Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng công trình: Duy tu, sửa chữa các cầu thành phố Nha Trang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210859428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Nha Trang |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng công trình: Duy tu, sửa chữa các cầu thành phố Nha Trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210776848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 17:03:00 đến ngày 2021-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,592,141,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong từ năm 2017 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới cầu hoặc sửa chữa cầu (có thi công mặt cầu BTN và thi công khe co giãn) thuộc Công trình giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có thi công cầu (bao gồm mặt cầu Bê tông nhựa và Khe co giãn)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III hoặc công trình cấp IV như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III hoặc công trình cấp IV như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=16TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: ( của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CVThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CVThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CVThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,3m3Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: ( của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=6TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (1); (2); (3); (4); (5); (6); (7); (8); (9) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=600m3/hThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (1); (2); (3); (4); (5); (6); (7); (8); (9) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | may 01: 1.5KWmay 02: 7.5KWmay 03: MCD 218Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (1); (2); (3); (4); (5); (6); (7); (8); (9) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KWThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (1); (2); (3); (4); (5); (6); (7); (8); (9) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KWThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | may 01: 0.75kwmay 02: 0.5KWmay 03: 4.5KWThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (1); (2); (3); (4); (5); (6); (7); (8); (9) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80T/hThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: ( của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Bến Ma | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 189,83 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 5cm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 142,63 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 2.5cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt cũ lan can tay vịn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,53 | m2 |
| 5 | Sơn nước 2 lớp màu trắng lan can tay vịn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48,53 | m2 |
| 6 | Nạo vét lòng cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 251,75 | m3 |
| 7 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,7875 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| B | Cầu Vĩnh Phương | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.254 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 5cm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.214,9 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 2.5cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,1 | m2 |
| 4 | Cắt mặt BTN dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 108 | m |
| 5 | Đào bỏ lớp BTN dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,294 | m3 |
| 6 | Đục bỏ lớp bê tông xi măng dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,6196 | m3 |
| 7 | Quét keo epoxy lên bề mặt bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32,391 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép khe co giãn 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 677,61 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng khe ray WR50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 53,1 | m |
| 10 | Cung cấp SikaGrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,8587 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt cũ gờ bê tông lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 484,73 | m2 |
| 12 | Sơn nước 2 lớp màu trắng gờ bê tông lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 484,73 | m2 |
| 13 | Cạo gỉ lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 292,57 | m2 |
| 14 | Sơn dầu 2 lớp màu xám lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 292,57 | m2 |
| 15 | Phát quang 2 đầu cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | công |
| 16 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,908 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| C | Cầu Đình | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 216,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 5cm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 178,8 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 2.5cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,6 | m2 |
| 4 | Cắt mặt BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | m |
| 5 | Đào bỏ lớp BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 6 | Đục bỏ lớp bê tông xi măng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,416 | m3 |
| 7 | Quét keo epoxy lên bề mặt bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,16 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép khe co giãn 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 301,16 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng khe ray WR50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,6 | m |
| 10 | Cung cấp SikaGrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,124 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt cũ lan can tay vịn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69,36 | m2 |
| 12 | Sơn nước 2 lớp màu trắng lan can tay vịn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69,36 | m2 |
| 13 | Phát quang 2 đầu cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | công |
| 14 | Nạo vét lòng cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 443,072 | m3 |
| 15 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,412 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| D | Cầu Bầu Sa | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 227,87 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 5cm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 183,47 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 2.5cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 44,4 | m2 |
| 4 | Cắt mặt BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | m |
| 5 | Đào bỏ lớp BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 6 | Đục bỏ lớp bê tông xi măng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,416 | m3 |
| 7 | Quét keo epoxy lên bề mặt bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,16 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép khe co giãn 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 301,16 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng khe ray WR50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 23,6 | m |
| 10 | Cung cấp SikaGrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,124 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt cũ lan can tay vịn bê tông | 69,36 | m2 | |
| 12 | Sơn nước 2 lớp màu trắng lan can tay vịn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69,36 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 trám lỗ thủng lề đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,48 | m3 |
| 14 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,412 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| E | Cầu Thầy Tu | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 127,01 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 5cm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 102,21 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 2.5cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,8 | m2 |
| 4 | Cắt mặt BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 27 | m |
| 5 | Đào bỏ lớp BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,405 | m3 |
| 6 | Đục bỏ lớp bê tông xi măng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,792 | m3 |
| 7 | Quét keo epoxy lên bề mặt bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,92 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép khe co giãn 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 169,83 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng khe ray WR50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,2 | m |
| 10 | Cung cấp SikaGrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,188 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt cũ gờ bê tông lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,2 | m2 |
| 12 | Sơn nước 2 lớp màu trắng gờ bê tông lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 25,2 | m2 |
| 13 | Cạo gỉ lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,96 | m2 |
| 14 | Sơn dầu 2 lớp màu xám lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16,96 | m2 |
| 15 | Phát quang 2 đầu cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | công |
| 16 | Nạo vét lòng cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 252,9 | m3 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| F | Cầu Bè | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 433,37 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 5cm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 398,07 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 2.5cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,3 | m2 |
| 4 | Cắt mặt BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 72 | m |
| 5 | Đào bỏ lớp BTN dày 5cm bằng nhân công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,08 | m3 |
| 6 | Đục bỏ lớp bê tông xi măng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,124 | m3 |
| 7 | Quét keo epoxy lên bề mặt bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 21,24 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép khe co giãn 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 451,74 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng khe ray WR50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 35,4 | m |
| 10 | Cung cấp SikaGrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,186 | m3 |
| 11 | Cạo gỉ lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,34 | m2 |
| 12 | Sơn dầu 2 lớp màu xám lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 49,34 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá dưới nước cho 1 trụ đầu tiên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | cái |
| 14 | Luân phiên rọ đá để thi công 3 trụ còn lại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 48 | cái |
| 15 | Bê tông chèn khe rọ đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,96 | m3 |
| 16 | Thuê dàn giáo phục vụ thi công (1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 16 | bộ |
| 17 | Lắp dựng tháo dỡ giàn giáo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,832 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá dưới nước kê giàn giáo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Bê tông tấm đan kê giàn giáo đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan P | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 160 | tấm |
| 21 | Vữa SikaGrout 214-11 trám LK cọc với xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,008 | m3 |
| 22 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,812 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| G | Cầu Dài | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 175,95 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 5cm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 141,45 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 2.5cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 34,5 | m2 |
| 4 | Cắt mặt BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 36 | m |
| 5 | Đào bỏ lớp BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,54 | m3 |
| 6 | Đục bỏ lớp bê tông xi măng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,062 | m3 |
| 7 | Quét keo epoxy lên bề mặt bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,62 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép khe co giãn 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 225,87 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng khe ray WR50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,7 | m |
| 10 | Cung cấp SikaGrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,593 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt cũ lan can tay vịn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,58 | m2 |
| 12 | Sơn nước 2 lớp màu trắng lan can tay vịn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 47,58 | m2 |
| 13 | Nạo vét lòng cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 325,08 | m3 |
| 14 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,509 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| H | Cầu Xéo | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 114,25 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 5cm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 80,65 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 2.5cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 33,6 | m2 |
| 4 | Đục bỏ bê tông gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,09 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D20, L=20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | cái |
| 6 | Bê tông gờ chắn lan can đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,09 | m3 |
| 7 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2049 | tấn |
| 8 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống D90 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1198 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ốngD76 dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,091 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống D98 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,01 | tấn |
| 11 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống D83 dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0073 | tấn |
| 12 | Lắp đặt lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,26 | m2 |
| 13 | Sơn dầu 2 lớp màu xám lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,89 | m2 |
| 14 | Sơn nước 2 lớp màu trắng gờ bê tông lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,75 | m2 |
| 15 | Nạo vét lòng cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 114,75 | m3 |
| 16 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,8125 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| I | Cầu Ông Ban | |||
| 1 | Đục bê tông các cục gờ chắn bị hư | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1125 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 đổ lại cục gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1125 | m3 |
| 3 | Sơn nước 2 lớp màu trắng đỏ xiên 45 độ cục gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,075 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt cũ lan can tay vịn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,52 | m2 |
| 5 | Sơn nước 2 lớp màu trắng lan can tay vịn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,52 | m2 |
| 6 | Nạo vét lòng cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 184 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| J | Cầu Sông Đình | |||
| 1 | Cạo gỉ lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,39 | m2 |
| 2 | Sơn dầu 2 lớp màu xám lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 28,39 | m2 |
| 3 | Nạo vét lòng cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 343,08 | m3 |
| 4 | Đục lỗ BT thoát nước D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,003 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| K | Cầu Bến Đùi | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 105,9547 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 5cm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 75,3547 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 2.5cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,6 | m2 |
| 4 | Cắt mặt BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | m |
| 5 | Đào bỏ lớp BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 6 | Đục bỏ lớp bê tông xi măng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,708 | m3 |
| 7 | Quét keo epoxy lên bề mặt bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,08 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép khe co giãn 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 150,58 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng khe ray WR50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 11,8 | m |
| 10 | Cung cấp SikaGrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,062 | m3 |
| 11 | Đục bỏ bê tông gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,11 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D20, L=20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 40 | cái |
| 13 | Bê tông gờ chắn lan can đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,11 | m3 |
| 14 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,2485 | tấn |
| 15 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống: D90 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1278 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống: D76 dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0971 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống: D98 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống: D83 dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0091 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,944 | m2 |
| 20 | Sơn dầu 2 lớp màu xám lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 17,01 | m2 |
| 21 | Sơn nước 2 lớp màu trắng gờ bê tông lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,2 | m2 |
| 22 | Nạo vét lòng cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 118,8 | m3 |
| 23 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,886 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| L | Cầu Bà Vệ | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 146,99 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 5cm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 107,99 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 2.5cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bề mặt cũ lan can tay vịn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,66 | m2 |
| 5 | Sơn nước 2 lớp màu trắng lan can tay vịn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,66 | m2 |
| 6 | Quét keo lót bền nhiệt Vmat EP-101 lần 1 dán tấm composite hàm lượng 0,4Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 156 | m2 |
| 7 | Cung cấp, dán tấm sợi composite gia cường sức kháng uốn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 156 | m2 |
| 8 | Quét keo lót Vmat EP-101 lần 2 phủ lên tấm sợi hàm lượng 0,2Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 156 | m2 |
| 9 | Thuê dàn giáo phục vụ thi công (1 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,312 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan kê giàn giáo đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,45 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan P | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 54 | tấm |
| 13 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,3 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
| M | Cầu Xuân Sơn | |||
| 1 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1, TC 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 116,57 | m2 |
| 2 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 5cm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 86,07 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công BTNC 12.5 dày 2.5cm vuốt nối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 30,5 | m2 |
| 4 | Cắt mặt BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18 | m |
| 5 | Đào bỏ lớp BTN dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,27 | m3 |
| 6 | Đục bỏ lớp bê tông xi măng dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,528 | m3 |
| 7 | Quét keo epoxy lên bề mặt bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,28 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lưới thép khe co giãn 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 113,22 | kg |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng khe ray WR50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,8 | m |
| 10 | Cung cấp SikaGrout 214-11 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,792 | m3 |
| 11 | Đục bỏ bê tông gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D20, L=20cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56 | cái |
| 13 | Bê tông gờ chắn lan can đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,16 | m3 |
| 14 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,3596 | tấn |
| 15 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống : D90 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,213 | tấn |
| 16 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống :D76 dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1619 | tấn |
| 17 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống:D98 dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 18 | Cung cấp, gia công lan can tay vịn bằng thép ống:D83 dày 3.6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,0128 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 18,24 | m2 |
| 20 | Sơn dầu 2 lớp màu xám lan can tay vịn thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 26,3 | m2 |
| 21 | Sơn nước 2 lớp màu trắng gờ bê tông lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12 | m2 |
| 22 | Phun Vữa XM M100 dày 5cm áp lực cao liên kết đá hộc rọ đá trụ tạm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20 | m2 |
| 23 | Cạo gỉ dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 121,2 | m2 |
| 24 | Sơn dầu 2 lớp màu đỏ dầm thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 121,2 | m2 |
| 25 | Thuê dàn giáo phục vụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,234 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan kê giàn giáo đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,4 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan P | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 32 | tấm |
| 29 | Nạo vét lòng cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 180 | m3 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | trụ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn D=70cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vuông B=80cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.888E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong từ năm 2017 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Yêu cầu về Hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng mới cầu hoặc sửa chữa cầu (có thi công mặt cầu BTN và thi công khe co giãn) thuộc Công trình giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có thi công cầu (bao gồm mặt cầu Bê tông nhựa và Khe co giãn)+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên- Tài liệu để chứng minh đã từng chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III hoặc công trình cấp IV như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp.- Tài liệu để chứng minh đã từng làm kỹ thuật thi công công trình giao thông cấp III hoặc công trình cấp IV như: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên 1 trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động; Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công: | 2 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng Cầu đường hoặc tương đương.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 20 | - Tất cả phải có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Sao y có công chứng):- Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng, đào đạo chuyên môn nghiệp vụ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh lốp | >=16TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 2 | Lu bánh thép | >=10TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: ( của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 3 | Máy rải | 130-140CVThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 4 | Xe tưới nhựa | 190CVThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 5 | Máy ủi | >=110CVThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 6 | Máy xúc | >=2,3m3Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: ( của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 7 | Máy đào | 3 | |
| 8 | Cần cẩu | >=6TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | >=12TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 |
| 10 | Ô tô tải thùng | >=5TThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (1); (2); (3); (4); (5); (6); (7); (8); (9) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 |
| 11 | Máy nén khí | >=600m3/hThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (1); (2); (3); (4); (5); (6); (7); (8); (9) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 12 | Máy cắt Bê tông | may 01: 1.5KWmay 02: 7.5KWmay 03: MCD 218Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (1); (2); (3); (4); (5); (6); (7); (8); (9) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 13 | Máy trộn bê tông | >=250lThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 14 | Máy đầm dùi | >=1,5KWThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (1); (2); (3); (4); (5); (6); (7); (8); (9) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 15 | Máy hàn | 23KWThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 16 | Máy khoan bê tông | may 01: 0.75kwmay 02: 0.5KWmay 03: 4.5KWThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: (1); (2); (3); (4); (5); (6); (7); (8); (9) của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 17 | Trạm trộn BTN | >=80T/hThiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu (bản sao hợp đồng, bản cam kết hai bên, tài liệu chứng minh thuộc sở hữu bên thuê ...). Đối với trạm trộn BTN của nhà thầu hoặc đi thuê phải xuất trình giấy kiểm định có hiệu lực.Các máy móc, thiết bị: ( của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy đăng ký xe ô tô, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy kiểm định còn hiệu lực được công chứng trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi