ô Chợ Dừa)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM + KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư M.E Địa chỉ: P101 - C2 Khu TT Kim Liên – P.Kim Liên – Đống Đa -TP Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đống Đa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đống Đa.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan BLDT. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 393.000.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐL TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội. Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203634; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Đống Đa – 274 Tôn Đức Thắng – quận Đống Đa - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22203620; số fax: 024.22203622. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lô 1: Cải tạo các TBA kiểu treo đảm bảo an toàn hành lang lưới điện 22kV trên địa bàn Đống Đa
B Hạng mục 1: TBA Cát Linh 3
C PHẦN A CẤP
D Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
E Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
F PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
G B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
H Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
I Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
J B CẤP VẬN CHUYỂN
K Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
L Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
M Hạng mục 2: TBA Ngô Sỹ Liên 4
N PHẦN A CẤP
O Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
P Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm213,5m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5012Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
Q PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
3Chụp cực silicone CSV3Cái
4Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
5Băng dính cách điện5Cuộn
6Đai thép không rỉ2m
7Khóa đai thép2Cái
R B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
S Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
T Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 13,5m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
7Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
9Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
10Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
11Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
13Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 9m
16Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
U B CẤP VẬN CHUYỂN
V Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
W Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
X Hạng mục 3: TBA Nguyễn Khuyến 2
Y PHẦN A CẤP
Z Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
AA Phần vật liệu
1Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M358m
2Đầu cốt đồng M358Cái
3Đầu cốt đồng M503Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
AB PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
3Chụp cực silicone CSV3Cái
4Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
5Băng dính cách điện5Cuộn
6Đai thép không rỉ2m
7Khóa đai thép2Cái
AC B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
AD Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
AE Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 8m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
5Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
6Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
7Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
8Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
9Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
10Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
11Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
12Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
13Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
AF B CẤP VẬN CHUYỂN
AG Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
AH Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
AI Hạng mục 4: TBA Nguyễn Khuyến 3
AJ PHẦN A CẤP
AK Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
AL Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
AM PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
AN B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
AO Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
AP Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
AQ B CẤP VẬN CHUYỂN
AR Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
AS Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
AT Hạng mục 5: TBA Trần Quý Cáp 3
AU PHẦN A CẤP
AV Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
AW Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
AX PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)52,16kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
AY B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
AZ Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
BA Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
BB B CẤP VẬN CHUYỂN
BC Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
BD Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
BE Hạng mục 6: TBA Thổ Quan 6
BF PHẦN A CẤP
BG Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
BH Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
BI PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ)45,3kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
BJ B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
BK Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
BL Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,2m (51,69kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
BM B CẤP VẬN CHUYỂN
BN Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
BO Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
BP Hạng mục 7: TBA Ngõ 8 Ngõ Chợ Khâm Thiên
BQ PHẦN A CẤP
BR Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
BS Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
BT PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
BU B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
BV Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
BW Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
BX B CẤP VẬN CHUYỂN
BY Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
BZ Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
CA Hạng mục 8: TBA Ngõ 10 Ngõ Chợ Khâm Thiên
CB PHẦN A CẤP
CC Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
CD Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
CE PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
CF B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
CG Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
CH Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
CI B CẤP VẬN CHUYỂN
CJ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
CK Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
CL Hạng mục 9: TBA Cột Ngõ Chợ
CM PHẦN A CẤP
CN Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
CO Phần vật liệu
1Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M358m
2Đầu cốt đồng M358m
3Đầu cốt đồng M503Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Cái
CP PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
3Chụp cực silicone CSV3Cái
4Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
5Băng dính cách điện5Cuộn
6Đai thép không rỉ2m
7Khóa đai thép2Cái
CQ B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
CR Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
CS Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 8m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
5Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
6Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
7Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
8Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
9Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
10Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
11Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
CT B CẤP VẬN CHUYỂN
CU Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
CV Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
CW Hạng mục 10: TBA Công Đoàn 2
CX PHẦN A CẤP
CY Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
CZ Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
DA PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
DB B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
DC Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
DD Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
DE B CẤP VẬN CHUYỂN
DF Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
DG Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
DH Hạng mục 11: TBA Vĩnh Hồ 2
DI PHẦN A CẤP
DJ Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
DK Phần vật liệu
1Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M358m
2Đầu cốt đồng M358m
3Đầu cốt đồng M503Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Cái
DL PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
3Chụp cực silicone CSV3Cái
4Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
5Băng dính cách điện5Cuộn
6Đai thép không rỉ2m
7Khóa đai thép2Cái
DM B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
DN Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
DO Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 8m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,310đầu
4Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
5Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
6Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
7Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
8Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
9Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
10Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
11Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
DP B CẤP VẬN CHUYỂN
DQ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
DR Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
DS Hạng mục 12: TBA Vĩnh Hồ 3
DT PHẦN A CẤP
DU Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
DV Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
DW PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
DX B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
DY Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
DZ Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
EA B CẤP VẬN CHUYỂN
EB Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
EC Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
ED Hạng mục 13: TBA Trung Liệt 1
EE PHẦN A CẤP
EF Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
EG Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
EH PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
EI B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
EJ Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
EK Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
EL B CẤP VẬN CHUYỂN
EM Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
EN Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
EO Hạng mục 14: TBA B4 Nam Thành Công
EP PHẦN A CẤP
EQ Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
ER Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
ES PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
ET B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
EU Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
EV Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
EW B CẤP VẬN CHUYỂN
EX Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
EY Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
EZ Hạng mục 15: TBA TT ĐH Pháp Lý
FA PHẦN A CẤP
FB Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
FC Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
FD PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
FE B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
FF Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
FG Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
FH B CẤP VẬN CHUYỂN
FI Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
FJ Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
FK Hạng mục 16: TBA TT Toà án Tối Cao
FL PHẦN A CẤP
FM Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
FN Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
FO PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
FP B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
FQ Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
FR Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
FS B CẤP VẬN CHUYỂN
FT Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
FU Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
FV Hạng mục 17: TBA TT Điện Tử Đống Đa
FW PHẦN A CẤP
FX Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
FY Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
FZ PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
GA B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
GB Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
GC Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,610 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
GD B CẤP VẬN CHUYỂN
GE Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
GF Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
GG Hạng mục 18: TBA TT Thương Binh Xã Hội
GH PHẦN A CẤP
GI Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
GJ Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
GK PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
GL B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
GM Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
GN Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
GO B CẤP VẬN CHUYỂN
GP Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
GQ Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
GR Hạng mục 19: TBA Trường PTCS Nam Thành Công
GS PHẦN A CẤP
GT Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
GU Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
GV PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
GW B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
GX Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
GY Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
GZ B CẤP VẬN CHUYỂN
HA Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
HB Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
HC Hạng mục 20: TBA TT Dầu Khí
HD PHẦN A CẤP
HE Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
HF Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
HG PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
HH B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
HI Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
HJ Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
HK B CẤP VẬN CHUYỂN
HL Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
HM Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
HN Hạng mục 21: TBA Láng Hạ 4
HO PHẦN A CẤP
HP Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
HQ Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
HR PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
HS B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
HT Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
HU Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
HV B CẤP VẬN CHUYỂN
HW Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
HX Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
HY Hạng mục 22: TBA C1 Nam Đồng
HZ PHẦN A CẤP
IA Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
IB Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
IC PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
ID B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
IE Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
IF Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
IG B CẤP VẬN CHUYỂN
IH Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
II Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
IJ Hạng mục 23: TBA KC Nam Đồng
IK PHẦN A CẤP
IL Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
IM Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
IN PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ)45,3kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
IO B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
IP Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
IQ Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,2m (51,69kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
IR B CẤP VẬN CHUYỂN
IS Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
IT Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
IU Hạng mục 24: TBA Hoàng Cầu 3
IV PHẦN A CẤP
IW Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
IX Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
IY PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
IZ B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
JA Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
JB Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
JC B CẤP VẬN CHUYỂN
JD Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
JE Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
JF Hạng mục 25: TBA Hoàng Cầu 4
JG PHẦN A CẤP
JH Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
JI Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
JJ PHẦN B CẤP
1Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ)45,3kg
2Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
JK B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
JL Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
JM Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,2m (51,69kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,2m (45,3kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
JN B CẤP VẬN CHUYỂN
JO Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
JP Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
JQ Hạng mục 26: TBA In Tiền Phong
JR PHẦN A CẤP
JS Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
JT Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
JU PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
JV B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
JW Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
JX Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
JY B CẤP VẬN CHUYỂN
JZ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
KA Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
KB Hạng mục 27: TBA La Thành 6
KC PHẦN A CẤP
KD Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
KE Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
KF PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
KG B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
KH Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
KI Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
KJ B CẤP VẬN CHUYỂN
KK Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
KL Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
KM Hạng mục 28: TBA Nam Đồng 4
KN PHẦN A CẤP
KO Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
KP Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
KQ PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
KR B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
KS Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
KT Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
KU B CẤP VẬN CHUYỂN
KV Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
KW Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
KX Hạng mục 29: TBA Đoàn 590
KY PHẦN A CẤP
KZ Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
LA Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
LB PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
LC B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
LD Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
LE Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
LF B CẤP VẬN CHUYỂN
LG Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
LH Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
LI Hạng mục 30: TBA Thú Y Nam Đồng
LJ PHẦN A CẤP
LK Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
LL Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
LM PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
LN B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
LO Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
LP Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
LQ B CẤP VẬN CHUYỂN
LR Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
LS Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
LT Hạng mục 31: TBA Văn Chương 1
LU PHẦN A CẤP
LV Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
LW Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
LX PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
LY B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
LZ Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
MA Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
MB B CẤP VẬN CHUYỂN
MC Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
MD Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
ME Hạng mục 32: TBA TT Kinh Tế Đối Ngoại
MF PHẦN A CẤP
MG Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
MH Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
MI PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
MJ B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
MK Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
ML Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
MM B CẤP VẬN CHUYỂN
MN Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
MO Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
MP Hạng mục 33 TBA Nhà Dầu 3
MQ PHẦN A CẤP
MR Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
MS Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
MT PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
MU B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
MV Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
MW Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
MX B CẤP VẬN CHUYỂN
MY Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
MZ Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
NA Hạng mục 34: TBA Văn Hương 1
NB PHẦN A CẤP
NC Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
ND Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
NE PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
NF B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
NG Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
NH Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
NI B CẤP VẬN CHUYỂN
NJ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
NK Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
NL Hạng mục 35: TBA Văn Hương 3
NM PHẦN A CẤP
NN Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
NO Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
NP PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
NQ B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
NR Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
NS Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
NT B CẤP VẬN CHUYỂN
NU Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
NV Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
NW Hạng mục 36: TBA Văn Hương 5
NX PHẦN A CẤP
NY Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
NZ Phần vật liệu
1Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M358m
2Đầu cốt đồng M358Cái
3Đầu cốt đồng M509Cái
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
OA PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
3Chụp cực silicone CSV3Cái
4Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
5Băng dính cách điện5Cuộn
6Đai thép không rỉ2m
7Khóa đai thép2Cái
OB B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
OC Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
OD Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 8m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
4Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
5Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
6Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
7Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
9Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
10Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
11Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
13Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
14Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
OE B CẤP VẬN CHUYỂN
OF Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
OG Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
OH Hạng mục 37: TBA Artex Thăng Long
OI PHẦN A CẤP
OJ Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
OK Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
OL PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
OM B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
ON Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
OO Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
OP B CẤP VẬN CHUYỂN
OQ Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
OR Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
OS Hạng mục 38: TBA Hàng Bột 5
OT PHẦN A CẤP
OU Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
OV Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
OW PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)52,16kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
OX B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
OY Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
OZ Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
PA B CẤP VẬN CHUYỂN
PB Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
PC Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
PD Hạng mục 39: TBA E2 Kim Liên
PE PHẦN A CẤP
PF Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
PG Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
PH PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)52,16kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
PI B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
PJ Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
PK Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
PL B CẤP VẬN CHUYỂN
PM Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
PN Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
PO Hạng mục 40: TBA Vận Tải Cấp 1
PP PHẦN A CẤP
PQ Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
PR Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
PS PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
PT B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
PU Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
PV Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
PW B CẤP VẬN CHUYỂN
PX Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
PY Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
PZ Hạng mục 41: TBA C2 Kim Liên
QA PHẦN A CẤP
QB Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
QC Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
QD PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)52,16kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
QE B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
QF Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
QG Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
QH B CẤP VẬN CHUYỂN
QI Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
QJ Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
QK Hạng mục 42: TBA C5 Kim Liên
QL PHẦN A CẤP
QM Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
QN Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
QO PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
QP B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
QQ Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
QR Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
QS B CẤP VẬN CHUYỂN
QT Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
QU Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
QV Hạng mục 43: TBA Trần Quý Cáp 2
QW PHẦN A CẤP
QX Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
QY Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
QZ PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)52,16kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
RA B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
RB Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
RC Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
RD B CẤP VẬN CHUYỂN
RE Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
RF Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
RG Hạng mục 44: TBA Dệt 10/10
RH PHẦN A CẤP
RI Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
RJ Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
RK PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)52,16kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
RL B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
RM Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
RN Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
RO B CẤP VẬN CHUYỂN
RP Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
RQ Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
RR Hạng mục 45: TBA Cột Chùa Bộc
RS PHẦN A CẤP
RT Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
RU Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
RV PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)52,16kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
RW B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
RX Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
RY Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
RZ B CẤP VẬN CHUYỂN
SA Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
SB Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
SC Hạng mục 46: TBA Láng Trung 2
SD PHẦN A CẤP
SE Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
SF Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
SG PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
SH B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
SI Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
SJ Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL4bộ
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
SK B CẤP VẬN CHUYỂN
SL Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
SM Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
SN Hạng mục 47: TBA TT Tổng Cục Thống Kê
SO PHẦN A CẤP
SP Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
SQ Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
SR PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)49,88kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
SS B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
ST Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
SU Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,6m (56,79kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,6m (49,88kg/bộ)1bộ
7Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
10Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
11Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo xà thép cột đỡ, TL3bộ
14Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
SV B CẤP VẬN CHUYỂN
SW Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
SX Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
SY Hạng mục 48: TBA Linh Quang 3
SZ PHẦN A CẤP
TA Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Threeway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ trên TBA kiểu treo, tay thao tác)1Bộ
TB Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M3514m
3Đầu cốt đồng M3513Cái
4Đầu cốt đồng M5015Cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
TC PHẦN B CẤP
1Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
2Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)52,16kg
3Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
4Chụp cực silicone CSV3Cái
5Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F1209Cái
6Băng dính cách điện5Cuộn
7Đai thép không rỉ2m
8Khóa đai thép2Cái
TD B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
TE Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 1bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
TF Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 14m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,310đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,510đầu
5Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6, tim cột trạm dài 2,8m (59,35kg/bộ)1bộ
6Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van, tim cột trạm dài 2,8m (52,16kg/bộ)1bộ
7Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
8Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
9Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
11Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
12Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
13Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
16Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
17Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
TG B CẤP VẬN CHUYỂN
TH Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
TI Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
TJ LÔ 2: Cải tạo và lắp đặt tự động hóa lưới điện các TBA kiểu treo (các Phường Láng Hạ, Trung Phụng, Thổ Quan, Ô Chợ Dừa)
TK Hạng mục 1: TBA Công ty phụ tùng máy
TL PHẦN A CẤP
TM Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ LBS, tay thao tác)2Bộ
TN Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm26m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
3Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M359,5m
4Đầu cốt đồng M3510Cái
5Đầu cốt đồng M509Cái
6Đầu cốt đồngM2406Cái
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
TO PHẦN B CẤP
1Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
2Chụp cực silicone CSV3Cái
3Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F12012Cái
4Băng dính cách điện5Cuộn
5Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
6Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ)63,61kg
TP B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
TQ Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 2bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
TR Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6 (45kg/bộ)2bộ
9Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
11Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
12Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
13Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
16Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
17Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
TS B CẤP VẬN CHUYỂN
TT Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
TU Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
TV Hạng mục 2: TBA La Thành 1
TW PHẦN A CẤP
TX Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ LBS, tay thao tác)1Bộ
2LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng điện-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất)+Scada, tủ điều khiển, cáp điều khiển, cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, Aptomat đóng cắt nguồn/bảo vệ tủ điều khiển, giá đỡ LBS và tủ điều khiển, tay thao tác)1Bộ
TY Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm26m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
3Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M359,5m
4Đầu cốt đồng M3510Cái
5Đầu cốt đồng M509Cái
6Đầu cốt đồngM2406Cái
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
TZ PHẦN B CẤP
1Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
2Chụp cực silicone CSV3Cái
3Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F12012Cái
4Băng dính cách điện5Cuộn
5Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
6Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ)63,61kg
UA B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
UB Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 2bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
UC Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6 (45kg/bộ)2bộ
9Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
11Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
12Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
13Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 6m
16Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
17Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
UD B CẤP VẬN CHUYỂN
UE Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
UF Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
UG Hạng mục 3: TBA Thổ Quan 4
UH PHẦN A CẤP
UI Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ LBS, tay thao tác)1Bộ
2LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng điện-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất)+Scada, tủ điều khiển, cáp điều khiển, cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, Aptomat đóng cắt nguồn/bảo vệ tủ điều khiển, giá đỡ LBS và tủ điều khiển, tay thao tác)1Bộ
UJ Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm26m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm23m
3Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M359,5m
4Đầu cốt đồng M3510Cái
5Đầu cốt đồng M509Cái
6Đầu cốt đồngM2406Cái
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
UK PHẦN B CẤP
1Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
2Chụp cực silicone CSV3Cái
3Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F12012Cái
4Băng dính cách điện5Cuộn
5Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
6Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ)63,61kg
UL B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
UM Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 2bộ
2Thay, di chuyển chống sét van 13 pha
3Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
UN Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 3m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9,5m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
7Lắp đặt Giá đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van (63,61kg/bộ)1bộ
8Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6 (45kg/bộ)2bộ
9Thay, di chuyển cầu chì tự rơi 35 (22)kV11 bộ (3 pha)
10Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
11Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
12Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
13Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
14Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
15Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
16Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
17Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
UO B CẤP VẬN CHUYỂN
UP Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
UQ Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
UR Hạng mục 4: TBA 332 La Thành
US PHẦN A CẤP
UT Phần thiết bị
1LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng tay-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Sectos NXB Twoway load break switch (có dao nối đất), giá đỡ LBS, tay thao tác)1Bộ
2LBS kiểu kín-SF6/chân không-22kV-630A-≥16kA/s-CO bằng điện-Ngoài trời (Bao gồm: Cầu dao phụ tải LBS Twoway load break switch (có dao nối đất)+Scada, tủ điều khiển, cáp điều khiển, cáp cấp nguồn cho tủ điều khiển, Aptomat đóng cắt nguồn/bảo vệ tủ điều khiển, giá đỡ LBS và tủ điều khiển, tay thao tác)1Bộ
UU Phần vật liệu
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm26m
2Cáp bọc nhựa PVC (Cu/PVC) M359,5m
3Đầu cốt đồng M3510Cái
4Đầu cốt đồng M509Cái
5Đầu cốt đồngM2406Cái
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16Bộ
UV PHẦN B CẤP
1Chụp cực silicone SI trên và dưới3Cái
2Chụp cực silicone CSV3Cái
3Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế F12012Cái
4Băng dính cách điện5Cuộn
5Bulong M18x250 (0,503kg/cái)4,024kg
UW B CẤP NHÂN CÔNG PHẦN ĐỊNH MỨC 4970-203
UX Phần thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời tiếp đất 2 đầu loại 2bộ
2Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời, không tiếp đất,21 bộ (3 pha)
UY Phần vật liệu
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 6m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện 9,5m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,910đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,610đầu
6Lắp đặt Giá đỡ cầu dao phụ tải LBS/SF6 (45kg/bộ)2bộ
7Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 15kg/m0,15100 mét
8Thay, di chuyển cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 2kg/m0,18100 mét
9Tháo dỡ, lắp lại Tay giữ cáp ngầm lên cột2Bộ
10Lắp đặt cáp vặn xoắn 0,15km
11Tháo cáp vặn xoắn 0,15km
12Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 4,5m
13Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn; thay dưới đất: 15-22kV0,310 sứ
14Tháo xà thép cột đỡ, TL2bộ
15Tháo xà thép cột đỡ, TL1bộ
UZ B CẤP VẬN CHUYỂN
VA Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T0,2chuyến
VB Phần thiết bị
1Ô tô vận tải có gắn cần trục, loại 5tấn0,2chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: HĐ thi công xây lắp các công trình: lắp đặt đường dây trung, hạ thế và các TBA, tủ điện đến 35kV trong khu vực đô thị đông dân cư. HĐTT có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường22
3 Công nhân kỹ thuật 15 Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
2 Máy hàn điện Máy hàn điện1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
4 Máy phát điện 5 kVA - 10kVA Máy phát điện 5 kVA - 10kVA1
5 Tời kéo Tời kéo1
6 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->