Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210859526-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210859272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 17:15:00 đến ngày 2021-08-30 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,208,604,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, 02 tầng, Có diện tích sàn trên 750.2m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.0kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầu dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cột chống thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 400
12-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 400
13-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Q ≥ 0,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phá dỡ nhà học 04 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu58,56m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15,456m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu27,078m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu52,667m3
5Tháo tấm lợp tônTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,467100m2
6Tháo trần tônTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,367100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,362tấn
8Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,952100m3
B Hạng mục 2: Xây mới 04 phòng học lý thuyết + 02 phòng bộ môn, 01 phòng thiết bị + 01 phòng thư viện
1San dọn mặt bằng thi côngTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,365100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,5100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,225m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18,499m3
5Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15,578m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu54,862m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,253tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,611tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,012tấn
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,631100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu63,166m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,573m3
13Xây móng bằng gạch BT 5x9x20, chiều dày Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,416m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu109,952m2
15Trát tường ngoài, kẻ roon giả đáTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu21,9m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu131,852m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15,177m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,392tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,219tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,519100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,286100m3
22Đất san lấpTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu383,997m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu38,410m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu38,410m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7,836m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,273tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,585tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,367tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,433100m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu20,754m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,548tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,98tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,337tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,32100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu30,552m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,812tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,055100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,624m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,334tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,241tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,79100m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,227m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,33tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,136tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,345100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu41,627m3
47Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x9x19, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12,314m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9,648m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,298tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,624tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,89tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,774100m2
53Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu23,092m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,495tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,681tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,689tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,166100m2
58Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,347m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,936tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,293100m2
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,562m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,571tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,263tấn
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,363100m2
65Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu74,731m3
66Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x9x20, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,151m3
67Cung cấp xà gồ C100x50x2 mạ kẽmTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu531,62m
68Sản xuất đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽmTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu475,8m
69Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thépTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,919tấn
70Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mmTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,325100m2
71Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,3mmTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,536100m2
72Nẹp trần nhựaTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu142,32m
73Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,862tấn
74Sản xuất lan can inox D60x1,0Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu66,4m
75Sản xuất lan can inox D42x1,0Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13,26m
76Kính trắng dày 5mmTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu88,776m2
77Roon cao su cửaTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu723,6m
78Bát sắt chẻ đuôi cáTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu198cái
79Chốt giữ cửaTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu36cái
80Chốt khóa đóng cửaTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu36cái
81Bản lề cửaTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu432cái
82Tay kéo cửa lậtTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu324cái
83Khóa cửa SolexTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18cái
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu366,305m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu151,297m2
86Lắp dựng lan can InoxTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13,06m2
87Cắt chữ tiên học lễ, hậu học văn, biểu tượng quyển sách bằng AluTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1ck
88Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu26,583m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,47m3
90Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu662,376m2
91Lát đá bậc tam cấpTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu31,208m2
92Lát đá bậc cầu thangTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu26,63m2
93Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu411,152m2
94Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu935,953m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu422,774m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu267,998m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu434,8m2
98Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu175,9m
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu315,6m
100Ngâm nước xi măng chống thấm sànTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu69,335m2
101Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 lần 1Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu69,335m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,443m2
103Trát tạo hình bánh úTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,57m2
104Kẻ roon chìmTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu63m
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.638,751m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu831,483m2
107Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,638100m2
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,856100m
109Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu44cái
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,072100m
111Cầu chắn rácTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu22cái
112Đai giữ ốngTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu77cái
113Lắp đặt các loại đèn đôi LED 2x1,2m/2x18w-220vTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu36bộ
114Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 15w/220vTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13bộ
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12cái
116Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18cái
117Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu31cái
118Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12cái
121Cầu chì 1 pha 10ATheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu38cái
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu380m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu20m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu120m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu105m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu225m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu387m
129Hộp điện tổng 150x300x400Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2hộp
130Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10hộp
131Băng keo điệnTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10cuộn
132Lắp đặt bảng điện âm tườngTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu38cái
133Bình bọt chữa cháyTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4cái
134Tiêu lệnh chữa cháyTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4bộ
135Lắp đặt các loại sứ hạ+ xà đón điệnTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1sứ
136Đào đất móng băng, rộng Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,5m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,5100m3
138Lắp đặt kim thu sét InGesco PDC2.1, Rbv = 41m (Tây Ban Nha)Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1cái
139Trụ đỡ kim thu sét + đế trụTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1trụ
140Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D50mm2Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu42m
141Đóng cọc đã có sẵnTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9cọc
142Hộp nối dây đo điện trởTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1hộp
143Hóa chấtTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu70kg
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,02100m
145Kẹp đỡ ống D21Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2cái
146Kẹp đỡ dây đồng trần 50mm2Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5cái
147Cáp lụa mềm néo trụ D4Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu20m
C Hạng mục 3: Sân bê tông
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu58,26m3
2Kẻ roon sân bê tôngTheo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu971m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, 02 tầng, Có diện tích sàn trên 750.2m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).75
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).53
3 Cán bộ kỹ thuật điện, nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
3 Máy đầm bàn công suất 1.0kw2
4 Máy đầu dùi công suất tối thiểu 1.5kw2
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW1
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW1
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực1
8 Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW1
9 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW1
10 Máy mài ≥ 2,7kW1
11 Cột chống thép Có cam kết còn sử dụng tốt400
12 Ván khuôn thép Có cam kết còn sử dụng tốt400
13 Dàn giáo thép Có cam kết còn sử dụng tốt200
14 Tời điện Q ≥ 0,5tấn1
15 Xe ben ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực2
16 Máy đào dung tích gầu ≥ 0.8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->