Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210860671-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 07XL: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210641142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố Tuy Hòa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-23 17:13:00 đến ngày 2021-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,489,996,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép; cao 02 tầng trở lên.Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.100.000.000VND (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 1.100.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)(Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và quy mô tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh)* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000VND VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000VNDLoại công trình: Công trình Dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250lít
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)1,29100m3
2Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)14,325m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chương V (E-HSMT)11,759m3
4Bê tông lót nền rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo chương V (E-HSMT)10,52m3
5Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)18,717m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,05tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,767tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmTheo chương V (E-HSMT)0,578tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo chương V (E-HSMT)0,639100m2
10Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo chương V (E-HSMT)12,708m3
11Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)0,486m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85Theo chương V (E-HSMT)0,976100m3
13SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đà kiềngTheo chương V (E-HSMT)0,655100m2
14Bê tông đà kiềng đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)6,372m3
15SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,099tấn
16SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 (Tận dụng đất đào)Theo chương V (E-HSMT)1,07100m3
18Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)2,88m3
19Bê tông cột tiết diện Theo chương V (E-HSMT)3,516m3
20SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,078tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,133tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,684tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,141tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,261tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,578tấn
26SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)0,963100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)20,832m3
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,207tấn
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,983tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,601tấn
31SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,296tấn
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,545tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm, cao Theo chương V (E-HSMT)0,33tấn
34SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)2,405100m2
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)4,838m3
36SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo chương V (E-HSMT)0,114tấn
37SXLD cốt thép lanh tô, lam, giằng lan can, ô văng đk Theo chương V (E-HSMT)0,127tấn
38SXLD cốt thép lanh tô, lam, giằng lan can, ô văng đk Theo chương V (E-HSMT)0,125tấn
39SXLD cốt thép lanh tô, lam, giằng lan can, ô văng đk Theo chương V (E-HSMT)0,128tấn
40SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lam, giằng lan can, ô văngTheo chương V (E-HSMT)0,837100m2
41Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)28,416m3
42SXLD cốt thép sàn mái đk Theo chương V (E-HSMT)2,709tấn
43SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo chương V (E-HSMT)2,846100m2
44Xây bồn hoa, tam cấp gạch thẻ 5x9x19 hTheo chương V (E-HSMT)2,016m3
45Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V (E-HSMT)2,046m3
46Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Theo chương V (E-HSMT)3,171m3
47Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V (E-HSMT)19,44m3
48Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Theo chương V (E-HSMT)21,047m3
49Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo chương V (E-HSMT)2,43m3
50Xây hộp gen gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Theo chương V (E-HSMT)2,733m3
51Xây hộp gen gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Theo chương V (E-HSMT)2,733m3
52Quét nước ximăng 2 nướcTheo chương V (E-HSMT)26,1m2
53Quét dung dịch chống thấm flinkoteTheo chương V (E-HSMT)26,1m2
54Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)26,1m2
55Lắp dựng cửa đi khung nhômTheo chương V (E-HSMT)18,72m2
56Lắp dựng cửa sổ khung nhômTheo chương V (E-HSMT)56,16m2
57Gia công hoa sắt cửa vuông rỗng 12x12x1mmTheo chương V (E-HSMT)0,376tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửa vuông rỗng 12x12x1mmTheo chương V (E-HSMT)65,431m2
59Lắp dựng xà gồ thép C125*50*10 dày 2,5 lyTheo chương V (E-HSMT)1,117tấn
60Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT)1,858100m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ xà gồ + hoa sắt cửaTheo chương V (E-HSMT)161,683m2
62Lát nền, sàn gạch thạch anh 60x60 vữa M75Theo chương V (E-HSMT)281,65m2
63Ốp chân tường gạch thạch anh 10x60cm cắt từ gạch nềnTheo chương V (E-HSMT)13,84m2
64Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)28,28m2
65Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo chương V (E-HSMT)17,4m2
66Trát trần vữa M75Theo chương V (E-HSMT)284,6m2
67Trát xà dầm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)188,24m2
68Trát lanh tô, lam, giằng lan can, ô văng vữa M75Theo chương V (E-HSMT)91,455m2
69Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm M75Theo chương V (E-HSMT)9,72m2
70Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)34,22m2
71Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo chương V (E-HSMT)84,42m2
72Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)263,95m2
73Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo chương V (E-HSMT)229,17m2
74Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo chương V (E-HSMT)129,92m2
75Trát gờ chỉ vữa M75Theo chương V (E-HSMT)38,3m
76Đắp phào đơn vữa M75Theo chương V (E-HSMT)27,2m
77Kẽ roon chìm tường đầu hồiTheo chương V (E-HSMT)27,2m
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT)553,113m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT)673,215m2
80Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)373,583m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT)852,745m2
82Ốp đá phiến tự nhiên vào chân móngTheo chương V (E-HSMT)24,895m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo chương V (E-HSMT)3,728100m2
84Lắp cửa ván ghép lên mái bao gồm lề chốtTheo chương V (E-HSMT)0,49m2
85Lắp đan chữ u BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo chương V (E-HSMT)28cái
86Bốc xếp thủ công cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc lên mái đan chữ UTheo chương V (E-HSMT)1,546tấn
87SX Bê tông tấm đan chữ U đấu nối seno cũ và mới đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,618m3
88SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan chữ U đấu nối seno cũ và mớiTheo chương V (E-HSMT)0,155100m2
89Cung cấp và Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo chương V (E-HSMT)24bộ
90Cung cấp và Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300Theo chương V (E-HSMT)4bộ
91Cung cấp và Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT)14cái
92Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm ba chấuTheo chương V (E-HSMT)8cái
93Cung cấp và Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT)12cái
94Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-15ATheo chương V (E-HSMT)4cái
95Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo chương V (E-HSMT)2cái
96Cung cấp và Lắp đặt aptomat 1P-60ATheo chương V (E-HSMT)1cái
97Cung cấp và Lắp đặt hộp hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, utomat, diện tích hộp Theo chương V (E-HSMT)8hộp
98Cung cấp và Lắp đặt bộ sứ - 2 sứTheo chương V (E-HSMT)1sứ
99Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Theo chương V (E-HSMT)1tủ
100Cung cấp và Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo chương V (E-HSMT)8hộp
101Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2Theo chương V (E-HSMT)20m
102Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Theo chương V (E-HSMT)67,2m
103Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo chương V (E-HSMT)76,8m
104Cung cấp và Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo chương V (E-HSMT)574m
105Cung cấp Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V (E-HSMT)48m
106Cung cấp Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmTheo chương V (E-HSMT)120m
107Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,192100m
108Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)2cái
109Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm dưới mương đấtTheo chương V (E-HSMT)23m
110Khoan giếng tiếp địa + vật tư ống PVC D60 sâu 6mTheo chương V (E-HSMT)1cái
111Cung cấp và Lắp đặt cọc đồng vào giếng khoanTheo chương V (E-HSMT)1cái
112Lắp cầu chắn rác inox D60Theo chương V (E-HSMT)8cái
113Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)1,068100m
114Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)14cái
115Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
116Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,352100m
117Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)4cái
118Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6mTheo chương V (E-HSMT)0,509100m
119Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
120Cung cấp và Lắp đặt Tê nhựa miệng bát đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V (E-HSMT)6cái
121Cung cấp và Lắp đặt van ren đường kính 27mmTheo chương V (E-HSMT)8cái
122Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V (E-HSMT)8bộ
123Cung cấp và Lắp đặt van nhựa D34Theo chương V (E-HSMT)2bộ
124Đào móng băng, rộng Theo chương V (E-HSMT)6,06m3
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo chương V (E-HSMT)0,061100m3
126Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo chương V (E-HSMT)6,963m3
127Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy đường >70 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V (E-HSMT)2,072m3
128SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo chương V (E-HSMT)0,138100m2
129Bê tông đúc sẵn nắp buy, mác 200Theo chương V (E-HSMT)0,181m3
130SXLD cốt thép nắp đanTheo chương V (E-HSMT)0,011tấn
131SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanTheo chương V (E-HSMT)0,006100m2
132Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, nắp buyTheo chương V (E-HSMT)2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.25E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng, có kết cấu khung bê tông cốt thép; cao 02 tầng trở lên.Cấp công trình: Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) tối thiểu 1.100.000.000VND (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn (≥ 1.100.000.000 VND) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)(Nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên phải có hợp đồng thi công công trình tương tự như trên và quy mô tương ứng với tỉ lệ phần trăm đảm nhận trong thỏa thuận liên danh)* Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000VND VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000VNDLoại công trình: Công trình Dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc một trong các chuyên ngành: Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Dân dụng tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình (công trình Dân dụng) từ cấp III.Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: ĐiệnKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học) thuộc các nghành sau: Cấp thoát nướcKèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ22
5 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên (Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu trừ trường hợp có bằng ngành Bảo hộ lao động;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 1
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô để chứng minh và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3
3 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
4 Máy thủy bình Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250lít3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->