Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210859272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trong cân đối theo tiêu chí phân cấp huyện đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 17:15:00 đến ngày 2021-08-30 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,208,604,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, 02 tầng, Có diện tích sàn trên 750.2m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầu dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cột chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 12-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 13-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Q ≥ 0,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phá dỡ nhà học 04 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 58,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15,456 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 27,078 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 52,667 | m3 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,467 | 100m2 |
| 6 | Tháo trần tôn | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,367 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,362 | tấn |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,952 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây mới 04 phòng học lý thuyết + 02 phòng bộ môn, 01 phòng thiết bị + 01 phòng thư viện | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5,365 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,5 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,225 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18,499 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15,578 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 54,862 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,253 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,611 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,012 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,631 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 63,166 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,573 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT 5x9x20, chiều dày | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,416 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 109,952 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, kẻ roon giả đá | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 21,9 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 131,852 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 15,177 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,392 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,219 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,519 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,286 | 100m3 |
| 22 | Đất san lấp | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 383,997 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 38,4 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 38,4 | 10m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7,836 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,273 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,585 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,367 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,433 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20,754 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,548 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,98 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,337 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,32 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 30,552 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,812 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,055 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,624 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,334 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,241 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,79 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,227 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,33 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,136 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,345 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 41,627 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x9x19, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12,314 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9,648 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,298 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,624 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,89 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,774 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 23,092 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,495 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,681 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,689 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,166 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,347 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,936 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,293 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,562 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,571 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,263 | tấn |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn LT-OV, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,363 | 100m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch BT rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 74,731 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 5x9x20, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,151 | m3 |
| 67 | Cung cấp xà gồ C100x50x2 mạ kẽm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 531,62 | m |
| 68 | Sản xuất đà trần thép hộp 40x80x1,4 mạ kẽm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 475,8 | m |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần thép | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,919 | tấn |
| 70 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,325 | 100m2 |
| 71 | Đóng trần tôn sóng vuông dày 0,3mm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,536 | 100m2 |
| 72 | Nẹp trần nhựa | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 142,32 | m |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,862 | tấn |
| 74 | Sản xuất lan can inox D60x1,0 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 66,4 | m |
| 75 | Sản xuất lan can inox D42x1,0 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13,26 | m |
| 76 | Kính trắng dày 5mm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 88,776 | m2 |
| 77 | Roon cao su cửa | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 723,6 | m |
| 78 | Bát sắt chẻ đuôi cá | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 198 | cái |
| 79 | Chốt giữ cửa | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 36 | cái |
| 80 | Chốt khóa đóng cửa | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 36 | cái |
| 81 | Bản lề cửa | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 432 | cái |
| 82 | Tay kéo cửa lật | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 324 | cái |
| 83 | Khóa cửa Solex | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18 | cái |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 366,305 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 151,297 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13,06 | m2 |
| 87 | Cắt chữ tiên học lễ, hậu học văn, biểu tượng quyển sách bằng Alu | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | ck |
| 88 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 26,583 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,47 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 400x400 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 662,376 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 31,208 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 26,63 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 411,152 | m2 |
| 94 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 50 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 935,953 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 422,774 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 267,998 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 434,8 | m2 |
| 98 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 175,9 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 315,6 | m |
| 100 | Ngâm nước xi măng chống thấm sàn | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 69,335 | m2 |
| 101 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 lần 1 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 69,335 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,443 | m2 |
| 103 | Trát tạo hình bánh ú | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,57 | m2 |
| 104 | Kẻ roon chìm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 63 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1.638,751 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 831,483 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,638 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,856 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 44 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,072 | 100m |
| 111 | Cầu chắn rác | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 22 | cái |
| 112 | Đai giữ ống | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 77 | cái |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn đôi LED 2x1,2m/2x18w-220v | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 36 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần 15w/220v | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 31 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | cái |
| 121 | Cầu chì 1 pha 10A | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 38 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 380 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 120 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 105 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 225 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 387 | m |
| 129 | Hộp điện tổng 150x300x400 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10 | hộp |
| 131 | Băng keo điện | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10 | cuộn |
| 132 | Lắp đặt bảng điện âm tường | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 38 | cái |
| 133 | Bình bọt chữa cháy | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | cái |
| 134 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại sứ hạ+ xà đón điện | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | sứ |
| 136 | Đào đất móng băng, rộng | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,5 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 10,5 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt kim thu sét InGesco PDC2.1, Rbv = 41m (Tây Ban Nha) | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | cái |
| 139 | Trụ đỡ kim thu sét + đế trụ | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | trụ |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D50mm2 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 42 | m |
| 141 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9 | cọc |
| 142 | Hộp nối dây đo điện trở | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | hộp |
| 143 | Hóa chất | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 70 | kg |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,02 | 100m |
| 145 | Kẹp đỡ ống D21 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2 | cái |
| 146 | Kẹp đỡ dây đồng trần 50mm2 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5 | cái |
| 147 | Cáp lụa mềm néo trụ D4 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20 | m |
| C | Hạng mục 3: Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 58,26 | m3 |
| 2 | Kẻ roon sân bê tông | Theo chương IV, tiêu chuẩn về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 971 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.858936E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, 02 tầng, Có diện tích sàn trên 750.2m2, cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình dân dụng, cấp III: có 2 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp, tối thiểu 02 tầng trở lên (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư) (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp có quy mô tương đương công trình dân dụng, có hạng mục nhà 02 tầng trở lên. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất 1.0kw | 2 |
| 4 | Máy đầu dùi | công suất tối thiểu 1.5kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy biến thế hàn xoay chiều | 23kW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 10 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 11 | Cột chống thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 400 |
| 12 | Ván khuôn thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 400 |
| 13 | Dàn giáo thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 200 |
| 14 | Tời điện | Q ≥ 0,5tấn | 1 |
| 15 | Xe ben | ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 16 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0.8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi